Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hà
Ngày gửi: 19h:04' 16-12-2021
Dung lượng: 155.0 KB
Số lượt tải: 431
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG MÔN ANH VĂN 7 HỌC KÌ II
Năm học 2015 - 2016
I/ TENSES: ( thì )
1.Simple Present tense: ( thì hiện tại đơn )
- To be: am, is, are
I am ( not ) _ Am I --- ?
He/ She/ It/ 1 is ( not ) _ Is he /she / it / 1 --- ?
We/ You/ They/ 2 are ( not ) _Are we / you / they / 2 --- ?
- Ordinary verbs: ( động từ thường )
I/ We/ You/ They/ 2 V _ don’t + V _ Do I/ we/ you/ they/ 2 + V ?
He/ She/ It/ 1 Vs/es _ doesn’t + V _ Does he/ she / it/ 1 + V ?
Từ nhận diện: always, usually, often, sometimes, seldom, never, every,…
2.Present continuous tense: (thì hiện tại tiếp diễn )
am/ is / are + V.ing
Từ nhận diện: now, at present, at the moment,… hoặc Look! ; Listen!; Be careful!;…
3.Simple past tense: (thì quá đơn )
- To be : was , were
I / He / She / It / 1 was ( not ) _ Was I / he / she / it / 1 --- ?
We / You / They / 2 were ( not ) _ Were we/ you / they / 2 --- ?
- Ordinary verbs:
có qui : thêm “ed” ( Ved )
_ Phủ định: didn’t + V
_ Nghi vấn: Did + S +V ?
qui : 2 (2 )
Từ nhận diện: yesterday, last, ago, gian ở quá ví 2002, 1998,…
4.Simple future tense: ( thì tương lai đơn )
Will / (shall) + V _ Won’t + V _ Will + S + V …?
Từ nhận diện: tomorrow, next, in the future,…
5. The near future tense: ( thì tương lai hay lai )
ra trong lai hay tính .
S + am / is / are + going to + V
S + am not / is not / are not + going to + V
Am / Is / Are + S + going to + V ?
Ex: What are you going to do tonight? ( nay định làm gì?)
_ I’m going to do my math homework. ( tôi làm bài toán )


DRILL:
Supply the correct form of the verbs in the brackets:
They usually (paint) ------------------ their house blue.
My father (buy) -------------------- a new car two months ago.
Nam (help) -------------------- his father repair the radio at this time.
I (be) busy last night, so I (miss) -------------------- good film on TV.
He (teach) -------------- math at this school in 1986.
Mr. Robinson (watch) ------------------ television every night.
Mrs. Mai usually(make) --------------------- all her clothes. At the moment she (make) ----------------- a dress for her daughter.
We (have) ------------------- an English test tomorrow.
We (visit) --------------- Muong Thanh Valley last year.
They (not have) ---------------- classes tomorrow.
11. They (go) ---------------- to Ha Long for their last summer vacation.
She (learn) ------------------ to play piano when she was six years old.
When ----------------- Thomas Edison (die) ------------------ ? _ in 1931.
Be careful! The car (come) -------------------- .
What is Lan going to do next summer?_She (go) ------------------------ to Nha Trang with her parents.
II/ SO, TOO, EITHER, NEITHER:
1. SO, TOO: ( cũng vậy) :được sử dụng trong câu khẳng định.“So”đứng ở đầu câu; “too” đứng ở cuối câu.
Ex: Hoa is hungry. I am, too
So am I.
2. EITHER, NEITHER: (cũng không): được sử dụng trong câu phủ định. “Neither” đứng ở đầu câu; “either” đứng ở cuối câu.
Ex: Hoa isn’t hungry. I am not, either.
Neither am I.
Complete the sentences with “so, too, either, neither” :
He can’t swim. ---------------- can I.
Nam and Ba are playing soccer and ----------------- is Minh.
Hoa doesn’t like pork and her uncle doesn’t, -----------------.
They won’t come to the meeting and --------------- will we.
Nga ate too much cake last night and I did, -------------------.
She phones to her parents twice
 
Gửi ý kiến