Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Xuân
Ngày gửi: 18h:40' 18-06-2019
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 565
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………
Lớp: 2......
Họ và tên:………….....………………...
Thứ ...................., ngày ...... tháng .... năm 2019
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Năm học: 2018-2019
Môn: Toán - Khối 2
Thời gian: 40 phút

Điểm
Lời phê



Chữ kí GV coi thi

Chữ kí GV chấm thi



Đề:
Câu1. (1 điểm) Tính nhẩm.
4 x 4 =… 5 x 3 =….. 12 : 3 =…… 5 : 5 =…….
Câu2. (0.5 điểm). Đọc các số sau:
207: .....................................................................................................................
975: ....................................................................................................................
Câu3. ( 0.5 điểm). Xem hình vẽ dưới đây rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp.

Hình trên có: ........tam giác và ......... tứ giác.
Câu4. (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 1km = 1000m                                       b) 5m = 10cm
c) 40dm + 10dm = 50cm                       d) 39m – 20m = 19m
Câu5. ( 1 điểm). Nối phép tính với kết quả của phép tính đó.









Câu6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
351 + 216 49 + 27 876 – 231 81– 35
.................... .................... .................. ......................
.................... .................... .................. ......................
.................... .................... .................. ......................

Câu7. ( 1 điểm) Tìm x :
a) x : 3 = 4 b) x x 4= 36
................................. .....................................
................................. .....................................
Câu8. ( 1 điểm) Viết các số 832, 690,599,1000 theo thứ tự từ bé đến lớn.
......................................................................................................................................
Câu 9: ( 1 điểm) Hộp màu xanh có một số nhãn vở. Cô giáo đã lấy ra 123 cái để phát cho các bạn nam, rồi cô giáo lại lấy thêm 111 cái để phát cho các bạn nữ. Hỏi trong hộp lúc đầu có bao nhiêu cái nhãn vở?
Bài giải
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu10: ( 1 điểm) Nam có 20 viên kẹo Nam đem chia đều cho mọi người trong nhà. Nhà Nam gồm có bố, mẹ, chị, Nam và em của Nam. Hỏi mỗi người được mấy viên kẹo?

Bài giải
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


Hết













HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM-KHỐI 2
NĂM HỌC: 2018-2019

1. Tính nhẩm.
4 x 4 = 16 (0.25đ) 5 x 3 = 15 (0.25đ) 12 : 3 = 4 (0.25đ) 5 : 5 = 1 (0.25đ)
2. Đọc các số sau:
207: Hai trăm linh bảy. (0.25đ)
975: Chín trăm bảy mươi lăm. (0.25đ)
3. Xem hình vẽ dưới đây rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp.


Hình trên có: 2 tam giác và 4 tứ giác. ( HS điền đúng mỗi số đạt 0.25 đ)
4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống .
a) Đ (0.25đ)                                   b) S (0.25đ)
c) S (0.25đ)                     d) Đ (0.25đ)
5. Nối phép tính với kết quả của phép tính đó.
Nối đúng mỗi phép tính đạt 0.25đ
6. Đặt tính rồi tính :
Đặt tính và tính đúngmỗi câu đạt 0.5 đ
7. Tìm x : ( 1 điểm)
a) x : 3 = 4 b) x x 4 = 36
x = 4 x 3 ( 0.25 đ) x = 36 : 4 ( 0.25 đ)
x = 12 ( 0.25 đ) x = 9 ( 0.25 đ)
8. Viết các số 832, 690,599,1000 theo thứ tự từ bé đến lớn.
599,690,832,1000 ( HS viết đúng thứ tự mỗi số đạt 0.25 đ)
Bài 9
Bài giải
Số nhãn vở trong hộp lúc đầu có là: ( 0.25 đ)
123 + 111 = 234 ( nhãn vở) ( 0.5 đ)
Đáp số: 234 nhãn vở ( 0.25 đ)
Lưu ý nếu HS không biết cách giải bài toán thì không tính điểm lời giải
Bài 10: Nam có 20 viên kẹo Nam đem chia đều cho mọi người trong nhà. Nhà Nam gồm có bố, mẹ, chị, Nam và em của Nam. Hỏi mỗi người được mấy viên kẹo?
Bài giải
 
Gửi ý kiến