Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Trung
Ngày gửi: 17h:45' 15-05-2019
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 468
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Trung
Ngày gửi: 17h:45' 15-05-2019
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 468
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Văn Thảo)
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA GDCD 10
BÀI THI: GDCD 10
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 144
Họ tên thí sinh:.................................................SBD:...........................
Câu 1: Đối với cá nhân, đạo đức có vai trò
A. góp phần hoàn thiện nhân cách. B. tạo điều kiện để phát triển toàn diện.
C. đảm bảo nhu cầu vật chất. D. đảm bảo nhu cầu tinh thần.
Câu 2: Trong các nội dung sau, nội dung nào nói về vai trò của đạo đức đối với cá nhân?
A. Là nền tảng trong quan hệ giữa các cá nhân. B. Là chuẩn mực hành vi cho mỗi cá nhân.
C. Giúp cá nhân có năng lực sống thiện. D. Giúp cá nhân trưởng thành, phát triển.
Câu 3: Bà M năm nay đã 80 tuổi, vì sức yếu bà phải ở với con trai. Nhưng con trai và con dâu bà M thường hay hắt hủi, ngược đãi và không quan tâm chăm sóc bà M. Hành vi của con trai và con dâu bà M đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
A. Là hành vi thiếu đạo đức, bất hiếu.
B. Là hành vi vi phạm quy tắc, chuẩn mực đạo đức của xã hội.
C. Là hành vi vừa vi phạm đạo đức vừa vi phạm pháp luật.
D. Là hành vi vi phạm luật hôn nhân và gia đình.
Câu 4: Quan niệm nào dưới đây đúng khi nói về người có đạo đức?
A. Tự giác giúp đỡ người gặp nạn. B. Nhặt được của rơi giữ lại sử dụng.
C. Giúp đỡ người khác khi được nhờ. D. Thờ ơ với người bị nạn.
Câu 5: Biểu hiện nào dưới đây phù hợp với yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay?
A. Trung thành với mọi chế độ. B. Trung thành với lãnh đạo.
C. Giữ gìn bất cứ truyền thống nào. D. Tôn trọng pháp luật.
Câu 6: Biểu hiện nào trong những câu dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Lá lành đùm lá rách. B. Đèn nhà ai nấy sáng.
C. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ. D. Một miếng khi đói bằng gói khi no.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ. B. Một chữ cũng là thầy, nữa chữ cũng thầy.
C. Có chí thì nên. D. Con hơn cha nhà có phúc.
Câu 8: Nền đạo đức mới ở nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc và
A. giữ gìn được phong cách riêng. B. phát huy tinh thần quốc tế.
C. giữ gìn được bản sắc riêng. D. phát huy tinh hoa văn hóa của nhân loại.
Câu 9: Hạnh phúc là
A. cảm xúc vui sướng khi sự nghiệp thành đạt.
B. cảm xúc vui sướng khi gia đình êm ấm.
C. cảm xúc vui sướng khi có thật nhiều tiền.
D. cảm xúc vui sướng khi thoả mãn những nhu cầu chân chính.
Câu 10: Trạng thái cắn rứt lương tâm giúp cho bản thân
A. hoàn thiện mình hơn. B. nhắc nhở mình tốt lên.
C. điều chỉnh hành vi của mình. D. điều chỉnh suy nghĩ của mình.
Câu 11: Câu tục ngữ nào sau đây thể hiện người biết bảo vệ nhân phẩm?
A. Đói cho sạch, rách cho thơm. B. Tay làm hàm nhai.
C. Tối lửa tắt đèn có nhau. D. Chia ngọt sẻ bùi.
Câu 12: Bạn C là học sinh lớp 10. Trên đường đi học về, bạn C nhặt được một chiếc ví trong đó có một triệu đồng và giấy tờ. Bạn C đã lấy số tiền cất đi và đưa ví đến nộp cho công an. Nếu em là bạn của C khi biết chuyện em sẽ chọn cách cư xử nào dưới đây?
A. Đồng tình với bạn C vì cho rằng trả lại ví là tốt rồi.
B. Không can thiệp vào việc làm của C.
C. Khuyên bạn C nên nộp lại cả tiền cho công an.
D. Nói chuyện của C cho mọi người cùng biết.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây nói về lòng tự trọng?
A. Không nhờ bạn giảng giải những bài toán khó. B. Không đi nhờ xe của bạn.
C. Không mượn tập bạn để chép bài. D
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA GDCD 10
BÀI THI: GDCD 10
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 144
Họ tên thí sinh:.................................................SBD:...........................
Câu 1: Đối với cá nhân, đạo đức có vai trò
A. góp phần hoàn thiện nhân cách. B. tạo điều kiện để phát triển toàn diện.
C. đảm bảo nhu cầu vật chất. D. đảm bảo nhu cầu tinh thần.
Câu 2: Trong các nội dung sau, nội dung nào nói về vai trò của đạo đức đối với cá nhân?
A. Là nền tảng trong quan hệ giữa các cá nhân. B. Là chuẩn mực hành vi cho mỗi cá nhân.
C. Giúp cá nhân có năng lực sống thiện. D. Giúp cá nhân trưởng thành, phát triển.
Câu 3: Bà M năm nay đã 80 tuổi, vì sức yếu bà phải ở với con trai. Nhưng con trai và con dâu bà M thường hay hắt hủi, ngược đãi và không quan tâm chăm sóc bà M. Hành vi của con trai và con dâu bà M đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
A. Là hành vi thiếu đạo đức, bất hiếu.
B. Là hành vi vi phạm quy tắc, chuẩn mực đạo đức của xã hội.
C. Là hành vi vừa vi phạm đạo đức vừa vi phạm pháp luật.
D. Là hành vi vi phạm luật hôn nhân và gia đình.
Câu 4: Quan niệm nào dưới đây đúng khi nói về người có đạo đức?
A. Tự giác giúp đỡ người gặp nạn. B. Nhặt được của rơi giữ lại sử dụng.
C. Giúp đỡ người khác khi được nhờ. D. Thờ ơ với người bị nạn.
Câu 5: Biểu hiện nào dưới đây phù hợp với yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay?
A. Trung thành với mọi chế độ. B. Trung thành với lãnh đạo.
C. Giữ gìn bất cứ truyền thống nào. D. Tôn trọng pháp luật.
Câu 6: Biểu hiện nào trong những câu dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Lá lành đùm lá rách. B. Đèn nhà ai nấy sáng.
C. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ. D. Một miếng khi đói bằng gói khi no.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ. B. Một chữ cũng là thầy, nữa chữ cũng thầy.
C. Có chí thì nên. D. Con hơn cha nhà có phúc.
Câu 8: Nền đạo đức mới ở nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc và
A. giữ gìn được phong cách riêng. B. phát huy tinh thần quốc tế.
C. giữ gìn được bản sắc riêng. D. phát huy tinh hoa văn hóa của nhân loại.
Câu 9: Hạnh phúc là
A. cảm xúc vui sướng khi sự nghiệp thành đạt.
B. cảm xúc vui sướng khi gia đình êm ấm.
C. cảm xúc vui sướng khi có thật nhiều tiền.
D. cảm xúc vui sướng khi thoả mãn những nhu cầu chân chính.
Câu 10: Trạng thái cắn rứt lương tâm giúp cho bản thân
A. hoàn thiện mình hơn. B. nhắc nhở mình tốt lên.
C. điều chỉnh hành vi của mình. D. điều chỉnh suy nghĩ của mình.
Câu 11: Câu tục ngữ nào sau đây thể hiện người biết bảo vệ nhân phẩm?
A. Đói cho sạch, rách cho thơm. B. Tay làm hàm nhai.
C. Tối lửa tắt đèn có nhau. D. Chia ngọt sẻ bùi.
Câu 12: Bạn C là học sinh lớp 10. Trên đường đi học về, bạn C nhặt được một chiếc ví trong đó có một triệu đồng và giấy tờ. Bạn C đã lấy số tiền cất đi và đưa ví đến nộp cho công an. Nếu em là bạn của C khi biết chuyện em sẽ chọn cách cư xử nào dưới đây?
A. Đồng tình với bạn C vì cho rằng trả lại ví là tốt rồi.
B. Không can thiệp vào việc làm của C.
C. Khuyên bạn C nên nộp lại cả tiền cho công an.
D. Nói chuyện của C cho mọi người cùng biết.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây nói về lòng tự trọng?
A. Không nhờ bạn giảng giải những bài toán khó. B. Không đi nhờ xe của bạn.
C. Không mượn tập bạn để chép bài. D
 









Các ý kiến mới nhất