Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Phương Lan
Ngày gửi: 20h:58' 22-06-2020
Dung lượng: 53.8 KB
Số lượt tải: 826
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019- 2020 - Lớp 1A4

Mạch kiến thức, kĩ năng
M1 2
M2 3
M3 3
M4 2
Tổng


Trắcnghiệm
Tựluận
Trắcnghiệm
Tựluận
Trắcnghiệm
Tựluận
Trắcnghiệm
Tựluận
Trắcnghiệm
Tựluận

Đọc, viết, so sánhcácsố trongphạm vi 100
Câusố
1
9
  4

6,7



 4
 1


Sốđiểm
0.5
1
  0,5

2,0






Cộng, trừkhôngnhớcácsố trongphạm vi 100
Câusố
2

3
10




 2
 1


Sốđiểm
0.5

0,5
1,0







Hìnhhọc, đạilượng
Câusố



11
  5


13
 1
 2


Sốđiểm



0.5
 0,5


1



Giảitoáncólờivăn
Câusố





12
8

 1
 1


Sốđiểm





1,5
0,5




Tổng
Sốđiểm
1,0
1,0
1.0
1,5
2,5
1,5
0,5
1,0
8
5













Trường TH YênPhú ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Lớp : 1A4MônToán Lớp1 ; Thờigian : 40 phút
Họvàtên :……………………………..………… Nămhọc 2019-2020

Điểm


……………

Lờinhậnxét

…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
Chữkí GV coithi:



ChữkíGVchấmthi:


PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 5điểm )
Khoanhvàochữcáiđặttrướccâutrảlờiđúngvàlàmtheoyêucầu:
Câu 1( 0,5điểm –M1).
Số 87 gồm..............chục và ...........đơn vị
Câu 2 ( 0,5 điểm-M1 ).Kết quả phép tính 34 + 2 là :

A. 36 B. 32 C. 54 D. 14
Câu 3( 0,5điểm – M2).Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 24 + … = 68 là:
A. 4 B. 62 C. 14 D. 44
Câu 4 ( 0,5 điểm –M2) Cho các số: 35 ; 18 ; 72 ; 54 thứ tự từ bé đến lớn là :
A. 54; 72; 18; 35 B.18; 35; 54; 72
C.72; 54; 35;18D. 35; 18; 72; 54
Câu 5(0,5 điểm – M3)Hình dưới đây có :
A. 1 hình vuông, 2 hình tam giác.
B. 1 hình vuông, 3 hình tam giác
C. 1 hình vuông, 4 hình tam giác.
D. 2 hình vuông, 2 hình tam giác

Câu 6( 1 điểm - M3). Nối phép tính với dấu “>”,“<” sao cho phù hợp:




Câu 7 (1điểm- M3).  Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống :
40 cm + 20 cm = 60 Số 46 làsốcóhaichữsố

90 cm – 60 cm = 30 cm Số 20 gồm 2 và 0

Câu 8 (0,5điểm – M 4) Số ?
Mộttuầnemđihọc ở trường …………..ngày ; nghỉhọc………..ngày.

PHẦN 2 : PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Câu 9:(1điểm - M1)Đọc, viết số:
30 : ....................................................... Một trăm : ................
25 : ........................................................ Tám mươi tư: ................
Câu 10: (1 điểm – M2) Đặt tính rồi tính.
35 + 12 75 – 5 62 +7 47 – 36



















































































































































































No_avatarf

Mỉm cười

 
Gửi ý kiến