Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn cao viễn
Ngày gửi: 08h:18' 21-04-2021
Dung lượng: 211.0 KB
Số lượt tải: 740
Số lượt thích: 0 người

SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG NAM

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA THI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: VẬT LÝ Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: ..............................................................Lớp 11/…..
*******************************************************************************************
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 câu)
Câu 1: Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. vi > v2; i > r. B. v1 > v2; i < r. C. v1 < v2; i > r. D. v1 < v2; i < r.
Câu 2 : Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín?

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động. B. các điện tích đứng yên.
C. nam châm đứng yên. D. nam châm chuyển động.
Câu 4: Đáp án nào sau đây là sai. Hệ số tự cảm của ống dây
A. được tính bằng công thức L = 4π.10–7.NS/ℓ.
B. càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây càng nhiều.
C. có đơn vị là Henri (H).
D. phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây.
Câu 5: Đặt vật sáng AB tại vị trí cách thấu kính hội tụ một khoảng d = 2f(f là tiêu cự). Độ phóng đại của ảnh cho bởi thấu kính và tính chất ảnh là:
A. <1; ảnh ảo. B. >1; ảnh thật. C. =1; ảnh ảo. D. =1; ảnh thật.
Câu 6 : Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía
A. trên của lăng kính. B. dưới của lăng kính.
C. cạnh của lăng kính. D. đáy của lăng kính.
Câu 7: Chọn câu sai.
A. Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.
B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).
C. Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.
D. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì
A. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.
B. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.
C. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.
D. lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.
Câu 9: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
A.  B.  C.  D. 
Câu 10: Một đoạn dây dẫn dài  đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc tơ cảm ứng từ  một góc . Biết dòng điện qua dây là I = 10A, cảm ứng từ B = 2.10-4 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là:
A. F = 2.10-3N. B. F = 10-3N. C. F = 2.10-4N. D. F = 10-4N.
Câu 11: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 12cm² đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10–2T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30°. Độ lớn từ thông qua khung là
A. Φ = 3.10–5Wb. B. Φ = 5,1.10–5Wb. C. Φ = 4.10–5Wb. D. Φ = 6.10–5Wb.
Câu 12: Có tia sáng đi từ không khí vào ba môi trường (1), (2) và (3). Với cùng góc tới i, góc khúc xạ tương ứng là r1, r2, r3, biết r1< r2< r3. Phản xạ toàn phần KHÔNG xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường nào tới môi trường nào?
A. Từ (1) tới (2)
 
Gửi ý kiến