Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Lộc
Ngày gửi: 20h:18' 12-05-2019
Dung lượng: 186.5 KB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích: 0 người
I. Trắc nghiệm: (5 điểm) Tô chữ cái trước đáp án mà em chọn vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Điều tra điểm kiểm tra toán cuối học kỳ I năm học 2018-2019 của một nhóm học sinh lớp 7A trường THCS TT Lương Bằng, người điều tra đã lập được biểu đồ sau

Khẳng định nào sau đây là sai?

 A. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5. B. Có 30 HS tham gia điều tra.

 C. Mốt của dấu hiệu là M0=9. D. Có 7 HS đạt điểm 3.

Câu 2: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

 A. 1cm ; 2cm ; 3cm.
 B. 2cm ; 3cm ; 4cm.

 C. 3cm ; 4cm ; 5cm.
 D. 4cm ; 5cm ; 6cm.

Câu 3: Cho tam giác đều ABC, điểm D nằm giữa A và B. So sánh các cạnh của ∆ACD?

 A. AD>AC>DC.
 B. AC>DC>AD.
 C. DC>AC>AD.
 D. AC
Câu 4: Cho tam giác ABC cân tại A, có =700. Số đo góc  là :

 A. 750.
 B. 600.
 C. 550.
 D. 500.

Câu 5: Đề bài của câu 1. Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

 A. 6;7;8;9;10.
 B. 5.
 C. 30.
 D. 2;3;7;8;10.

Câu 6: Thu gọn đơn thức  kết quả là:

 A. .
 B. .
 C. .
 D. .

Câu 7: Cho tam giác ABC có AB = AC = 10cm, BC = 12cm. Gọi M là trung điểm của BC. Độ dài AM là:

 A. 6cm.
 B. cm.
 C. cm.
 D. 8cm.

Câu 8: Đơn thức  đồng dạng với:

 A. .
 B. .
 C. .
 D. .

Câu 9: Cho tam giác ABC có . Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

 A. BC < AC < AB.
 B. AC < AB < BC.
 C. AC < BC < AB.
 D. BC < AB < AC.

Câu 10: Chọn câu sai.

 A. Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân. B. Tam giác cân là tam giác đều.

 C. Tam giác đều là tam giác cân. D. Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều.

Câu 11: Bậc của đơn thức  là:

 A. 10.
 B. 6.
 C. 4.
 D. 3.

Câu 12: Chọn câu sai. Tam giác ABC vuông tại B suy ra:

 A. AC2 = AB2 + BC2.
 B. BC2 = AC2 - AB2.

 C. AB2 = AC2 - BC2.
 D. AB2 = BC2 + AC2.

Câu 13: Một chiếc bàn hình chữ nhật có chiều rộng là 6dm, đường chéo là 10dm. Chiều dài của chiếc bàn là:

 A. 8dm.
 B. dm.
 C. 7dm.
 D. 9dm.

Câu 14: Đề bài của câu 1. Điểm trung bình của nhóm học sinh là:

 A. 8.
 B. 6.
 C. 6,425.
 D. 8,567.

Câu 15: Đề bài của câu 1. Mốt của dấu hiệu là:

 A. 7.
 B. 8.
 C. 10.
 D. 9.

Câu 16: Bộ ba số nào sau đây tương ứng là độ dài ba cạnh của tam giác?

 A. 2cm; 3cm; 5cm.
 B. 3cm; 6cm; 2cm.
 C. 4cm; 6cm; 7cm.
 D. 2cm; 2cm; 5cm.

Câu 17: Đề bài của câu 1. Dấu hiệu điều tra là:

 A. Điểm kiểm tra. C. Học sinh trường THCS TT Lương Bằng.

 B. Học sinh lớp 7A. D. Điểm kiểm tra toán cuối học kỳ I của một nhóm học sinh lớp 7A.

Câu 18: Kết quả của
 
Gửi ý kiến