Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 22h:46' 16-03-2023
Dung lượng: 240.8 KB
Số lượt tải: 334
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 22h:46' 16-03-2023
Dung lượng: 240.8 KB
Số lượt tải: 334
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Vật Lí 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
Họ
,
tên
thí
sinh:………………………….........................................
Số báo danh:……………………………..........................................
Phần I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Thiết bị nào được sử dụng để tạo ra tia X?
A. Máy quang phổ.
B. Ống Cu-lít-giơ.
C. Hồ quang điện.
D. Đèn hơi thủy ngân.
Câu 2. Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?
A. Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.
B. Chất rắn bị nung nóng.
C. Chất lỏng bị nung nóng.
D. Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp.
Câu 3. Hình ảnh cho thấy sự tán sắc của ánh sáng Mặt trời khi chiếu qua lăng kính. Màu sắc của X, Y và Z sẽ
như thế nào?
A. X: tím; Y: lục; Z: đỏ
B. X: lục; Y: tím; Z: đỏ
C. X: đỏ; Y: lục; Z: tím
D. X: đỏ; Y: tím; Z: lục.
Câu 4. Để ghi lại hoạt động của một số loài thú ăn đêm trong đêm tối người ta dùng các camera rất đặc biệt.
Trong các camera này có sử dụng tính chất:
A. Tác dụng lên phim hồng ngoại của tia hồng ngoại.
B. Đâm xuyên của tia tử ngoại.
C. Làm phát quang của tia tử ngoại.
D. Tác dụng đâm xuyên và làm đen phim ảnh của tia X.
Câu 5. Khi bị nung nóng đến
thì thanh Vonfram phát ra các bức xạ
A. hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.
B. tử ngoại, hồng ngoại và tia X.
C. hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia X.
D. ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại và tia X.
Câu 6. Ánh sáng trắng là
A. ánh sáng có một tần số xác định.
B. ánh sáng đơn sắc.
C. hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đó đến tím.
D. ánh sáng gồm bảy màu: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
Câu 7. Tia nào sau đây thường được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại, tiệt trùng cho thực
phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp?
A. Tia gamma.
B. Sóng viba.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại.
Câu 8. Một học sinh tiến hành thí nghiệm giao thoa qua khe Y-âng với ánh sáng laze. Trên màn
quan sát có các vân giao thoa như hình vẽ, đo được khoảng cách L = 15 mm. Khoảng vân giao
thoa bằng
A. 3,0 mm.
B. 1,5 mm.
C. 2,5 mm.
D. 5,0 mm.
Câu 9. Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X?
A. Khả năng đâm xuyên mạnh.
B. Gây tác dụng quang điện ngoài.
C. Tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào.
D. Làm ion hóa không khí.
Trang 1/4 - Mã đề 201
Câu 10. Cho sơ đồ mạch điện gồm: Điện trở R, cuộn cảm thuần L, các tụ điện
thành mạch dao động điện từ thì nối dây dẫn từ chốt O với chốt nào?
,
như hình vẽ. Để tạo
A. Chốt 1.
B. Chốt 2.
C. Chốt 3.
D. Chốt 4.
Câu 11. Khoảng cách từ một anten đến một vệ tinh địa tĩnh là 36000 km. Lấy tốc độ lan truyền sóng điện từ
là
. Thời gian truyền một tín hiệu sóng vô tuyến từ vệ tinh đến anten bằng
A. 0,12 s.
B. 0,12 ms.
C. 10,8 ms.
D. 8,33 s.
Câu 12. Tia hồng ngoại không có tính chất nào dưới đây?
A. Có thể biến điệu.
B. Chiếu sáng.
C. Có tác dụng nhiệt.
D. Gây ra một số phản ứng hóa học.
Câu 13. Tia X có bản chất là
A. dòng các electron.
B. sóng điện từ.
C. sóng âm.
D. dòng các pozitron.
Câu 14. Một ánh sáng đơn sắc màu đỏ có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết
suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu đỏ và tần số f.
B. màu lam và tần số f.
C. màu lam và tần số 1,5f.
D. màu đỏ và tần số 1,5f.
Câu 15. Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
A. Pin quang điện.
B. Mạch khuếch đại.
C. Ống chuẩn trực.
D. Mạch tách sóng.
Câu 16. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn cùng pha nhau.
B. luôn ngược pha nhau.
C. với cùng biên độ.
D. với cùng tần số.
Câu 17. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại một thời điểm, năng lượng điện
trường trong mạch là 2,32mJ thì năng lượng từ trường là 1,58mJ. Năng lượng điện từ trong mạch là
A. 3,66 mJ.
B. 1,95 mJ.
C. 2,81 mJ.
D. 3,90 mJ.
Câu 18. Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ thuộc miền tử ngoại?
A. 560 nm.
B. 1080 nm.
C. 420 nm.
D. 310 nm.
Câu 19. Trong hình vẽ dưới đây là sơ đồ khối của máy phát thanh đơn giản. Bộ phận ở ô số (3) là
A. mạch biến điệu.
B. mạch khuếch đại âm tần.
C. mạch tách sóng.
D. mạch chọn sóng.
Câu 20. Điện trường có đường sức là đường cong kín gọi là
A. điện trường cong.
B. điện trường xoáy.
C. điện trường thế.
D. điện trường đều.
Câu 21. Sóng điện từ
A. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
C. không truyền được trong môi trường điện môi.
D. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
Trang 2/4 - Mã đề 201
Câu 22. Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 1500 m. Lấy
sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến thiên điều hòa với tần số f. Giá trị của f là
. Biết trong
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A. nhiễu xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. giao thoa ánh sáng.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 24. Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng bằng phép phân tích quang phổ, người ta có thể khảo sát loại
quang phổ nào?
A. Quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch.
C. Quang phổ vạch phát xạ.
D. Quang phổ vạch hấp thụ.
Câu 25. Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có tần số nhỏ
nhất là
A. tia hồng ngoại.
B. tia X.
C. tia đơn sắc lục.
D. tia tử ngoại.
Câu 26. Một mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung
cảm L(H). Tần số dao động riêng của mạch là
(F) và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe hẹp là
cách từ màn chắn chứa hai khe đến màn ảnh là
A.
.
B.
.
, khoảng vân đo được là . Bước sóng ánh sáng là
C.
.
D.
Câu 28. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
dung
, khoảng
.
và tụ điện có điện
. Chu kì dao động riêng của mạch xấp xỉ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phần II: Tự luận
Câu 1. (1,0 điểm)
Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
, đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ trong mạch có phương trình
t tính bằng s.
a. Xác định tần số góc của mạch và điện dung C?
b. Xác định cường độ dòng điện cực đại trong mạch?
Câu 2. (1,0 điểm)
, với
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có bước sóng
,
khoảng cách giữa hai khe Y-âng là
, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là
a. Tìm khoảng vân ?
b. Xác định khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 6 ở hai bên so với vân trung tâm?
.
Câu 3. (0,5 điểm)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
khoảng cách giữa hai khe là
Trang 3/4 - Mã đề 201
khoảng cách từ hai khe đến màn là
Trên màn, điểm
cách vân
trung tâm
một đoạn
vẫn là vân sáng và
là một vân sáng. Tịnh tiến màn quan sát lại gần hai khe một đoạn
vẫn là vân trung tâm. Xác định bước sóng
thì
?
Câu 4. (0,5 điểm)
Một mạch dao động LC lý tưởng gồm tụ điện có điện dung
, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
mắc như hình vẽ, nguồn có suất điện động
, điện trở trong
đầu khóa K ở chốt (a), khi tụ đã tích điện đầy chuyển k sang chốt (b), trong mạch
có dao động điện từ. Tại thời điểm
kể từ thời điểm đóng K vào chốt (b),
bản tụ nối với chốt (b) đang được nạp hay phóng điện, khi đó cường độ dòng điện
trong mạch có độ lớn bao nhiêu?
------------- HẾT ------------- Học sinh không được sử dụng tài liệu, thiết bị điện tử khi làm bài.
- Giáo viên coi kiểm tra không giải thích thêm.
Giáo viên coi kiểm tra ký tên:……………………
Trang 4/4 - Mã đề 201
, điện trở
. Ban
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Vật Lí 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
Họ
,
tên
thí
sinh:………………………….........................................
Số báo danh:……………………………..........................................
Phần I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Thiết bị nào được sử dụng để tạo ra tia X?
A. Máy quang phổ.
B. Ống Cu-lít-giơ.
C. Hồ quang điện.
D. Đèn hơi thủy ngân.
Câu 2. Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?
A. Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.
B. Chất rắn bị nung nóng.
C. Chất lỏng bị nung nóng.
D. Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp.
Câu 3. Hình ảnh cho thấy sự tán sắc của ánh sáng Mặt trời khi chiếu qua lăng kính. Màu sắc của X, Y và Z sẽ
như thế nào?
A. X: tím; Y: lục; Z: đỏ
B. X: lục; Y: tím; Z: đỏ
C. X: đỏ; Y: lục; Z: tím
D. X: đỏ; Y: tím; Z: lục.
Câu 4. Để ghi lại hoạt động của một số loài thú ăn đêm trong đêm tối người ta dùng các camera rất đặc biệt.
Trong các camera này có sử dụng tính chất:
A. Tác dụng lên phim hồng ngoại của tia hồng ngoại.
B. Đâm xuyên của tia tử ngoại.
C. Làm phát quang của tia tử ngoại.
D. Tác dụng đâm xuyên và làm đen phim ảnh của tia X.
Câu 5. Khi bị nung nóng đến
thì thanh Vonfram phát ra các bức xạ
A. hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.
B. tử ngoại, hồng ngoại và tia X.
C. hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia X.
D. ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại và tia X.
Câu 6. Ánh sáng trắng là
A. ánh sáng có một tần số xác định.
B. ánh sáng đơn sắc.
C. hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đó đến tím.
D. ánh sáng gồm bảy màu: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
Câu 7. Tia nào sau đây thường được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại, tiệt trùng cho thực
phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp?
A. Tia gamma.
B. Sóng viba.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại.
Câu 8. Một học sinh tiến hành thí nghiệm giao thoa qua khe Y-âng với ánh sáng laze. Trên màn
quan sát có các vân giao thoa như hình vẽ, đo được khoảng cách L = 15 mm. Khoảng vân giao
thoa bằng
A. 3,0 mm.
B. 1,5 mm.
C. 2,5 mm.
D. 5,0 mm.
Câu 9. Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X?
A. Khả năng đâm xuyên mạnh.
B. Gây tác dụng quang điện ngoài.
C. Tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào.
D. Làm ion hóa không khí.
Trang 1/4 - Mã đề 201
Câu 10. Cho sơ đồ mạch điện gồm: Điện trở R, cuộn cảm thuần L, các tụ điện
thành mạch dao động điện từ thì nối dây dẫn từ chốt O với chốt nào?
,
như hình vẽ. Để tạo
A. Chốt 1.
B. Chốt 2.
C. Chốt 3.
D. Chốt 4.
Câu 11. Khoảng cách từ một anten đến một vệ tinh địa tĩnh là 36000 km. Lấy tốc độ lan truyền sóng điện từ
là
. Thời gian truyền một tín hiệu sóng vô tuyến từ vệ tinh đến anten bằng
A. 0,12 s.
B. 0,12 ms.
C. 10,8 ms.
D. 8,33 s.
Câu 12. Tia hồng ngoại không có tính chất nào dưới đây?
A. Có thể biến điệu.
B. Chiếu sáng.
C. Có tác dụng nhiệt.
D. Gây ra một số phản ứng hóa học.
Câu 13. Tia X có bản chất là
A. dòng các electron.
B. sóng điện từ.
C. sóng âm.
D. dòng các pozitron.
Câu 14. Một ánh sáng đơn sắc màu đỏ có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết
suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu đỏ và tần số f.
B. màu lam và tần số f.
C. màu lam và tần số 1,5f.
D. màu đỏ và tần số 1,5f.
Câu 15. Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
A. Pin quang điện.
B. Mạch khuếch đại.
C. Ống chuẩn trực.
D. Mạch tách sóng.
Câu 16. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn cùng pha nhau.
B. luôn ngược pha nhau.
C. với cùng biên độ.
D. với cùng tần số.
Câu 17. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại một thời điểm, năng lượng điện
trường trong mạch là 2,32mJ thì năng lượng từ trường là 1,58mJ. Năng lượng điện từ trong mạch là
A. 3,66 mJ.
B. 1,95 mJ.
C. 2,81 mJ.
D. 3,90 mJ.
Câu 18. Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ thuộc miền tử ngoại?
A. 560 nm.
B. 1080 nm.
C. 420 nm.
D. 310 nm.
Câu 19. Trong hình vẽ dưới đây là sơ đồ khối của máy phát thanh đơn giản. Bộ phận ở ô số (3) là
A. mạch biến điệu.
B. mạch khuếch đại âm tần.
C. mạch tách sóng.
D. mạch chọn sóng.
Câu 20. Điện trường có đường sức là đường cong kín gọi là
A. điện trường cong.
B. điện trường xoáy.
C. điện trường thế.
D. điện trường đều.
Câu 21. Sóng điện từ
A. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
C. không truyền được trong môi trường điện môi.
D. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
Trang 2/4 - Mã đề 201
Câu 22. Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 1500 m. Lấy
sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến thiên điều hòa với tần số f. Giá trị của f là
. Biết trong
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A. nhiễu xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. giao thoa ánh sáng.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 24. Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng bằng phép phân tích quang phổ, người ta có thể khảo sát loại
quang phổ nào?
A. Quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch.
C. Quang phổ vạch phát xạ.
D. Quang phổ vạch hấp thụ.
Câu 25. Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có tần số nhỏ
nhất là
A. tia hồng ngoại.
B. tia X.
C. tia đơn sắc lục.
D. tia tử ngoại.
Câu 26. Một mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung
cảm L(H). Tần số dao động riêng của mạch là
(F) và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe hẹp là
cách từ màn chắn chứa hai khe đến màn ảnh là
A.
.
B.
.
, khoảng vân đo được là . Bước sóng ánh sáng là
C.
.
D.
Câu 28. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
dung
, khoảng
.
và tụ điện có điện
. Chu kì dao động riêng của mạch xấp xỉ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phần II: Tự luận
Câu 1. (1,0 điểm)
Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
, đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ trong mạch có phương trình
t tính bằng s.
a. Xác định tần số góc của mạch và điện dung C?
b. Xác định cường độ dòng điện cực đại trong mạch?
Câu 2. (1,0 điểm)
, với
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có bước sóng
,
khoảng cách giữa hai khe Y-âng là
, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là
a. Tìm khoảng vân ?
b. Xác định khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 6 ở hai bên so với vân trung tâm?
.
Câu 3. (0,5 điểm)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
khoảng cách giữa hai khe là
Trang 3/4 - Mã đề 201
khoảng cách từ hai khe đến màn là
Trên màn, điểm
cách vân
trung tâm
một đoạn
vẫn là vân sáng và
là một vân sáng. Tịnh tiến màn quan sát lại gần hai khe một đoạn
vẫn là vân trung tâm. Xác định bước sóng
thì
?
Câu 4. (0,5 điểm)
Một mạch dao động LC lý tưởng gồm tụ điện có điện dung
, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
mắc như hình vẽ, nguồn có suất điện động
, điện trở trong
đầu khóa K ở chốt (a), khi tụ đã tích điện đầy chuyển k sang chốt (b), trong mạch
có dao động điện từ. Tại thời điểm
kể từ thời điểm đóng K vào chốt (b),
bản tụ nối với chốt (b) đang được nạp hay phóng điện, khi đó cường độ dòng điện
trong mạch có độ lớn bao nhiêu?
------------- HẾT ------------- Học sinh không được sử dụng tài liệu, thiết bị điện tử khi làm bài.
- Giáo viên coi kiểm tra không giải thích thêm.
Giáo viên coi kiểm tra ký tên:……………………
Trang 4/4 - Mã đề 201
, điện trở
. Ban
 









Các ý kiến mới nhất