Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 22h:10' 27-03-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 545
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 22h:10' 27-03-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 545
Số lượt thích:
0 người
Môn: TOÁN 12
ĐỀ SỐ 30
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Câu 1:
Cho biết
A.
Câu 2:
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
Cho hàm số
liên tục trên
số
A.
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
.
D.
B.
.
thì
.
B.
.
.
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm
. Thể tích của khối tròn xoay
C.
.
.
bằng
.
C.
.
D. .
. Số phức
B.
D.
.
có môđun là
C.
.
D.
.
Cho các số thực
nào sau đây là đúng?
và hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
A.
Câu 7:
.
Cho hai số phức
A.
. Gọi
bằng
quanh trục hoành được tính theo công thức?
Nếu
A.
C.
, trục hoành và hai đường thẳng
tạo thành khi quay
Câu 3:
.
. Biểu thức
30
.
B.
có đạo hàm là hàm liên tục trên
, cho
.
. Tọa độ của
C.
.
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Diện tích
hình vẽ được tính theo công thức nào sau đây?
D.
. Mệnh đề
là
.
của miền được tô đậm như
A.
Câu 8:
.
Trong không gian
thẳng
.
C.
, cho đường thẳng
.
D.
có phương trình
.
. Hỏi đường
đi qua điểm nào sau đây
A.
Câu 9:
B.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
y
A
-2
-1
A.
C. Điểm
D. Điểm
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
B.
D.
Câu 11: Tất cả các nghiệm phức của phương trình
Câu 12: Trong không gian
3
D
-2
C.
A.
x
2
-1
B. Điểm
Câu 10: Cho hàm số
C
1
O
B
A. Điểm
2
B.
, phương trình mặt cầu
là
C.
D.
có tâm
và bán kính
là
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ
pháp tuyến
và
A.
. Gọi
.
, cho hai mặt phẳng
là góc giữa mặt phẳng
B.
.
Câu 14: Cho số phức
A. .
. Phần ảo của số phức
B.
Câu 15: Trong không gian
, cho mặt cầu
và
và
lần lượt có vectơ
. công thức nào sau đây đúng?
C.
.
D.
bằng
C.
.
D.
.
.
. Tâm của mặt cầu
có tọa độ là
A.
.
B.
Câu 16: Trong không gian
tuyến của
A.
.
C.
.
. Một vectơ pháp
là
.
B.
C.
cắt nhau.
.
D.
B.
chéo nhau.
C.
và
và
là
song song.
D.
B.
Câu 19: Trong không gian
C.
D.
cho mặt phẳng
Mặt phẳng nào sau đây song
song với mặt phẳng
A.
B.
C.
D.
A.
trùng nhau.
ta được kết quả nào sau đây
A.
Câu 20: Gọi
.
cho phương trình của hai đường thẳng:
. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Câu 18: Tính
D.
, cho phương trình mặt phẳng
Câu 17: Trong không gian
A.
.
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
B.
C.
và
. Tính
D.
Câu 21: Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai điểm
tâm và đi qua điểm
có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Giá trị các số thực
A.
thỏa mãn
(với
B.
C.
, gọi
D.
. Tính
.
B.
.
.
C.
.
Câu 26: Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức
là
A. Đường tròn tâm
, bán kính
.
B. Đường tròn tâm
, bán kính
.
C. Đường tròn tâm
, bán kính
.
D. Đường tròn tâm
, bán kính
.
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ
của đoạn thẳng
là?
A.
.
B.
trên mặt phẳng
D.
C.
. Tọa độ của điểm
. Tọa độ trung điểm
.
, cho điểm
. Gọi
là
.
thỏa mãn điều kiện
, cho hai điểm
.
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ
của
và
là giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
A.
có
D.
đường thẳng đi qua hai điểm
B.
Câu 25: Trong không gian
. Mặt cầu
là đơn vị ảo ) là
C.
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ
có phương trình tham số là
A.
và
D.
là hình chiếu vuông góc
A.
.
B.
Câu 29: Tính tích phân
.
C.
B.
C.
Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ
.
Câu 31: Gọi
B.
trị của biểu thức
cho ba điểm
.
Mặt
C.
.
.
B.
.
.
Câu 33: Trong không gian
C.
.
.
C.
D.
.
, mặt phẳng
.
B.
là
D.
.
. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến
.
C. .
D.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 35: Trong không gian, cắt vật thể bởi hai mặt phẳng
phẳng tùy ý vuông góc với trục
một hình vuông có cạnh bằng
bằng:
.
B.
Câu 36: Tính nguyên hàm
A.
.
bằng:
Câu 34: Cho số phức
A.
.
trên tập số phức. Tính giá
. Phần thực của số phức
B.
mặt phẳng
D.
.
Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn
A.
D.
là hai nghiệm phân biệt của phương trình
A.
.
có phương trình là
A.
A.
D.
.
A.
phẳng
.
.
và
.
. Biết một mặt
tại điểm có hoành độ
cắt theo thiết diện là
. Thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
.
C.
bằng cách đặt
B.
D.
.
.
D.
.
ta được nguyên hàm nào sau đây?
C.
.
D.
.
Câu 37: Cho
với
là các số nguyên,
và
tối giản. Tổng
bằng
A.
.
B. 103.
C.
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
là
.
B.
Câu 39: Giá trị của
D. 43.
, cho
cắt mặt cầu
A.
.
. Mặt
theo một đường tròn
.
C.
.
C.
. Toạ độ tâm
.
của
D.
.
bằng
A.
.
B.
Câu 40: Trong không gian hệ trục
.
D.
, cho
không qua
.
. Gọi mặt phẳng
, song song với mặt phẳng
và
. Tính
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 41: Tính diện tích hình phẳng (phần tô đậm) giới hạn bởi hai đường
vẽ bên dưới là
A.
.
B.
Câu 42: Cho số phức
( với
A.
B.
.
Câu 43: Trong
không
gian
với
.
C.
.
B.
D.
hệ
tọa
độ
.
.
D. .
,
C.
như hình
. Tính
C. .
. Tính diện tích
A.
;
.
) thoả mãn
.
.
cho
của tam giác
.
tam
giác
với
.
D.
.
Câu 44: Trong không gian
, mặt phẳng
với mặt phẳng
đi qua hai điểm
và vuông góc
có phương trình là
A.
.
B.
.
Câu 45: Biết phương trình
C.
. D.
có một nghiệm là
A.
B.
.
. Tính
C.
D.
Câu 46: Cho hàm số
có hai điểm cực trị là
Gọi
và
là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
hình phẳng giới hạn bởi hai đường
A.
và
B.
Câu 47: Cho hàm số
A.
. Diện tích
bằng
C.
D.
là hàm liên tục có tích phân trên
. Tính
.
B.
Câu 48: Trong không gian
thỏa điều kiện
.
.
C.
.
D.
, cho hai điểm
. Gọi
.
và đường thẳng
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
.
đồng thời cách điểm
đi qua
,
một khoảng nhỏ nhất. Giá trị
là
A.
.
B.
.
C. .
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ
) đi qua điểm
Câu 50: Gọi
.
B.
bằng
C.
là tập hợp tất cả các số phức
để số phức
, giá trị nhỏ nhất của
A.
B.
.
(với
song song với trục
. Tính
.
với
.
, gọi mặt phẳng
. Biết mặt phẳng
cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng
A.
D.
và khoảng
.
.
D.
.
có phần ảo bằng
. Biết rằng
bằng
C.
.
D.
.
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
1.C
11.A
21.C
31.D
2.C
12.A
22.A
32.C
3.C
13.D
23.C
33.D
4.C
14.C
24.C
34.B
5.B
15.C
25.B
35.C
6.B
16.A
26.B
36.A
7.A
17.A
27.D
37.C
8.A
18.C
28.B
38.D
9.D
19.C
29.A
39.D
10.B
20.D
30.C
40.A
41.C
Câu 1:
42.A
43.A
Cho biết
A.
44.D
45.A
46.B
47.A
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
.
48.D
49.C
. Biểu thức
C.
50.A
bằng
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Câu 2:
Cho hàm số
số
liên tục trên
. Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm
, trục hoành và hai đường thẳng
tạo thành khi quay
A.
.
. Thể tích của khối tròn xoay
quanh trục hoành được tính theo công thức?
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay
quanh trục hoành được tính theo công thức
.
Câu 3:
Nếu
A.
thì
.
B.
bằng
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có
Câu 4:
Cho hai số phức
A.
.
. Số phức
B.
.
có môđun là
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Câu 5:
Cho các số thực
nào sau đây là đúng?
và hàm số
A.
.
có đạo hàm là hàm liên tục trên
B.
.
. Mệnh đề
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Câu 6:
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
A.
.
B.
, cho
.
. Tọa độ của
C.
.
D.
là
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Câu 7:
nên
.
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Diện tích
hình vẽ được tính theo công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
của miền được tô đậm như
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 8:
.
Trong không gian
thẳng
A.
, cho đường thẳng
có phương trình
đi qua điểm nào sau đây
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
. Hỏi đường
.
D.
.
Với
Câu 9:
thì đường thẳng
đi qua điểm
.
Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
y
A
-2
C
1
O
-1
B. Điểm
x
2
-1
3
D
-2
B
A. Điểm
2
C. Điểm
Lời giải
D. Điểm
Chọn D
có điểm biểu diễn là điểm
Câu 10: Cho hàm số
A.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Lý thuyết.
Câu 11: Tất cả các nghiệm phức của phương trình
A.
B.
là
C.
Lời giải
D.
Chọn A
.
Câu 12: Trong không gian
, phương trình mặt cầu
A.
có tâm
và bán kính
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Phương trình mặt cầu
có tâm
và bán kính
là
là
.
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ
pháp tuyến
và
A.
. Gọi
.
, cho hai mặt phẳng
là góc giữa mặt phẳng
B.
.
và
và
lần lượt có vectơ
. công thức nào sau đây đúng?
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Ta có:
.
Câu 14: Cho số phức
A. .
. Phần ảo của số phức bằng
B.
C.
.
Lời giải
D.
.
Chọn C
Ta có:
suy ra phần ảo bằng
Câu 15: Trong không gian
.
, cho mặt cầu
. Tâm của mặt cầu
có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Tâm của mặt cầu
có tọa độ là
Câu 16: Trong không gian
tuyến của
A.
.
, cho phương trình mặt phẳng
. Một vectơ pháp
là
.
B.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Một vectơ pháp tuyến của
Câu 17: Trong không gian
là
.
cho phương trình của hai đường thẳng:
. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
A.
cắt nhau.
B.
chéo nhau.
C.
Lời giải
Chọn A
và
và
là
song song.
D.
trùng nhau.
Vec tơ chỉ phương của
Vì hai vec tơ
là
, vec tơ chỉ phương của
không cùng phương nên
cắt nhau hoặc
là
.
chéo nhau.
Xét hệ gồm hai phương trình của
Hệ này có nghiệm duy nhất:
Vậy
cắt nhau.
Câu 18: Tính
ta được kết quả nào sau đây
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Áp dụng
.
Câu 19: Trong không gian
cho mặt phẳng
Mặt phẳng nào sau đây song
song với mặt phẳng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
vì
Câu 20: Gọi
.
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn D
Xét phương trình:
Câu 21: Tính tích phân
Vậy
và
. Tính
D.
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai điểm
tâm và đi qua điểm
có phương trình là
A.
và
. Mặt cầu
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Bán kính mặt cầu
Vậy phương trình mặt cầu là:
Câu 23: Giá trị các số thực
A.
thỏa mãn
(với
B.
là đơn vị ảo ) là
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ
có phương trình tham số là
A.
đường thẳng đi qua hai điểm
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
đường thẳng
có một vectơ chỉ phương
phương trình tham số của đường thẳng
.
là
và
.
có
Câu 25: Trong không gian
, gọi
là giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
A.
. Tính
.
B.
.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Vì
nên
Mặt khác
Vậy
.
Câu 26: Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức
là
A. Đường tròn tâm
, bán kính
.
B. Đường tròn tâm
, bán kính
.
C. Đường tròn tâm
, bán kính
.
D. Đường tròn tâm
, bán kính
thỏa mãn điều kiện
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
Vậy tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức
bán kính
.
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ
của đoạn thẳng
là?
A.
.
B.
, cho hai điểm
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
là đường tròn tâm
.
,
. Tọa độ trung điểm
.
D.
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ
của
trên mặt phẳng
A.
.
, cho điểm
. Tọa độ của điểm
B.
.
. Gọi
là hình chiếu vuông góc
.
D.
là
C.
Lời giải
.
Chọn B
Hình chiếu vuông góc của
Câu 29: Tính tích phân
trên mặt phẳng
là
.
.
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ
phẳng
cho ba điểm
Mặt
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Câu 31: Gọi
là hai nghiệm phân biệt của phương trình
trị của biểu thức
A.
.
trên tập số phức. Tính giá
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
có
phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn
A.
.
. Phần thực của số phức
B.
.
C.
Lời giải
.
là
D.
Chọn C
.
.
Vậy phần thực của số phức
Câu 33: Trong không gian
mặt phẳng
là
.
, mặt phẳng
. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến
bằng:
A. .
Chọn D
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Ta có:
Câu 34: Cho số phức
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chọn B
Lời giải
Câu 35: Trong không gian, cắt vật thể bởi hai mặt phẳng
phẳng tùy ý vuông góc với trục
B.
. Biết một mặt
tại điểm có hoành độ
một hình vuông có cạnh bằng
bằng:
A.
.
Chọn C
và
cắt theo thiết diện là
. Thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng:
Câu 36: Tính nguyên hàm
A.
.
(đvtt).
bằng cách đặt
B.
.
ta được nguyên hàm nào sau đây?
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Đặt
. Khi đó
Câu 37: Cho
.
với
là các số nguyên,
và
bằng
A.
.
B. 103.
C.
.
D. 43.
tối giản. Tổng
Lời giải
Chọn C
.
Suy ra
.
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
là
, cho
cắt mặt cầu
A.
.
B.
. Mặt
theo một đường tròn
.
C.
. Toạ độ tâm
.
D.
của
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
có tâm
Vì mặt phẳng
chiếu của
và mặt phẳng
cắt mặt cầu
lên mặt phẳng
Đường thẳng
qua
có VTPT
.
theo một đường tròn
nên tâm
và nhận
là VTCP có phương trình là
.
Ta có
A.
là hình
.
. Khi đó
. Suy ra
Câu 39: Giá trị của
của
.
bằng
.
B.
.
C.
Lời giải
.
Chọn D
Đặt
.
D.
.
Câu 40: Trong không gian hệ trục
, cho
không qua
. Gọi mặt phẳng
, song song với mặt phẳng
và
. Tính
?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Ta có
song song với
Chọn
nên
.
khi đó
.
Mặt khác
Câu 41: Tính diện tích hình phẳng (phần tô đậm) giới hạn bởi hai đường
vẽ bên dưới là
A.
.
B.
.
;
C. .
Lời giải
D.
như hình
.
Chọn C
Ta có phương trình hoành độ giao điểm
.
Dựa vào hình vẽ
.
Câu 42: Cho số phức
( với
A.
B.
.
Chọn A
) thoả mãn
.
C. .
Lời giải
. Tính
D. .
Ta có
.
Câu 43: Trong
không
gian
với
hệ
tọa
độ
,
. Tính diện tích
A.
.
B.
.
cho
tam
của tam giác
C.
Lời giải
giác
với
.
.
D.
.
Chọn A
Ta có
.
Ta có:
. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
Khi đó
.
Suy ra diện tích tam giác
Cách 2.
bằng:
.
.
Với
Suy ra
.
.
Ta có
Ta có:
lên
.
.
Câu 44: Trong không gian
, mặt phẳng
với mặt phẳng
đi qua hai điểm
và vuông góc
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
. D.
Chọn D
Ta có
,
Phương trình mặt phẳng
Câu 45: Biết phương trình
A.
là:
có một nghiệm là
B.
. Tính
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Vì phương trình
có một nghiệm là
.
nên
.
Câu 46: Cho hàm số
Gọi
có hai điểm cực trị là
và
là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
hình phẳng giới hạn bởi hai đường
A.
và
B.
.
. Diện tích
bằng
C.
Lời giải
D.
Chọn B
.
Theo bài ta được
;
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số
là
.
Xét phương trình hoành độ giao điểm hai đồ thị
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và
bằng
.
Câu 47: Cho hàm số
là hàm liên tục có tích phân trên
. Tính
A.
.
B.
thỏa điều kiện
.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Ta có
. Đặt
Khi đó
.
.
Do đó
Nên
Vậy
.
.
.
Câu 48: Trong không gian
, cho hai điểm
. Gọi
và đường thẳng
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
đồng thời cách điểm
đi qua
,
một khoảng nhỏ nhất. Giá trị
là
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn D
Đường thẳng có vectơ chỉ phương
đường thẳng .
;
Theo đề,
là một vectơ chỉ phương của
.
Mặt khác,
.
Nên
.
Xét
.
.
Bảng biến thiên
Vậy khoảng cách từ
đến
nhỏ nhất khi
.
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ
, gọi mặt phẳng
) đi qua điểm
. Biết mặt phẳng
cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng
A.
.
B.
bằng
.
song song với trục
. Tính
C.
Lời giải
(với
và khoảng
.
.
D.
.
Chọn C
có véc tơ chỉ phương
.
có véc tơ pháp tuyến
.
Do
. Do đó
khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng
bằng
.
nên ta có
.
Câu 50: Gọi
là tập hợp tất cả các số phức
với
A.
để số phức
, giá trị nhỏ nhất của
B.
.
có phần ảo bằng
. Biết rằng
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Giả sử
.
có phần ảo bằng
Vậy điểm biểu diễn số phức
.
thuộc đường tròn tâm
, bán kính
.
Đặt
.
.
Ta xét
.
Do đó
.
ĐỀ SỐ 30
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Câu 1:
Cho biết
A.
Câu 2:
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
Cho hàm số
liên tục trên
số
A.
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
.
D.
B.
.
thì
.
B.
.
.
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm
. Thể tích của khối tròn xoay
C.
.
.
bằng
.
C.
.
D. .
. Số phức
B.
D.
.
có môđun là
C.
.
D.
.
Cho các số thực
nào sau đây là đúng?
và hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
A.
Câu 7:
.
Cho hai số phức
A.
. Gọi
bằng
quanh trục hoành được tính theo công thức?
Nếu
A.
C.
, trục hoành và hai đường thẳng
tạo thành khi quay
Câu 3:
.
. Biểu thức
30
.
B.
có đạo hàm là hàm liên tục trên
, cho
.
. Tọa độ của
C.
.
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Diện tích
hình vẽ được tính theo công thức nào sau đây?
D.
. Mệnh đề
là
.
của miền được tô đậm như
A.
Câu 8:
.
Trong không gian
thẳng
.
C.
, cho đường thẳng
.
D.
có phương trình
.
. Hỏi đường
đi qua điểm nào sau đây
A.
Câu 9:
B.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
y
A
-2
-1
A.
C. Điểm
D. Điểm
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
B.
D.
Câu 11: Tất cả các nghiệm phức của phương trình
Câu 12: Trong không gian
3
D
-2
C.
A.
x
2
-1
B. Điểm
Câu 10: Cho hàm số
C
1
O
B
A. Điểm
2
B.
, phương trình mặt cầu
là
C.
D.
có tâm
và bán kính
là
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ
pháp tuyến
và
A.
. Gọi
.
, cho hai mặt phẳng
là góc giữa mặt phẳng
B.
.
Câu 14: Cho số phức
A. .
. Phần ảo của số phức
B.
Câu 15: Trong không gian
, cho mặt cầu
và
và
lần lượt có vectơ
. công thức nào sau đây đúng?
C.
.
D.
bằng
C.
.
D.
.
.
. Tâm của mặt cầu
có tọa độ là
A.
.
B.
Câu 16: Trong không gian
tuyến của
A.
.
C.
.
. Một vectơ pháp
là
.
B.
C.
cắt nhau.
.
D.
B.
chéo nhau.
C.
và
và
là
song song.
D.
B.
Câu 19: Trong không gian
C.
D.
cho mặt phẳng
Mặt phẳng nào sau đây song
song với mặt phẳng
A.
B.
C.
D.
A.
trùng nhau.
ta được kết quả nào sau đây
A.
Câu 20: Gọi
.
cho phương trình của hai đường thẳng:
. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Câu 18: Tính
D.
, cho phương trình mặt phẳng
Câu 17: Trong không gian
A.
.
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
B.
C.
và
. Tính
D.
Câu 21: Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai điểm
tâm và đi qua điểm
có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Giá trị các số thực
A.
thỏa mãn
(với
B.
C.
, gọi
D.
. Tính
.
B.
.
.
C.
.
Câu 26: Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức
là
A. Đường tròn tâm
, bán kính
.
B. Đường tròn tâm
, bán kính
.
C. Đường tròn tâm
, bán kính
.
D. Đường tròn tâm
, bán kính
.
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ
của đoạn thẳng
là?
A.
.
B.
trên mặt phẳng
D.
C.
. Tọa độ của điểm
. Tọa độ trung điểm
.
, cho điểm
. Gọi
là
.
thỏa mãn điều kiện
, cho hai điểm
.
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ
của
và
là giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
A.
có
D.
đường thẳng đi qua hai điểm
B.
Câu 25: Trong không gian
. Mặt cầu
là đơn vị ảo ) là
C.
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ
có phương trình tham số là
A.
và
D.
là hình chiếu vuông góc
A.
.
B.
Câu 29: Tính tích phân
.
C.
B.
C.
Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ
.
Câu 31: Gọi
B.
trị của biểu thức
cho ba điểm
.
Mặt
C.
.
.
B.
.
.
Câu 33: Trong không gian
C.
.
.
C.
D.
.
, mặt phẳng
.
B.
là
D.
.
. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến
.
C. .
D.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 35: Trong không gian, cắt vật thể bởi hai mặt phẳng
phẳng tùy ý vuông góc với trục
một hình vuông có cạnh bằng
bằng:
.
B.
Câu 36: Tính nguyên hàm
A.
.
bằng:
Câu 34: Cho số phức
A.
.
trên tập số phức. Tính giá
. Phần thực của số phức
B.
mặt phẳng
D.
.
Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn
A.
D.
là hai nghiệm phân biệt của phương trình
A.
.
có phương trình là
A.
A.
D.
.
A.
phẳng
.
.
và
.
. Biết một mặt
tại điểm có hoành độ
cắt theo thiết diện là
. Thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
.
C.
bằng cách đặt
B.
D.
.
.
D.
.
ta được nguyên hàm nào sau đây?
C.
.
D.
.
Câu 37: Cho
với
là các số nguyên,
và
tối giản. Tổng
bằng
A.
.
B. 103.
C.
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
là
.
B.
Câu 39: Giá trị của
D. 43.
, cho
cắt mặt cầu
A.
.
. Mặt
theo một đường tròn
.
C.
.
C.
. Toạ độ tâm
.
của
D.
.
bằng
A.
.
B.
Câu 40: Trong không gian hệ trục
.
D.
, cho
không qua
.
. Gọi mặt phẳng
, song song với mặt phẳng
và
. Tính
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 41: Tính diện tích hình phẳng (phần tô đậm) giới hạn bởi hai đường
vẽ bên dưới là
A.
.
B.
Câu 42: Cho số phức
( với
A.
B.
.
Câu 43: Trong
không
gian
với
.
C.
.
B.
D.
hệ
tọa
độ
.
.
D. .
,
C.
như hình
. Tính
C. .
. Tính diện tích
A.
;
.
) thoả mãn
.
.
cho
của tam giác
.
tam
giác
với
.
D.
.
Câu 44: Trong không gian
, mặt phẳng
với mặt phẳng
đi qua hai điểm
và vuông góc
có phương trình là
A.
.
B.
.
Câu 45: Biết phương trình
C.
. D.
có một nghiệm là
A.
B.
.
. Tính
C.
D.
Câu 46: Cho hàm số
có hai điểm cực trị là
Gọi
và
là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
hình phẳng giới hạn bởi hai đường
A.
và
B.
Câu 47: Cho hàm số
A.
. Diện tích
bằng
C.
D.
là hàm liên tục có tích phân trên
. Tính
.
B.
Câu 48: Trong không gian
thỏa điều kiện
.
.
C.
.
D.
, cho hai điểm
. Gọi
.
và đường thẳng
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
.
đồng thời cách điểm
đi qua
,
một khoảng nhỏ nhất. Giá trị
là
A.
.
B.
.
C. .
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ
) đi qua điểm
Câu 50: Gọi
.
B.
bằng
C.
là tập hợp tất cả các số phức
để số phức
, giá trị nhỏ nhất của
A.
B.
.
(với
song song với trục
. Tính
.
với
.
, gọi mặt phẳng
. Biết mặt phẳng
cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng
A.
D.
và khoảng
.
.
D.
.
có phần ảo bằng
. Biết rằng
bằng
C.
.
D.
.
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
1.C
11.A
21.C
31.D
2.C
12.A
22.A
32.C
3.C
13.D
23.C
33.D
4.C
14.C
24.C
34.B
5.B
15.C
25.B
35.C
6.B
16.A
26.B
36.A
7.A
17.A
27.D
37.C
8.A
18.C
28.B
38.D
9.D
19.C
29.A
39.D
10.B
20.D
30.C
40.A
41.C
Câu 1:
42.A
43.A
Cho biết
A.
44.D
45.A
46.B
47.A
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
.
48.D
49.C
. Biểu thức
C.
50.A
bằng
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Câu 2:
Cho hàm số
số
liên tục trên
. Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm
, trục hoành và hai đường thẳng
tạo thành khi quay
A.
.
. Thể tích của khối tròn xoay
quanh trục hoành được tính theo công thức?
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay
quanh trục hoành được tính theo công thức
.
Câu 3:
Nếu
A.
thì
.
B.
bằng
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có
Câu 4:
Cho hai số phức
A.
.
. Số phức
B.
.
có môđun là
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Câu 5:
Cho các số thực
nào sau đây là đúng?
và hàm số
A.
.
có đạo hàm là hàm liên tục trên
B.
.
. Mệnh đề
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Câu 6:
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
A.
.
B.
, cho
.
. Tọa độ của
C.
.
D.
là
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Câu 7:
nên
.
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Diện tích
hình vẽ được tính theo công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
của miền được tô đậm như
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 8:
.
Trong không gian
thẳng
A.
, cho đường thẳng
có phương trình
đi qua điểm nào sau đây
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
. Hỏi đường
.
D.
.
Với
Câu 9:
thì đường thẳng
đi qua điểm
.
Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
y
A
-2
C
1
O
-1
B. Điểm
x
2
-1
3
D
-2
B
A. Điểm
2
C. Điểm
Lời giải
D. Điểm
Chọn D
có điểm biểu diễn là điểm
Câu 10: Cho hàm số
A.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Lý thuyết.
Câu 11: Tất cả các nghiệm phức của phương trình
A.
B.
là
C.
Lời giải
D.
Chọn A
.
Câu 12: Trong không gian
, phương trình mặt cầu
A.
có tâm
và bán kính
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Phương trình mặt cầu
có tâm
và bán kính
là
là
.
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ
pháp tuyến
và
A.
. Gọi
.
, cho hai mặt phẳng
là góc giữa mặt phẳng
B.
.
và
và
lần lượt có vectơ
. công thức nào sau đây đúng?
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Ta có:
.
Câu 14: Cho số phức
A. .
. Phần ảo của số phức bằng
B.
C.
.
Lời giải
D.
.
Chọn C
Ta có:
suy ra phần ảo bằng
Câu 15: Trong không gian
.
, cho mặt cầu
. Tâm của mặt cầu
có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Tâm của mặt cầu
có tọa độ là
Câu 16: Trong không gian
tuyến của
A.
.
, cho phương trình mặt phẳng
. Một vectơ pháp
là
.
B.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Một vectơ pháp tuyến của
Câu 17: Trong không gian
là
.
cho phương trình của hai đường thẳng:
. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
A.
cắt nhau.
B.
chéo nhau.
C.
Lời giải
Chọn A
và
và
là
song song.
D.
trùng nhau.
Vec tơ chỉ phương của
Vì hai vec tơ
là
, vec tơ chỉ phương của
không cùng phương nên
cắt nhau hoặc
là
.
chéo nhau.
Xét hệ gồm hai phương trình của
Hệ này có nghiệm duy nhất:
Vậy
cắt nhau.
Câu 18: Tính
ta được kết quả nào sau đây
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Áp dụng
.
Câu 19: Trong không gian
cho mặt phẳng
Mặt phẳng nào sau đây song
song với mặt phẳng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
vì
Câu 20: Gọi
.
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn D
Xét phương trình:
Câu 21: Tính tích phân
Vậy
và
. Tính
D.
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai điểm
tâm và đi qua điểm
có phương trình là
A.
và
. Mặt cầu
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Bán kính mặt cầu
Vậy phương trình mặt cầu là:
Câu 23: Giá trị các số thực
A.
thỏa mãn
(với
B.
là đơn vị ảo ) là
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ
có phương trình tham số là
A.
đường thẳng đi qua hai điểm
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
đường thẳng
có một vectơ chỉ phương
phương trình tham số của đường thẳng
.
là
và
.
có
Câu 25: Trong không gian
, gọi
là giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
A.
. Tính
.
B.
.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Vì
nên
Mặt khác
Vậy
.
Câu 26: Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức
là
A. Đường tròn tâm
, bán kính
.
B. Đường tròn tâm
, bán kính
.
C. Đường tròn tâm
, bán kính
.
D. Đường tròn tâm
, bán kính
thỏa mãn điều kiện
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
Vậy tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức
bán kính
.
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ
của đoạn thẳng
là?
A.
.
B.
, cho hai điểm
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
là đường tròn tâm
.
,
. Tọa độ trung điểm
.
D.
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ
của
trên mặt phẳng
A.
.
, cho điểm
. Tọa độ của điểm
B.
.
. Gọi
là hình chiếu vuông góc
.
D.
là
C.
Lời giải
.
Chọn B
Hình chiếu vuông góc của
Câu 29: Tính tích phân
trên mặt phẳng
là
.
.
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ
phẳng
cho ba điểm
Mặt
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Câu 31: Gọi
là hai nghiệm phân biệt của phương trình
trị của biểu thức
A.
.
trên tập số phức. Tính giá
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
có
phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn
A.
.
. Phần thực của số phức
B.
.
C.
Lời giải
.
là
D.
Chọn C
.
.
Vậy phần thực của số phức
Câu 33: Trong không gian
mặt phẳng
là
.
, mặt phẳng
. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến
bằng:
A. .
Chọn D
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Ta có:
Câu 34: Cho số phức
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chọn B
Lời giải
Câu 35: Trong không gian, cắt vật thể bởi hai mặt phẳng
phẳng tùy ý vuông góc với trục
B.
. Biết một mặt
tại điểm có hoành độ
một hình vuông có cạnh bằng
bằng:
A.
.
Chọn C
và
cắt theo thiết diện là
. Thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng:
Câu 36: Tính nguyên hàm
A.
.
(đvtt).
bằng cách đặt
B.
.
ta được nguyên hàm nào sau đây?
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Đặt
. Khi đó
Câu 37: Cho
.
với
là các số nguyên,
và
bằng
A.
.
B. 103.
C.
.
D. 43.
tối giản. Tổng
Lời giải
Chọn C
.
Suy ra
.
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
là
, cho
cắt mặt cầu
A.
.
B.
. Mặt
theo một đường tròn
.
C.
. Toạ độ tâm
.
D.
của
.
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu
có tâm
Vì mặt phẳng
chiếu của
và mặt phẳng
cắt mặt cầu
lên mặt phẳng
Đường thẳng
qua
có VTPT
.
theo một đường tròn
nên tâm
và nhận
là VTCP có phương trình là
.
Ta có
A.
là hình
.
. Khi đó
. Suy ra
Câu 39: Giá trị của
của
.
bằng
.
B.
.
C.
Lời giải
.
Chọn D
Đặt
.
D.
.
Câu 40: Trong không gian hệ trục
, cho
không qua
. Gọi mặt phẳng
, song song với mặt phẳng
và
. Tính
?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Ta có
song song với
Chọn
nên
.
khi đó
.
Mặt khác
Câu 41: Tính diện tích hình phẳng (phần tô đậm) giới hạn bởi hai đường
vẽ bên dưới là
A.
.
B.
.
;
C. .
Lời giải
D.
như hình
.
Chọn C
Ta có phương trình hoành độ giao điểm
.
Dựa vào hình vẽ
.
Câu 42: Cho số phức
( với
A.
B.
.
Chọn A
) thoả mãn
.
C. .
Lời giải
. Tính
D. .
Ta có
.
Câu 43: Trong
không
gian
với
hệ
tọa
độ
,
. Tính diện tích
A.
.
B.
.
cho
tam
của tam giác
C.
Lời giải
giác
với
.
.
D.
.
Chọn A
Ta có
.
Ta có:
. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
Khi đó
.
Suy ra diện tích tam giác
Cách 2.
bằng:
.
.
Với
Suy ra
.
.
Ta có
Ta có:
lên
.
.
Câu 44: Trong không gian
, mặt phẳng
với mặt phẳng
đi qua hai điểm
và vuông góc
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
. D.
Chọn D
Ta có
,
Phương trình mặt phẳng
Câu 45: Biết phương trình
A.
là:
có một nghiệm là
B.
. Tính
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Vì phương trình
có một nghiệm là
.
nên
.
Câu 46: Cho hàm số
Gọi
có hai điểm cực trị là
và
là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
hình phẳng giới hạn bởi hai đường
A.
và
B.
.
. Diện tích
bằng
C.
Lời giải
D.
Chọn B
.
Theo bài ta được
;
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số
là
.
Xét phương trình hoành độ giao điểm hai đồ thị
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
và
bằng
.
Câu 47: Cho hàm số
là hàm liên tục có tích phân trên
. Tính
A.
.
B.
thỏa điều kiện
.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Ta có
. Đặt
Khi đó
.
.
Do đó
Nên
Vậy
.
.
.
Câu 48: Trong không gian
, cho hai điểm
. Gọi
và đường thẳng
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
đồng thời cách điểm
đi qua
,
một khoảng nhỏ nhất. Giá trị
là
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn D
Đường thẳng có vectơ chỉ phương
đường thẳng .
;
Theo đề,
là một vectơ chỉ phương của
.
Mặt khác,
.
Nên
.
Xét
.
.
Bảng biến thiên
Vậy khoảng cách từ
đến
nhỏ nhất khi
.
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ
, gọi mặt phẳng
) đi qua điểm
. Biết mặt phẳng
cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng
A.
.
B.
bằng
.
song song với trục
. Tính
C.
Lời giải
(với
và khoảng
.
.
D.
.
Chọn C
có véc tơ chỉ phương
.
có véc tơ pháp tuyến
.
Do
. Do đó
khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng
bằng
.
nên ta có
.
Câu 50: Gọi
là tập hợp tất cả các số phức
với
A.
để số phức
, giá trị nhỏ nhất của
B.
.
có phần ảo bằng
. Biết rằng
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Giả sử
.
có phần ảo bằng
Vậy điểm biểu diễn số phức
.
thuộc đường tròn tâm
, bán kính
.
Đặt
.
.
Ta xét
.
Do đó
.
 









Các ý kiến mới nhất