Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 21h:19' 28-03-2021
Dung lượng: 377.5 KB
Số lượt tải: 590
Số lượt thích: 0 người
Đề kiểm giữa kì II khối 10
Câu 1: Bất phương trình  xác định khi nào?
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A. B.  C.  D. 
Câu 3: Nhị thức  có bảng xét dấu như thế nào?
A. B.




C. D.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình  là :
A.  B. C.  D. (
Câu 5: Định m để bất phương trình  có vô số nghiệm:
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Bất phương trình  có tập nghiệm trong khoảng  khi và chỉ khi:
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Điều kiện để tam thức bâc hai  lớn hơn 0 với mọi x là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 8: Bất phương trình  có tập nghiệm là
A.  B.  C. D. 
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A.  B.  C.  D. (-1; 1)
Câu 10: Cho bất phương trình  Các cặp số sau nghiệm đúng bất phương trình là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A.  B.  C. (-; - 3)[- 1; 0](1; + )D. ((- 3; - 1)(1; + )
Câu 12: Tìm m để .
A.  B.  C.  D. 
Câu 13: Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dương với mọi x lớn hơn -2?
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Tổng của các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình  là:
A. 0 B. 5 C. 15 D. Không xác định được
Câu 15: Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 16: Cho bất phương trình . Trong các điểm A(-1;1), B(2;-2), C(1;-3) những điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho là:
A. điểm A và B B. chỉ có điểm A C. điểm B và C D. cả ba điểm A, B, C.
Câu 17: Tìm mệnh đề đúng:
A. a < b (   ac < bc B. a < b (    >  C. a < b ( c < d  (   ac < bd D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình  là
A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng  (không gồm đường thẳng).
Câu 19: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?
A.  B.  C.  D. 
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ  cho hai điểm  và  Tính tích vô hướng 
A.  B.  C.  D. 
A. Vô số B. 4 C. 8 D. 0
Câu 21: Cho x ( 0; y ( 0 và . Giá trị nhỏ nhất của  là
A. 2 B. 1 C. 0 D. 4
Câu 22. Cho hình vuông  cạnh bằng  Điểm  nằm trên đoạn thẳng  sao cho . Gọi  là trung điểm của đoạn thẳng  Tính 
A.  B.  C.  D. 
Câu 23. Cho hình thoi  có  và  Tính 
A.  B.  C.  D. 
Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ  cho hai vectơ  và . Tính góc giữa hai vectơ  và 
A.  B.  C.  D. 
Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ  cho hai vectơ  và . Tính góc  giữa hai vectơ  và 
A.  B.  C.  D. 
Câu 42. Trong mặt phẳng tọa độ  cho ba điểm  và . Tính cosin của góc giữa hai vectơ  và 
A.  B.  C
 
Gửi ý kiến