Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Long
Ngày gửi: 07h:31' 17-12-2020
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TIẾNG ANH LỚP 11
NĂM HỌC : 2018-2019
Họ và tên: ………………………..........................……. –  Lớp: …….............................……..
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
A.PHONETICS
I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
1.A. who B. wheel C. whether D. whale
2.A. summer B. educate C. club D. public
3.A. handicapped B. visited C. decided D. wanted
4. A. house B. hot C. honest D. holiday
5. A. around B. sound C. only D. mouse
6. A. teacher B. other C. together D. term
7. A. germany B. garden C. gate D. gas
8. A. chemistry B. children C. school D. character
9. A. house B. harm C. hour D. husband
10. A. talked B. played C. asked D. liked
11. A. worked B. stopped C. watched D. wanted
12. A. days B. says C. stays D. plays
13. A. waited B. mended C. worked D. wanted
14. A. promises B. misses C. surprises D. goes
15. A. goes B. faces C. misses D. places
16. A. naked B. looked C. booked D. walked
17. A. asks B. plays C. breaths D. hopes
18. A. kissed B. helped C. forced D. raised
19. A. sees B. sports C. pools D. trains
20. A. naked B. stayed C. played D. opened
21. A. ticked B. checked C. booked D. needed
22. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
23. A. books B. floors C. combs D. drums
24.A. hundred B. exhausted C. however D. heat
25.A. head B. ready C. mean D. weather
26. A. change B. children C. machine D. church
27. A. invited B. attended C. celebrated D. displayed
28. A. removed B. washed C. hoped D. missed
29. A. looked B. laughed C. moved D. stepped
30. A. wanted B. parked C. stopped D. watched
31. A. laughed B. passed C. suggested D. placed
32. A. believed B. prepared C. involved D. liked
33. A. lifted B. lasted C. happened D. decided
34. A. collected B. changed C. formed D. viewed
35. A. walked B. entertained C. reached D. looked
II.Choose the word which is stressed differently from the rest:
1. A. sneaky B. floppy C. icing D. embrace
2. A. loyalty B. constancy C. acquaintance D. confidence
3. A. gossip B. interest C. between D. friendship
4. A. unselfish B. sympathy C. quality D. principle
5. A. mutual B. advantage C. possible D. generous
6. A. helpful B. sincere C. pleasant D. earning
7. A. floppy B. idol C. cotton D. decide
8. A. extremely B. excited C. personal D. imagine
9. A. birthday B. reply C. schoolbag D. money
10. A. celebrate B. together C. family D. special
11. A. successful B. beautiful C. humorous D. difficult
12. A. couple B. wedding C. quiet D. receive
13. A.
 
Gửi ý kiến