Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khổng Hằng Nga
Ngày gửi: 08h:40' 24-06-2020
Dung lượng: 36.1 KB
Số lượt tải: 442
Nguồn:
Người gửi: Khổng Hằng Nga
Ngày gửi: 08h:40' 24-06-2020
Dung lượng: 36.1 KB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên :…………………………………..Lớp………….
Toán
Bài 1: >, < , =
50 + 7……..6 + 50 78 – 53……..57 - 42
42 + 37…..89 - 9 23 + 15….26 + 53 - 71
Bài 2 . Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
a) các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 50 là :……………………………
b)Số gồm có 8 chục và 5 đơn vị. Viết là:………Đọc là:……………………
c) các số có hai chữ số giống nhau nhỏ hơn 55 là :……………………………
d) các số có hai chữ số giống nhau nằm giữa 44 và 88 :……………………
Bài 3 : Số ?
35 cm -…………cm = 30 cm …….cm – 50 cm = 10 cm
40 cm +…….cm = 70cm ……..cm + 25 cm = 37 cm
Bài 4: Số
a)Số liền sau của số39 là :……….
b) Số liền trước của 86 là:…………..
c)Số liền sau của 6 chục là…………
d) Số liền sau cuả số bé nhất có hai chữ số là:………….
) Số liền trước cuả số lớn nhất có hai chữ số là:………….
Bài 5 a) các số 43, 19, 71, 28 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
…………………………………………………………………………………
a) các số 90, 29, 78 , 51 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là :
……………………………………………………………………………………
Bài 6 : Tính
58 + 40 – 36 =……….. 89- 18 + 5 =………….
99- 49 + 30 =…………. 76 – 2 – 3 =……..
Bài 7: Đạt có 5 chục viên bi, Tú có 46 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?
Bài 8:Một thanh gỗ dài 78 cm, đã cắt đi 46 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng – ti – mét ?
Toán
Bài 1: >, < , =
50 + 7……..6 + 50 78 – 53……..57 - 42
42 + 37…..89 - 9 23 + 15….26 + 53 - 71
Bài 2 . Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
a) các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 50 là :……………………………
b)Số gồm có 8 chục và 5 đơn vị. Viết là:………Đọc là:……………………
c) các số có hai chữ số giống nhau nhỏ hơn 55 là :……………………………
d) các số có hai chữ số giống nhau nằm giữa 44 và 88 :……………………
Bài 3 : Số ?
35 cm -…………cm = 30 cm …….cm – 50 cm = 10 cm
40 cm +…….cm = 70cm ……..cm + 25 cm = 37 cm
Bài 4: Số
a)Số liền sau của số39 là :……….
b) Số liền trước của 86 là:…………..
c)Số liền sau của 6 chục là…………
d) Số liền sau cuả số bé nhất có hai chữ số là:………….
) Số liền trước cuả số lớn nhất có hai chữ số là:………….
Bài 5 a) các số 43, 19, 71, 28 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
…………………………………………………………………………………
a) các số 90, 29, 78 , 51 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là :
……………………………………………………………………………………
Bài 6 : Tính
58 + 40 – 36 =……….. 89- 18 + 5 =………….
99- 49 + 30 =…………. 76 – 2 – 3 =……..
Bài 7: Đạt có 5 chục viên bi, Tú có 46 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?
Bài 8:Một thanh gỗ dài 78 cm, đã cắt đi 46 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng – ti – mét ?
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất