Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 00h:40' 12-03-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích: 0 người
Câu 1:

TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC HƯNG YÊN
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC -2022-2023
Hàm sô nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.

Câu 2:

.

Số các tổ hợp chập
A.

Câu 3:

B.
của

.

.

B.

.

C.
có đáy

Góc giữa hai mặt phẳng



.

.

D.

.

phần tử là

Cho hình lăng trụ đứng
(tham khảo hình bên).

A.

C.

B.

.

D.

là tam giác vuông tại

.

,



bằng

.

C.

.

D.

Câu 4:

Cho hình chóp đều
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau.
B. Tất cả các cạnh đều bằng nhau.
C. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là tâm của đáy.
D. Các mặt bên là tam giác cân.

Câu 5:

Gọi

.

lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy. Diện tích xung quanh
của hình nón là

A.
Câu 6:

.

.

C.

.

Một hình lập phương có diện tích mỗi mặt bằng
A.

Câu 7:

B.

.

B.

Cho khối chóp

.

.

. Tính thể tích của khối lập phương đó
C.

có chiều bằng

D.

, đáy

.

D.

có diện tích bằng

.
. Thể tích khối chóp

bằng
A.
Câu 8:

.

B.

C.

Tập xác định của hàm số
A.

Câu 9:

.

.
.

D.

.


B.

Một cấp số cộng có
A.

.

.


B.

C.

.

D.

.

. Khẳng định nào sau là khẳng định đúng?
.

C.

.

D.

.

Câu 10: Cho hình chóp tứ giác

có đáy là hình vuông cạnh

Thể tích khối chóp
A.

Câu 12:

.

bằng

.

B.

Câu 11: Cho



và

.

C.

.

D.

.

. Tìm đẳng thức sai dưới đây.

A.

B.

C.

D.

Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc tập xác định của hàm số
A.

.

B.

.

C. .

Câu 13: Tập xác định của hàm số
.

A.

D. Vô số.


B.

.

C.

.

Câu 14: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
.
B.
.
C.
A.
Câu 15: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:
A.

.

B.
x

Câu 16: Cho đồ thị hàm số y a và

A.

.
y log b x

B.

.

B.

.

với

.

Câu 20: Gọi
đoạn

D.

.

.

D. .

như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

C.



D.

B.

.

.

D.

.

C.

.

D.

.



B.

.

C.

.

lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
. Tính tổng

.

. Công bội của cấp số nhân đã cho là:

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

.

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 18: Cho cấp số nhân
A.

.



C.

Câu 17: Hàm số
A.

C.

D.

.

D.

.
trên

A.

.

B. .

C.

Câu 21: Cho hình trụ có chiều cao
bằng
A.

.

Câu 22: Tìm

và bán kính

B.

.

D.

.

D.

đạt cực tiểu tại

.

B.

.

.

. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho
C.

để hàm số

A.

.

C.

.

.

.

D.

Câu 23: Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn

.

. Xác suất để

chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng
A.

.

B.

.

C.

Câu 24: Biết rằng phương trình
A.

.

C.
Câu 25: Cho hàm số

D.

bằng

B. .

C. .

B.

Câu 28: Cho hàm số

B.



.



(tham khảo hình bên).

bằng?

C.

Câu 27: Nghiệm của phương trình
.

D. .



Khoảng cách giữa hai đường thẳng

A.

.

có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới.

.

.

. Tính tổng

.

Câu 26: Cho hình hộp chữ nhật

A.

.

.

Số nghiệm của phương trình
A.

D.

có 2 nghiệm
B.

.

.

.

D.

là:
.

C.

có bảng biến thiên như hình vẽ

.

D.

.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
D.
Câu 29: Chọn khẳng địnhk sai?
A. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện.
B. Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh.
C. Mỗi đỉnh của khối đa diện luôn là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
D. Hai mặt của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.
Câu 30: Cho hình chóp tứ giác đều
của khối chóp đã cho?
A.

.

có cạnh đáy bằng

B.

.

Câu 31: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là
bằng:
A.

.

B.

Câu 32: Cho hàm số

Câu 33: Với
A.

.

và chiều cao là
C.

D.

. Thể tích khối lăng trụ đã cho

.

D.

.

bằng:

.

C. .

là số thực dương tùy ý,

Câu 34: Cho hàm số

.

. Tính thể tích

có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

B.
.

C.

.

Giá trị lớn nhất của hàm số trên
A.

, cạnh bên bằng

B.

D.

.

bằng
.

C.

.

D.

.

có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới đây.

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
Câu 35: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là của đồ thị hàm số nào sau đây?

A.

B.

C.

.

D.

Câu 36: Ông

triệu đồng gửi tiết kiệm tại ngân hàng với kì hạn 1 tháng so với lãi suất
trên 1 tháng được trả cuối kì. Sau mỗi kì hạn ông đến tất toán cả gốc lẫn lãi, rút ra 4 triệu đồng
để tiêu dùng, số tiền còn lại ông gửi vào ngân hàng theo phương thức trên (phương thức giao
dịch và lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình gửi). Sau đúng 1 năm (đúng 12 kì hạn) kể
từ ngày gửi, ông tất toán và rút ra toàn bộ số tiền nói trên ở ngân hàng, số tiền đó là bao
nhiêu? (làm tròn đến nghìn đông).
A.
(nghìn đông). B.
(nghìn đông).
C.
(nghìn đông). D.
(nghìn đông).
Câu 37: Cho hàm số

có bảng biến thiên như hình vẽ:

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
A. 2.
B. 4.
Câu 38: Cho hàm số


C. 1.

có đồ thị là đường cong như hình vẽ:

D. 3.

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

B. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là
Câu 39: Hình bát diện đều có bao nhiêu đỉnh

D. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

A.

.

B.

.

C. .

Câu 40: Cho hàm số
liên tục trên
trên khoảng nào dưới đây
A.

.

B.

D.


.

. Hàm số đã cho nghịch biến
C.

.

Câu 41: Cho đường cong

D.
Gọi

số

để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

của

bằng

.

sao cho

là tập các giá trị của tham

thẳng hàng. Tổng các phần tử

A.
B.
C.
D.
Câu 42: Cho tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng hình trụ, phần mái
phía trên dạng hình nón và đáy là nửa hình cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh
họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và đường kính đáy của hình nón đều
bằng

, chiều cao hình trụ là

, chiều cao của hình nón là

.

Thể tích của toàn bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
Câu 43: Cho hàm số
vẽ. Hàm số

.

B.

.

liên tục và xác định trên

C.

.

có đồ thị đạo hàm

đồng biến trên khoảng nào sau đây?

D.

.
được cho như hình

A.

.

B.

.

C.

Câu 44: Một cốc thủy tinh hình nón có chiều cao

.

D.

.

. Người ta đổ vào cốc thủy tinh một lượng nước

sao cho chiều cao của lượng nước trong cốc bằng chiều cao cốc thủy tinh, sau đó người ta bịt
kín miệng cốc rồi lật úp cốc xuống như hình vẽ thì chiều cao của nước trong cốc bằng bao
nhiêu( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).

A.

.

B.

.

Câu 45: Cho hàm số

C.

.

D.

. Biết với

.

tối giản) thì đồ thị hàm số có

đúng 2 đường tiệm cận. Tính
A.

.

Câu 46: Cho hàm số

B.

.

liên tục trên

C.

A.

.

B.

.

D.

và có đồ thị như hình vẽ.

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số


.

để phương trình

nghiệm phân biệt
C. .

D. .

.

Câu 47: Xét tất cả các số thực

cho sao cho

với mọi số thực dương

nhất của biểu thức
A.

.

Câu 48: Cho

bằng
B.

.

C.

là hàm số bậc bốn và hàm số

Hỏi hàm số
A.

.

.

D.

.

có đồ thị là đường cong như hình dưới đây.

.

C. .

Câu 49: Cho khối lăng trụ đứng

A.

.

có bao nhiêu điểm cực trị thuộc khoảng
B.

giữa đường thẳng
bằng?

có đáy
và mặt phẳng
B.

.

D.

là tam giác vuông cân tại
bằng
C.

.

B.

.

C.

---------- HẾT ----------

,

. Góc

. Thể tích của khối lăng trụ đã cho
.

.

?

.

D.

.

Câu 50: Cho hàm số
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
giá trị lớn nhất của hàm số lớn hơn hoặc bằng .
A.

. Giá trị lớn

D.

.

để

1.A
11.B
21.C
31.D
41.B

Câu 1:

2.B
12.B
22.D
32.C
42.C

3.A
13.A
23.B
33.D
43.C

BẢNG ĐÁP ÁN
5.A
6.D
15.D
16.A
25.A
26.D
35.A
36.A
45.B
46.D

4.B
14.C
24.C
34.B
44.A

7.D
17.B
27.C
37.A
47.A

8.C
18.D
28.A
38.D
48.B

9.C
19.B
29.D
39.A
49.D

10.D
20.C
30.A
40.D
50.B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT.
Hàm sô nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Vì hàm số lôgarit

nghịch biến trên tập xác định của nó khi cơ số

thỏa mãn

.
Câu 2:

Số các tổ hợp chập
A.

của

.

phần tử là

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Ta có:
Câu 3:

.

Cho hình lăng trụ đứng
(tham khảo hình bên).

có đáy

Góc giữa hai mặt phẳng
A.

.


B.

là tam giác vuông tại

,



bằng

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Ta có

Mặt khác
Do đó
(vì
Câu 4:



nên tam giác

vuông cân tại C).

Cho hình chóp đều
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau.
B. Tất cả các cạnh đều bằng nhau.
C. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là tâm của đáy.
D. Các mặt bên là tam giác cân.
Lời giải
Khẳng định B sai vì hình chóp đều có đáy là đa giác đều, các cạnh bên bằng nhau, chứ cạnh
bên chưa chắc đã bằng cạnh đáy.

Câu 5:

Gọi

lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy. Diện tích xung quanh
của hình nón là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Câu 6:

Một hình lập phương có diện tích mỗi mặt bằng
A.

.

B.

.

. Tính thể tích của khối lập phương đó
C.

.

D.

.

Lời giải

Câu 7:

Ta có: Diện tích của một mặt bằng

mỗi cạnh của hình lập phương bằng

tích của khối lập phương đó bằng

phương án D đúng. Chọn D

Cho khối chóp

có chiều bằng

, đáy

có diện tích bằng

. Thể tích khối chóp

bằng
A.

.

B.

.

Ta có:
Câu 8:

C.

D.

.

.

Tập xác định của hàm số
A.

.

.


B.

.

C.

.

D.

Lời giải
Ta có:
Câu 9:

Một cấp số cộng có

.


thể

. Khẳng định nào sau là khẳng định đúng?

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Gọi

lần lượt là số hạng đầu và công sai của cấp số cộng. Ta có:

Suy ra
Câu 10: Cho hình chóp tứ giác

có đáy là hình vuông cạnh

Thể tích khối chóp
A.

.



bằng
B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải

Câu 11: Cho

và

. Tìm đẳng thức sai dưới đây.

A.

B.

C.

D.
Lời giải

Theo tính chất của lũy thừa thì
Câu 12:

sai.

Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc tập xác định của hàm số
A.

.

B.

.

C. .

D. Vô số.

Lời giải
Hàm số xác định
Do đó, tập xác định

.

Các giá trị nguyên thuộc

là

. Vậy có

Câu 13: Tập xác định của hàm số
A.

.

giá trị nguyên thỏa mãn yêu cầu.


B.

.

C.

.

D.

.

D.

.

Lời giải
Điều kiện xác định của hàm số đã cho là
Vậy tập xác định của hàm số là

.
.

Câu 14: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.

.

B.

.

C.


.

.

Lời giải
Hàm số

là hàm số nhất biến

nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang

là đường thẳng
.
Câu 15: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Hình lập phương

có 9 mặt đối xứng: 3 mặt phẳng trung trực của ba cạnh

và 6 mặt phẳng mà mỗi mặt phẳng đi qua hai cạnh đối diện.
x
y log b x như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 16: Cho đồ thị hàm số y a và

A.

B.

C.

D.

Lời giải
Từ đồ thị hàm số suy ra hàm số
biến trên

nên

đồng biến trên

; hàm số

nghịch

.

Câu 17: Hàm số
A.

nên

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải

+)

;

.

+) Ta có:

. Chọn đáp án

Câu 18: Cho cấp số nhân
A.

.

với



B.

B.
. Công bội của cấp số nhân đã cho là:

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Ta có, công bội:

. Chọn đáp án D.

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

.

B.


.

C.

.

D.

.

Lời giải
Điều kiện:

.

Khi đó:
.
Kết hợp điều kiện ta có, tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 20: Gọi

lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

đoạn
A.

.

. Tính tổng

trên

.

.

B. .

C.

.

D.

.

Lời giải
Dễ thấy hàm số liên tục trên
Ta có:

.

.

.
.
.
.
.

Vậy

.

Câu 21: Cho hình trụ có chiều cao
bằng
A.

.

B.

và bán kính
.

. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho
C.

.

D.

.

Lời giải
Ta có:
Câu 22: Tìm
A.

.
để hàm số

đạt cực tiểu tại

.

B.

.

C.
Lời giải

Tập xác định:

.

.

.
D.

.

Ta có

.

Hàm số đạt cực tiểu tại
Ta có
Vậy khi

nên

.

. Suy ra

.

hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

.

Câu 23: Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn

. Xác suất để

chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải.
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn
của không gian mẫu là:

có 21 số nên số phần tử

.

Gọi A là biến cố “ số được chọn có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục”.
Khi đó

, nên

.

Vậy xác suất của biến cố A là

.

Câu 24: Biết rằng phương trình
A.

.

C.

có 2 nghiệm
B.

.

D.

. Tính tổng

.

.
.
Lời giải.

Phương trình:

luôn có 2

nghiệm phân biệt

nên theo định lí Viét ta có:

Câu 25: Cho hàm số

có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới.

Số nghiệm của phương trình
A.

.

.

B. .

bằng
C. .

D. .

Lời giải
Số nghiệm của phương trình
đường thẳng

.

bằng số giao điểm của đồ thị hàm số



Do đó phương trình



nghiệm.

Câu 26: Cho hình hộp chữ nhật



Khoảng cách giữa hai đường thẳng

A.

.

B.





(tham khảo hình bên).

bằng?

.

C.

.

D.

Lời giải
Ta có

.

Câu 27: Nghiệm của phương trình
A.

.

B.

là:
.

C.

.

D.

Lời giải
Ta có
Câu 28: Cho hàm số

có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.

.

B.

.

C.

D.

Lời giải
hàm số đồng biến trên
+ Ta có
Câu 29: Chọn khẳng địnhk sai?
A. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện.
B. Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh.
C. Mỗi đỉnh của khối đa diện luôn là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
D. Hai mặt của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.
Lời giải

.

Hai mặt của khối đa diện có thể không có điểm chung.
Câu 30: Cho hình chóp tứ giác đều
của khối chóp đã cho?
A.

.

có cạnh đáy bằng

B.

.

, cạnh bên bằng

C.

.

. Tính thể tích

D.

Lời giải
S

A

D
O

B

C

Gọi O  AC  BD

 SO   ABCD 
Vì hình chóp đều S . ABCD
Ta có:

Do đó
Câu 31: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là
bằng:
A.

.

B.

và chiều cao là

.

C.

.

. Thể tích khối lăng trụ đã cho
D.

.

Lời giải
Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
Câu 32: Cho hàm số

có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

Giá trị lớn nhất của hàm số trên
A.

.

.

B.

.

bằng:
C. .

D.

.

Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số, ta được
Câu 33: Với
A.

.

là số thực dương tùy ý,
.

bằng

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Ta có:

.

Câu 34: Cho hàm số

có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới đây.

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.

.

B.

. C.

. D.

.

Lời giải
Do đồ thị hàm số cắt trục

tại điểm có tọa độ



nên



nằm phía trên trục

.

Hàm số có ba điểm cực trị nên
.
Câu 35: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là của đồ thị hàm số nào sau đây?

A.

B.

C.
Lời giải

Đây là độ thị của hàm nhất biến nên loại đáp án B và

D.
D.

nên

.

Từ đồ thị suy ra: Tiệm cận đứng

và tiệm cận ngang

. Loại đáp án

C.

Câu 36: Ông

triệu đồng gửi tiết kiệm tại ngân hàng với kì hạn 1 tháng so với lãi suất
trên 1 tháng được trả cuối kì. Sau mỗi kì hạn ông đến tất toán cả gốc lẫn lãi, rút ra 4 triệu đồng
để tiêu dùng, số tiền còn lại ông gửi vào ngân hàng theo phương thức trên (phương thức giao
dịch và lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình gửi). Sau đúng 1 năm (đúng 12 kì hạn) kể
từ ngày gửi, ông tất toán và rút ra toàn bộ số tiền nói trên ở ngân hàng, số tiền đó là bao
nhiêu? (làm tròn đến nghìn đông).
A.
(nghìn đông). B.
(nghìn đông).
C.
(nghìn đông). D.
(nghìn đông).
Lời giải

Áp dụng công thức tính số tiền còn lại sau
Với

triệu đồng,

tháng



triệu đồng ta được
.

Câu 37: Cho hàm số

có bảng biến thiên như hình vẽ:

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
A. 2.
B. 4.


C. 1.
Lời giải

D. 3.

Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
nên đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận ngang là
nên đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là
Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận.
Câu 38: Cho hàm số

có đồ thị là đường cong như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

B. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là

D. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là
Lời giải

Chọn D
Dựa vào đồ thị hàm số ta có điểm cực đại của đồ thị hàm số là
Câu 39: Hình bát diện đều có bao nhiêu đỉnh
A.

.

B.

.

C. .

D.

.

Lời giải
Ta có hình bát diện đều có 6 đỉnh.
Câu 40: Cho hàm số
liên tục trên
trên khoảng nào dưới đây
A.

.

B.



. Hàm số đã cho nghịch biến

.

C.

.

D.

Lời giải

Xét

.

Bảng xét dấu của

Do đó hàm số nghịch biến trên

.

Câu 41: Cho đường cong

Gọi

số

để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

của

bằng

A.

B.

C.
Lời giải

Chọn B

sao cho

là tập các giá trị của tham

thẳng hàng. Tổng các phần tử
D.

Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi

thì

có hai nghiệm phân biệt

là phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

.

Ta có:

Để

thẳng hàng thì điểm

thuộc

. Từ đó ta có
. Từ đó tập

. Tổng các

phần tử là 0.
Câu 42: Cho tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng hình trụ, phần mái
phía trên dạng hình nón và đáy là nửa hình cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh
họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và đường kính đáy của hình nón đều
bằng

, chiều cao hình trụ là

, chiều cao của hình nón là

.

Thể tích của toàn bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.

.

B.

.
Lời giải

Chọn C

C.

.

D.

.

Chia tháp nước thành 3 phần theo thứ tự từ trên xuống phần 1 là hình nón, phần 2 là hình trụ và
phần 3 là nửa hình cầu.

Thể tích tháp nước là

MÌNH VỪA MUA 8 BỘ DƯỚI ĐÂY 999K ,THẦY CỐ NÀO CẦN EM

CHIA SẼ LẠI VỚI GIÁ 1 LY CAFÉ :

79K

NHẮN TIN THEO SĐT 0988207270
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
8. BỘ NHƯ SAU:
1.BỘ ĐỀ THI THỬ THTP MÔN TOÁN NĂM 2023 TỪ CÁC TRƯỜNG có lời giải chi tiết
(cập nhật 6/2023):giá góc 500k
2.BỘ DỰ ĐOÁN VÀ BÁM SÁT CẤU TRÚC BGD (bản Word) có lời giải: giá góc 700k
3.40 CHUYÊN ĐỀ ÔN THPT(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
4.EBOOK VD-VDC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI NĂM 2023(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
5.Bộ tài liệu chinh phục VD-VDC giải tích (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
6.Bộ đề HSG toán 10-11-12 (bản Word) có lời giải: giá góc 400k

7.Gói đề thi thử THPT năm 2022 soạn riêng theo đề ĐÁNH GÍA NĂNG LỰC ĐHQG(bản Word)
có lời giải: giá góc 500k
8.Tài liệu dạy thêm Toán 10 – 11 - 12 : (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF

Câu 50: Cho hàm số

. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

lớn nhất của hàm số lớn hơn hoặc bằng

A.

.

B.

để giá trị

.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Ta có:

Ta thấy

thì

nên

Kết hợp với điều kiện
-------HẾT------

thì

.
 
Gửi ý kiến