Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 18h:08' 15-05-2021
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN – LỚP 5
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ………………………………………………………………….; Lớp: ……………………….
TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
A. 55, 720 B. 55, 072 C. 55,027 D. 55,702
Câu 2: Chữ số 5 trong số thập phân 349,258 có giá trị là:
A.  B.  C. D.
Câu 3: 40% của 150 là:
A. 150 B. 40 C. 375 D. 60
Câu 4:   1 tấn 8 kg = . . . . tấn. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 1,008           B.1,08                C.1,8                  D.1,0008
Câu 5: Diện tích hình thang có đáy lớn 9cm, đáy bé 6cm, chiều cao 5 cm là :
A. 37,5 cm2 B. 73,5 cm C. 75,3 cm D.75cm2
Câu 6: Hình tam giác có đáy là 14 cm, chiều cao 6cm. Diện tích hình tam giác đó là :
A. 42 cm2 B. 42 cm C.84cm D. 84cm2
Câu 7: Một người đi xe máy trong 3 giờ được 105 km. Vận tốc của người đi xe máy là:
A. 35 km          B.3,5 km/giờ           C.35 giờ           D.35 km/giờ 
Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 21 km/giờ = ... m/phút
A. 21000 B. 3500 C. 350 D. 1250
II. TỰ LUẬN
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
2 giờ 43 phút + 6 giờ 28 phút 4 giờ 12 phút – 2 giờ 15 phút
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
63,54  5,3 121,35 : 12
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2 : Một người đi xe máy từ A với vận tốc 36 km/giờ. Cùng lúc đó một người khác cũng đi xe máy từ B về A với vận tốc 32 km/giờ. Hỏi sau mấy giờ họ gặp nhau? Biết rằng quãng đường AB dài 102km. + Chỗ gặp cách A bao nhiêu km?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3 : Một căn phòng hình lập phương cạnh 4,5m. Hỏi không khí chứa trong phòng nặng bao nhiêu, biết 1 lít không khí nặng 1,2 gam?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4 (1 điểm). Tìm x, biết:
x + 78  x + 25  x – x  4 = 78,6 + 121,4
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5: Một người gửi tiết kiệm 30000000 đồng. Lãi suất 1 tháng là 1,25%. Hỏi sau 1 thàng người đó nhận được tất cả bao nhiêu tiền?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
Bài 6: Tìm 1 số biết 30% của nó là 50
………………………………………………………………………………………………….. BÀI LÀM
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN – LỚP 5
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ………………………………………………………………….; Lớp: ……………………….
I.TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
A. 55, 720 B. 55, 072 C. 55,027 D. 55,702
Câu 2: Chữ số 5 trong số thập phân 349,258 có giá trị là:
A.  B.  C. D.
Câu 3: 40% của 150 là:
A. 150 B. 40 C. 375 D. 60
Câu 4:   1 tấn 8 kg = . . . . tấn. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 1,008           B.1,08                C.1,8                  D.1,0008
Câu 5: Diện tích hình thang có đáy lớn 9cm, đáy bé 6cm, chiều cao 5 cm là :
A. 37,5 cm2 B. 73,5 cm C. 75,3 cm D.75cm2
Câu 6: Hình tam giác có đáy là 14 cm, chiều cao 6cm. Diện tích hình tam giác đó là :
A. 42 cm2 B. 42 cm C.84cm D. 84cm2
Câu 7: Một người đi xe máy trong 3 giờ được 105 km. Vận tốc của người đi xe máy là:
A. 35 km          B.3,5 km/giờ           C.35 giờ           D.35 km
 
Gửi ý kiến