Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hiền Minh
Ngày gửi: 10h:16' 02-06-2020
Dung lượng: 28.7 KB
Số lượt tải: 224
Nguồn:
Người gửi: Lê Hiền Minh
Ngày gửi: 10h:16' 02-06-2020
Dung lượng: 28.7 KB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN Môn thi: GDCD Khối: 12
MÃ ĐỀ 002Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
(Học sinh làm bài vào tờ đề)
Họ và tên: ………………………………………………………. Lớp:…………..
Tổng điểm: ………….. Lời phê của GV………………………………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy lựa chọn đáp án đúng nhất và điền đáp án lựa chọn vào bảng sau (7điểm)
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
C16
C17
C18
C19
C20
C21
C22
C23
C24
C25
C26
C27
C28
C29
C30
C31
C32
C33
C34
C35
C36
C37
C38
C39
C40
Câu 1. Dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 2. Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định tại bộ luật hình sự là vi phạm
A. hành chính. B. hình sự. C. dân sự. D. kỷ luật.
Câu 3. Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức là
A. thực hiện pháp luật. B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 4. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?
A. Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
B. Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
C. Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
D. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
Câu 5. Quy tắc xử xự chung do nhà nước ban hành là
A. công văn. B. nội quy. C. pháp luật. D. văn bản.
Câu 6. Pháp luật do tổ chức nào sau đây ban hành?
A. Đoàn thanh niên. B. Mặt trận tổ quốc.
C. Nhà nước. D. Chính quyền.
Câu 7. Chủ thể vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm dân sự là vi phạm
A. hành chính. B. hình sự. C. dân sự . D. kỷ luật.
Câu 8. Các tổ chức cá nhân thực hiện quyền của mình,làm những gì mà pháp luật cho phép là
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 9. Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào?
A. Tài sản và sở hữu. B. Nhân thân và tài sản.
C. Dân sự và xã hội. D. Nhân thân và lao động.
Câu 10. Theo luật hôn nhân và gia đình năm 2014, hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng là
A. trách nhiệm. B. nguyên lí. C. quy định. D. nguyên tắc.
Câu 11. Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo
A. tín ngưỡng cá nhân. B. quan niệm đạo đức.
C. quy định của pháp luật. D. phong tục tập quán.
Câu 12. Đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền
A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
D. thực hiện tự do ngôn luận.
Câu 13. Quy định khi tham gia điều khiển xe mô tô gắn máy phải tuân
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN Môn thi: GDCD Khối: 12
MÃ ĐỀ 002Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
(Học sinh làm bài vào tờ đề)
Họ và tên: ………………………………………………………. Lớp:…………..
Tổng điểm: ………….. Lời phê của GV………………………………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy lựa chọn đáp án đúng nhất và điền đáp án lựa chọn vào bảng sau (7điểm)
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
C16
C17
C18
C19
C20
C21
C22
C23
C24
C25
C26
C27
C28
C29
C30
C31
C32
C33
C34
C35
C36
C37
C38
C39
C40
Câu 1. Dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 2. Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định tại bộ luật hình sự là vi phạm
A. hành chính. B. hình sự. C. dân sự. D. kỷ luật.
Câu 3. Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức là
A. thực hiện pháp luật. B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 4. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?
A. Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
B. Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
C. Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
D. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
Câu 5. Quy tắc xử xự chung do nhà nước ban hành là
A. công văn. B. nội quy. C. pháp luật. D. văn bản.
Câu 6. Pháp luật do tổ chức nào sau đây ban hành?
A. Đoàn thanh niên. B. Mặt trận tổ quốc.
C. Nhà nước. D. Chính quyền.
Câu 7. Chủ thể vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm dân sự là vi phạm
A. hành chính. B. hình sự. C. dân sự . D. kỷ luật.
Câu 8. Các tổ chức cá nhân thực hiện quyền của mình,làm những gì mà pháp luật cho phép là
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 9. Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào?
A. Tài sản và sở hữu. B. Nhân thân và tài sản.
C. Dân sự và xã hội. D. Nhân thân và lao động.
Câu 10. Theo luật hôn nhân và gia đình năm 2014, hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng là
A. trách nhiệm. B. nguyên lí. C. quy định. D. nguyên tắc.
Câu 11. Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo
A. tín ngưỡng cá nhân. B. quan niệm đạo đức.
C. quy định của pháp luật. D. phong tục tập quán.
Câu 12. Đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền
A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
D. thực hiện tự do ngôn luận.
Câu 13. Quy định khi tham gia điều khiển xe mô tô gắn máy phải tuân
 









Các ý kiến mới nhất