Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Gia sư Bắc Giang
Ngày gửi: 23h:46' 05-05-2021
Dung lượng: 52.6 KB
Số lượt tải: 387
Nguồn:
Người gửi: Gia sư Bắc Giang
Ngày gửi: 23h:46' 05-05-2021
Dung lượng: 52.6 KB
Số lượt tải: 387
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II–NĂM HỌC2020 – 2021 (ĐỀ 1)
MÔNSINH HỌC 10
Thời gian làm bài: 45phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. Một phân tử glucôzơ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng hai giai đoạn này chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng (34 ATP) còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ ở
A. trong FAD và NAD+. B. trong NADH và FADH2.
C. mất dưới dạng nhiệt. D. trong O2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây có nội dung không đúng?
A. Quá trình quang hợp thường được chia thành 2 pha là pha sáng và pha tối.
B.Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.
C.Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và H2O.
D. Quang hợp là quá trình sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
Câu 3. Trong quá trình quang hợp, oxy được tạo ra từ
A. CO2. B. H2O. C. chất diệp lục. D. chất hữu cơ.
Câu 4. Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là
A. O2. B. CO2.. C. ATP, NADPH. D. CO2, ATP, NADPH.
Câu 5. Có bao nhiêu sinh vật sau đây có khả năng quang hợp?
(1) Thực vật. (2) Tảo. (3) Vi khuẩn. (4) Giun dẹp.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 6. Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?
A.Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia.
B. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.
C.Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.
D. Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.
Câu 7. Cho các dữ kiện dưới đây
(1) Các NST kép dần co xoắn (2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến
(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện (4) Thoi phân bào dần xuất hiện
(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
(6) Các nhiếm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào
(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động
(8) NST dãn xoắn dần
Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là
A. (1), (2), (7) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (3) D. (2), (4), (8)
Câu 8.Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là
A. ít hơn một vài cặp. B. tăng gấp đôi.
C.giảm một nửa. D. bằng.
Câu 9. Quan sát hình bên và cho biết đây là đặc điểm của kì nào?
A.kì sau I.
B. kì giữa I.
C. kì giữa II.
D.kì sau II.
Câu 10. Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
A. n NST kép. B.n NST đơn. C. 2n NST đơn. D. 2n NST kép.
Câu 11. Ở một loài sinh vật có bộ NST 2n = 12. Hỏi trong 1 tế bào ở kì sau của giảm phân II có bao nhiêu tâm động?
A.24. B.6. C. 18. D. 12.
Câu 12. Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở
A. màng tilacoit. B. bào tương.
C. màng trong của ti thể. D. chất nền của ti thể.
Câu 13. Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?
A. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST B. Thuận lợi cho sự nhân đôi NST
C. Thuận lợi cho sự phân li D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
Câu 14. Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2
(2) Ở pha G1, tế
MÔNSINH HỌC 10
Thời gian làm bài: 45phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. Một phân tử glucôzơ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng hai giai đoạn này chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng (34 ATP) còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ ở
A. trong FAD và NAD+. B. trong NADH và FADH2.
C. mất dưới dạng nhiệt. D. trong O2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây có nội dung không đúng?
A. Quá trình quang hợp thường được chia thành 2 pha là pha sáng và pha tối.
B.Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.
C.Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và H2O.
D. Quang hợp là quá trình sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
Câu 3. Trong quá trình quang hợp, oxy được tạo ra từ
A. CO2. B. H2O. C. chất diệp lục. D. chất hữu cơ.
Câu 4. Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là
A. O2. B. CO2.. C. ATP, NADPH. D. CO2, ATP, NADPH.
Câu 5. Có bao nhiêu sinh vật sau đây có khả năng quang hợp?
(1) Thực vật. (2) Tảo. (3) Vi khuẩn. (4) Giun dẹp.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 6. Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?
A.Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia.
B. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.
C.Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.
D. Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.
Câu 7. Cho các dữ kiện dưới đây
(1) Các NST kép dần co xoắn (2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến
(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện (4) Thoi phân bào dần xuất hiện
(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
(6) Các nhiếm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào
(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động
(8) NST dãn xoắn dần
Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là
A. (1), (2), (7) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (3) D. (2), (4), (8)
Câu 8.Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là
A. ít hơn một vài cặp. B. tăng gấp đôi.
C.giảm một nửa. D. bằng.
Câu 9. Quan sát hình bên và cho biết đây là đặc điểm của kì nào?
A.kì sau I.
B. kì giữa I.
C. kì giữa II.
D.kì sau II.
Câu 10. Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
A. n NST kép. B.n NST đơn. C. 2n NST đơn. D. 2n NST kép.
Câu 11. Ở một loài sinh vật có bộ NST 2n = 12. Hỏi trong 1 tế bào ở kì sau của giảm phân II có bao nhiêu tâm động?
A.24. B.6. C. 18. D. 12.
Câu 12. Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở
A. màng tilacoit. B. bào tương.
C. màng trong của ti thể. D. chất nền của ti thể.
Câu 13. Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?
A. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST B. Thuận lợi cho sự nhân đôi NST
C. Thuận lợi cho sự phân li D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
Câu 14. Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2
(2) Ở pha G1, tế
 








Các ý kiến mới nhất