Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Toan 12
Người gửi: toan mai
Ngày gửi: 10h:20' 12-04-2023
Dung lượng: 470.0 KB
Số lượt tải: 545
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Ngọc Phú)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II LỚP 12A8 PRO
MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1:

Cho số phức z = 2 x − 6 + (3 y − 12)i ( x, y  ). Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = x + yi
để z là số ảo.
A. Đường thẳng y = 4. B. Trục tung.

Câu 2:

Số phức liên hợp của số phức z = a + bi (a, b  ) là
A. z = − a + bi.

Câu 3:

B. z = b − ai.

C. z = a − bi.

D. z = a 2 + b2 .

Cho hai số phức z1 = −1 + 2i, z2 = 2 + 3i. Tìm phần thực a của số phức w = z1 z2 .
A. a = −2.

Câu 4:

D. Đường thẳng x = 3.

C. Điểm M (3; 4).

Trong

B. a = 1.

không

gian Oxyz, tìm

C. a = −8.
điều

kiện

của

D. a = 6.

tham

số m

để

phương

trình

x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 2 y + 4 z + m = 0 là phương trình một mặt cầu:

A. m  6.
Câu 5:

B. m  24.

D. m  −4.

Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x − sin x là:
3x
B.
− cos x + C.
ln 3

A. 3 − cos x + C.
x

Câu 6:

C. m  −4.

3x
C.
+ cos x + C.
ln 3

D. 3x ln 3 + sin x + C.

C.  5i.

D.  −5i.

Cho số phức z = −5. Căn bậc hai của z là:
B.  −5.

A.  5.


2

Câu 7:

 
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên  0;  và xét I =  f ( x ) cos xdx . Khẳng định nào dưới đây
 2
0

đúng?






2

A.  f ( x ) sin x  02 −  f ' ( x ) sin xdx .
0

0








2

C.  f ( x ) sin x  02 +  f ' ( x ) sin xdx

2

D.  f ( x ) cos x  02 −  f ' ( x ) cos xdx .

0

Câu 8:

2

B.  f ( x ) cos x  02 +  f ' ( x ) cos xdx

0

Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn a; b . Gọi H là giới hạn của hai đồ thị hàm
số đó và hai đường thẳng x

a, x

b a

b . Khi đó, diện tích của hình phẳng H được tính

bằng công thức:
b

b

a

a

A. S =  f ( x ) dx −  g ( x ) dx .
b

C. S =   g ( x ) − f ( x )  dx .
a

Câu 9:

b

B. S =  f ( x ) − g ( x ) dx .
a

b

D. S =   f ( x ) − g ( x )  dx .
a

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2;1;3) , B ( 0; −1; 2 ) . Viết phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn AB .
A. 4 x + 4 y + 2 z − 9 = 0 . B. 2 x − 2 y + z = 0 .

C. 2 x + 2 y + z − 9 = 0 . D. 2 x + 2 y + z = 0 .

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
a

Câu 10: Đặt I

a

cos 2 xdx. Tính I + J .

2

sin xdx, J
0

0

A. 2.

B. 2a.

C. 1.

D. a.

Câu 11: Cho hai số phức z1 = −1 + 2i, z2 = 2 − 3i. Tìm số phức W = z1 + 2 z2 .
A. W = 3 − 4i.

B. W = 3 − 5i.

C. W = 1 + 2i.

D. W = 1 − i.

Câu 12: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x 2 + 1là

x3
+ x + C.
A.
3

C. x3 + C.

B. 6 x + C .

D. x3 + x + C.

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 3z − 4 = 0 , ( Q ) : 3x + 6 y + 9 z − 12 = 0
. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng đó là gì?
A. trùng nhau.
B. vuông góc với nhau. C. cắt nhau.

D. song song.

Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số f ( x ) = x3 − 3x + 2; g ( x ) = x + 2 là
A. S = 12 .

B. S = 8 .

C. 4 .

D. 16 .

1
và các đường thẳng y = 0; x = 1; x = 4 .
x
Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( H ) quay quanh trục Ox là

Câu 15: Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =

A.

3
.
4

B.

3
−1.
4

C. 2 ln 2 .

D. 2ln 2 .

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn z + 2 = (1 − 2 z )i. Tính z .
A. z = 1.
Câu 17: Cho số phức z =

B. z = 7.

C. z = 2.

D. z = 4.

3
C. b = .
2

D. b = −3.

6 + 3i
. Tìm phần ảo b của z.
2i

3
A. b = − .
2

B. b = 3.

Câu 18: Hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) =

1
và f (0) = 1. Tính f (2).
2x +1

1
C. 2 ln 5 − 1.
D. 2 ln 5 + 1.
ln 5 + 1.
2
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;1;3); B(0; −1; 2) . Tính độ dài đoạn thẳng AB.

A. ln 5.

B.

B. 9.
C. 3.
2 3i . Tìm phần ảo b của số nghịch đảo của z.
2
3
B. b = .
C. b = .
13
13
Câu 21: Tìm điểm biểu diễn số phức z = 3 − 5i trên mặt phẳng tọa độ.
A. 5.
Câu 20: Cho số phức z
−3
A. b = .
13
A. P ( −5;3) .

B. Q ( 5;3) .

C. N ( 3;5) .

D. 7.
D. b =

−3
.
13

D. M ( 3; −5) .

Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1; −3; −2 ) và mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + z − 4 = 0 . Viết
phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( P ) .
A. 3x − 2 y + z − 7 = 0 .

B. 3x + 2 y − z + 14 = 0 . C. x − 3 y − 2 z − 14 = 0 . D. 3x + 2 y − z + 14 = 0 .

Câu 23: Cho số phức z = −3 + 5i . Tính z

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
A. z = 8 .

C. z = 14 .

B. z = 14 .

D. z = 3 − 5 .

Câu 24: Trong không gian Oxyz , viết phương trình đường thẳng đi qua M ( −2; −1; 2 ) và vuông góc với
mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 z + 5 = 0 .

 x = −2 − t

A.  y = −1 − 2t
z = 2 − t


 x = 1 − 2t

B.  y = 2 − t
 z = 1 + 2t


 x = −2 + t

C.  y = −1 + 2t
z = 2 − t


 x = −2 − t

D.  y = −1 + 2t
 z = 2 − 2t


Câu 25: Cho số phức tìm điểm biểu diễn số phức z = i 2021 − 1 trên mặt phẳng toạ độ.
B. B ( 2;0 )

A. C ( −1; −1)

C. C (1; −1)

D. D ( −1;1)

Câu 26: Tìm tổng bình phương hai nghiệm phức của phương trình z 2 − 2 z + 13 = 0
A. 2
B. -22
C. 4
D. 30
Câu 27: Cho hai hàm số u
b

b

A.  udv = uv a −  vdu
b

a

v x có đạo hàm liên tục trên a; b .Tìm khẳng định đúng

u x ,v

a

b

b

B.  udv = uv −  vdu
a

b

b

b

a

a

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

b

b

C.  udv = uv a −  udu D.  udv = v a −  vdu
b

a

a

a

x −1 y + 3 z − 3
=
=
. Vectơ nào dưới đây là một
1
2
−3

vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. c (1; −2;3) .

B. a (1;2; −3) .

C. b (1; −3;3) .

D. d ( −1;3; −3) .

Câu 29: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và song song với hai
mặt phẳng ( P ) : x + y + 3z − 1 = 0, ( Q ) : 2 x + y + z = 10.
 x = 2t

A.  y = t .
z = t


x = t

B.  y = t .
 z = 3t


 x = 2t

C.  y = −5t .
z = t


 x = 2 + 2t

D.  y = −5 + 5t .
z = 1+ t


Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z − 3 = 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ O
đến mặt phẳng ( P ) bằng
A. 1.

B. 0.

C. 3.

D. 2.

Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng ( a ) , ( b ) , ( c ) có phương trình như sau:
 x = 2 + 2t
 x = 2 − 4t
x−2
y
z +3

; (c) :
=
=
( a ) :  y = −3t ; ( b ) :  y = 6t
2
−3
5
 z = −3 + 5t
 z = −3 + 10t



Phương trình nào là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M ( 2;0; −3) và nhận

u = ( 2; −3;5) làm vectơ chỉ phương?
A. Chỉ có (b).

B. Chỉ có (a) và (c).

Câu 32: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

C. Chỉ có (a).

1

x ( x + 1)

D. Chỉ có (a) và (b).

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
B. F ( x ) =

A. F ( x ) = ln x ( x + 1) + C .
C. F ( x ) = ln
ln 2



Câu 33: Xét I =

0

A. f ( t ) =

x
+C .
x +1

1
x
ln
+C .
2 x +1

D. F ( x ) = ln

x +1
+C .
x

l

dx
, đặt t = e x −1 , ta có I =  f ( t ) dt . Tìm khẳng định đúng
x
e −1
0
1
.
t +1

B. f ( t ) =

1
.
t ( t + 1)

C. f ( t ) =

1
.
t −1

D. f ( t ) =

t
.
t −1

Câu 34: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn  a; b  và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S là hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị trên, trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b. Thể tích V của vật
thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây?

b

A. V =  f ( x ) dx.
a

b

B. V =   f ( x ) dx.

b

C. V =   f ( x )  dx.
2

a

a

b

D. V =    f ( x )  dx.
2

a

Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x = π, đồ thị hàm số y = cos x và trục
Ox là


A. S =  cos x dx.





B. S =   cos x dx.

C. S =  cos xdx.

0

0

0



D. S =  cos 2 xdx.
0

II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 36: Cho số phức z thỏa mãn z − 1 − i = 6.
a) Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của iz .
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A (1;0;1) ; B ( −1; −1;0 ) ; C (1; 2;3) .
a) Tìm hình chiếu của C trên đường thẳng AB.
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và cách C một khoảng lớn nhất.
Câu 38: Tìm số phức z thỏa mãn: 2 + (1 − i ) z = 5 ( z − i ) .
Câu 39: Cho hàm số y = f ( x ) thỏa mãn:

1
2



f (t )dt =2 x sin ( x ) . Tính f ( 36 ) .

1

x2

---------- HẾT ----------

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (35 câu - 7 điểm).
Câu 1:

Cho số phức z = 2 x − 6 + (3 y − 12)i ( x, y  ). Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = x + yi
để z là số ảo.
A. Đường thẳng y = 4. B. Trục tung.

C. Điểm M (3; 4).

D. Đường thẳng x = 3.

Lời giải
Chọn D
Số phức z = 2 x − 6 + (3 y − 12)i là số thuần ảo khi 2 x − 6 = 0  x = 3.
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = x + yi là đường thẳng x = 3.
Câu 2:

Số phức liên hợp của số phức z = a + bi (a, b  ) là
A. z = − a + bi.

B. z = b − ai.

C. z = a − bi.
Lời giải

D. z = a 2 + b2 .

Chọn C
Câu 3:

Cho hai số phức z1 = −1 + 2i, z2 = 2 + 3i. Tìm phần thực a của số phức w = z1 z2 .
A. a = −2.

B. a = 1.

C. a = −8.
Lời giải

D. a = 6.

Chọn C
Ta có: w = z1 z2 = (−1 + 2i )(2 + 3i) = −2 − 3i + 4i − 6 = −8 + i
Do đó: a = −8.
Câu 4:

Trong

không

gian Oxyz, tìm

điều

kiện

của

tham

số m

để

phương

trình

x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 2 y + 4 z + m = 0 là phương trình một mặt cầu:

A. m  6.

B. m  24.

C. m  −4.
Lời giải

D. m  −4.

Chọn A
Phương trình trên là phương trình mặt cầu  ( −1) + 12 + ( −2 ) − m  0  6 − m  0  m  6.
2

Câu 5:

2

Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x − sin x là:
A. 3x − cos x + C.

B.

3x
3x
C.
− cos x + C.
+ cos x + C.
ln 3
ln 3
Lời giải

D. 3x ln 3 + sin x + C.

Chọn C
Câu 6:

Cho số phức z = −5. Căn bậc hai của z là:
A.  5.

B.  −5.

C.  5i.
Lời giải

D.  −5i.

Chọn C
2
Ta có: z = −5 = 5i =

( 5i ) nên căn bậc hai của z là 
2

5i.



Câu 7:

2
 
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên  0;  và xét I =  f ( x ) cos xdx . Khẳng định nào dưới đây
 2
0

đúng?

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12






2

A.  f ( x ) sin x  02 −  f ' ( x ) sin xdx .

2

B.  f ( x ) cos x  02 +  f ' ( x ) cos xdx

0

0








2

C.  f ( x ) sin x  02 +  f ' ( x ) sin xdx

2

D.  f ( x ) cos x  02 −  f ' ( x ) cos xdx .

0

0

Lời giải
Chọn A




2
2



u = f ( x )
du = f ' ( x ) dx
Đặt 
nên I =  f ( x ) cos xdx =  f ( x ) sin x  02 −  f ' ( x ) sin xdx .


0
0
dv = cos xdx 
v = sin x

Câu 8:

Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn a; b . Gọi H là giới hạn của hai đồ thị hàm
số đó và hai đường thẳng x

a, x

b a

b . Khi đó, diện tích của hình phẳng H được tính

bằng công thức:
b

b

a

a

b

A. S =  f ( x ) dx −  g ( x ) dx .

B. S =  f ( x ) − g ( x ) dx .
a

b

b

C. S =   g ( x ) − f ( x )  dx .

D. S =   f ( x ) − g ( x )  dx .

a

a

Lời giải
Chọn B
Câu 9:

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2;1;3) , B ( 0; −1; 2 ) . Viết phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn AB .
A. 4 x + 4 y + 2 z − 9 = 0 . B. 2 x − 2 y + z = 0 .
C. 2 x + 2 y + z − 9 = 0 . D. 2 x + 2 y + z = 0 .
Lời giải
Chọn A
5

Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua trung điểm M 1;0;  và nhận BA = ( 2; 2;1) làm
2

một vecto chỉ phương nên có pt:
5
9

2 ( x − 1) + 2 y +  z −  = 0  2 x + 2 y + z − = 0  4 x + 4 y + 2 z − 9 = 0 .
2
2

a

Câu 10: Đặt I

a

cos 2 xdx. Tính I + J .

sin 2 xdx, J
0

0

A. 2.

B. 2a.

D. a.

C. 1.
Lời giải

Chọn D
a

a

a

a

Ta có I + J =  sin xdx +  cos xdx =  ( sin x + cos x ) dx = 1dx = x |0a = a.
2

0

2

0

Câu 11: Cho hai số phức
A. W = 3 − 4i.

2

2

0

z1

1 2i, z2

0

2 3i.

B. W = 3 − 5i.

W z1
Tìm số phức
C. W = 1 + 2i.
Lời giải

2 z2 .

D. W = 1 − i.

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Chọn A
Ta có W = z1 + 2 z2 = ( −1 + 2i ) + 2 ( 2 − 3i ) = 3 − 4i.
Câu 12: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x 2 + 1là

x3
+ x + C.
A.
3

C. x3 + C.

B. 6 x + C .

D. x3 + x + C.

Lời giải
Chọn D

Ta có F ( x ) =  f ( x ) dx =  ( 3x 2 + 1) dx = x 3 + x + C.
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 3z − 4 = 0 , ( Q ) : 3x + 6 y + 9 z − 12 = 0
. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng đó là gì?
A. trùng nhau.
B. vuông góc với nhau.
C. cắt nhau.
D. song song.
Lời giải
Chọn C
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) , ( Q ) lần lượt là: n( P) = (1; − 2;3) ; n(Q) = ( 3;6;9 ) .
D. Lại có n( P) .n(Q) = 1.3 + ( −2 ) .6 + 3.9  0 nên

Vì n( P )  k.n(Q ) nên loại đáp án A và
loại
Vậy Chọn C

B.

Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số f ( x ) = x3 − 3x + 2; g ( x ) = x + 2 là
A. S = 12 .

B. S = 8 .

C. 4 .
Lời giải

D. 16 .

Chọn B

x = 2
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị: x − 3x + 2 = x + 2  x − 4 x = 0   x = −2
 x = 0
3

0

Diện tích hình phẳng cần tìm: S =

 (x

3

2

3

−2

− 3x + 2 ) − ( x + 2 ) dx +  ( x3 − 3x + 2 ) − ( x + 2 ) dx = 8
0

1
và các đường thẳng y = 0; x = 1; x = 4 .
x
Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( H ) quay quanh trục Ox là

Câu 15: Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =

A.

3
.
4

B.

3
−1.
4

C. 2 ln 2 .

D. 2ln 2 .

Lời giải
Chọn A
4


−
3
1
=
− ( − ) =
Thể tích cần tìm: V =     dx = −
.
x
x1
4
4
1
4

2

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn z + 2 = (1 − 2 z )i. Tính z .
A. z = 1.

B. z = 7.

C. z = 2.

D. z = 4.

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Lời giải
Chọn A
Ta có: z + 2 = (1 − 2 z )i  z (1 + 2i ) = i − 2  z =
Câu 17: Cho số phức z =

i−2
 z = i .Vậy z = 1.
1 + 2i

6 + 3i
. Tìm phần ảo b của z.
2i

3
A. b = − .
2

3
C. b = .
2

B. b = 3.

D. b = −3.

Lời giải
Chọn D
Ta có z =

6 + 3i 3
= − 3i. Vậy b = −3.
2i
2

Câu 18: Hàm số y

f ( x) có đạo hàm f '( x) =

A. ln 5.

B.

1
và f (0)
2x +1

1
ln 5 + 1.
2
Lời giải

1. Tính f (2).

C. 2 ln 5 − 1.

D. 2 ln 5 + 1.

Chọn B
1
1
dx = ln 2 x + 1 + C.
2x +1
2
1
Mà f (0) = 1 nên C = 1 . Suy ra f ( x) = ln 2 x + 1 + 1.
2
1
Vậy f (2) = ln 5 + 1.
2

Ta có f ( x) =  f '( x)dx = 

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;1;3); B(0; −1; 2) . Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A.

B. 9.

5.

C. 3.
Lời giải

D. 7.

Chọn B
AB = AB = (0 − 2)2 + (−1 − 1)2 + (2 − 3)2 = 3

Câu 20: Cho số phức z
−3
A. b = .
13

2

3i . Tìm phần ảo b của số nghịch đảo của z.
2
3
B. b = .
C. b = .
13
13
Lời giải

D. b =

−3
.
13

Chọn A
Gọi số nghịch đảo của z là z ' = a + bi
Ta có:

2

a
=


 2a − 3b = 1

13
z.z ' = 1  ( 2 + 3i ) . ( a + bi ) = 1  2a − 3b + ( 3a + 2b ) i = 1  

3
a
+
2
b
=
0

b = −3


13


−3
Vậy b = .
13

Câu 21: Tìm điểm biểu diễn số phức z = 3 − 5i trên mặt phẳng tọa độ.

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
A. P ( −5;3) .

C. N ( 3;5) .

B. Q ( 5;3) .

D. M ( 3; −5) .

Lời giải
Chọn D
Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1; −3; −2 ) và mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + z − 4 = 0 . Viết
phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( P ) .
A. 3x − 2 y + z − 7 = 0 .

B. 3x + 2 y − z + 14 = 0 .

C. x − 3 y − 2 z − 14 = 0 . D. 3x + 2 y − z + 14 = 0 .
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng cần viết song song với ( P ) : 3x − 2 y + z − 4 = 0  có vectơ pháp tuyến n = ( 3; −2;1)
Phương trình mặt phẳng là : 3 ( x − 1) − 2 ( y + 3) + ( z + 2 ) = 0  3x − 2 y + z − 7 = 0 .
Câu 23: Cho số phức z = −3 + 5i . Tính z
A. z = 8 .

C. z = 14 .

B. z = 14 .

D. z = 3 − 5 .

Lời giải
Chọn B
z =

( −3)

2

+

( 5)

2

= 14 .

Câu 24: Trong không gian Oxyz , viết phương trình đường thẳng đi qua M ( −2; −1; 2 ) và vuông góc với
mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 z + 5 = 0 .

 x = −2 − t

A.  y = −1 − 2t
z = 2 − t


 x = 1 − 2t

B.  y = 2 − t
 z = 1 + 2t


 x = −2 + t

C.  y = −1 + 2t
z = 2 − t


 x = −2 − t

D.  y = −1 + 2t
 z = 2 − 2t


Lời giải
Chọn D
Đường thẳng cần viết vuông góc với

u = (1; −2;2 ) hay u = ( −1;2; −2 ) , đi qua

( P ) : x − 2 y + 2 z + 5 = 0 suy ra có vectơ chỉ phương
M ( −2; −1; 2 )  phương trình tham số của đường thẳng

 x = −2 − t

đó là :  y = −1 + 2t .
 z = 2 − 2t

Câu 25: Cho số phức tìm điểm biểu diễn số phức z = i 2021 − 1 trên mặt phẳng toạ độ.
A. C ( −1; −1)

B. B ( 2;0 )

C. C (1; −1)

D. D ( −1;1)

Lời giải
Chọn D

z = i 2021 − 1 = i 2020 .i − 1 = ( i 2 )

1010

.i − 1 = −1 + i

Câu 26: Tìm tổng bình phương hai nghiệm phức của phương trình z 2 − 2 z + 13 = 0
A. 2
B. -22
C. 4
D. 30
Lời giải
Chọn B

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Áp dụng định lý Vi-et ta có z12 + z2 2 = ( z1 + z2 ) − 2 z1.z2 = 22 − 2.13 = −22
2

Câu 27: Cho hai hàm số u
b

b

A.  udv = uv a −  vdu
b

a

a

b

b

C.  udv = uv a −  udu
b

a

v x có đạo hàm liên tục trên a; b .Tìm khẳng định đúng

u x ,v

a

b

b

a

a

B.  udv = uv −  vdu
b

b

D.  udv = v a −  vdu
b

a

a

Lời giải
Chọn A
Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

x −1 y + 3 z − 3
=
=
. Vectơ nào dưới đây là một
1
2
−3

vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. c (1; −2;3) .

B. a (1;2; −3) .

C. b (1; −3;3) .

D. d ( −1;3; −3) .

Lời giải
Chọn B
Nhìn vào phương trình chính tắc của đường thẳng d , ta thấy đường thẳng d có một vectơ chỉ
phương là a (1;2; −3) .
Vậy, chọn đáp án

B.

Câu 29: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và song song với hai
mặt phẳng ( P ) : x + y + 3z − 1 = 0, ( Q ) : 2 x + y + z = 10.
x = t

B.  y = t .
 z = 3t


 x = 2t

A.  y = t .
z = t


 x = 2t

C.  y = −5t .
z = t


 x = 2 + 2t

D.  y = −5 + 5t .
z = 1+ t


Lời giải
Chọn C

( P ) có một vectơ pháp tuyến

n1 = (1;1;3) , ( Q ) có một vectơ pháp tuyến n2 = ( 2;1;1) .

Gọi u là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d cần tìm.
Vì d song song với hai mặt phẳng ( P ) và ( Q ) nên u ⊥ n1 , u ⊥ n2 .
Suy ra:

u =  n1 , n2  = ( −2;5; −1) .

Phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O ( 0;0;0 ) và có vectơ chỉ phương u ( 2; −5;1) là
 x = 2t

 y = −5t . Vậy, chọn đáp án
z = t


C.

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z − 3 = 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ O
đến mặt phẳng ( P ) bằng
A. 1.
Chọn A

B. 0.

C. 3.
Lời giải

D. 2.

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Ta có: d ( O, ( P ) ) =

2.0 + 0 − 2.0 − 3
22 + 12 + ( −2 )

2

= 1. Vậy, chọn đáp án

A.

Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng ( a ) , ( b ) , ( c ) có phương trình như sau:
 x = 2 + 2t
 x = 2 − 4t
x−2 y z +3

=
=
; (c) :
( a ) :  y = −3t ; ( b ) :  y = 6t
2

3
5
 z = −3 + 5t
 z = −3 + 10t



Phương trình nào là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M ( 2;0; −3) và nhận

u = ( 2; −3;5) làm vectơ chỉ phương?
A. Chỉ có (b).

B. Chỉ có (a) và (c). C. Chỉ có (a).
Lời giải

D. Chỉ có (a) và (b).

Chọn B
Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M ( 2;0; −3) và nhận u = ( 2; −3;5) làm vectơ chỉ
 x = 2 + 2t
x−2 y z +3

=
=
phương là ( a ) :  y = −3t
và ( c ) :
.
2
−3
5
 z = −3 + 5t


Câu 32: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) =

1

x ( x + 1)

A. F ( x ) = ln x ( x + 1) + C .
C. F ( x ) = ln

B. F ( x ) =

1
x
ln
+C .
2 x +1

x
x +1
+ C . D. F ( x ) = ln
+C .
x +1
x
Lời giải

Chọn C
Ta có

1

1

1 

 f ( x )dx =  x ( x + 1)dx =   x − x + 1 dx = ln x − ln x + 1 + C = ln
ln 2

Câu 33: Xét I =


0

A. f ( t ) =

x
+C .
x +1

l

dx
, đặt t = e x −1 , ta có I =  f ( t ) dt . Tìm khẳng định đúng
x
e −1
0
1
.
t +1

B. f ( t ) =

1
.
t ( t + 1)

C. f ( t ) =

1
.
t −1

D. f ( t ) =

Lời giải
Chọn B
ln 2

Ta có: I =


0

Đổi cận
x
t

0
0
l

dx
=
ex −1

ln 2


0

e x dx

(

)

e e −1
x

x

ln 2
1

1
1
dt với f ( t ) =
.
t ( t + 1)
t t + 1)
0 (

Do đó I = 

(

)

. Đặt t = e x − 1  dt = d e x − 1 = e x dx .

t
.
t −1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Câu 34: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn  a; b  và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S là hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị trên, trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b. Thể tích V của vật
thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây?

b

A. V =  f ( x ) dx.
a

b

B. V =   f ( x ) dx.

b

C. V =   f ( x )  dx.
a

a

2

b

D. V =    f ( x )  dx.
2

a

Lời giải
Chọn D
b

Thể tích của vật thể tròn xoay là: V =    f ( x )  dx.
2

a

Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x = π, đồ thị hàm số y = cos x và trục
Ox là


A. S =  cos x dx.





B. S =   cos x dx.

C. S =  cos xdx.

0

0

0

Lời giải
Chọn A


Diện tích hình phẳng là: S =  cos x dx.
0



D. S =  cos 2 xdx.
0
 
Gửi ý kiến