Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Toan 12
Người gửi: toan mai
Ngày gửi: 10h:20' 12-04-2023
Dung lượng: 470.0 KB
Số lượt tải: 545
Nguồn: Toan 12
Người gửi: toan mai
Ngày gửi: 10h:20' 12-04-2023
Dung lượng: 470.0 KB
Số lượt tải: 545
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Ngọc Phú)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II LỚP 12A8 PRO
MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1:
Cho số phức z = 2 x − 6 + (3 y − 12)i ( x, y ). Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = x + yi
để z là số ảo.
A. Đường thẳng y = 4. B. Trục tung.
Câu 2:
Số phức liên hợp của số phức z = a + bi (a, b ) là
A. z = − a + bi.
Câu 3:
B. z = b − ai.
C. z = a − bi.
D. z = a 2 + b2 .
Cho hai số phức z1 = −1 + 2i, z2 = 2 + 3i. Tìm phần thực a của số phức w = z1 z2 .
A. a = −2.
Câu 4:
D. Đường thẳng x = 3.
C. Điểm M (3; 4).
Trong
B. a = 1.
không
gian Oxyz, tìm
C. a = −8.
điều
kiện
của
D. a = 6.
tham
số m
để
phương
trình
x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 2 y + 4 z + m = 0 là phương trình một mặt cầu:
A. m 6.
Câu 5:
B. m 24.
D. m −4.
Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x − sin x là:
3x
B.
− cos x + C.
ln 3
A. 3 − cos x + C.
x
Câu 6:
C. m −4.
3x
C.
+ cos x + C.
ln 3
D. 3x ln 3 + sin x + C.
C. 5i.
D. −5i.
Cho số phức z = −5. Căn bậc hai của z là:
B. −5.
A. 5.
2
Câu 7:
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên 0; và xét I = f ( x ) cos xdx . Khẳng định nào dưới đây
2
0
đúng?
2
A. f ( x ) sin x 02 − f ' ( x ) sin xdx .
0
0
2
C. f ( x ) sin x 02 + f ' ( x ) sin xdx
2
D. f ( x ) cos x 02 − f ' ( x ) cos xdx .
0
Câu 8:
2
B. f ( x ) cos x 02 + f ' ( x ) cos xdx
0
Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn a; b . Gọi H là giới hạn của hai đồ thị hàm
số đó và hai đường thẳng x
a, x
b a
b . Khi đó, diện tích của hình phẳng H được tính
bằng công thức:
b
b
a
a
A. S = f ( x ) dx − g ( x ) dx .
b
C. S = g ( x ) − f ( x ) dx .
a
Câu 9:
b
B. S = f ( x ) − g ( x ) dx .
a
b
D. S = f ( x ) − g ( x ) dx .
a
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2;1;3) , B ( 0; −1; 2 ) . Viết phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn AB .
A. 4 x + 4 y + 2 z − 9 = 0 . B. 2 x − 2 y + z = 0 .
C. 2 x + 2 y + z − 9 = 0 . D. 2 x + 2 y + z = 0 .
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
a
Câu 10: Đặt I
a
cos 2 xdx. Tính I + J .
2
sin xdx, J
0
0
A. 2.
B. 2a.
C. 1.
D. a.
Câu 11: Cho hai số phức z1 = −1 + 2i, z2 = 2 − 3i. Tìm số phức W = z1 + 2 z2 .
A. W = 3 − 4i.
B. W = 3 − 5i.
C. W = 1 + 2i.
D. W = 1 − i.
Câu 12: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x 2 + 1là
x3
+ x + C.
A.
3
C. x3 + C.
B. 6 x + C .
D. x3 + x + C.
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 3z − 4 = 0 , ( Q ) : 3x + 6 y + 9 z − 12 = 0
. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng đó là gì?
A. trùng nhau.
B. vuông góc với nhau. C. cắt nhau.
D. song song.
Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số f ( x ) = x3 − 3x + 2; g ( x ) = x + 2 là
A. S = 12 .
B. S = 8 .
C. 4 .
D. 16 .
1
và các đường thẳng y = 0; x = 1; x = 4 .
x
Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( H ) quay quanh trục Ox là
Câu 15: Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
A.
3
.
4
B.
3
−1.
4
C. 2 ln 2 .
D. 2ln 2 .
Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn z + 2 = (1 − 2 z )i. Tính z .
A. z = 1.
Câu 17: Cho số phức z =
B. z = 7.
C. z = 2.
D. z = 4.
3
C. b = .
2
D. b = −3.
6 + 3i
. Tìm phần ảo b của z.
2i
3
A. b = − .
2
B. b = 3.
Câu 18: Hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) =
1
và f (0) = 1. Tính f (2).
2x +1
1
C. 2 ln 5 − 1.
D. 2 ln 5 + 1.
ln 5 + 1.
2
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;1;3); B(0; −1; 2) . Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A. ln 5.
B.
B. 9.
C. 3.
2 3i . Tìm phần ảo b của số nghịch đảo của z.
2
3
B. b = .
C. b = .
13
13
Câu 21: Tìm điểm biểu diễn số phức z = 3 − 5i trên mặt phẳng tọa độ.
A. 5.
Câu 20: Cho số phức z
−3
A. b = .
13
A. P ( −5;3) .
B. Q ( 5;3) .
C. N ( 3;5) .
D. 7.
D. b =
−3
.
13
D. M ( 3; −5) .
Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1; −3; −2 ) và mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + z − 4 = 0 . Viết
phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( P ) .
A. 3x − 2 y + z − 7 = 0 .
B. 3x + 2 y − z + 14 = 0 . C. x − 3 y − 2 z − 14 = 0 . D. 3x + 2 y − z + 14 = 0 .
Câu 23: Cho số phức z = −3 + 5i . Tính z
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
A. z = 8 .
C. z = 14 .
B. z = 14 .
D. z = 3 − 5 .
Câu 24: Trong không gian Oxyz , viết phương trình đường thẳng đi qua M ( −2; −1; 2 ) và vuông góc với
mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 z + 5 = 0 .
x = −2 − t
A. y = −1 − 2t
z = 2 − t
x = 1 − 2t
B. y = 2 − t
z = 1 + 2t
x = −2 + t
C. y = −1 + 2t
z = 2 − t
x = −2 − t
D. y = −1 + 2t
z = 2 − 2t
Câu 25: Cho số phức tìm điểm biểu diễn số phức z = i 2021 − 1 trên mặt phẳng toạ độ.
B. B ( 2;0 )
A. C ( −1; −1)
C. C (1; −1)
D. D ( −1;1)
Câu 26: Tìm tổng bình phương hai nghiệm phức của phương trình z 2 − 2 z + 13 = 0
A. 2
B. -22
C. 4
D. 30
Câu 27: Cho hai hàm số u
b
b
A. udv = uv a − vdu
b
a
v x có đạo hàm liên tục trên a; b .Tìm khẳng định đúng
u x ,v
a
b
b
B. udv = uv − vdu
a
b
b
b
a
a
Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
b
b
C. udv = uv a − udu D. udv = v a − vdu
b
a
a
a
x −1 y + 3 z − 3
=
=
. Vectơ nào dưới đây là một
1
2
−3
vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. c (1; −2;3) .
B. a (1;2; −3) .
C. b (1; −3;3) .
D. d ( −1;3; −3) .
Câu 29: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và song song với hai
mặt phẳng ( P ) : x + y + 3z − 1 = 0, ( Q ) : 2 x + y + z = 10.
x = 2t
A. y = t .
z = t
x = t
B. y = t .
z = 3t
x = 2t
C. y = −5t .
z = t
x = 2 + 2t
D. y = −5 + 5t .
z = 1+ t
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z − 3 = 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ O
đến mặt phẳng ( P ) bằng
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng ( a ) , ( b ) , ( c ) có phương trình như sau:
x = 2 + 2t
x = 2 − 4t
x−2
y
z +3
; (c) :
=
=
( a ) : y = −3t ; ( b ) : y = 6t
2
−3
5
z = −3 + 5t
z = −3 + 10t
Phương trình nào là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M ( 2;0; −3) và nhận
u = ( 2; −3;5) làm vectơ chỉ phương?
A. Chỉ có (b).
B. Chỉ có (a) và (c).
Câu 32: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
C. Chỉ có (a).
1
là
x ( x + 1)
D. Chỉ có (a) và (b).
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
B. F ( x ) =
A. F ( x ) = ln x ( x + 1) + C .
C. F ( x ) = ln
ln 2
Câu 33: Xét I =
0
A. f ( t ) =
x
+C .
x +1
1
x
ln
+C .
2 x +1
D. F ( x ) = ln
x +1
+C .
x
l
dx
, đặt t = e x −1 , ta có I = f ( t ) dt . Tìm khẳng định đúng
x
e −1
0
1
.
t +1
B. f ( t ) =
1
.
t ( t + 1)
C. f ( t ) =
1
.
t −1
D. f ( t ) =
t
.
t −1
Câu 34: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn a; b và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S là hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị trên, trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b. Thể tích V của vật
thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây?
b
A. V = f ( x ) dx.
a
b
B. V = f ( x ) dx.
b
C. V = f ( x ) dx.
2
a
a
b
D. V = f ( x ) dx.
2
a
Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x = π, đồ thị hàm số y = cos x và trục
Ox là
A. S = cos x dx.
B. S = cos x dx.
C. S = cos xdx.
0
0
0
D. S = cos 2 xdx.
0
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 36: Cho số phức z thỏa mãn z − 1 − i = 6.
a) Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của iz .
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A (1;0;1) ; B ( −1; −1;0 ) ; C (1; 2;3) .
a) Tìm hình chiếu của C trên đường thẳng AB.
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và cách C một khoảng lớn nhất.
Câu 38: Tìm số phức z thỏa mãn: 2 + (1 − i ) z = 5 ( z − i ) .
Câu 39: Cho hàm số y = f ( x ) thỏa mãn:
1
2
f (t )dt =2 x sin ( x ) . Tính f ( 36 ) .
1
x2
---------- HẾT ----------
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (35 câu - 7 điểm).
Câu 1:
Cho số phức z = 2 x − 6 + (3 y − 12)i ( x, y ). Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = x + yi
để z là số ảo.
A. Đường thẳng y = 4. B. Trục tung.
C. Điểm M (3; 4).
D. Đường thẳng x = 3.
Lời giải
Chọn D
Số phức z = 2 x − 6 + (3 y − 12)i là số thuần ảo khi 2 x − 6 = 0 x = 3.
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = x + yi là đường thẳng x = 3.
Câu 2:
Số phức liên hợp của số phức z = a + bi (a, b ) là
A. z = − a + bi.
B. z = b − ai.
C. z = a − bi.
Lời giải
D. z = a 2 + b2 .
Chọn C
Câu 3:
Cho hai số phức z1 = −1 + 2i, z2 = 2 + 3i. Tìm phần thực a của số phức w = z1 z2 .
A. a = −2.
B. a = 1.
C. a = −8.
Lời giải
D. a = 6.
Chọn C
Ta có: w = z1 z2 = (−1 + 2i )(2 + 3i) = −2 − 3i + 4i − 6 = −8 + i
Do đó: a = −8.
Câu 4:
Trong
không
gian Oxyz, tìm
điều
kiện
của
tham
số m
để
phương
trình
x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 2 y + 4 z + m = 0 là phương trình một mặt cầu:
A. m 6.
B. m 24.
C. m −4.
Lời giải
D. m −4.
Chọn A
Phương trình trên là phương trình mặt cầu ( −1) + 12 + ( −2 ) − m 0 6 − m 0 m 6.
2
Câu 5:
2
Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x − sin x là:
A. 3x − cos x + C.
B.
3x
3x
C.
− cos x + C.
+ cos x + C.
ln 3
ln 3
Lời giải
D. 3x ln 3 + sin x + C.
Chọn C
Câu 6:
Cho số phức z = −5. Căn bậc hai của z là:
A. 5.
B. −5.
C. 5i.
Lời giải
D. −5i.
Chọn C
2
Ta có: z = −5 = 5i =
( 5i ) nên căn bậc hai của z là
2
5i.
Câu 7:
2
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên 0; và xét I = f ( x ) cos xdx . Khẳng định nào dưới đây
2
0
đúng?
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
2
A. f ( x ) sin x 02 − f ' ( x ) sin xdx .
2
B. f ( x ) cos x 02 + f ' ( x ) cos xdx
0
0
2
C. f ( x ) sin x 02 + f ' ( x ) sin xdx
2
D. f ( x ) cos x 02 − f ' ( x ) cos xdx .
0
0
Lời giải
Chọn A
2
2
u = f ( x )
du = f ' ( x ) dx
Đặt
nên I = f ( x ) cos xdx = f ( x ) sin x 02 − f ' ( x ) sin xdx .
0
0
dv = cos xdx
v = sin x
Câu 8:
Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn a; b . Gọi H là giới hạn của hai đồ thị hàm
số đó và hai đường thẳng x
a, x
b a
b . Khi đó, diện tích của hình phẳng H được tính
bằng công thức:
b
b
a
a
b
A. S = f ( x ) dx − g ( x ) dx .
B. S = f ( x ) − g ( x ) dx .
a
b
b
C. S = g ( x ) − f ( x ) dx .
D. S = f ( x ) − g ( x ) dx .
a
a
Lời giải
Chọn B
Câu 9:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2;1;3) , B ( 0; −1; 2 ) . Viết phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn AB .
A. 4 x + 4 y + 2 z − 9 = 0 . B. 2 x − 2 y + z = 0 .
C. 2 x + 2 y + z − 9 = 0 . D. 2 x + 2 y + z = 0 .
Lời giải
Chọn A
5
Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua trung điểm M 1;0; và nhận BA = ( 2; 2;1) làm
2
một vecto chỉ phương nên có pt:
5
9
2 ( x − 1) + 2 y + z − = 0 2 x + 2 y + z − = 0 4 x + 4 y + 2 z − 9 = 0 .
2
2
a
Câu 10: Đặt I
a
cos 2 xdx. Tính I + J .
sin 2 xdx, J
0
0
A. 2.
B. 2a.
D. a.
C. 1.
Lời giải
Chọn D
a
a
a
a
Ta có I + J = sin xdx + cos xdx = ( sin x + cos x ) dx = 1dx = x |0a = a.
2
0
2
0
Câu 11: Cho hai số phức
A. W = 3 − 4i.
2
2
0
z1
1 2i, z2
0
2 3i.
B. W = 3 − 5i.
W z1
Tìm số phức
C. W = 1 + 2i.
Lời giải
2 z2 .
D. W = 1 − i.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Chọn A
Ta có W = z1 + 2 z2 = ( −1 + 2i ) + 2 ( 2 − 3i ) = 3 − 4i.
Câu 12: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x 2 + 1là
x3
+ x + C.
A.
3
C. x3 + C.
B. 6 x + C .
D. x3 + x + C.
Lời giải
Chọn D
Ta có F ( x ) = f ( x ) dx = ( 3x 2 + 1) dx = x 3 + x + C.
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 3z − 4 = 0 , ( Q ) : 3x + 6 y + 9 z − 12 = 0
. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng đó là gì?
A. trùng nhau.
B. vuông góc với nhau.
C. cắt nhau.
D. song song.
Lời giải
Chọn C
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) , ( Q ) lần lượt là: n( P) = (1; − 2;3) ; n(Q) = ( 3;6;9 ) .
D. Lại có n( P) .n(Q) = 1.3 + ( −2 ) .6 + 3.9 0 nên
Vì n( P ) k.n(Q ) nên loại đáp án A và
loại
Vậy Chọn C
B.
Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số f ( x ) = x3 − 3x + 2; g ( x ) = x + 2 là
A. S = 12 .
B. S = 8 .
C. 4 .
Lời giải
D. 16 .
Chọn B
x = 2
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị: x − 3x + 2 = x + 2 x − 4 x = 0 x = −2
x = 0
3
0
Diện tích hình phẳng cần tìm: S =
(x
3
2
3
−2
− 3x + 2 ) − ( x + 2 ) dx + ( x3 − 3x + 2 ) − ( x + 2 ) dx = 8
0
1
và các đường thẳng y = 0; x = 1; x = 4 .
x
Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( H ) quay quanh trục Ox là
Câu 15: Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
A.
3
.
4
B.
3
−1.
4
C. 2 ln 2 .
D. 2ln 2 .
Lời giải
Chọn A
4
−
3
1
=
− ( − ) =
Thể tích cần tìm: V = dx = −
.
x
x1
4
4
1
4
2
Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn z + 2 = (1 − 2 z )i. Tính z .
A. z = 1.
B. z = 7.
C. z = 2.
D. z = 4.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Lời giải
Chọn A
Ta có: z + 2 = (1 − 2 z )i z (1 + 2i ) = i − 2 z =
Câu 17: Cho số phức z =
i−2
z = i .Vậy z = 1.
1 + 2i
6 + 3i
. Tìm phần ảo b của z.
2i
3
A. b = − .
2
3
C. b = .
2
B. b = 3.
D. b = −3.
Lời giải
Chọn D
Ta có z =
6 + 3i 3
= − 3i. Vậy b = −3.
2i
2
Câu 18: Hàm số y
f ( x) có đạo hàm f '( x) =
A. ln 5.
B.
1
và f (0)
2x +1
1
ln 5 + 1.
2
Lời giải
1. Tính f (2).
C. 2 ln 5 − 1.
D. 2 ln 5 + 1.
Chọn B
1
1
dx = ln 2 x + 1 + C.
2x +1
2
1
Mà f (0) = 1 nên C = 1 . Suy ra f ( x) = ln 2 x + 1 + 1.
2
1
Vậy f (2) = ln 5 + 1.
2
Ta có f ( x) = f '( x)dx =
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;1;3); B(0; −1; 2) . Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A.
B. 9.
5.
C. 3.
Lời giải
D. 7.
Chọn B
AB = AB = (0 − 2)2 + (−1 − 1)2 + (2 − 3)2 = 3
Câu 20: Cho số phức z
−3
A. b = .
13
2
3i . Tìm phần ảo b của số nghịch đảo của z.
2
3
B. b = .
C. b = .
13
13
Lời giải
D. b =
−3
.
13
Chọn A
Gọi số nghịch đảo của z là z ' = a + bi
Ta có:
2
a
=
2a − 3b = 1
13
z.z ' = 1 ( 2 + 3i ) . ( a + bi ) = 1 2a − 3b + ( 3a + 2b ) i = 1
3
a
+
2
b
=
0
b = −3
13
−3
Vậy b = .
13
Câu 21: Tìm điểm biểu diễn số phức z = 3 − 5i trên mặt phẳng tọa độ.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
A. P ( −5;3) .
C. N ( 3;5) .
B. Q ( 5;3) .
D. M ( 3; −5) .
Lời giải
Chọn D
Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1; −3; −2 ) và mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + z − 4 = 0 . Viết
phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( P ) .
A. 3x − 2 y + z − 7 = 0 .
B. 3x + 2 y − z + 14 = 0 .
C. x − 3 y − 2 z − 14 = 0 . D. 3x + 2 y − z + 14 = 0 .
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng cần viết song song với ( P ) : 3x − 2 y + z − 4 = 0 có vectơ pháp tuyến n = ( 3; −2;1)
Phương trình mặt phẳng là : 3 ( x − 1) − 2 ( y + 3) + ( z + 2 ) = 0 3x − 2 y + z − 7 = 0 .
Câu 23: Cho số phức z = −3 + 5i . Tính z
A. z = 8 .
C. z = 14 .
B. z = 14 .
D. z = 3 − 5 .
Lời giải
Chọn B
z =
( −3)
2
+
( 5)
2
= 14 .
Câu 24: Trong không gian Oxyz , viết phương trình đường thẳng đi qua M ( −2; −1; 2 ) và vuông góc với
mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 z + 5 = 0 .
x = −2 − t
A. y = −1 − 2t
z = 2 − t
x = 1 − 2t
B. y = 2 − t
z = 1 + 2t
x = −2 + t
C. y = −1 + 2t
z = 2 − t
x = −2 − t
D. y = −1 + 2t
z = 2 − 2t
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng cần viết vuông góc với
u = (1; −2;2 ) hay u = ( −1;2; −2 ) , đi qua
( P ) : x − 2 y + 2 z + 5 = 0 suy ra có vectơ chỉ phương
M ( −2; −1; 2 ) phương trình tham số của đường thẳng
x = −2 − t
đó là : y = −1 + 2t .
z = 2 − 2t
Câu 25: Cho số phức tìm điểm biểu diễn số phức z = i 2021 − 1 trên mặt phẳng toạ độ.
A. C ( −1; −1)
B. B ( 2;0 )
C. C (1; −1)
D. D ( −1;1)
Lời giải
Chọn D
z = i 2021 − 1 = i 2020 .i − 1 = ( i 2 )
1010
.i − 1 = −1 + i
Câu 26: Tìm tổng bình phương hai nghiệm phức của phương trình z 2 − 2 z + 13 = 0
A. 2
B. -22
C. 4
D. 30
Lời giải
Chọn B
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Áp dụng định lý Vi-et ta có z12 + z2 2 = ( z1 + z2 ) − 2 z1.z2 = 22 − 2.13 = −22
2
Câu 27: Cho hai hàm số u
b
b
A. udv = uv a − vdu
b
a
a
b
b
C. udv = uv a − udu
b
a
v x có đạo hàm liên tục trên a; b .Tìm khẳng định đúng
u x ,v
a
b
b
a
a
B. udv = uv − vdu
b
b
D. udv = v a − vdu
b
a
a
Lời giải
Chọn A
Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
x −1 y + 3 z − 3
=
=
. Vectơ nào dưới đây là một
1
2
−3
vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. c (1; −2;3) .
B. a (1;2; −3) .
C. b (1; −3;3) .
D. d ( −1;3; −3) .
Lời giải
Chọn B
Nhìn vào phương trình chính tắc của đường thẳng d , ta thấy đường thẳng d có một vectơ chỉ
phương là a (1;2; −3) .
Vậy, chọn đáp án
B.
Câu 29: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và song song với hai
mặt phẳng ( P ) : x + y + 3z − 1 = 0, ( Q ) : 2 x + y + z = 10.
x = t
B. y = t .
z = 3t
x = 2t
A. y = t .
z = t
x = 2t
C. y = −5t .
z = t
x = 2 + 2t
D. y = −5 + 5t .
z = 1+ t
Lời giải
Chọn C
( P ) có một vectơ pháp tuyến
n1 = (1;1;3) , ( Q ) có một vectơ pháp tuyến n2 = ( 2;1;1) .
Gọi u là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d cần tìm.
Vì d song song với hai mặt phẳng ( P ) và ( Q ) nên u ⊥ n1 , u ⊥ n2 .
Suy ra:
u = n1 , n2 = ( −2;5; −1) .
Phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O ( 0;0;0 ) và có vectơ chỉ phương u ( 2; −5;1) là
x = 2t
y = −5t . Vậy, chọn đáp án
z = t
C.
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z − 3 = 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ O
đến mặt phẳng ( P ) bằng
A. 1.
Chọn A
B. 0.
C. 3.
Lời giải
D. 2.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Ta có: d ( O, ( P ) ) =
2.0 + 0 − 2.0 − 3
22 + 12 + ( −2 )
2
= 1. Vậy, chọn đáp án
A.
Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng ( a ) , ( b ) , ( c ) có phương trình như sau:
x = 2 + 2t
x = 2 − 4t
x−2 y z +3
=
=
; (c) :
( a ) : y = −3t ; ( b ) : y = 6t
2
−
3
5
z = −3 + 5t
z = −3 + 10t
Phương trình nào là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M ( 2;0; −3) và nhận
u = ( 2; −3;5) làm vectơ chỉ phương?
A. Chỉ có (b).
B. Chỉ có (a) và (c). C. Chỉ có (a).
Lời giải
D. Chỉ có (a) và (b).
Chọn B
Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M ( 2;0; −3) và nhận u = ( 2; −3;5) làm vectơ chỉ
x = 2 + 2t
x−2 y z +3
=
=
phương là ( a ) : y = −3t
và ( c ) :
.
2
−3
5
z = −3 + 5t
Câu 32: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
1
là
x ( x + 1)
A. F ( x ) = ln x ( x + 1) + C .
C. F ( x ) = ln
B. F ( x ) =
1
x
ln
+C .
2 x +1
x
x +1
+ C . D. F ( x ) = ln
+C .
x +1
x
Lời giải
Chọn C
Ta có
1
1
1
f ( x )dx = x ( x + 1)dx = x − x + 1 dx = ln x − ln x + 1 + C = ln
ln 2
Câu 33: Xét I =
0
A. f ( t ) =
x
+C .
x +1
l
dx
, đặt t = e x −1 , ta có I = f ( t ) dt . Tìm khẳng định đúng
x
e −1
0
1
.
t +1
B. f ( t ) =
1
.
t ( t + 1)
C. f ( t ) =
1
.
t −1
D. f ( t ) =
Lời giải
Chọn B
ln 2
Ta có: I =
0
Đổi cận
x
t
0
0
l
dx
=
ex −1
ln 2
0
e x dx
(
)
e e −1
x
x
ln 2
1
1
1
dt với f ( t ) =
.
t ( t + 1)
t t + 1)
0 (
Do đó I =
(
)
. Đặt t = e x − 1 dt = d e x − 1 = e x dx .
t
.
t −1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Câu 34: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn a; b và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S là hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị trên, trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b. Thể tích V của vật
thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây?
b
A. V = f ( x ) dx.
a
b
B. V = f ( x ) dx.
b
C. V = f ( x ) dx.
a
a
2
b
D. V = f ( x ) dx.
2
a
Lời giải
Chọn D
b
Thể tích của vật thể tròn xoay là: V = f ( x ) dx.
2
a
Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x = π, đồ thị hàm số y = cos x và trục
Ox là
A. S = cos x dx.
B. S = cos x dx.
C. S = cos xdx.
0
0
0
Lời giải
Chọn A
Diện tích hình phẳng là: S = cos x dx.
0
D. S = cos 2 xdx.
0
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II LỚP 12A8 PRO
MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1:
Cho số phức z = 2 x − 6 + (3 y − 12)i ( x, y ). Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = x + yi
để z là số ảo.
A. Đường thẳng y = 4. B. Trục tung.
Câu 2:
Số phức liên hợp của số phức z = a + bi (a, b ) là
A. z = − a + bi.
Câu 3:
B. z = b − ai.
C. z = a − bi.
D. z = a 2 + b2 .
Cho hai số phức z1 = −1 + 2i, z2 = 2 + 3i. Tìm phần thực a của số phức w = z1 z2 .
A. a = −2.
Câu 4:
D. Đường thẳng x = 3.
C. Điểm M (3; 4).
Trong
B. a = 1.
không
gian Oxyz, tìm
C. a = −8.
điều
kiện
của
D. a = 6.
tham
số m
để
phương
trình
x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 2 y + 4 z + m = 0 là phương trình một mặt cầu:
A. m 6.
Câu 5:
B. m 24.
D. m −4.
Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x − sin x là:
3x
B.
− cos x + C.
ln 3
A. 3 − cos x + C.
x
Câu 6:
C. m −4.
3x
C.
+ cos x + C.
ln 3
D. 3x ln 3 + sin x + C.
C. 5i.
D. −5i.
Cho số phức z = −5. Căn bậc hai của z là:
B. −5.
A. 5.
2
Câu 7:
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên 0; và xét I = f ( x ) cos xdx . Khẳng định nào dưới đây
2
0
đúng?
2
A. f ( x ) sin x 02 − f ' ( x ) sin xdx .
0
0
2
C. f ( x ) sin x 02 + f ' ( x ) sin xdx
2
D. f ( x ) cos x 02 − f ' ( x ) cos xdx .
0
Câu 8:
2
B. f ( x ) cos x 02 + f ' ( x ) cos xdx
0
Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn a; b . Gọi H là giới hạn của hai đồ thị hàm
số đó và hai đường thẳng x
a, x
b a
b . Khi đó, diện tích của hình phẳng H được tính
bằng công thức:
b
b
a
a
A. S = f ( x ) dx − g ( x ) dx .
b
C. S = g ( x ) − f ( x ) dx .
a
Câu 9:
b
B. S = f ( x ) − g ( x ) dx .
a
b
D. S = f ( x ) − g ( x ) dx .
a
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2;1;3) , B ( 0; −1; 2 ) . Viết phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn AB .
A. 4 x + 4 y + 2 z − 9 = 0 . B. 2 x − 2 y + z = 0 .
C. 2 x + 2 y + z − 9 = 0 . D. 2 x + 2 y + z = 0 .
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
a
Câu 10: Đặt I
a
cos 2 xdx. Tính I + J .
2
sin xdx, J
0
0
A. 2.
B. 2a.
C. 1.
D. a.
Câu 11: Cho hai số phức z1 = −1 + 2i, z2 = 2 − 3i. Tìm số phức W = z1 + 2 z2 .
A. W = 3 − 4i.
B. W = 3 − 5i.
C. W = 1 + 2i.
D. W = 1 − i.
Câu 12: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x 2 + 1là
x3
+ x + C.
A.
3
C. x3 + C.
B. 6 x + C .
D. x3 + x + C.
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 3z − 4 = 0 , ( Q ) : 3x + 6 y + 9 z − 12 = 0
. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng đó là gì?
A. trùng nhau.
B. vuông góc với nhau. C. cắt nhau.
D. song song.
Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số f ( x ) = x3 − 3x + 2; g ( x ) = x + 2 là
A. S = 12 .
B. S = 8 .
C. 4 .
D. 16 .
1
và các đường thẳng y = 0; x = 1; x = 4 .
x
Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( H ) quay quanh trục Ox là
Câu 15: Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
A.
3
.
4
B.
3
−1.
4
C. 2 ln 2 .
D. 2ln 2 .
Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn z + 2 = (1 − 2 z )i. Tính z .
A. z = 1.
Câu 17: Cho số phức z =
B. z = 7.
C. z = 2.
D. z = 4.
3
C. b = .
2
D. b = −3.
6 + 3i
. Tìm phần ảo b của z.
2i
3
A. b = − .
2
B. b = 3.
Câu 18: Hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) =
1
và f (0) = 1. Tính f (2).
2x +1
1
C. 2 ln 5 − 1.
D. 2 ln 5 + 1.
ln 5 + 1.
2
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;1;3); B(0; −1; 2) . Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A. ln 5.
B.
B. 9.
C. 3.
2 3i . Tìm phần ảo b của số nghịch đảo của z.
2
3
B. b = .
C. b = .
13
13
Câu 21: Tìm điểm biểu diễn số phức z = 3 − 5i trên mặt phẳng tọa độ.
A. 5.
Câu 20: Cho số phức z
−3
A. b = .
13
A. P ( −5;3) .
B. Q ( 5;3) .
C. N ( 3;5) .
D. 7.
D. b =
−3
.
13
D. M ( 3; −5) .
Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1; −3; −2 ) và mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + z − 4 = 0 . Viết
phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( P ) .
A. 3x − 2 y + z − 7 = 0 .
B. 3x + 2 y − z + 14 = 0 . C. x − 3 y − 2 z − 14 = 0 . D. 3x + 2 y − z + 14 = 0 .
Câu 23: Cho số phức z = −3 + 5i . Tính z
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
A. z = 8 .
C. z = 14 .
B. z = 14 .
D. z = 3 − 5 .
Câu 24: Trong không gian Oxyz , viết phương trình đường thẳng đi qua M ( −2; −1; 2 ) và vuông góc với
mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 z + 5 = 0 .
x = −2 − t
A. y = −1 − 2t
z = 2 − t
x = 1 − 2t
B. y = 2 − t
z = 1 + 2t
x = −2 + t
C. y = −1 + 2t
z = 2 − t
x = −2 − t
D. y = −1 + 2t
z = 2 − 2t
Câu 25: Cho số phức tìm điểm biểu diễn số phức z = i 2021 − 1 trên mặt phẳng toạ độ.
B. B ( 2;0 )
A. C ( −1; −1)
C. C (1; −1)
D. D ( −1;1)
Câu 26: Tìm tổng bình phương hai nghiệm phức của phương trình z 2 − 2 z + 13 = 0
A. 2
B. -22
C. 4
D. 30
Câu 27: Cho hai hàm số u
b
b
A. udv = uv a − vdu
b
a
v x có đạo hàm liên tục trên a; b .Tìm khẳng định đúng
u x ,v
a
b
b
B. udv = uv − vdu
a
b
b
b
a
a
Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
b
b
C. udv = uv a − udu D. udv = v a − vdu
b
a
a
a
x −1 y + 3 z − 3
=
=
. Vectơ nào dưới đây là một
1
2
−3
vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. c (1; −2;3) .
B. a (1;2; −3) .
C. b (1; −3;3) .
D. d ( −1;3; −3) .
Câu 29: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và song song với hai
mặt phẳng ( P ) : x + y + 3z − 1 = 0, ( Q ) : 2 x + y + z = 10.
x = 2t
A. y = t .
z = t
x = t
B. y = t .
z = 3t
x = 2t
C. y = −5t .
z = t
x = 2 + 2t
D. y = −5 + 5t .
z = 1+ t
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z − 3 = 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ O
đến mặt phẳng ( P ) bằng
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng ( a ) , ( b ) , ( c ) có phương trình như sau:
x = 2 + 2t
x = 2 − 4t
x−2
y
z +3
; (c) :
=
=
( a ) : y = −3t ; ( b ) : y = 6t
2
−3
5
z = −3 + 5t
z = −3 + 10t
Phương trình nào là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M ( 2;0; −3) và nhận
u = ( 2; −3;5) làm vectơ chỉ phương?
A. Chỉ có (b).
B. Chỉ có (a) và (c).
Câu 32: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
C. Chỉ có (a).
1
là
x ( x + 1)
D. Chỉ có (a) và (b).
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
B. F ( x ) =
A. F ( x ) = ln x ( x + 1) + C .
C. F ( x ) = ln
ln 2
Câu 33: Xét I =
0
A. f ( t ) =
x
+C .
x +1
1
x
ln
+C .
2 x +1
D. F ( x ) = ln
x +1
+C .
x
l
dx
, đặt t = e x −1 , ta có I = f ( t ) dt . Tìm khẳng định đúng
x
e −1
0
1
.
t +1
B. f ( t ) =
1
.
t ( t + 1)
C. f ( t ) =
1
.
t −1
D. f ( t ) =
t
.
t −1
Câu 34: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn a; b và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S là hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị trên, trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b. Thể tích V của vật
thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây?
b
A. V = f ( x ) dx.
a
b
B. V = f ( x ) dx.
b
C. V = f ( x ) dx.
2
a
a
b
D. V = f ( x ) dx.
2
a
Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x = π, đồ thị hàm số y = cos x và trục
Ox là
A. S = cos x dx.
B. S = cos x dx.
C. S = cos xdx.
0
0
0
D. S = cos 2 xdx.
0
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 36: Cho số phức z thỏa mãn z − 1 − i = 6.
a) Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của iz .
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A (1;0;1) ; B ( −1; −1;0 ) ; C (1; 2;3) .
a) Tìm hình chiếu của C trên đường thẳng AB.
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và cách C một khoảng lớn nhất.
Câu 38: Tìm số phức z thỏa mãn: 2 + (1 − i ) z = 5 ( z − i ) .
Câu 39: Cho hàm số y = f ( x ) thỏa mãn:
1
2
f (t )dt =2 x sin ( x ) . Tính f ( 36 ) .
1
x2
---------- HẾT ----------
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (35 câu - 7 điểm).
Câu 1:
Cho số phức z = 2 x − 6 + (3 y − 12)i ( x, y ). Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = x + yi
để z là số ảo.
A. Đường thẳng y = 4. B. Trục tung.
C. Điểm M (3; 4).
D. Đường thẳng x = 3.
Lời giải
Chọn D
Số phức z = 2 x − 6 + (3 y − 12)i là số thuần ảo khi 2 x − 6 = 0 x = 3.
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = x + yi là đường thẳng x = 3.
Câu 2:
Số phức liên hợp của số phức z = a + bi (a, b ) là
A. z = − a + bi.
B. z = b − ai.
C. z = a − bi.
Lời giải
D. z = a 2 + b2 .
Chọn C
Câu 3:
Cho hai số phức z1 = −1 + 2i, z2 = 2 + 3i. Tìm phần thực a của số phức w = z1 z2 .
A. a = −2.
B. a = 1.
C. a = −8.
Lời giải
D. a = 6.
Chọn C
Ta có: w = z1 z2 = (−1 + 2i )(2 + 3i) = −2 − 3i + 4i − 6 = −8 + i
Do đó: a = −8.
Câu 4:
Trong
không
gian Oxyz, tìm
điều
kiện
của
tham
số m
để
phương
trình
x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 2 y + 4 z + m = 0 là phương trình một mặt cầu:
A. m 6.
B. m 24.
C. m −4.
Lời giải
D. m −4.
Chọn A
Phương trình trên là phương trình mặt cầu ( −1) + 12 + ( −2 ) − m 0 6 − m 0 m 6.
2
Câu 5:
2
Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x − sin x là:
A. 3x − cos x + C.
B.
3x
3x
C.
− cos x + C.
+ cos x + C.
ln 3
ln 3
Lời giải
D. 3x ln 3 + sin x + C.
Chọn C
Câu 6:
Cho số phức z = −5. Căn bậc hai của z là:
A. 5.
B. −5.
C. 5i.
Lời giải
D. −5i.
Chọn C
2
Ta có: z = −5 = 5i =
( 5i ) nên căn bậc hai của z là
2
5i.
Câu 7:
2
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên 0; và xét I = f ( x ) cos xdx . Khẳng định nào dưới đây
2
0
đúng?
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
2
A. f ( x ) sin x 02 − f ' ( x ) sin xdx .
2
B. f ( x ) cos x 02 + f ' ( x ) cos xdx
0
0
2
C. f ( x ) sin x 02 + f ' ( x ) sin xdx
2
D. f ( x ) cos x 02 − f ' ( x ) cos xdx .
0
0
Lời giải
Chọn A
2
2
u = f ( x )
du = f ' ( x ) dx
Đặt
nên I = f ( x ) cos xdx = f ( x ) sin x 02 − f ' ( x ) sin xdx .
0
0
dv = cos xdx
v = sin x
Câu 8:
Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn a; b . Gọi H là giới hạn của hai đồ thị hàm
số đó và hai đường thẳng x
a, x
b a
b . Khi đó, diện tích của hình phẳng H được tính
bằng công thức:
b
b
a
a
b
A. S = f ( x ) dx − g ( x ) dx .
B. S = f ( x ) − g ( x ) dx .
a
b
b
C. S = g ( x ) − f ( x ) dx .
D. S = f ( x ) − g ( x ) dx .
a
a
Lời giải
Chọn B
Câu 9:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2;1;3) , B ( 0; −1; 2 ) . Viết phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn AB .
A. 4 x + 4 y + 2 z − 9 = 0 . B. 2 x − 2 y + z = 0 .
C. 2 x + 2 y + z − 9 = 0 . D. 2 x + 2 y + z = 0 .
Lời giải
Chọn A
5
Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua trung điểm M 1;0; và nhận BA = ( 2; 2;1) làm
2
một vecto chỉ phương nên có pt:
5
9
2 ( x − 1) + 2 y + z − = 0 2 x + 2 y + z − = 0 4 x + 4 y + 2 z − 9 = 0 .
2
2
a
Câu 10: Đặt I
a
cos 2 xdx. Tính I + J .
sin 2 xdx, J
0
0
A. 2.
B. 2a.
D. a.
C. 1.
Lời giải
Chọn D
a
a
a
a
Ta có I + J = sin xdx + cos xdx = ( sin x + cos x ) dx = 1dx = x |0a = a.
2
0
2
0
Câu 11: Cho hai số phức
A. W = 3 − 4i.
2
2
0
z1
1 2i, z2
0
2 3i.
B. W = 3 − 5i.
W z1
Tìm số phức
C. W = 1 + 2i.
Lời giải
2 z2 .
D. W = 1 − i.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Chọn A
Ta có W = z1 + 2 z2 = ( −1 + 2i ) + 2 ( 2 − 3i ) = 3 − 4i.
Câu 12: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x 2 + 1là
x3
+ x + C.
A.
3
C. x3 + C.
B. 6 x + C .
D. x3 + x + C.
Lời giải
Chọn D
Ta có F ( x ) = f ( x ) dx = ( 3x 2 + 1) dx = x 3 + x + C.
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 3z − 4 = 0 , ( Q ) : 3x + 6 y + 9 z − 12 = 0
. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng đó là gì?
A. trùng nhau.
B. vuông góc với nhau.
C. cắt nhau.
D. song song.
Lời giải
Chọn C
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) , ( Q ) lần lượt là: n( P) = (1; − 2;3) ; n(Q) = ( 3;6;9 ) .
D. Lại có n( P) .n(Q) = 1.3 + ( −2 ) .6 + 3.9 0 nên
Vì n( P ) k.n(Q ) nên loại đáp án A và
loại
Vậy Chọn C
B.
Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số f ( x ) = x3 − 3x + 2; g ( x ) = x + 2 là
A. S = 12 .
B. S = 8 .
C. 4 .
Lời giải
D. 16 .
Chọn B
x = 2
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị: x − 3x + 2 = x + 2 x − 4 x = 0 x = −2
x = 0
3
0
Diện tích hình phẳng cần tìm: S =
(x
3
2
3
−2
− 3x + 2 ) − ( x + 2 ) dx + ( x3 − 3x + 2 ) − ( x + 2 ) dx = 8
0
1
và các đường thẳng y = 0; x = 1; x = 4 .
x
Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( H ) quay quanh trục Ox là
Câu 15: Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
A.
3
.
4
B.
3
−1.
4
C. 2 ln 2 .
D. 2ln 2 .
Lời giải
Chọn A
4
−
3
1
=
− ( − ) =
Thể tích cần tìm: V = dx = −
.
x
x1
4
4
1
4
2
Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn z + 2 = (1 − 2 z )i. Tính z .
A. z = 1.
B. z = 7.
C. z = 2.
D. z = 4.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Lời giải
Chọn A
Ta có: z + 2 = (1 − 2 z )i z (1 + 2i ) = i − 2 z =
Câu 17: Cho số phức z =
i−2
z = i .Vậy z = 1.
1 + 2i
6 + 3i
. Tìm phần ảo b của z.
2i
3
A. b = − .
2
3
C. b = .
2
B. b = 3.
D. b = −3.
Lời giải
Chọn D
Ta có z =
6 + 3i 3
= − 3i. Vậy b = −3.
2i
2
Câu 18: Hàm số y
f ( x) có đạo hàm f '( x) =
A. ln 5.
B.
1
và f (0)
2x +1
1
ln 5 + 1.
2
Lời giải
1. Tính f (2).
C. 2 ln 5 − 1.
D. 2 ln 5 + 1.
Chọn B
1
1
dx = ln 2 x + 1 + C.
2x +1
2
1
Mà f (0) = 1 nên C = 1 . Suy ra f ( x) = ln 2 x + 1 + 1.
2
1
Vậy f (2) = ln 5 + 1.
2
Ta có f ( x) = f '( x)dx =
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;1;3); B(0; −1; 2) . Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A.
B. 9.
5.
C. 3.
Lời giải
D. 7.
Chọn B
AB = AB = (0 − 2)2 + (−1 − 1)2 + (2 − 3)2 = 3
Câu 20: Cho số phức z
−3
A. b = .
13
2
3i . Tìm phần ảo b của số nghịch đảo của z.
2
3
B. b = .
C. b = .
13
13
Lời giải
D. b =
−3
.
13
Chọn A
Gọi số nghịch đảo của z là z ' = a + bi
Ta có:
2
a
=
2a − 3b = 1
13
z.z ' = 1 ( 2 + 3i ) . ( a + bi ) = 1 2a − 3b + ( 3a + 2b ) i = 1
3
a
+
2
b
=
0
b = −3
13
−3
Vậy b = .
13
Câu 21: Tìm điểm biểu diễn số phức z = 3 − 5i trên mặt phẳng tọa độ.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
A. P ( −5;3) .
C. N ( 3;5) .
B. Q ( 5;3) .
D. M ( 3; −5) .
Lời giải
Chọn D
Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1; −3; −2 ) và mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + z − 4 = 0 . Viết
phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( P ) .
A. 3x − 2 y + z − 7 = 0 .
B. 3x + 2 y − z + 14 = 0 .
C. x − 3 y − 2 z − 14 = 0 . D. 3x + 2 y − z + 14 = 0 .
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng cần viết song song với ( P ) : 3x − 2 y + z − 4 = 0 có vectơ pháp tuyến n = ( 3; −2;1)
Phương trình mặt phẳng là : 3 ( x − 1) − 2 ( y + 3) + ( z + 2 ) = 0 3x − 2 y + z − 7 = 0 .
Câu 23: Cho số phức z = −3 + 5i . Tính z
A. z = 8 .
C. z = 14 .
B. z = 14 .
D. z = 3 − 5 .
Lời giải
Chọn B
z =
( −3)
2
+
( 5)
2
= 14 .
Câu 24: Trong không gian Oxyz , viết phương trình đường thẳng đi qua M ( −2; −1; 2 ) và vuông góc với
mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 z + 5 = 0 .
x = −2 − t
A. y = −1 − 2t
z = 2 − t
x = 1 − 2t
B. y = 2 − t
z = 1 + 2t
x = −2 + t
C. y = −1 + 2t
z = 2 − t
x = −2 − t
D. y = −1 + 2t
z = 2 − 2t
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng cần viết vuông góc với
u = (1; −2;2 ) hay u = ( −1;2; −2 ) , đi qua
( P ) : x − 2 y + 2 z + 5 = 0 suy ra có vectơ chỉ phương
M ( −2; −1; 2 ) phương trình tham số của đường thẳng
x = −2 − t
đó là : y = −1 + 2t .
z = 2 − 2t
Câu 25: Cho số phức tìm điểm biểu diễn số phức z = i 2021 − 1 trên mặt phẳng toạ độ.
A. C ( −1; −1)
B. B ( 2;0 )
C. C (1; −1)
D. D ( −1;1)
Lời giải
Chọn D
z = i 2021 − 1 = i 2020 .i − 1 = ( i 2 )
1010
.i − 1 = −1 + i
Câu 26: Tìm tổng bình phương hai nghiệm phức của phương trình z 2 − 2 z + 13 = 0
A. 2
B. -22
C. 4
D. 30
Lời giải
Chọn B
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Áp dụng định lý Vi-et ta có z12 + z2 2 = ( z1 + z2 ) − 2 z1.z2 = 22 − 2.13 = −22
2
Câu 27: Cho hai hàm số u
b
b
A. udv = uv a − vdu
b
a
a
b
b
C. udv = uv a − udu
b
a
v x có đạo hàm liên tục trên a; b .Tìm khẳng định đúng
u x ,v
a
b
b
a
a
B. udv = uv − vdu
b
b
D. udv = v a − vdu
b
a
a
Lời giải
Chọn A
Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
x −1 y + 3 z − 3
=
=
. Vectơ nào dưới đây là một
1
2
−3
vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. c (1; −2;3) .
B. a (1;2; −3) .
C. b (1; −3;3) .
D. d ( −1;3; −3) .
Lời giải
Chọn B
Nhìn vào phương trình chính tắc của đường thẳng d , ta thấy đường thẳng d có một vectơ chỉ
phương là a (1;2; −3) .
Vậy, chọn đáp án
B.
Câu 29: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và song song với hai
mặt phẳng ( P ) : x + y + 3z − 1 = 0, ( Q ) : 2 x + y + z = 10.
x = t
B. y = t .
z = 3t
x = 2t
A. y = t .
z = t
x = 2t
C. y = −5t .
z = t
x = 2 + 2t
D. y = −5 + 5t .
z = 1+ t
Lời giải
Chọn C
( P ) có một vectơ pháp tuyến
n1 = (1;1;3) , ( Q ) có một vectơ pháp tuyến n2 = ( 2;1;1) .
Gọi u là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d cần tìm.
Vì d song song với hai mặt phẳng ( P ) và ( Q ) nên u ⊥ n1 , u ⊥ n2 .
Suy ra:
u = n1 , n2 = ( −2;5; −1) .
Phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O ( 0;0;0 ) và có vectơ chỉ phương u ( 2; −5;1) là
x = 2t
y = −5t . Vậy, chọn đáp án
z = t
C.
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z − 3 = 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ O
đến mặt phẳng ( P ) bằng
A. 1.
Chọn A
B. 0.
C. 3.
Lời giải
D. 2.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Ta có: d ( O, ( P ) ) =
2.0 + 0 − 2.0 − 3
22 + 12 + ( −2 )
2
= 1. Vậy, chọn đáp án
A.
Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng ( a ) , ( b ) , ( c ) có phương trình như sau:
x = 2 + 2t
x = 2 − 4t
x−2 y z +3
=
=
; (c) :
( a ) : y = −3t ; ( b ) : y = 6t
2
−
3
5
z = −3 + 5t
z = −3 + 10t
Phương trình nào là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M ( 2;0; −3) và nhận
u = ( 2; −3;5) làm vectơ chỉ phương?
A. Chỉ có (b).
B. Chỉ có (a) và (c). C. Chỉ có (a).
Lời giải
D. Chỉ có (a) và (b).
Chọn B
Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M ( 2;0; −3) và nhận u = ( 2; −3;5) làm vectơ chỉ
x = 2 + 2t
x−2 y z +3
=
=
phương là ( a ) : y = −3t
và ( c ) :
.
2
−3
5
z = −3 + 5t
Câu 32: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
1
là
x ( x + 1)
A. F ( x ) = ln x ( x + 1) + C .
C. F ( x ) = ln
B. F ( x ) =
1
x
ln
+C .
2 x +1
x
x +1
+ C . D. F ( x ) = ln
+C .
x +1
x
Lời giải
Chọn C
Ta có
1
1
1
f ( x )dx = x ( x + 1)dx = x − x + 1 dx = ln x − ln x + 1 + C = ln
ln 2
Câu 33: Xét I =
0
A. f ( t ) =
x
+C .
x +1
l
dx
, đặt t = e x −1 , ta có I = f ( t ) dt . Tìm khẳng định đúng
x
e −1
0
1
.
t +1
B. f ( t ) =
1
.
t ( t + 1)
C. f ( t ) =
1
.
t −1
D. f ( t ) =
Lời giải
Chọn B
ln 2
Ta có: I =
0
Đổi cận
x
t
0
0
l
dx
=
ex −1
ln 2
0
e x dx
(
)
e e −1
x
x
ln 2
1
1
1
dt với f ( t ) =
.
t ( t + 1)
t t + 1)
0 (
Do đó I =
(
)
. Đặt t = e x − 1 dt = d e x − 1 = e x dx .
t
.
t −1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 12
Câu 34: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn a; b và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S là hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị trên, trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b. Thể tích V của vật
thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây?
b
A. V = f ( x ) dx.
a
b
B. V = f ( x ) dx.
b
C. V = f ( x ) dx.
a
a
2
b
D. V = f ( x ) dx.
2
a
Lời giải
Chọn D
b
Thể tích của vật thể tròn xoay là: V = f ( x ) dx.
2
a
Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = 0, x = π, đồ thị hàm số y = cos x và trục
Ox là
A. S = cos x dx.
B. S = cos x dx.
C. S = cos xdx.
0
0
0
Lời giải
Chọn A
Diện tích hình phẳng là: S = cos x dx.
0
D. S = cos 2 xdx.
0
 









Các ý kiến mới nhất