Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bảo Yến
Ngày gửi: 10h:31' 03-05-2019
Dung lượng: 941.5 KB
Số lượt tải: 538
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Ngọc Phú, Nguyễn Thị Như Nguyệt)


BUỔI 3
II.HÌNH HỌC.
ĐƯỜNG THẲNG
Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của (() trong mỗi trường hợp sau :
a. (() qua M(-2 ; 1) và có vtcp = (5 ; 4). b. (() qua M(–2 ; 4) và có vtpt = (4 ;-1).
c. (() qua M(2 ; -4) và có hệ số góc k =-3. d. (() qua hai điểm A(3 ; 4), B(1 ; 2).
Cho (ABC với A(2 ; 0), B(0 ; 3), C xác định bởi  .
a. Tìm pt các cạnh AB, BC và CA b. Lập phương trình trung tuyến AM
c. Lập phương trình đường cao CC’
Lập phương trình đường thẳng ( đi qua giao điểm của hai đường thẳng
(d1): 2x – y + 5 = 0, (d2) : 3x + 2y – 3 = 0 và thỏa một trong các điều kiện sau :
a. (() đi qua điểm A(–3 ; –2) b. (() song song với (d3) : x + y + 9 = 0
c. (() vuông góc với đường thẳng (d4) : x + 3y + 1 = 0.
Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a.(d): 4x –10y + 1 = 0 và (():  b.(d): 6x – 3y + 5 = 0 và ((): 
Tìm góc tạo bởi hai đường thẳng :
a. (d): 2x –y + 3 = 0 và ((): x –3y + 1 = 0 b. (d) : 2x – y + 3 = 0 và (() : 3x + y – 6 = 0
Tìm các khoảng cách từ các điểm đến các đường thẳng tương ứng sau :
a. A(3 ; 5) và (() : 4x + 3y + 1 = 0 b. B(1 ; –2) và (() : 3x – 4y – 26 = 0
Tìm hình chiếu của điểm M lên đường thẳng (d) với :
a.M(3 ; 2) và (d): -2x +3 y +1 = 0 b. M(1 ; – 1) và (d): x + 3y – 10 = 0
c, M(0 ; 3) lên đường thẳng (d)
Tìm tọa độ diểm đối xứng của điểm M qua đường thẳng (d) với :
a. M(4 ; 1) và (d): x – 2y + 4 = 0 b. M(– 5 ; 13) và (d): 2x – 3y – 3 = 0
Bài 9. Tìm M thuộc đường thẳng (d)  và cách đường thẳng (d’) : 4x + 3y + 1 = 0 một khoảng bằng 2.
Bài 10. Tìm M thuộc đường thẳng (d): x+2y-1=0 và cách đường thẳng (d’) : 3x - 4y + 1 = 0 một khoảng bằng 3
Bài 11. Cho A(1 ; 1) và B(4 ; – 3). Tìm điểm C thuộc đường thẳng (d) : x – 2y – 1 = 0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6.
Bài 12. Cho (d1) : x + y + 3 = 0 và (d2) : x – y – 4 = 0 và (d3) : x – 2y = 0. Tìm M thuộc (d3) để khoảng cách từ M đến (d1) bằng 2 lần khoảng cách từ M đến (d2).

ĐƯỜNG TRÒN
Lập phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau :
Tâm I(2 ; – 3) và đi qua A(– 5 ; 4).
Tâm I(6 ; – 7) và tiếp xúc với trục Ox.
Tâm I(5 ; – 2) và tiếp xúc với trục Oy.
Đường kính AB với A(1 ; 1) và B(7 ; 5).
Đi qua 3 điểm A(–2 ; 4), B(5 ; 5) và C(6 ; –2).
Đi qua A(3 ; 3) và tiếp xúc với đường thẳng 2x + y – 3 = 0 tại điểm B(1 ; 1).
Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn :
(C): x2 + y2 – 3x + 4y – 25 = 0 tại M(– 1 ; 3)
(C): 4x2 + 4y2 – x + 9y – 2 = 0 tại M(0 ; 2)
Cho (C): x2 + y2 + 4x + 4y – 17 = 0. Lập phương trình tiếp tuyến (d) của (C) biết :
a) (d) tiếp xúc với (C
 
Gửi ý kiến