Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 15h:56' 10-05-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
Ma trận nội dung

Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
40%
Mức 2
30%
Mức 3
30%
Tổng

a.Số học: - Đếm, đọc , viết, các số trong phạm vi 10; 20; 100 ; nhận biết được: chục và đơn vị; số tròn chục.
- So sánh , sắp xếp thứ tự các số trong phạm vi 100 ( ở các nhóm có không quá 4 số)
- Phép cộng, phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100. (Làm quen với việc thực hiện tính toán trong trường hợp 2 dấu phép tính cộng, trừ theo TT từ phải sang trái).
- Tính nhẩm ( Phạm vi 100, cộng các số tròn chục)
- Thực hành giải quyết các vấn đề liên quan đến các phép tính cộng; trừ ( Giải toán có lời văn)
Số câu
2
3
2
7


Số điểm
2
3
2
7

b.Yếu tố hình học: - Quan sát, nhận biết hình dạng của một số hình phẳng và khối đơn giản : Hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình tròn; khối lập phương.
- Thực hành, lắp ghép, xếp hình gắn với một số hình phẳng và hình khối đơn giản.

Số câu
2

1
 3


Số điểm
2

1
 3

Tổng
Số câu
4
3
3
10


Số điểm
4
3
3
10






PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG HƯNG
Ma trận câu hỏi môn toán lớp 1


TRƯỜNG TIỂU HỌCPHÚ LƯƠNG




Mạch kiến thức,kĩ năng
 
Số câu và số điểm
 
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL

Số học
 
 
Số câu
3

1
2



1
5
2


Câu số
1,2,3
9
4, 6


10




Số điểm
3,0
1,0
2,0


1,0
5,0
2,0

Hình học
 
 
Số câu

1
1


1
1
2


Câu số

7
5


8




Số điểm

1,0
1,0


1,0
1,0
2,0

Tổng
 
Số câu
3
2
3


2
6
4


Số điểm
3,0
2,0
3,0


2,0
6,0
4,0












PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG HƯNG
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC

TRƯỜNG TIỂU HỌCPHÚ LƯƠNG
NĂM HỌC 2020 – 2021

 MÔN TOÁN LỚP 1

 (Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên: ...............................................................................
Lớp: 1....
Số báo danh: ........

Điểm


Nhận xét: Về kiến thức:...................................................................................
Về kĩ năng:..........................................................................................................

Bằng chữ




I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Câu 1: Số gồm 8 chục và 2 đơn vị là: ? (1 điểm) (M1)
a, 28 b, 92 c, 82 d, 80
Câu 2: Sổ: (1 điểm) (M1)
a.. Khoanh vào số lớn nhất :
75 ; 58 ; 92 ; 87
b.Số liền sau của số 99 là:
A. 98 B. 90 C. 89 D. 100
Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1,5 điểm) (M1)
a. 69 -12 = ☐
A. 57
B. 67
C. 59

b. 4 7 – 5….23 +20
A. >
B. <
C. =

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1 điểm) (M2)
a) 77 – 7 – 0 = 77 c) 65 – 33 < 33
b) 90 + 5 > 94 d) 63 = 36
Câu 5: Hình dưới có …..tam giác? (1 điểm) (M2)





A. 5 B. 4 C. 6
Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết
 
Gửi ý kiến