Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hường
Ngày gửi: 15h:34' 04-05-2019
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 2080
Số lượt thích: 0 người
Điểm
Nhận xét



……………………………………………………
……………………………………………………


Họ và tên :………....................………………………………...………………Lớp :.....................Trường Tiểu học …......................……………

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
Câu 1. (0,5đ) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99
B. 98
C. 90
D. 10

Câu 2. (0,5đ) Kết quả của phép tính 22 + 77 là:
A. 29
B. 39
C. 92
D. 99

Câu 3. (0,5đ) Số liền sau của 89 là:
A. 91
B. 90
C. 88
D. 87

Câu 4. (0,5đ) Kết quả của phép tính 24 + 5 - 3 là:
A. 25
B. 24
C. 19
D. 26

Câu 5. (0,5đ) Lớp 1A có 32 bạn, trong đó có 2 chục bạn nữ, còn lại là bạn nam. Số bạn nam của lớp 1A là:
A. 12 bạn
B. 21 bạn
D. 30 bạn
D. 34 bạn

Câu 6. (1đ) Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống
5giờ + 4 giờ = 7 giờ
8 giờ - 6 giờ = 2 giờ
56cm - 41cm = 12cm
32cm + 40cm = 72cm

Câu 7. (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có …..điểm ở trong hình tam giác . .
b) Có …… đoạn thẳng . .
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 8. (2đ) Đặt tính rồi tính
63 + 32
4 + 25
87 - 6
98 - 37











































































































































































Câu 9. (2,5đ) Ngăn trên có 65 quyển truyện, ngăn dưới có 33 quyển truyện. Hỏi cả hai ngăn có tất cả bao nhiêu quyển truyện?


























































































































































































































































































Câu 10.
a) (0,5đ) Viết các số 100; 42; 25; 99 theo thứ tự từ bé đến lớn:

























































b) (0,5đ) Viết 4 số tròn chục mà mỗi số đều lớn hơn 10 và nhỏ hơn 69:




























 
Gửi ý kiến