Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn khánh
Ngày gửi: 21h:59' 17-05-2019
Dung lượng: 229.5 KB
Số lượt tải: 416
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM



(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – Lớp 7
MÃ ĐỀ B

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)





I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn phương án trả lời A thì ghi 1-A.

Câu 1: Tích của hai đơn thức 5xy và (–x2y) bằng
A. 5x3y2.
B. – 5x3y2.
C. –5x2y.
D. 4x3y2.

Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng
A. 3cm.
B. 4cm.
C. cm.
D. 9cm.

Câu 3: Bậc của đơn thức 2xy7 là
A. 2.
B. 7.
C. 8.
D. 9.

Câu 4: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?

A. 2cm; 3cm; 6cm.
B. 3cm; 2cm; 5cm.
C. 2cm; 4cm; 6cm.
D. 2cm; 3cm; 4cm.

Câu 5: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. x.y.
B. 
C. x + y.
D. x – y.

Câu 6: Tam giác ABC cân tại A có Â= 800 khi đó số đo của góc B bằng
A. 
B. 
C.
D. 


Câu 7: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –5x4y5?
A. –5x5y4.
B. 5(xy)4.
C. – xy5.
D. x4y5.

Câu 8: Cho và có . Để kết luận = theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?
A. AB = DE; AC = DF.
C. BC = EF;

B. BC = DE;
D. BC = EF; AC = DF.

Câu 9: Giá trị của biểu thức 3x2 – 4x + 1 tại x = –1 là
A. 8.
B. 2.
C. 0.
D. –6.


Câu 10: Tam giác ABC có AC < AB < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.


Câu 11: Bậc của đa thức 10x4y – 3x8 + x3y6 là
A. 4.
B. 8.
C. 9.
D. 10.

Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A có AC < AB. Vẽ AH vuông góc với BC (H ϵ BC). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. HB < HC.
B. AC < AH.
C. AB < AH.
D. HC < HB.

Câu 13: Thu gọn đa thức P = – 7x2y3 – 5xy2 + 8x2y3 + 5xy2 được kết quả là
A. P = x2y3.
B. P = – 15x2y3.
C. P = – x2y3.
D. P = x2y3 – 10xy2.

Câu 14: Nghiệm của đa thức f(x) = 3x – 6 là
A. 3.
B. 2.
C. 0.
D. – 2.

Câu 15: Tam giác ABC có BD là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 
B. 
C. 
D. 


II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm).
Bài 1: (1,25 điểm).
Học sinh lớp 7B góp vở ủng hộ cho các bạn vùng khó khăn. Số quyển vở đóng góp của mỗi học sinh được ghi ở bảng thống kê sau.
3
4
5
5
6
7
8
5
5
5
4
7
8
5
3
7
4
7

8
7
4
8
5
4
5
3
6
4
7
4
6
4
7
6
8
5


a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số”.
c) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bài 2: (1,25 điểm).
a) Cho
 
Gửi ý kiến