Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Trà Giang
Ngày gửi: 15h:57' 06-04-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 735
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Trà Giang
Ngày gửi: 15h:57' 06-04-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 735
Số lượt thích:
0 người
Giaovienvietnam
ĐỀ SỐ 01
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC …..
...........................
MÔN: TOÁN LỚP 2
Thời gian làm bài: 60 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Số trong ô trống là:
899
A. 890
901
B. 900
C. 898
Câu 2. Số 860 được viết thành tổng là:
A. 800 + 6
B. 800 + 60
C. 80 + 60
Câu 3. Số?
20dm + 500dm = ............
A. 70dm
B. 520dm
C. 250dm
Câu 4. Một hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau và mỗi cạnh bằng 6cm. Vậy chu vi hình tam
giác đó là?
A. 18
B. 18cm
C. 16cm
Câu 5. Số?
+5
–7
:4
18
16
Giaovienvietnam
Giaovienvietnam
Câu 6.
Hình vẽ bên có ...........hình tam giác
...........hình tứ giác
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
464 + 132
786 – 314
49 + 35
72 – 26
Câu 8. Tìm x
x x 4 = 32
x : 3 = 43 – 38
Giaovienvietnam
Câu 9. Một sợi dây dài 32 mét. Người ta cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 4m.
Hỏi sợi dây đó cắt được mấy đoạn?
Giaovienvietnam
Câu 10. Tìm hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số bé nhất có 2 chữ số?
ĐÁP ÁN ĐỀ 001
1.B
2.
B
3.
B
4.
B
5.18 5 23 7 16 : 4 4
6. Có 5 tam giác, 3 tứ giác
Câu 7 . Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa
464 132 596
786 314 472
49 35 84
72 26 46
Câu 8.
x4
32
x 32 : 4
x8
x : 3 43 38
x:35
x 5 3
x 15
Câu 9. Số đoạn dây đã cắt được là : 32 : 4 8 (đoạn)
Đáp số: 8 đoạn
Giaovienvietnam
Câu 10. 987 10 977
ĐỀ SỐ 02
Câu1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền trước số 40 kém số bao nhiêu đơn vị:
A. 51
B. 39
C. 1
D. 10
Câu 2: (1 điểm) Đây là tờ lịch tháng 9:
Thứ hai
11
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bẩy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Ngày sinh nhật của bạn Lan là ngày 10 tháng 9 vậy ngày sinh nhật của Lan là ngày thứ mấy?
A. thứ ba
B. thứ tư
C. thứ năm
D. thứ sáu
Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
a.
Hình 1 là hình tứ giác
b.
Hình 2 là hình tam giác
c.
Hình 3 là hình chữ nhật
d.
Hình 4 là hình tứ giác
1
2
3
4
Câu 4. (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
50cm = ….dm
A. 10
B. 5
C. 30.
D. 1
Câu 5: Tính (2điểm)
33 - 15 + 9 =
60 – 25 - 7 =
Giaovienvietnam
=
=
Câu 6: Tìm x (1 điểm)
x - 27 = 36
50 - x = 26
….
……………………
…………………...
Câu 7: (2điểm)
Lớp 2A có 21 học sinh nam, biết số học sinh nữ của lớp ít hơn số học sinh nam là 7 bạn. Hỏi
lớp 2A có bao nhiêu học sinh nữ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 8: (1điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Trong hình bên:
a) Có …….. hình tam giác
b) Có …….. hình tứ giác
Giaovienvietnam
Giaovienvietnam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 002
1.C
2.C
3. a)Đ
b)S
c)Đ
d)S
4.B
5/
35 15 9
20 9
29
60 25 7
35 7
28
Câu 6
x 27 36
x 36 27
x 63
50 x 26
x 50 26
x 24
Câu 7. Số học sinh nữ của lớp 2A là : 21 7 14 (học sinh)
Đáp số: 14 học sinh
Câu 8. a) Có 3 hình tam giác
b) có 3 hình tứ giác
ĐỀ SỐ 03
TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn vào chữ A , B , C , D đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số 612 được đọc là:
A. Sáu một hai
B. Sáu trăm mười hai
C. Sáu trăm mười
D. Sáu trăm hai mốt
Câu 2: Hình trên đã tô màu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính: 27km + 46km = …
A. 73km
B. 53km
C. 63km
D. 76km
Câu 4: Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 6dm = …cm
A. 6000
B. 6
C. 600
D. 60
Câu 5: Hình bên có mấy hình tam giác?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 6: Độ dài đường gấp khúc ABCD là? B
A. 6cm B. 7cm C. 8cm D. 9cm
3cm
A
3cm
D
3cm
C
TỰ LUẬN
1) a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
………………………………………………………………………………………
a) Ngày 12 tháng 4 năm 2017 là thứ mấy?
………………………………………………………………………………………
2) Đặt tính rồi tính:
a) 26 + 37
b) 453 + 524
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
3) Tìm x:
x:6=8
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
4) Tính:
5 x 7 – 18 =
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
5) Một bao gạo cân nặng 5kg. Hỏi 10 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
6) Tính chu vi hình tam giác ABC ở hình bên:
A
Bài giải:
……………………………………………….... 30cm
40cm
…………………………………………………
………………………………………………… B
C
…………………………………………………
50cm
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 003
I. TRẮC NGHIỆM
1B 2C 3A 4D 5B
6D
II. TỰ LUẬN
1)a) 7 giờ 15 phút
b) Ngày 12 tháng 4 năm 2017 là thứ tư
2) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa
a) 26 37 63
b) 453 324 977
4) 5 7 18
35 18
17
3) x : 6
8
x 8 6
x 48
5) Số kilogam gạo 10 bao cân nặng là : 510 50(kg gạo)
6) Chu vi tam giác ABC là : 30 40 50 120(cm)
Đáp số: 50 kg gạo
Đáp số: 120 cm
ĐÊ SỐ 004
Caâu 1: 1 m = ..... cm ? Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: ( M2- 0.5)
a . 10 cm
b. 100 cm
c. 1000 cm
d . 1 cm
Caâu 2: 0 : 4 = ? Kết quả của phép tính là: ( M1- 0,5)
a. 0
b. 1
c. 4
d. 40
Caâu 3: (0,5ñ) Độ dài đường gấp khúc sau là : ( M1- 1)
4cm
4cm
4 cm
4 cm
Giaovienvietnam
a. 16 cm
b. 20 cm
Caâu 4: Chu vi hình tứ giác sau là:
c. 15 cm
d. 12 cm
( M2- 0.5)
6cm
3cm
4cm
8cm
a. 19cm
b. 20cm
c. 21cm
d. 22cm
Câu 5 : Ñaët tính roài tính ( M2- 2)
a) 465 + 213
b) 857 – 432
c) 56 – 19
d) 34 + 46
.....................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 6: Tính ( M1- 1)
5 x 0 =……… 32 : 4 = …………….. 21 : 3 =…........
5 x 8 =…………….
Caâu 7: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp ( M3- 1)
Lớp 2 C có 21 học sinh nữ. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em.
Hỏi lớp 2 C có bao nhiêu học sinh nam ?
Trả lời: Lớp 2C có số học sinh nam là: ………………………………………………..
Caâu 8: Hình bên có ............. hình tứ giác ( M1- 0.5)
Hình bên có ............. hình tam giác
Giaovienvietnam
Câu 9: Bài toán : ( M3- 2)
Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ
quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải ?
Baøi giaûi
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 10: Viết số lớn nhất có ba chữ số và sô bé nhất có ba chữ số(.M4 -1)
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 004
1.B
2.A
3.A
4.C
5. Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa
a) 465 213
678
c) 56 19 37
Giaovienvietnam
b)857 432
425
d )34 46 80
Câu 6. 50 0
32 : 4 8
21: 3 7
58 40
Câu 7. Lớp 2C có 15 học sinh nam
Câu 8. Hình bên có 3 tứ giác , 3 tam giác
Câu 9. Số mét vải 1 bộ quần áo may là : 16 : 4 4 (m vải) Đáp số: 4 m vải
Câu 10. Số lớn nhất có 3 chữ số: 999
Số bé nhất có 3 chữ số : 100
ĐÊ SỐ 05
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số: 647 , đọc là: ( M1 : 1đ )
A. Sáu trăm bốn mươi bảy.
B. Sáu bốn bảy.
C. Sáu trăm bốn bảy.
D. Sáu bốn mười bảy.
Câu 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ? ( M1 : 1đ )
A. 3 giờ
B. 3 giờ 12 phút
C. 12 giờ
D. 12 giờ 15 phút
Câu 3: Kết quả đúng của phép tính 457 + 322 = ? ( M2 : 1đ )
A. 779
B. 135
C. 677
D. 579
Câu 4: 10m + 20m + 15m = ..........m ? ( M2 : 1đ )
A. 30
B. 35
C. 45
D. 40
Câu 5: Các số 500; 279; 730; 158 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ( M3 : 1đ )
A. 500; 279; 158; 730
B. 158; 279; 500; 730
C. 730; 500; 279; 158
D. 730; 279; 500; 158
Câu 6: Hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 10cm; 15cm và 2cm. Thì chu vi là:( M3 : 1đ )
A. 25dm
10cm
B. 35cm
15cm
C. 30cm
D. 45cm
20cm
II. Phần tự luận:( 4đ )
Câu 7: Tính nhẩm: ( M1 : 1đ )
4 x 9 = .......
5 x 7 = .......
Câu 8: Đặt tính rồi tính: ( M2 : 1đ )
24 : 3 = .......
45 : 5 = .......
748 + 241
486 - 206
............................................
.....................................
............................................
.....................................
............................................
.....................................
............................................
......................................
Câu 9: Tìm y: ( M3 : 1đ )
Số câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
A
A
C
B
D
y x 4 = 28
y:3=5
............................................
.....................................
............................................
.....................................
............................................
.....................................
............................................
......................................
Câu 10: Giải bài toán sau: ( M4 : 1đ )
Bể thứ nhất chứa được 865l nước, bể thứ thứ hai chứa được ít hơn bể thứ nhất 210l nước. Hỏi bể
thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước ?
Bài giải
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 05
I. Phần trắc nghiệm:( 6 điểm )
* Khoanh tròn đúng mỗi câu được 1 điểm:
II. Phần tự luận:( 4 điểm )
Câu 7: Tính nhẩm: ( Thực hiện đúng mỗi phép tính chấm 0,25 điểm.)
4 x 9 = 36
24 : 3 = 8
5 x 7 = 35
45 : 5 = 9
Câu 8: Đặt tính rồi tính: ( Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.)
748
486
241
206
989
280
Câu 9: Tìm y: ( Tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm; HS làm đúng mỗi bước trong bài chấm 0,25 điểm
)
y x 4 = 28
y:3=5
y = 28 : 4
y=5x3
y=7
y = 15
Câu 10: Bài toán:
- Học sinh viết đúng câu lời giải cho 0,25 điểm
- Học sinh viết đúng phép tính, tính đúng cho 0,5 điểm
- Học sinh viết đáp số đúng cho 0,25 điểm.
Bài giải:
Số lít nước bể thứ hai chứa được là:
( Bể thứ hai chứa được số lít nước là : )
865 - 210 = 655 ( lít )
Đáp số: 655 lít nước
ĐÊ SỐ 06
Câu 1: (1 điểm): Khoanh vào trước kết quả đúng nhất:
a) Số liền trước số 525 là:
A. 526
B. 400
C. 524
D. 600
C. 52
D. 20
b) Giá trị của số 2 trong số 525 là:
A. 25
B. 200
Câu 2: (1 điểm) Viết (theo mẫu):
Viết số
105
Đọc số
Một trăm linh năm
429
Chín trăm bốn mươi lăm
Câu 3: (1 điểm) Cho hình tứ giác như hình vẽ
Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
A 3cm
2cm
D
Bài giải
B
6 cm
4cm
C
Câu 4: (1 điểm)
a) Điền dấu >;<; =?
b) Đặt tính rồi tính:
735.......739
45 + 37
986 - 264
927 ..... 900 + 27
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
Câu 5: (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Có 60kg gạo chia đều vào 3 bao. Mỗi bao có:
A. 20 kg gạo
B. 2 kg gạo
Câu 6: (1 điểm): Tính
a) 3 x 6 + 5 = ………………………
b) 4 x 5 : 2 =………………………
…………………………..
………………………..
Câu 7: (1 điểm) Cho bảng ô bên. Hãy điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng các số ở
các hàng ngang, cột dọc, đường chéo đều bằng 27.
11
9
15
17
5
Câu 8: (1 điểm) Bé Tâm cao 1m. Bé Thanh thấp hơn bé Tâm 3cm. Hỏi bé Thanh cao bao
nhiêu?
Bài giải
Câu 9: (1 điểm)
Số ? Trong hình bên:
a) Có ….. hình tam giác.
b) Có ….. hình chữ nhật.
Câu 10: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 95; 100; 105; ……
b) 254; 244; 234; ……
- HếtCâu 1: 1 điểm
a) C (0,5 điểm); b) D (0,5 điểm).
Câu 2: Mỗi ô viết đúng 0,5 điểm
Viết số
429
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 06
Đọc số
Bốn trăm hai mươi chín
945
Chín trăm bốn mươi lăm
Câu 3: 1 điểm
Chu hình tứ giác ABCD là: (0,25 điểm)
3 + 4 + 6 + 2 = 15 (cm) (0,5 điểm)
Đáp số: 15 cm (0,25 điểm)
Câu 4: 1 điểm
a) 0,5 điểm
735 < 739 (0,25 điểm)
b) 0,5 điểm
45
+ 37
82
(0,25 điểm)
Câu 5: 1 điểm
a) Đ (0,5 điểm); b) S (0,5 điểm).
Câu 6: 1 điểm
927 = 900 + 27 (0,25 điểm)
986
- 264
722
a) 3 x 6 + 5 = 18 + 5 (0,25 điểm)
= 23 (0,25 điểm)
Câu 7: 1 điểm
Mỗi ô điền đúng : 0,25 điểm
Câu 8: 1 điểm
1m = 100cm (0,25 điểm)
Chiều cao bé Thanh là: (0,25 điểm)
100 – 3 = 97 (cm) (0,25 điểm)
Đáp số: 97 cm (0,25 điểm)
Câu 9: 1 điểm
a) Có 7 hình tam giác (0,5 điểm)
b) Có 3 hình chữ nhật (0,5 điểm)
Câu 10: 1 điểm
a) 110 (0,5 điểm)
b) 224 (0,5 điểm)
(0,25 điểm)
b) 4 x 5 : 2 = 20 : 2 (0,25 điểm)
= 10 (0,25 điểm)
11
13
3
1
9
17
15
5
7
ĐÊ SỐ 07
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: 1 m = ..... cm?
A. 10 cm
B. 100 cm
C. 1000 cm
Câu 2: Độ dài đường gấp khúc sau là:
A. 20 cm
Câu 3: 40 + 40
B. 12 cm
C. 16 cm
20 + 60. Dấu cần điền vào ô trống là:
A. <
B. >
C. =
Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số 785 viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 700+80
B. 700+50
C. 700+80+5
Câu 5: Đặt tính rồi tính
a) 257 + 312
......................
b) 629 + 40
c) 318 – 106
.... ................
.....................
d) 795 - 58
....................
Giaovienvietnam
.....................
....................
.....................
....................
......................
....................
.....................
....................
Câu 6: Tính
a)10 kg + 36 kg – 21 kg =....................
b) 18 cm : 2 + 45 cm = ....................
Bài 7: Tìm x
a/ X : 4 = 5
3 x X = 24
x = ……………...
x = ………………..
x = ……………...
x = ………………..
Câu 8: Hình bên có ............. hình tứ giác
Hình bên có ............. hình tam giác
Câu 9: Bài toán:
Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ
quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải?
Giaovienvietnam
Câu 10: Gấp 9 lên 5 lần rồi thêm 4 thì được kết quả là:
A. 14
B. 4
C. 49
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 007
1.B 2.
C
3.
C
4.C
5)Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa
a) 257 312
569
c)318 106 212
b)629 40 669
d )795 58 737
Câu 6.
a) 0 kg 36 kg 21kg 25 kg
b)18cm : 2 45cm 9 cm 45cm 54 cm
7a) x : 4
5
x 5 4
x 20
b) 3 x 24
x 24 : 3
x8
Câu 8. Hình bên có 3 tam giác , 3 tứ giác
Câu 9. Số mét vải 1 bộ quần áo may là : 16 : 4 = 4 (m vải)
Đáp số: 4 m vải
Giaovienvietnam
Câu 10. C
ĐÊ SỐ 08
Câu 1 (1 điểm)
a) (0,5 điểm). Viết các số sau :
- Chín trăm hai mươi lăm ………………….
- Ba trăm mười :……………………………
b) (0,5điểm). Đọc các số sau :
705 : ……………………………………….
640 : ………………………………………..
Câu 2 (1 điểm). Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
a) Số liền trước của số 700 là số :
A. 701
B. 698
C. 699
b) Trong các sổ 485, 348, 384, số bé nhất :
A. 485
B. 348
C. 384.
Câu 3 (1,5 điểm). Tính nhẩm :
3 x 9 = ……….
27 : 3 = …………
5 x 8 = ……….
35 : 5 = …………
4 x 7 = ……….
32 : 4 = ………….
Câu 4 : (2 điểm). Đặt tính rồi tính.
a. 456 + 13
b. 876 – 270
c. 74 + 26
d. 53 – 19
……………
……………
……………
…………..
……………
……………
…………….
……………
……………
…………….
…………….
……………
Câu 5: (1 điểm) Tìm X
X x 4 = 24
X:9=5
…………………
………………….
………………….
………………….
Câu 6 : (1 điểm). Xem lịch rồi cho biết :
Thứ hai
12
7
14
21
28
Thứ ba
1
8
15
22
29
Thứ tư
2
9
16
23
30
Thứ năm
3
10
17
24
31
Thứ sáu
4
11
18
25
Thứ bảy
5
12
19
26
Chủ nhật
6
13
20
27
- Tháng 12 có………ngày.
- Có……….. ngày thứ ba
Câu 7: (1 điểm) Hình vẽ bên có :
a,…….. hình tam giác.
b,……. hình chữ nhật.
Câu 8 : (1,5 điểm). Nhà bác Hùng thu hoạch được 359 kg mận. Nhà bác Năm thu hoạch ít
hơn nhà bác Hùng 140 kg. Hỏi nhà bác Năm thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam mận?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 008
1) a) Chín trăm hai mươi lăm: 925
Ba trăm mười: 310
b) 705: Bảy trăm linh năm
Câu 2. a)
640: Sáu trăm bốn mươi
C
b) B
27 : 3 9
58 40
Câu 3
39 27
35: 5 7
47 28
Câu 4. Mỗi câu đặt tính đúng được 0,5đ
a) 456 13
469
c) 74 26
100
b)876 270 606
d ) 53 19 34
Câu 5.
x 4 24
x 24 : 4
x6
x:95
x 5 9
x 45
Câu 6. – Tháng 12 có 31 ngày
- có 5 ngày thứ ba
Câu 7. a) có 5 hình tam giác
có 3 hình chữ nhật
Câu 8. Số kilogam mận nhà bác Năm thu hoạch là
32 : 4 8
359 – 140 = 219 (kg mận)
Đáp số: 219 kg mận
ĐÊ SỐ 09
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Số bé nhất có hai chữ số là :
a) 19
b) 12
c) 10
b) 900
c) 889
Câu 2: Số liền sau của 899 là số :
a) 809
Câu 3: Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 54 , 45 , 33 , 28
b) 45 , 33 , 28 , 54
c) 28 , 33, 45 , 54
Câu 4: 1dm = …….cm
a) 100
b) 10
c) 1
II.
PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: Tính : (1điểm)
2x3=
5x2=
0:4=
3x4=
6:3=
10 : 5 =
3:3=
12 : 4 =
Câu 2: Đặt tính rồi tính : (1 điểm)
68 + 26
80 - 60
635 + 241
295 – 105
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 3: T×m x: (1,5 điểm)
x + 12 = 21
x:5 =3
52 - x = 15
Giaovienvietnam
………………………………………………………………………………...
Câu 4: (0,5 điểm) Hình bên :
... hình tam giác
Có ... hình tứ giác
Có
Câu 5: (1,5 điểm) Có 50 học sinh chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 6: (1,5 điểm) Cho đường gấp khúc có các kính thước nêu ở hình vẽ dưới đây. Tính độ
dài của đường gấp khúc đó?
Giaovienvietnam
…………………………………………………………………………………
Câu 7: (1 điểm)
Tìm một số, biết rằng số đó nhân với 2 thì bằng 2 nhân với 3.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
..............................................................Hết.........................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 09
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2
điểm)
Đúng mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1: Số bé nhất có hai chữ số là :
c) 10
Câu 2: Số liền sau của 899 là số :
b) 900
Câu 3: Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
Giaovienvietnam
c) 28 , 33, 45 , 54
Câu 4: 1dm = …….cm
b) 10
II.
PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: (1điểm) Đúng 2 phép tính được 0,25 điểm
2x3= 6
5 x 2 = 10
0:4= 0
3 x 4 = 12
6:3 = 2
10 : 5 = 2
3:3= 1
12 : 4 = 3
Câu 2: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
68 + 26
80 - 60
68
80
+
635 + 241
635
26
295
+
60
94
295 - 105
20
241
105
876
190
Câu 3: (1,5 điểm) Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
x + 12 = 21
x = 21 – 12
x:5 =3
x = 3x5
52 - x = 15
x = 52 - 15
Giaovienvietnam
x =
9
x = 15
x = 37
Câu 4: (0,5 điểm) Hình bên :
Có 3 hình tam giác
Có 3 hình tứ giác
Câu 5: (1,5 điểm)
Viết đúng lời giải 0,5 điểm
Viết đúng phép tính 0,5 điểm
Viết đúng đáp số và tên đơn vị 0,5 điểm
Bài giải:
Mỗi tổ có số học sinh là:
50 : 5 = 10 ( học sinh)
Đáp số: 10 học sinh
Câu 6: (1,5 điểm)
Viết đúng lời giải 0,5 điểm
Viết đúng phép tính 0,5 điểm
Viết đúng đáp số và tên đơn vị 0,5 điểm
Giaovienvietnam
Bài giải:
Độ dài đường gấp khúc đó là:
4 x 3 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
Lưu ý: Còn có cách giải khác bằng phép tính cộng : 4 + 4 + 4 = 12 (cm)
Câu 7: (1 điểm)
Gọi số cần tìm là a, ta có:
a x 2=2 x 3
a x 2=
6
a=6:2
a=3
Vậy số cần tìm là: 3
Giaovienvietnam
ĐÊ SỐ 10
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1. Trong phép tính 3 x 6 = 18 có:
A. 3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích.
B. 3 là thừa số, 18 là thừa số, 6 là tích.
C. 3 là số hạng, 6 là số hạng, 18 là tổng.
Bài 2. Số bị chia là 12; Số chia là 3. Lúc đó thương là:
A. 15
B. 4
C. 9
Bài 3. Điền tiếp vào dãy số còn thiếu cho phù hợp: 18, 21, 24,….,…..
A. 25, 26
B. 27,28
C. 27, 30
Bài 4.
a) Hình nào có
1
số ô được tô màu.
5
B
A
C
D
b) Có 15 cái kẹo xếp đều vào 3 cái dĩa. Hỏi mỗi cái dĩa có bao nhiêu cái kẹo ?
A. 6 cái kẹo
B. 5 cái kẹo
Bài 5 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
C. 4 cái kẹo
Giaovienvietnam
3 x 6 = …....
4 x 5 = .......
24 : 4 = …....
5 x 7 = …....
2 x 5 = .......
35 : 5 = …....
4 x 9 = .......
36 : 4 = ........
18 : 3 = .......
2 x 9 = .......
16 : 4 = ........
9 : 3 = .......
Bài 6 : Tính .
4 x 8 - 7 = .........................
36 : 4 + 19 = ..........................
= .........................
= ........................
Bài 7: Tìm X , biết
3 x X = 21
X:6= 4
Bài 8. Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh mượn bao nhiêu quyển
truyện?
Bài giải
Bài 9. Quan sát hình và điền vào chỗ chấm:
D
G
4 cm
2 cm
C
E
3 cm
Đường gấp khúc trên có tên là:……….........
Đường gấp khúc trên có độ dài là:..............
Bài 10. Số ?
a) Hình bên có ........ hình chữ nhật
b) Hình bên có .........hình tam
giác
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 010
1A
2B
3C
5) 3 6 18
5 7 35
4 9 36
4a) C
b)B
4 5 20
2 5 10
36 : 4 9
24 : 4 6
35 : 5 7
18 : 3 6
6) 4 8 7
32 7
25
36 : 4 19
9 19
28
7) 3 x
21
x 21: 3
x7
x:64
x46
x 24
8) Số quyển truyện 8 học sinh mượn là : 38 24 (quyển
truyện) Đáp số: 24 quyển truyện
Bài 9. Đường gấp khúc có tên : CDEG
Đường gấp khúc có độ dài : 9 cm
Bài 10: Hình bên có 9 hình chữ nhật , 4 hình tam giác.
ĐÊ SỐ 11
*Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của câu 1, 2, 3:
Câu 1: (1điểm - M1):
a) Số liền sau của 999 là:
A. 900
B. 990
C. 1000
D. 998
C. 1000
D. 999
b) Số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 900
B. 990
Câu 2: (1điểm – M2):A Hình được tô
màu
B
A
1
3
số ô vuông là:
C
D
Câu 3:(1 điểm – M1): Cho hình tam giác có độ dài ba cạnh như hình dưới:
Chu vi của hình tam giác ABC là:
A. 7 cm
B. 12 cm
C. 9 cm
D. 24 cm
Câu 4 (1điểm – M1) Đọc, viết các số thích hợp ở bảng sau:
Đọc số
Viết số
Bảy trăm hai mươi ba
…………………………………
Tám trăm mười lăm
…………………………………
………………………………….
421
………………………………….
505
Câu 5:(1điểm – M2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1m = ………..cm
3m = ………dm
1km = ……….m
1000mm = …...m
Câu 6: (1 điểm – M2) Đặt tính rồi tính:
39 + 14
532 + 261
72 - 34
718 – 205
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………
Câu 7: (1 điểm – M2) Tính:
a)
28 + 56 – 47
b)
3x6:2
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………
Câu 8: (1 điểm – M1) Tìm x:
a) X x 5 = 50
b)
X:7=4
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……....
Câu 9: (1,5 điểm- M3): Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có
bao nhiêu học sinh ?
Bài giải:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................
…………………………………………………………………………………………………
….
Câu 10: (0,5 điểm – M4): Có một số khi lấy số đó nhân với 8 thì bằng 40.
Vậy số đó là:……
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 11
Câu 1: a) ý c
Câu 2: ý b
Câu 3: ý c
Câu 4:
b) ý d
Đọc số
Viết số
Bảy trăm hai mươi ba
723
Tám trăm mười lăm
815
421
Bốn trăm hai mươi mốt
505
Năm trăm linh năm
Câu 5:
1m = 100 cm
3m = 30 dm
1km = 1000 m
1000mm = 1 m
Lưu ý: Mỗi ý 0,25 điểm.
Câu 6:
39 + 14
532 + 261
72 - 34
718 – 205
39
532
72
718
+
+
-
-
14
261
34
205
53
793
38
513
Lưu ý: Mỗi câu tính 0,25 điểm.
Câu 7:
a)
28 + 56 – 47
=
=
84 - 47
37
Lưu ý: Mỗi bước tính 0,25 điểm.
Câu 8:
b)
3x6:2
=
18 : 2
=
9
a) X x 5 = 50
b)
X : 7= 4
X
= 50 : 5
X
=4x7
X
= 10
X
= 28
Lưu ý: Mỗi bước tính 0,25 điểm.
Câu 9:
Bài giải
Mỗi hàng có số học sinh là:
32 : 4 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
Lưu ý: Mỗi bước tính 0,5 điểm.
Câu 10:
Gọi số đó là X, a có:
X x 8 = 40
X
= 40 : 8
X
=
5
Vậy số đó là: 5
ĐÊ SỐ 12
Bài 1: Tính nhẩm.
2 x 6 = ……
18 : 2 = ……
4 x 6 = ……
10 : 5 = ……
3 x 6 = ……
24 : 4 = ……
5 x 7 = ……
20 : 4 = ……
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
654 + 344
342 – 212
729 + 113
474 – 463
…………
………….
…………
………..
Bài 3: So sánh
<
302 ... 310
321 ... 298
> 658 ... 648
30 - 3 ... 40 - 3
= 599 ... 597 + 2
1000 ... 998 + 2
Bài 4:
Một trường tiểu học có 265 học sinh nam và 234 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có tất cả
bao nhiêu học sinh ?
Bài 5:
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Số hình tứ giác có trong hình vẽ là ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 012
1.Tính nhẩm:
2 6 12
18 : 2 9
4 6 24
3 6 18
24 : 4 6
5 7 35
2.Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa
654 344 998
342 212 130
10 : 5
2
20 : 4
5
729 113 842
474 463 11
ĐỀ SỐ 01
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC …..
...........................
MÔN: TOÁN LỚP 2
Thời gian làm bài: 60 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Số trong ô trống là:
899
A. 890
901
B. 900
C. 898
Câu 2. Số 860 được viết thành tổng là:
A. 800 + 6
B. 800 + 60
C. 80 + 60
Câu 3. Số?
20dm + 500dm = ............
A. 70dm
B. 520dm
C. 250dm
Câu 4. Một hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau và mỗi cạnh bằng 6cm. Vậy chu vi hình tam
giác đó là?
A. 18
B. 18cm
C. 16cm
Câu 5. Số?
+5
–7
:4
18
16
Giaovienvietnam
Giaovienvietnam
Câu 6.
Hình vẽ bên có ...........hình tam giác
...........hình tứ giác
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
464 + 132
786 – 314
49 + 35
72 – 26
Câu 8. Tìm x
x x 4 = 32
x : 3 = 43 – 38
Giaovienvietnam
Câu 9. Một sợi dây dài 32 mét. Người ta cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 4m.
Hỏi sợi dây đó cắt được mấy đoạn?
Giaovienvietnam
Câu 10. Tìm hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số bé nhất có 2 chữ số?
ĐÁP ÁN ĐỀ 001
1.B
2.
B
3.
B
4.
B
5.18 5 23 7 16 : 4 4
6. Có 5 tam giác, 3 tứ giác
Câu 7 . Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa
464 132 596
786 314 472
49 35 84
72 26 46
Câu 8.
x4
32
x 32 : 4
x8
x : 3 43 38
x:35
x 5 3
x 15
Câu 9. Số đoạn dây đã cắt được là : 32 : 4 8 (đoạn)
Đáp số: 8 đoạn
Giaovienvietnam
Câu 10. 987 10 977
ĐỀ SỐ 02
Câu1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền trước số 40 kém số bao nhiêu đơn vị:
A. 51
B. 39
C. 1
D. 10
Câu 2: (1 điểm) Đây là tờ lịch tháng 9:
Thứ hai
11
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bẩy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Ngày sinh nhật của bạn Lan là ngày 10 tháng 9 vậy ngày sinh nhật của Lan là ngày thứ mấy?
A. thứ ba
B. thứ tư
C. thứ năm
D. thứ sáu
Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
a.
Hình 1 là hình tứ giác
b.
Hình 2 là hình tam giác
c.
Hình 3 là hình chữ nhật
d.
Hình 4 là hình tứ giác
1
2
3
4
Câu 4. (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
50cm = ….dm
A. 10
B. 5
C. 30.
D. 1
Câu 5: Tính (2điểm)
33 - 15 + 9 =
60 – 25 - 7 =
Giaovienvietnam
=
=
Câu 6: Tìm x (1 điểm)
x - 27 = 36
50 - x = 26
….
……………………
…………………...
Câu 7: (2điểm)
Lớp 2A có 21 học sinh nam, biết số học sinh nữ của lớp ít hơn số học sinh nam là 7 bạn. Hỏi
lớp 2A có bao nhiêu học sinh nữ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 8: (1điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Trong hình bên:
a) Có …….. hình tam giác
b) Có …….. hình tứ giác
Giaovienvietnam
Giaovienvietnam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 002
1.C
2.C
3. a)Đ
b)S
c)Đ
d)S
4.B
5/
35 15 9
20 9
29
60 25 7
35 7
28
Câu 6
x 27 36
x 36 27
x 63
50 x 26
x 50 26
x 24
Câu 7. Số học sinh nữ của lớp 2A là : 21 7 14 (học sinh)
Đáp số: 14 học sinh
Câu 8. a) Có 3 hình tam giác
b) có 3 hình tứ giác
ĐỀ SỐ 03
TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn vào chữ A , B , C , D đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số 612 được đọc là:
A. Sáu một hai
B. Sáu trăm mười hai
C. Sáu trăm mười
D. Sáu trăm hai mốt
Câu 2: Hình trên đã tô màu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính: 27km + 46km = …
A. 73km
B. 53km
C. 63km
D. 76km
Câu 4: Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 6dm = …cm
A. 6000
B. 6
C. 600
D. 60
Câu 5: Hình bên có mấy hình tam giác?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 6: Độ dài đường gấp khúc ABCD là? B
A. 6cm B. 7cm C. 8cm D. 9cm
3cm
A
3cm
D
3cm
C
TỰ LUẬN
1) a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
………………………………………………………………………………………
a) Ngày 12 tháng 4 năm 2017 là thứ mấy?
………………………………………………………………………………………
2) Đặt tính rồi tính:
a) 26 + 37
b) 453 + 524
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
3) Tìm x:
x:6=8
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
4) Tính:
5 x 7 – 18 =
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
5) Một bao gạo cân nặng 5kg. Hỏi 10 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
6) Tính chu vi hình tam giác ABC ở hình bên:
A
Bài giải:
……………………………………………….... 30cm
40cm
…………………………………………………
………………………………………………… B
C
…………………………………………………
50cm
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 003
I. TRẮC NGHIỆM
1B 2C 3A 4D 5B
6D
II. TỰ LUẬN
1)a) 7 giờ 15 phút
b) Ngày 12 tháng 4 năm 2017 là thứ tư
2) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa
a) 26 37 63
b) 453 324 977
4) 5 7 18
35 18
17
3) x : 6
8
x 8 6
x 48
5) Số kilogam gạo 10 bao cân nặng là : 510 50(kg gạo)
6) Chu vi tam giác ABC là : 30 40 50 120(cm)
Đáp số: 50 kg gạo
Đáp số: 120 cm
ĐÊ SỐ 004
Caâu 1: 1 m = ..... cm ? Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: ( M2- 0.5)
a . 10 cm
b. 100 cm
c. 1000 cm
d . 1 cm
Caâu 2: 0 : 4 = ? Kết quả của phép tính là: ( M1- 0,5)
a. 0
b. 1
c. 4
d. 40
Caâu 3: (0,5ñ) Độ dài đường gấp khúc sau là : ( M1- 1)
4cm
4cm
4 cm
4 cm
Giaovienvietnam
a. 16 cm
b. 20 cm
Caâu 4: Chu vi hình tứ giác sau là:
c. 15 cm
d. 12 cm
( M2- 0.5)
6cm
3cm
4cm
8cm
a. 19cm
b. 20cm
c. 21cm
d. 22cm
Câu 5 : Ñaët tính roài tính ( M2- 2)
a) 465 + 213
b) 857 – 432
c) 56 – 19
d) 34 + 46
.....................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 6: Tính ( M1- 1)
5 x 0 =……… 32 : 4 = …………….. 21 : 3 =…........
5 x 8 =…………….
Caâu 7: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp ( M3- 1)
Lớp 2 C có 21 học sinh nữ. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em.
Hỏi lớp 2 C có bao nhiêu học sinh nam ?
Trả lời: Lớp 2C có số học sinh nam là: ………………………………………………..
Caâu 8: Hình bên có ............. hình tứ giác ( M1- 0.5)
Hình bên có ............. hình tam giác
Giaovienvietnam
Câu 9: Bài toán : ( M3- 2)
Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ
quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải ?
Baøi giaûi
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 10: Viết số lớn nhất có ba chữ số và sô bé nhất có ba chữ số(.M4 -1)
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 004
1.B
2.A
3.A
4.C
5. Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa
a) 465 213
678
c) 56 19 37
Giaovienvietnam
b)857 432
425
d )34 46 80
Câu 6. 50 0
32 : 4 8
21: 3 7
58 40
Câu 7. Lớp 2C có 15 học sinh nam
Câu 8. Hình bên có 3 tứ giác , 3 tam giác
Câu 9. Số mét vải 1 bộ quần áo may là : 16 : 4 4 (m vải) Đáp số: 4 m vải
Câu 10. Số lớn nhất có 3 chữ số: 999
Số bé nhất có 3 chữ số : 100
ĐÊ SỐ 05
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số: 647 , đọc là: ( M1 : 1đ )
A. Sáu trăm bốn mươi bảy.
B. Sáu bốn bảy.
C. Sáu trăm bốn bảy.
D. Sáu bốn mười bảy.
Câu 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ? ( M1 : 1đ )
A. 3 giờ
B. 3 giờ 12 phút
C. 12 giờ
D. 12 giờ 15 phút
Câu 3: Kết quả đúng của phép tính 457 + 322 = ? ( M2 : 1đ )
A. 779
B. 135
C. 677
D. 579
Câu 4: 10m + 20m + 15m = ..........m ? ( M2 : 1đ )
A. 30
B. 35
C. 45
D. 40
Câu 5: Các số 500; 279; 730; 158 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ( M3 : 1đ )
A. 500; 279; 158; 730
B. 158; 279; 500; 730
C. 730; 500; 279; 158
D. 730; 279; 500; 158
Câu 6: Hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 10cm; 15cm và 2cm. Thì chu vi là:( M3 : 1đ )
A. 25dm
10cm
B. 35cm
15cm
C. 30cm
D. 45cm
20cm
II. Phần tự luận:( 4đ )
Câu 7: Tính nhẩm: ( M1 : 1đ )
4 x 9 = .......
5 x 7 = .......
Câu 8: Đặt tính rồi tính: ( M2 : 1đ )
24 : 3 = .......
45 : 5 = .......
748 + 241
486 - 206
............................................
.....................................
............................................
.....................................
............................................
.....................................
............................................
......................................
Câu 9: Tìm y: ( M3 : 1đ )
Số câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
A
A
C
B
D
y x 4 = 28
y:3=5
............................................
.....................................
............................................
.....................................
............................................
.....................................
............................................
......................................
Câu 10: Giải bài toán sau: ( M4 : 1đ )
Bể thứ nhất chứa được 865l nước, bể thứ thứ hai chứa được ít hơn bể thứ nhất 210l nước. Hỏi bể
thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước ?
Bài giải
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 05
I. Phần trắc nghiệm:( 6 điểm )
* Khoanh tròn đúng mỗi câu được 1 điểm:
II. Phần tự luận:( 4 điểm )
Câu 7: Tính nhẩm: ( Thực hiện đúng mỗi phép tính chấm 0,25 điểm.)
4 x 9 = 36
24 : 3 = 8
5 x 7 = 35
45 : 5 = 9
Câu 8: Đặt tính rồi tính: ( Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.)
748
486
241
206
989
280
Câu 9: Tìm y: ( Tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm; HS làm đúng mỗi bước trong bài chấm 0,25 điểm
)
y x 4 = 28
y:3=5
y = 28 : 4
y=5x3
y=7
y = 15
Câu 10: Bài toán:
- Học sinh viết đúng câu lời giải cho 0,25 điểm
- Học sinh viết đúng phép tính, tính đúng cho 0,5 điểm
- Học sinh viết đáp số đúng cho 0,25 điểm.
Bài giải:
Số lít nước bể thứ hai chứa được là:
( Bể thứ hai chứa được số lít nước là : )
865 - 210 = 655 ( lít )
Đáp số: 655 lít nước
ĐÊ SỐ 06
Câu 1: (1 điểm): Khoanh vào trước kết quả đúng nhất:
a) Số liền trước số 525 là:
A. 526
B. 400
C. 524
D. 600
C. 52
D. 20
b) Giá trị của số 2 trong số 525 là:
A. 25
B. 200
Câu 2: (1 điểm) Viết (theo mẫu):
Viết số
105
Đọc số
Một trăm linh năm
429
Chín trăm bốn mươi lăm
Câu 3: (1 điểm) Cho hình tứ giác như hình vẽ
Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
A 3cm
2cm
D
Bài giải
B
6 cm
4cm
C
Câu 4: (1 điểm)
a) Điền dấu >;<; =?
b) Đặt tính rồi tính:
735.......739
45 + 37
986 - 264
927 ..... 900 + 27
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
Câu 5: (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Có 60kg gạo chia đều vào 3 bao. Mỗi bao có:
A. 20 kg gạo
B. 2 kg gạo
Câu 6: (1 điểm): Tính
a) 3 x 6 + 5 = ………………………
b) 4 x 5 : 2 =………………………
…………………………..
………………………..
Câu 7: (1 điểm) Cho bảng ô bên. Hãy điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng các số ở
các hàng ngang, cột dọc, đường chéo đều bằng 27.
11
9
15
17
5
Câu 8: (1 điểm) Bé Tâm cao 1m. Bé Thanh thấp hơn bé Tâm 3cm. Hỏi bé Thanh cao bao
nhiêu?
Bài giải
Câu 9: (1 điểm)
Số ? Trong hình bên:
a) Có ….. hình tam giác.
b) Có ….. hình chữ nhật.
Câu 10: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 95; 100; 105; ……
b) 254; 244; 234; ……
- HếtCâu 1: 1 điểm
a) C (0,5 điểm); b) D (0,5 điểm).
Câu 2: Mỗi ô viết đúng 0,5 điểm
Viết số
429
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 06
Đọc số
Bốn trăm hai mươi chín
945
Chín trăm bốn mươi lăm
Câu 3: 1 điểm
Chu hình tứ giác ABCD là: (0,25 điểm)
3 + 4 + 6 + 2 = 15 (cm) (0,5 điểm)
Đáp số: 15 cm (0,25 điểm)
Câu 4: 1 điểm
a) 0,5 điểm
735 < 739 (0,25 điểm)
b) 0,5 điểm
45
+ 37
82
(0,25 điểm)
Câu 5: 1 điểm
a) Đ (0,5 điểm); b) S (0,5 điểm).
Câu 6: 1 điểm
927 = 900 + 27 (0,25 điểm)
986
- 264
722
a) 3 x 6 + 5 = 18 + 5 (0,25 điểm)
= 23 (0,25 điểm)
Câu 7: 1 điểm
Mỗi ô điền đúng : 0,25 điểm
Câu 8: 1 điểm
1m = 100cm (0,25 điểm)
Chiều cao bé Thanh là: (0,25 điểm)
100 – 3 = 97 (cm) (0,25 điểm)
Đáp số: 97 cm (0,25 điểm)
Câu 9: 1 điểm
a) Có 7 hình tam giác (0,5 điểm)
b) Có 3 hình chữ nhật (0,5 điểm)
Câu 10: 1 điểm
a) 110 (0,5 điểm)
b) 224 (0,5 điểm)
(0,25 điểm)
b) 4 x 5 : 2 = 20 : 2 (0,25 điểm)
= 10 (0,25 điểm)
11
13
3
1
9
17
15
5
7
ĐÊ SỐ 07
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: 1 m = ..... cm?
A. 10 cm
B. 100 cm
C. 1000 cm
Câu 2: Độ dài đường gấp khúc sau là:
A. 20 cm
Câu 3: 40 + 40
B. 12 cm
C. 16 cm
20 + 60. Dấu cần điền vào ô trống là:
A. <
B. >
C. =
Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số 785 viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 700+80
B. 700+50
C. 700+80+5
Câu 5: Đặt tính rồi tính
a) 257 + 312
......................
b) 629 + 40
c) 318 – 106
.... ................
.....................
d) 795 - 58
....................
Giaovienvietnam
.....................
....................
.....................
....................
......................
....................
.....................
....................
Câu 6: Tính
a)10 kg + 36 kg – 21 kg =....................
b) 18 cm : 2 + 45 cm = ....................
Bài 7: Tìm x
a/ X : 4 = 5
3 x X = 24
x = ……………...
x = ………………..
x = ……………...
x = ………………..
Câu 8: Hình bên có ............. hình tứ giác
Hình bên có ............. hình tam giác
Câu 9: Bài toán:
Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ
quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải?
Giaovienvietnam
Câu 10: Gấp 9 lên 5 lần rồi thêm 4 thì được kết quả là:
A. 14
B. 4
C. 49
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 007
1.B 2.
C
3.
C
4.C
5)Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa
a) 257 312
569
c)318 106 212
b)629 40 669
d )795 58 737
Câu 6.
a) 0 kg 36 kg 21kg 25 kg
b)18cm : 2 45cm 9 cm 45cm 54 cm
7a) x : 4
5
x 5 4
x 20
b) 3 x 24
x 24 : 3
x8
Câu 8. Hình bên có 3 tam giác , 3 tứ giác
Câu 9. Số mét vải 1 bộ quần áo may là : 16 : 4 = 4 (m vải)
Đáp số: 4 m vải
Giaovienvietnam
Câu 10. C
ĐÊ SỐ 08
Câu 1 (1 điểm)
a) (0,5 điểm). Viết các số sau :
- Chín trăm hai mươi lăm ………………….
- Ba trăm mười :……………………………
b) (0,5điểm). Đọc các số sau :
705 : ……………………………………….
640 : ………………………………………..
Câu 2 (1 điểm). Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
a) Số liền trước của số 700 là số :
A. 701
B. 698
C. 699
b) Trong các sổ 485, 348, 384, số bé nhất :
A. 485
B. 348
C. 384.
Câu 3 (1,5 điểm). Tính nhẩm :
3 x 9 = ……….
27 : 3 = …………
5 x 8 = ……….
35 : 5 = …………
4 x 7 = ……….
32 : 4 = ………….
Câu 4 : (2 điểm). Đặt tính rồi tính.
a. 456 + 13
b. 876 – 270
c. 74 + 26
d. 53 – 19
……………
……………
……………
…………..
……………
……………
…………….
……………
……………
…………….
…………….
……………
Câu 5: (1 điểm) Tìm X
X x 4 = 24
X:9=5
…………………
………………….
………………….
………………….
Câu 6 : (1 điểm). Xem lịch rồi cho biết :
Thứ hai
12
7
14
21
28
Thứ ba
1
8
15
22
29
Thứ tư
2
9
16
23
30
Thứ năm
3
10
17
24
31
Thứ sáu
4
11
18
25
Thứ bảy
5
12
19
26
Chủ nhật
6
13
20
27
- Tháng 12 có………ngày.
- Có……….. ngày thứ ba
Câu 7: (1 điểm) Hình vẽ bên có :
a,…….. hình tam giác.
b,……. hình chữ nhật.
Câu 8 : (1,5 điểm). Nhà bác Hùng thu hoạch được 359 kg mận. Nhà bác Năm thu hoạch ít
hơn nhà bác Hùng 140 kg. Hỏi nhà bác Năm thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam mận?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 008
1) a) Chín trăm hai mươi lăm: 925
Ba trăm mười: 310
b) 705: Bảy trăm linh năm
Câu 2. a)
640: Sáu trăm bốn mươi
C
b) B
27 : 3 9
58 40
Câu 3
39 27
35: 5 7
47 28
Câu 4. Mỗi câu đặt tính đúng được 0,5đ
a) 456 13
469
c) 74 26
100
b)876 270 606
d ) 53 19 34
Câu 5.
x 4 24
x 24 : 4
x6
x:95
x 5 9
x 45
Câu 6. – Tháng 12 có 31 ngày
- có 5 ngày thứ ba
Câu 7. a) có 5 hình tam giác
có 3 hình chữ nhật
Câu 8. Số kilogam mận nhà bác Năm thu hoạch là
32 : 4 8
359 – 140 = 219 (kg mận)
Đáp số: 219 kg mận
ĐÊ SỐ 09
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Số bé nhất có hai chữ số là :
a) 19
b) 12
c) 10
b) 900
c) 889
Câu 2: Số liền sau của 899 là số :
a) 809
Câu 3: Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 54 , 45 , 33 , 28
b) 45 , 33 , 28 , 54
c) 28 , 33, 45 , 54
Câu 4: 1dm = …….cm
a) 100
b) 10
c) 1
II.
PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: Tính : (1điểm)
2x3=
5x2=
0:4=
3x4=
6:3=
10 : 5 =
3:3=
12 : 4 =
Câu 2: Đặt tính rồi tính : (1 điểm)
68 + 26
80 - 60
635 + 241
295 – 105
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 3: T×m x: (1,5 điểm)
x + 12 = 21
x:5 =3
52 - x = 15
Giaovienvietnam
………………………………………………………………………………...
Câu 4: (0,5 điểm) Hình bên :
... hình tam giác
Có ... hình tứ giác
Có
Câu 5: (1,5 điểm) Có 50 học sinh chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 6: (1,5 điểm) Cho đường gấp khúc có các kính thước nêu ở hình vẽ dưới đây. Tính độ
dài của đường gấp khúc đó?
Giaovienvietnam
…………………………………………………………………………………
Câu 7: (1 điểm)
Tìm một số, biết rằng số đó nhân với 2 thì bằng 2 nhân với 3.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
..............................................................Hết.........................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 09
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2
điểm)
Đúng mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1: Số bé nhất có hai chữ số là :
c) 10
Câu 2: Số liền sau của 899 là số :
b) 900
Câu 3: Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
Giaovienvietnam
c) 28 , 33, 45 , 54
Câu 4: 1dm = …….cm
b) 10
II.
PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: (1điểm) Đúng 2 phép tính được 0,25 điểm
2x3= 6
5 x 2 = 10
0:4= 0
3 x 4 = 12
6:3 = 2
10 : 5 = 2
3:3= 1
12 : 4 = 3
Câu 2: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
68 + 26
80 - 60
68
80
+
635 + 241
635
26
295
+
60
94
295 - 105
20
241
105
876
190
Câu 3: (1,5 điểm) Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
x + 12 = 21
x = 21 – 12
x:5 =3
x = 3x5
52 - x = 15
x = 52 - 15
Giaovienvietnam
x =
9
x = 15
x = 37
Câu 4: (0,5 điểm) Hình bên :
Có 3 hình tam giác
Có 3 hình tứ giác
Câu 5: (1,5 điểm)
Viết đúng lời giải 0,5 điểm
Viết đúng phép tính 0,5 điểm
Viết đúng đáp số và tên đơn vị 0,5 điểm
Bài giải:
Mỗi tổ có số học sinh là:
50 : 5 = 10 ( học sinh)
Đáp số: 10 học sinh
Câu 6: (1,5 điểm)
Viết đúng lời giải 0,5 điểm
Viết đúng phép tính 0,5 điểm
Viết đúng đáp số và tên đơn vị 0,5 điểm
Giaovienvietnam
Bài giải:
Độ dài đường gấp khúc đó là:
4 x 3 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
Lưu ý: Còn có cách giải khác bằng phép tính cộng : 4 + 4 + 4 = 12 (cm)
Câu 7: (1 điểm)
Gọi số cần tìm là a, ta có:
a x 2=2 x 3
a x 2=
6
a=6:2
a=3
Vậy số cần tìm là: 3
Giaovienvietnam
ĐÊ SỐ 10
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1. Trong phép tính 3 x 6 = 18 có:
A. 3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích.
B. 3 là thừa số, 18 là thừa số, 6 là tích.
C. 3 là số hạng, 6 là số hạng, 18 là tổng.
Bài 2. Số bị chia là 12; Số chia là 3. Lúc đó thương là:
A. 15
B. 4
C. 9
Bài 3. Điền tiếp vào dãy số còn thiếu cho phù hợp: 18, 21, 24,….,…..
A. 25, 26
B. 27,28
C. 27, 30
Bài 4.
a) Hình nào có
1
số ô được tô màu.
5
B
A
C
D
b) Có 15 cái kẹo xếp đều vào 3 cái dĩa. Hỏi mỗi cái dĩa có bao nhiêu cái kẹo ?
A. 6 cái kẹo
B. 5 cái kẹo
Bài 5 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
C. 4 cái kẹo
Giaovienvietnam
3 x 6 = …....
4 x 5 = .......
24 : 4 = …....
5 x 7 = …....
2 x 5 = .......
35 : 5 = …....
4 x 9 = .......
36 : 4 = ........
18 : 3 = .......
2 x 9 = .......
16 : 4 = ........
9 : 3 = .......
Bài 6 : Tính .
4 x 8 - 7 = .........................
36 : 4 + 19 = ..........................
= .........................
= ........................
Bài 7: Tìm X , biết
3 x X = 21
X:6= 4
Bài 8. Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh mượn bao nhiêu quyển
truyện?
Bài giải
Bài 9. Quan sát hình và điền vào chỗ chấm:
D
G
4 cm
2 cm
C
E
3 cm
Đường gấp khúc trên có tên là:……….........
Đường gấp khúc trên có độ dài là:..............
Bài 10. Số ?
a) Hình bên có ........ hình chữ nhật
b) Hình bên có .........hình tam
giác
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 010
1A
2B
3C
5) 3 6 18
5 7 35
4 9 36
4a) C
b)B
4 5 20
2 5 10
36 : 4 9
24 : 4 6
35 : 5 7
18 : 3 6
6) 4 8 7
32 7
25
36 : 4 19
9 19
28
7) 3 x
21
x 21: 3
x7
x:64
x46
x 24
8) Số quyển truyện 8 học sinh mượn là : 38 24 (quyển
truyện) Đáp số: 24 quyển truyện
Bài 9. Đường gấp khúc có tên : CDEG
Đường gấp khúc có độ dài : 9 cm
Bài 10: Hình bên có 9 hình chữ nhật , 4 hình tam giác.
ĐÊ SỐ 11
*Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của câu 1, 2, 3:
Câu 1: (1điểm - M1):
a) Số liền sau của 999 là:
A. 900
B. 990
C. 1000
D. 998
C. 1000
D. 999
b) Số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 900
B. 990
Câu 2: (1điểm – M2):A Hình được tô
màu
B
A
1
3
số ô vuông là:
C
D
Câu 3:(1 điểm – M1): Cho hình tam giác có độ dài ba cạnh như hình dưới:
Chu vi của hình tam giác ABC là:
A. 7 cm
B. 12 cm
C. 9 cm
D. 24 cm
Câu 4 (1điểm – M1) Đọc, viết các số thích hợp ở bảng sau:
Đọc số
Viết số
Bảy trăm hai mươi ba
…………………………………
Tám trăm mười lăm
…………………………………
………………………………….
421
………………………………….
505
Câu 5:(1điểm – M2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1m = ………..cm
3m = ………dm
1km = ……….m
1000mm = …...m
Câu 6: (1 điểm – M2) Đặt tính rồi tính:
39 + 14
532 + 261
72 - 34
718 – 205
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………
Câu 7: (1 điểm – M2) Tính:
a)
28 + 56 – 47
b)
3x6:2
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………
Câu 8: (1 điểm – M1) Tìm x:
a) X x 5 = 50
b)
X:7=4
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……....
Câu 9: (1,5 điểm- M3): Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có
bao nhiêu học sinh ?
Bài giải:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................
…………………………………………………………………………………………………
….
Câu 10: (0,5 điểm – M4): Có một số khi lấy số đó nhân với 8 thì bằng 40.
Vậy số đó là:……
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 11
Câu 1: a) ý c
Câu 2: ý b
Câu 3: ý c
Câu 4:
b) ý d
Đọc số
Viết số
Bảy trăm hai mươi ba
723
Tám trăm mười lăm
815
421
Bốn trăm hai mươi mốt
505
Năm trăm linh năm
Câu 5:
1m = 100 cm
3m = 30 dm
1km = 1000 m
1000mm = 1 m
Lưu ý: Mỗi ý 0,25 điểm.
Câu 6:
39 + 14
532 + 261
72 - 34
718 – 205
39
532
72
718
+
+
-
-
14
261
34
205
53
793
38
513
Lưu ý: Mỗi câu tính 0,25 điểm.
Câu 7:
a)
28 + 56 – 47
=
=
84 - 47
37
Lưu ý: Mỗi bước tính 0,25 điểm.
Câu 8:
b)
3x6:2
=
18 : 2
=
9
a) X x 5 = 50
b)
X : 7= 4
X
= 50 : 5
X
=4x7
X
= 10
X
= 28
Lưu ý: Mỗi bước tính 0,25 điểm.
Câu 9:
Bài giải
Mỗi hàng có số học sinh là:
32 : 4 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
Lưu ý: Mỗi bước tính 0,5 điểm.
Câu 10:
Gọi số đó là X, a có:
X x 8 = 40
X
= 40 : 8
X
=
5
Vậy số đó là: 5
ĐÊ SỐ 12
Bài 1: Tính nhẩm.
2 x 6 = ……
18 : 2 = ……
4 x 6 = ……
10 : 5 = ……
3 x 6 = ……
24 : 4 = ……
5 x 7 = ……
20 : 4 = ……
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
654 + 344
342 – 212
729 + 113
474 – 463
…………
………….
…………
………..
Bài 3: So sánh
<
302 ... 310
321 ... 298
> 658 ... 648
30 - 3 ... 40 - 3
= 599 ... 597 + 2
1000 ... 998 + 2
Bài 4:
Một trường tiểu học có 265 học sinh nam và 234 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có tất cả
bao nhiêu học sinh ?
Bài 5:
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Số hình tứ giác có trong hình vẽ là ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 012
1.Tính nhẩm:
2 6 12
18 : 2 9
4 6 24
3 6 18
24 : 4 6
5 7 35
2.Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa
654 344 998
342 212 130
10 : 5
2
20 : 4
5
729 113 842
474 463 11
 








Các ý kiến mới nhất