Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Viên Tiến Văn
Ngày gửi: 09h:28' 11-04-2023
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 529
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THCS&THPT NÀ CHÌ

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 9
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Phát hiện sự phân hoá về trình độ học lực của HS trong quá trình dạy học, để đặt ra các biện
pháp dạy học phân hóa cho phù hợp;
- Giúp cho HS biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu đề ra; tìm được nguyên nhân
sai sót, từ đó điều chỉnh hoạt động dạy và học; phát triển kĩ năng tự đánh giá cho HS.
2.Kĩ năng: Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức, kĩ năng của HS vào các tình huống cụ thể.
3.Thái độ: Thu thập thông tin phản hồi để điều chỉnh quá trình dạy học và quản lí giáo dục.

4. Định hướng năng lực được hình thành: Nhận thức thế giới theo quan điểm không
gian; giải thích các hiện tượng địa lí; cập nhật thông tin và liên hệ thực tế.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Hình thức kiểm tra trắc nghiệm và tự luận

III. XÂY DỰNG MA TRẬN
Chủ đề
Nhận biết
Mức độ
TNKQ
TL

Vùng
Đông Nam Bộ

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Vùng Đồng bằng
sông Cửu Long

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Phát triển tổng
hợp kinh tế và bảo
vệ tài nguyên môi
trường biển đảo

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TS câu
TSĐ
Tỉ lệ %

Thông hiểu
TNKQ
TL

- Cây công nghiệp
lâu năm trồng nhiều
nhất ở Đông Nam
Bộ
- Khí hậu và khó
khăn về tự nhiên
của vùng

Vận dụng
TNKQ TL

Ngành
công Phương hướng giải quyết
nghiệp quan trọng lũ ở đồng bằng sông cửu
nhất của vùng
long
- Vùng trọng điểm - Những thuận lợi để
lương thực
ĐBSCL trở thành vùng
SXLT lớn nhất cả nước

2
1,0
10

1
0,5
5

1
0,5
5

1
0,5
5

1
2,0
20

1
3,0
30

Biết điều kiện quan - Vùng biển nằm trong
trọng phát triển du đường cơ sở
lịch biển – đảo

IV. VIẾT ĐỀ TỪ MA TRẬN.

Cộng

Vẽ biểu đồ cơ
cấu kinh tế
Đông Nam bộ

3
1,5
15

6
3,0
30%

Vận dụng cao
TNKQ
TL

3
4,0
40%

1
2,0
20%

4
3,5
35

Tại sao nghề
làm muối phát
triển mạnh
Nam Trung Bộ
1
1,0
10
1
1,0
10%

4
4,5
45

3
2,0
20
11
10
100

SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THCS&THPT NÀ CHÌ

Điểm
Bằng số

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 9
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Bằng chữ

Họ tên HS:………………………………Lớp………

Phòng số:……..

Ngày sinh:.............../............/.................

Số báo danh……………

Nơi sinh………………………………

Bài làm có……. tờ

I. Trắc nghiệm(4 điểm): Em hãy chọn đáp án đúng
Câu 1. Vùng biển nằm trong đường cơ sở là vùng
A. tiếp giáp lãnh hải
B. đặc quyền kinh tế
C. nội thủy
D. lãnh hải
Câu 2. Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ
A. Cà phê
B. Hồ tiêu
C. Điều
D. Cao su
Câu 3. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
A. Tài nguyên khoáng sản ít
B. Đất đai kém màu mỡ
C. Tài nguyên rừng nghèo
D. Mùa khô kéo dài
Câu 4. Đông Nam Bộ là vùng có khí hậu: 
A. cận xích đạo
B. nhiệt đới khô
C. nhiệt đới có mùa đông lạnh
D. cận nhiệt đới
Câu 5. Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng
bằng sông Cửu Long là
A. cơ khí
B. diệt may
C. chế biến lương thực, thực phẩm
D. vật liệu xây dựng
Câu 6. Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
A. nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
B. suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
C. dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu
D. nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng
Câu 7. Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. sống chung với lũ
B. tránh lũ
C. xây dựng nhiều đê bao
D. trồng rừng ngập mặn
Câu 8. Vùng nào sau đây là vùng trọng điểm lương thực thực phẩm đồng thời là vùng xuất khẩu
nông phẩm hàng đầu của cả nước: 
A. Đông Nam Bộ
B. Đồng Bằng sông Hồng
C. Đồng Bằng sông Cửu Long
D. Tây Nguyên
II. Tự luận (6 điểm).

Câu 1 (1 điểm). Tại sao nghề làm muối phát triển mạnh ở Nam Trung Bộ?
Câu 2 (3 điểm). Những điều kiện thuận lợi để Đồng Bằng Sông Cửu Long trở thành vùng sản
xuất lương thưc lớn nhất cả nước.
Câu 3 (2 điểm). Cho bảng số liệu: Cơ cấu kinh tế Đông Nam Bộ, năm 2002. (Đơn vị: %)
Tổng số
100

Nông, lâm, ngư nghiệp Công nghiệp – xây dựng
6,2
59,3

Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ.

…………………….Hết……………………..

Dịch vụ
34,5

BÀI LÀM

I. Trắc nghiệm
Câu
1
Đáp án

2

3

4

5

6

7

8

II. Tự luận

....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................
...............................................................

SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THCS&THPT NÀ CHÌ

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II.
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: ĐỊA LÍ. LỚP 9 THCS

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

I. Trắc nghiệm: 4,0 điểm
Câu
1
2
C
D
Đáp án
II. Tự luận: 6,0 điểm
Câu

Câu 1
1 điểm

Câu 2
3 điểm

Câu 3
2 điểm

3
D

4
A

5
C

6
B

7
A

Nội dung

Nghề muối phát triển mạnh ở ven biển Nam Trung Bộ do:
- Nước biển của vùng biển Nam Trung Bộ có độ muối cao.
- Lượng mưa trung bình hàng năm ít, nắng nhiều (khu vực cực nam
của vùng trong năm có khỏang 300 ngày không mưa).
- Địa hình ven biển có nhiều nơi thuận lợi cho việc sản xuất muối.
- Nhân dân có truyền thống và nhiều kinh nghiệm sản xuất muối.
* Điều kiện tự nhiên:
- Đất: là đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta, với diện
tích gần 4 triệu ha, đất phù sa ngọt 1,2 triệu ha. Đất đai phì nhiêu màu
mỡ , kết hợp địa hình thấp và bằng phẳng thuận lợi cho sản xuất
lương thực với quy mô lớn
- Khí hậu có tính chất cận xích đạo, thời tiết khí hậu khá ổn định giúp
cho Đồng bằng sông Cửu Long đẩy mạnh sản xuất lương thực thâm
canh cho năng suất cao và có thể sản xuất được ba vụ lúa trên năm
- Sông ngòi kênh rạch dày đặc là nguồn nước tưới tiêu , bồi đắp phù
sa cho đồng ruộng , cung cấp nước để cải tạo đất phèn đất mặn
* Điều kiện kinh tế - xã hội:
- Người dân có kinh nghiệm trồng lúa nước trên đất phèn, mặn và có
kinh nghiệm sản xuất trong cơ chế thị trường.
- Mạng lưới cơ sở chế biến và dịch vụ sản xuất lương thực phát triển
rộng khắp.
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn và ổn định, đặc biệt lúa gạo để xuất
khẩu
Vẽ biểu đồ:
- Biểu đồ hình tròn: Gồm 1 hình tròn của Đông Nam Bộ
- Yêu cầu:
+ Vẽ chính xác, khoa học, đẹp, rõ ràng
+ Có tên biểu đồ, có chú thích đúng
(thiếu hoặc sai mỗi nội dung thì trừ 0,25 điểm)

8
C
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
2,0

XÁC NHẬN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Nà chì, ngày 10 tháng 4 năm 2022
NGƯỜI RA ĐỀ

Vũ Trọng Minh

Viên Tiến Văn

DUYỆT BAN GIÁM HIỆU

Vũ Trung Kiên
 
Gửi ý kiến