Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Doãn Công
Ngày gửi: 21h:22' 18-04-2019
Dung lượng: 36.4 KB
Số lượt tải: 2070
Số lượt thích: 1 người (Lê Thùy Dương, Vv Thị Dinh)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 TIẾNG ANH LỚP 7
CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐIỂM
NĂM HỌC:2017-2018

A. PHONETICS
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.
1. A. wanted B. washed C. worked D. stopped
2. A. cycled B. stayed C. decided D. played
3. A. who B. when C. where D. what
4. A. watched B. danced C. walked D. bored
5. A. needed B. decided C. played D. wanted
6. A. provided B. started C. worked D. decided
7. A. closed B. played C. stopped D. stayed
8. A. whole B. why C. what D. when
9. A. called B. waited C. played D. loved
10. A. looked B. lived C. laughed D. watched
11. A. started B. decided C. worked D. waited
12. A. played B. closed C. filled D. needed
13. A. frightened B. amazed C. disappointed D. terrified
14. A. thread B. beam C. breath D. stead
15. A. naked B. booked C. worked D. walked
II. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.
1. A. brainstorm
B. sailing
C. railway
D. captain

2. A. plane
B. safety
C. traffic
D. station

3. A. vehicle
B. mention
C. enter
D. helicopter

4. A. hey
B. honey
C. obey
D. grey

5. A. happy
B. house
C. here
D. hour

6. A. maps
B. papers
C. cats
D. books

7. A. pollution
B. question
C. education
D. action

8. A. healthy
B. ahead
C. bread
D. seatbelt

9. A. those
B. there
C. that
D. thanks

10. A. walked
B. opened
C. stopped
D. watched

11. A. sound B. cloud C. found D. favourite
12. A. tool B. afternoon C. door D. school
13. A. played B. closed C. filled D. needed
14. A. mention B. question C. action D. education
15. A. frightened B. amazed C. disappointed D. terrified
16. A. thread B. beam C. breath D. stead
17. A. parade B. waste C. later D. gravy
18. A. populated B. loaded C. wanted D. lived
19. A. ahead B. bread C. pleasant D. seatbelt
20. A. energy B. flying C. chemistry D. technology.
21. A. naked B. cooked C. booked D. walked
22. A. ways B. days C. says D. stays
23. A. obey B. key C. grey D. survey
24. A. stayed B. washed C. filled D. annoyed
25. A. who B. when C. where D. what
26. A. embarrassed B. crowded C. excited D. divided
27. A. ahead B. instead C. seatbelt D. bread
28. A. left B. center C. enter D. frighten
29. A. wanted B. filled C. stayed D. played
30. A. washed B. needed C. danced D. matched
III. Choose the
No_avatar

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.
1. A. wanted B. washed C. worked D. stopped
2. A. cycled B. stayed C. decided D. played
3. A. who B. when C. where D. what

gia sư dạy tiếng anh tphcm nhận thấy đây là dạng thường gặp trong đề thi

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓