Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn bá bảo châu
Ngày gửi: 20h:53' 30-06-2020
Dung lượng: 501.0 KB
Số lượt tải: 3047
Nguồn:
Người gửi: nguyễn bá bảo châu
Ngày gửi: 20h:53' 30-06-2020
Dung lượng: 501.0 KB
Số lượt tải: 3047
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 -2020
MÔN: TOÁN
A/ TRẮC NGHIỆM (3 Điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1: Các số: 45; 16; 68; 86; 20; 8 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 8, 45, 20, 16, 68, 86 B. 68, 86, 16, 20, 45, 8 C. 86, 68,45, 20, 16, 8
Câu 2: Số gồm 2 chục và 9 đơn vị là:
A. 92 B. 29 C. 209
Câu 3: Số thích hợp điền vào ô trống là: 4 + < 48 - 7 là:
A. 40 B. 0 C. 1
Câu 4: Kết quả của phép tính 4cm + 52cm – 22cm là
A. 34 B. 34 cm C. 70 cm
Câu 5: Em được nghỉ tết 1 tuần lễ và 2 ngày. Hỏi Em được nghỉ tất cả bao nhiêu ngày?
A. 9 ngày B. 7 ngày C. 3 ngày
Câu 6: Số đoạn thẳng có trong hình vẽ sau là:
A. 4 B. 6 C. 5
B/ PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM):
Bài 1:
a) Tính nhẩm ( 1 điểm):
15 + 55 = ….. 35 + 4 – 7 = …...........
31 + 6 – 11 = ….. 55cm – 40cm + 35cm = ….........
b) Đặt tính rồi tính (1 điểm):
68 - 50 6 + 22 17 - 2 7 + 3 42 + 21
Bài 2: Số? (1 điểm):
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống (1 điểm):
– 14 = 25 75 = – 12
34 + > 48 88 = 41 +
Bài 4: (2 điểm):
Một đàn gà có 67 con. Trong đó có 3 chục con cái. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con gà trống?
Bài 5: Điền số vào chỗ chấm (1 điểm):
a) Có ….. .hình vuông.
b) Có ….. hình tam giác.
MÔN: TOÁN
A/ TRẮC NGHIỆM (3 Điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1: Các số: 45; 16; 68; 86; 20; 8 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 8, 45, 20, 16, 68, 86 B. 68, 86, 16, 20, 45, 8 C. 86, 68,45, 20, 16, 8
Câu 2: Số gồm 2 chục và 9 đơn vị là:
A. 92 B. 29 C. 209
Câu 3: Số thích hợp điền vào ô trống là: 4 + < 48 - 7 là:
A. 40 B. 0 C. 1
Câu 4: Kết quả của phép tính 4cm + 52cm – 22cm là
A. 34 B. 34 cm C. 70 cm
Câu 5: Em được nghỉ tết 1 tuần lễ và 2 ngày. Hỏi Em được nghỉ tất cả bao nhiêu ngày?
A. 9 ngày B. 7 ngày C. 3 ngày
Câu 6: Số đoạn thẳng có trong hình vẽ sau là:
A. 4 B. 6 C. 5
B/ PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM):
Bài 1:
a) Tính nhẩm ( 1 điểm):
15 + 55 = ….. 35 + 4 – 7 = …...........
31 + 6 – 11 = ….. 55cm – 40cm + 35cm = ….........
b) Đặt tính rồi tính (1 điểm):
68 - 50 6 + 22 17 - 2 7 + 3 42 + 21
Bài 2: Số? (1 điểm):
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống (1 điểm):
– 14 = 25 75 = – 12
34 + > 48 88 = 41 +
Bài 4: (2 điểm):
Một đàn gà có 67 con. Trong đó có 3 chục con cái. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con gà trống?
Bài 5: Điền số vào chỗ chấm (1 điểm):
a) Có ….. .hình vuông.
b) Có ….. hình tam giác.
 








Các ý kiến mới nhất