Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Oanh
Ngày gửi: 00h:12' 02-05-2021
Dung lượng: 158.0 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Oanh
Ngày gửi: 00h:12' 02-05-2021
Dung lượng: 158.0 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM THƯ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán – Lớp 1
Năm học 2020– 2021
( Thời gian làm bài 40 phút )
Họ và tên: …………………………………………..… Lớp: …………………………
Điểm
………….
GK1: Ký ghi rõ họ tên …………………………………………...
GK2: Ký ghi rõ họ tên ……………………………………….…..
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3,5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: ( 0,5 đ ) Số cần điền vào chỗ có dấu chấm là số nào ? ……… + 12 = 39
A. 7 B. 17 C. 27 D. 18
Câu 2: (0,5 điểm): Bàn học của em dài khoảng:
A. 8 gang tay
B. 5cm
C. 30 bước chân
D. 1cm
Câu 3: (0,5 điểm): Buổi sáng, Nam đi học từ 8 giờ đến 11 giờ. Vậy thời gian Nam đi
học là:
A. 3 giờ
B. 4 giờ
C. 5 giờ
D. 6 giờ
Câu 4: (0,5 điểm): Khi kim dài và kim ngắn đều chỉ số 12 thì đồng hồ chỉ:
A. 9 giờ
B. 10 giờ
C. 12 giờ
D. 11 giờ
Câu 5: ( 0,5 điểm): Cả hai chị em có 50 cái kẹo, chị có 10 cái kẹo. Vậy em có:
A. 60 cái kẹo B. 40 cái kẹo C. 60 D. 40
Câu 6: (1 điểm )
a) Hình vẽ dưới đây có mấy tam giác ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
b) Hình vẽ dưới đây có mấy đoạn thẳng ?
A. 6 B. 8 C. 7 D. 9
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6, 5 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm): Viết các số sau:
Bảy mươi tư:...................... ..... Một trăm:...........................
Năm mươi lăm:......................... Chín mươi:........................
Bài 2: ( 1,5 điểm): Đặt tính rồi tính
25 + 33 50 + 27 6 + 43 75 – 35 41 – 41
................. ................ ................. ................ ................
................. ................ ................. ................ ................
................. ................ .................. ................. ................
Bài 3: ( 1 điểm): Cho các số : 99 , 7 , 22 , 62, 49, 67
a . Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé : .......................................................
b. Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn : .........................................................
Bài 4: ( 2 điểm): Số ?
14 + 40 + 5 = ............ 89 - = 34
64 cm + 5 cm + 20 cm = .............. - 61 = 7
Bài 5: ( 1 điểm):
a, Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Một thanh gỗ dài 45cm, được cắt đi một đoạn 12cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng ti mét ?
b, Hãy viết câu trả lời:
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán – Lớp 1
Năm học 2020– 2021
( Thời gian làm bài 40 phút )
Họ và tên: …………………………………………..… Lớp: …………………………
Điểm
………….
GK1: Ký ghi rõ họ tên …………………………………………...
GK2: Ký ghi rõ họ tên ……………………………………….…..
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3,5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: ( 0,5 đ ) Số cần điền vào chỗ có dấu chấm là số nào ? ……… + 12 = 39
A. 7 B. 17 C. 27 D. 18
Câu 2: (0,5 điểm): Bàn học của em dài khoảng:
A. 8 gang tay
B. 5cm
C. 30 bước chân
D. 1cm
Câu 3: (0,5 điểm): Buổi sáng, Nam đi học từ 8 giờ đến 11 giờ. Vậy thời gian Nam đi
học là:
A. 3 giờ
B. 4 giờ
C. 5 giờ
D. 6 giờ
Câu 4: (0,5 điểm): Khi kim dài và kim ngắn đều chỉ số 12 thì đồng hồ chỉ:
A. 9 giờ
B. 10 giờ
C. 12 giờ
D. 11 giờ
Câu 5: ( 0,5 điểm): Cả hai chị em có 50 cái kẹo, chị có 10 cái kẹo. Vậy em có:
A. 60 cái kẹo B. 40 cái kẹo C. 60 D. 40
Câu 6: (1 điểm )
a) Hình vẽ dưới đây có mấy tam giác ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
b) Hình vẽ dưới đây có mấy đoạn thẳng ?
A. 6 B. 8 C. 7 D. 9
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6, 5 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm): Viết các số sau:
Bảy mươi tư:...................... ..... Một trăm:...........................
Năm mươi lăm:......................... Chín mươi:........................
Bài 2: ( 1,5 điểm): Đặt tính rồi tính
25 + 33 50 + 27 6 + 43 75 – 35 41 – 41
................. ................ ................. ................ ................
................. ................ ................. ................ ................
................. ................ .................. ................. ................
Bài 3: ( 1 điểm): Cho các số : 99 , 7 , 22 , 62, 49, 67
a . Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé : .......................................................
b. Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn : .........................................................
Bài 4: ( 2 điểm): Số ?
14 + 40 + 5 = ............ 89 - = 34
64 cm + 5 cm + 20 cm = .............. - 61 = 7
Bài 5: ( 1 điểm):
a, Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Một thanh gỗ dài 45cm, được cắt đi một đoạn 12cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng ti mét ?
b, Hãy viết câu trả lời:
 








Các ý kiến mới nhất