Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: của tui
Người gửi: Trần Phùng Minh Nhựt
Ngày gửi: 18h:09' 16-04-2023
Dung lượng: 425.5 KB
Số lượt tải: 915
Số lượt thích: 1 người (Lê Trung Kiên)
Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

Trắc nghiệm
1/ Cho tỉ lệ thức

1

ÔN THI HK2 7.1

( các tỉ số đều có nghĩa). Khẳng định đúng là:
B.

. A.

C.

D.

2/ Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, x1; x2 là hai giá trị khác nhau của x và y1; y2 là hai giá
trị tương ứng của y. Biết y1 – x1 = 7 và x2 = – 4; y2 = 3, giá trị của x1; y1 là:
A. x1 = –28; y1 = 21

B. x1 = –3; y1 = 4

C. x1 = –4; y1 = 3

D. x1 = 4; y1 = –3.

3/ Giá trị của biểu thức x + 2x2y – y2 tại x = –1 và y = –1 là:
A. 0
B. –4
C. 2
4/ Cho tam giác ABC. Khẳng định đúng là:
A. AB + BC < AC
B. AC – BC > AB
C. AB + BC > AC
5/ Cho tam giác ABC có AH ⊥ BC (H ∈ BC) thì
A. AB > AH
B. BH = CH
C. AB < AC B
6/ Cho tam giác ABC với hai đường trung tuyến BM và CN
cắt nhau tại G. Khẳng định đúng là:
A.

B.

C.

D.

D. –2.
D. AB + BC = AC.
D. AH < BC.

N
G

C
7/ Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Biến cố chắc chắn luôn xảy ra;
B. Biến cố không thể không bao giờ xảy ra;
C. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên bằng 1;
D. Biến cố có khả năng xảy ra cao hơn sẽ có xác suất lớn hơn.

M

A

8/ Trong các hình vẽ dưới đây. Số tam giác cân có trong các hình vẽ là:
450

hình 1

hình 2

hình 3

A. 3 hình
B. 4 hình
C. 2 hình
2
2
9/ Tích của hai đơn thức: (2x y). ( -3xy ) là:
A. 6x2y
B. 5xy
C. - 6x2y2
10/ Tam giác ABC cân tại A, biết
. Số đo góc tại đỉnh A là
0
0
A. 52
B. 70
C. 760
11/ Kết quả thu gọn đa thức 2x - x2 + x4 - 3x2 - x4 - 2x + 1 là:

hình 4

D. 1 hình
D. - 6x3y3
D. 1280

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

A. 2x + 4x + 1
2

B. 2x + 4x - 1
2

2

C. - 4x2 + 1

D. 4x2 + 1

12/ Tam giác ABC, có
. Khẳng định đúng là
A. BC > AB > AC
B. AB > BC > AC
C. AC > AB > BC

D. BC > AC > AB
a

13/ Cho biết đường thẳng a là đường trung trực của đoạn thẳng
A
EF, A  a , AE = x + 3 và AF = 8. (hình vẽ ). Giá trị của x là
A. x = 2
B. x = 5
8
x+3
C. x = 8
C. x =10
14/ / Hai thanh sắt có thể tích là 23cm3 và 19 cm3.
Thanh thứ nhất nặng hơn thanh thứ hai
E
H
F
56gam . Thanh thứ nhất nặng : 
A. 266gam
B. 322gam
C. 232gam
D. 626gam
15/ Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết rằng với hai giá trị x1, x2 của x có tổng bằng 1 thì hai
giá trị tương ứng y1, y2 có tổng bằng 5. Biểu diễn y theo x ta được
A.

B. y = 5x

C. y = 3x

D. y = 2x

16/ Cho hai tam giác ABC và DEF (hình vẽ bên)
Xét sự bằng nhau của hai tam giác trên ta có
A. ABC = DEF ( g - c - g)
B. ABC = DEF ( c - g - c)
C. ABC = DEF ( cạnh huyền- góc nhọn)
D. ABC = DEF ( 2 cạnh góc vuông)
Tự luận
Bài 1. a) Tìm x, y, z biết:

và x + 4z = 320

b) Số đo ba góc của một tam giác tỉ lệ với 4; 6; 8. Tính số đo mỗi góc của tam giác đó.
Bài 2. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc 6 mặt cân đối một lần. Xét các biến cố sau:
A: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lẻ và chia hết cho 3”.
B: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số có một chữ số”.
C: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số tròn trăm”.
D: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia cho 4 dư 1”.
a) Trong các biến cố trên, hãy chỉ ra biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố nào là biến cố
không thể.
b) Tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên có trong các biến cố A, B, C, D.
Bài 3. Cho ∆ABC cân tại A có
a) Tính số đo các góc của tam giác ABC từ đó so sánh các cạnh của tam giác ABC.
b) Đường trung trực của cạnh AC cắt AB tại D. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = BD.
Chứng minh ∆BCD = ∆CBE. Từ đó suy ra
c) Kẻ đường trung tuyến AM của tam giác ABC.
Chứng minh : Ba đường thẳng AM, BE, CD đồng quy tại một điểm.

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

TN. 1A
9D
TL.

3

HDG 7.1

2C 3B 4C 5A 6B 7C 8C
10C 11C 12A 13B 14B 15B 16C

Bài 1. a) Tìm x, y, z biết:


và x + 4z = 320


 x = 80; y = 40; z = 60
Bài 2. A: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lẻ và chia hết cho 3”. Là " mặt 3 chấm"
B: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số có một chữ số”. Là " mặt 1 chấm"
C: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số tròn trăm”. Biến cố này không xảy ra
D: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia cho 4 dư 1”. Là " mặt có 5 chấm"
a) Biến cố A, B, D là biến cố chắc chắn
A
Biến cố C là biến cố không thể.
b) P(A) =
P(C) = 0

; P(B) =

; P (D) =

Bải 3.
a)
b) Xét ∆BCD và ∆CBE.
K
Có: BD = CE ( gt)
(∆ ABC cân tại A)
D
E
BC cạnh chung
O
 ∆BCD = ∆CBE. ( c, g, c)
Từ đó suy ra
( góc tương ứng)
c) ∆ADC có: DK là đường trung trực của AC
C
B
 DA = DC (tính chất đường trung trực)
M
 ∆ADC cân tại D
Lại có
nên ∆ADC vuông cân tại D
Từ đó suy ra
= 900
 CD  AB tại D và BE  AC tại E (1)
Gọi O là giao điểm của BE và CD
Lại có AB = AC và MB = MC ( gt)  AM là đường trung trực của BC  AM  BC (2)
Từ ( 1), (2) Ba đường thẳng AM, BE, CD đồng quy tại một điểm.
( tính chất ba đường cao trong tam giác)

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

4

ÔN THI HK2 7.2

Trắc nghiệm
1/ Biểu thức nào sau đây không phài là đa thức
A. -3x + 2y

B.

C.

D. x2y - xy +5

2/ Giá trị của biểu thức A =3x - 2y ; tại x = -1; y = -2 bằng:
A. -1
B. - 5
C. 0
D. 1
3/ Cho tam giác ABC có G là trọng tâm của tam giác, điểm M là trung điểm của đoạn thẳng BC.
Khẳng định nào sau đây là đúng
A. GM =

AG

B. GM =

AM

C. AM =

AG

D. AG =

AM..

4/ Nghiệm của đa thức

A. 0.
B. 2.
C. 3.
D. 6.
5/ Cho tam giác ABC và điểm O cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC. O là giao điểm của
A. ba đường cao .
B. ba đường phân giác.
C. ba đường trung tuyến.
D. ba dường trung trực
6/ Cho tam giác ABC có
,
độ dài các cạnh của tam giác ABC được sắp xếp theo thứ
tự giảm dần là
A. AB > AC > BC .
B. BC > AC > AB.
C. BC > AB > AC .
D. AC > AB > BC.
7/ Biết đại lương y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 2, đại lượng x tỉ lệ thuận với đại
lượng z theo hệ số tỉ lê là 3. Vậy z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là:
A.

B. 6

C.

8/ Xem hình vẽ .
Để  ABC =  MNQ theo trường hợp cạnh- góc -cạnh ,
thì cần thêm điều kiện :
A.
B.
B
C.
D.

D.

A

Q

C

M
N

9/ Cho

. Tính giá trị của biểu thức

A.

B.

. Kết quả bằng:

C.

D.

10/ Biến cố chắc chắn là:
A.biến cố luôn xảy ra;
B. biến cố không bao giờ xảy ra;
C. biến cố không thể biết trước nó có xảy ra hay không;
D. Các đáp án trên đều sai.
11/ Thu gọn đơn thức
A.

ta được kết quả là:
B.

C.

D.

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

5

12/Tung một đồng xu hai lần. Hỏi trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể? Biết
rằng hai lần tung đều xuất hiện mặt ngửa.
A. "Lần tung thứ hai xuất hiện mặt ngửa"
B. "Lần tung thứ nhất xuất hiện mặt ngửa"
C. "Xuất hiện hai mặt giống nhau trong hai lần tung"
D. "Có ít nhất một lần tung xuất hiện mặt sấp"
13/  Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều
có khả năng được chọn. Tính xác suất của biến cố “Bạn được chọn là nam”.
A. 1

B.

C.

D.

14/ Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x) = -x4 + 3x2 + 2x4 - x2 + x3 - 3x3 lần lượt là:
A. 1 và 2
B. 2 và 0
C. 1 và 0
D. 2 và 1
15/ Cho đa thức P(x) = x3 – 4x2 -5 – x3 + x2 + 5x – 1. Biết P(x) + Q(x) = x3 + x2 + x - 1
Vậy đa thức Q(x) là:
A.

B.

C.

D.

16/ Cho ABC có
A.

, I là giao của ba đờng phân giác, khẳng định nào là đúng ?
B.
C.
D.

Tự luận
Bài 1.Cho hai đa thức P(x) = 5x3 – 3x + 7 – x và Q(x) = –5x3 + 2x – 3 + 2x – x2 – 2.
a) Thu gọn hai đa thức P(x), Q(x) và xác định bậc của hai đa thức đó.
b) Tìm đa thức M(x) sao cho P(x) = M(x) – Q(x).
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).
Bài 2. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Xe thứ nhất đi từ A đến B hết 4 giờ, xe thứ hai
đi từ B đến A hết 3 giờ. Đến chỗ gặp nhau, xe thứ hai đã đi được một quãng đường dài hơn xe thứ
nhất đã đi là 35km. Tính quãng đường AB
Bài 3. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {3; 5; 6; 7; 8; 10; 11}. Xét các biến cố sau:
A: “Số được chọn là số nguyên tố”
B: “Số được chọn là số bé hơn 12”;
C: “Số được chọn là số chính phương”;
a) Trong các biến cố trên, biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố
ngẫu nhiên?
b) Tìm xác suất của biến cố D: “Số được chọn là số chẵn”.
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có
, đường cao AH, H  BC. Trên tia đối của tia
HB lấy điểm M sao cho HM = HB.
a) Chứng minh rằng HB < HC.
b) Chứng minh rằng ΔAHB = ΔAHM. Từ đó suy ra ΔABM là tam giác đều.
c) Gọi N là trung điểm của AC và O là giao điểm của AM và BN. Biết AB = 4 cm.
Tính độ dài đoạn thẳng AO.

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

TN.

1B
9A

TN / 9

6

HDG 7.2
2D 3D 4B 5D 6C 7A 8C
10A 11C 12D 13D 14C 15A 16A

Từ

TL.
Bài 2. Gọi a, b lần lượt là quãng đường xe thứ nhất và xe thứ hai. Ta có:
và a- b= 35
Áp dung......a = 140km
b= 105 km
Vậy quãng đường AB = 140 +105 =245 km
Bài 3. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {3; 5; 6; 7; 8; 10; 11}. Xét các biến cố sau:
a) A: “Số được chọn là số nguyên tố” Là biến cố ngẫu nhiên vì không biết trước được là có thể
xảy ra hay không. Chẵn hạn chọn được số 3; 5; 7; 11 thì A xảy ra, ngược lại thì A không
xảy ra.
B: “Số được chọn là số bé hơn 12”; là biến cố chắc chắn
C: “Số được chọn là số chính phương”; là biến cố không thể
b) D: “Số được chọn là số chẵn”. Là biến cố chắc chắn và chỉ có 3 khả năng xảy ra.
Nên P(D) =
A

Bài 4.
a) Do M  HC  HM < HC
mà HM = HB  BH < HC
b) Xét ΔAHB và ΔAHM.
Có HB = HM (gt)

N
O
B

H

AH cạnh chung
 ΔAHB = ΔAHM ( c, g, c)
Từ đó suy ra AB = AM ( cạnh tương ứng)  ΔABM cân tại A
ΔABM cân tại A, có
nên suy ra
c) ΔABC, có
Mặt khác lại có: ΔABM đều.
, do đó
vì (
Xét ΔAMC có
nên cân tại M  MA = MC
ΔABC có MA = MC nên AM là đường trung tuyến (1)
NA = NC nên BN là đường trung tuyến (2)
Mà O là giao điểm AM và BN  O là trọng tâm của ΔABC
 AO = AM = AB =

.4 =

cm

C

M

)

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

7

ÔN THI HK2 7.3

Trắc nghiệm

1/ Tỉ lệ thức nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức:
A.

B.

2/ Giá trị của x thỏa mãn
A. x = 4
3/ Khi

C.

D.

C. x = 7

D. x = 8

là:
B. x = 5

(a ≠ 0) thì ta nói:

A. y tỉ lệ với x
B. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
C. y tỉ lệ thuận với x
D. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a
2
4/ Giá trị của biểu thức M = x – 2x + 1 tại x = 0,5 là
A. M =

B. M =

C. M = -1

D. M = 1

5/ Kết quả của (3x2).(–2x) là
A. – 6x3
B. 6x3
C. – 6x2
D. 3x3.
6/ Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Xác suất của một biến cố là một số nằm từ 0 đến 1;
B. Các biến cố đồng khả năng có xác suất bằng nhau;
C. Biến cố có xác suất càng lớn càng dễ xảy ra;
D. Xác suất của biến cố chắc chắn bằng 0.
7/ Bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài dưới đây là ba cạnh của tam giác?
A. 3 cm, 2 cm, 9 cm; B. 1 cm, 5 cm, 7 cm;
C. 4 cm, 6 cm, 10 cm; D. 5 cm, 4 cm, 2 cm.
8/ Cho tam giác ABC, hai đường trung tuyến AM, BN cắt nhau tại G. Biết CG = 4, độ dài đường
trung tuyến xuất phát từ C bằng
A. 2
B. 3
C. 6
D. 8.
3
3
9/ Bậc của đa thức M(x) = 2x + 3x – 2x + 1 là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
10/ Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm tam giác. Biết AG = x + 2
và AM = x + 4. Giá trị của x là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
11/ Cho

và x – y = 10, khi đó:

A. x = –6; y = 4
B. x = 30; y = –20;
C. x = –30; y = 20
D. x = 6; y = –4.
12/ Biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 3 thì y = –15. Hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x
là:
A. –45
B. 5
C. 45
D. 5.
2
13/ Kết quả của phép chia ( 2x - 32): ( x + 4) bằng:
A. 2( x - 4)
B. 2( x + 4)
C. x - 4
D. x + 4
2
14/ Kết quả của phép nhân x (2x +1) là :
A. 3x2+1

B. 3x2+x

C. 2x3+x

D. 2x3+1

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

8

15/ Cho tam giác ABC vuông tại A, ( AB < AC). Qua D  AC vẽ DH  BC ( H  BC).
Để AH  BD thì cần thêm điều kiện:
A. AB = AD
B. DA = DH
C. HD = HB
D. HD = HC
16/ Cho tam giác ABC có đường phân giác của góc B và C cắt nhau tại P. Khi đó AP là:
A. Đường phân giác của góc A
B. Đường trung tuyến kẻ từ A
C. Đường cao kẻ từ A
D. Đường trung trực của BC
Tư luận
Bài 1.Trong buổi trồng cây gây rừng, mỗi học sinh lớp 7A trồng được 12 cây, mỗi học sinh lớp 7B
trồng được 14 cây. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây? Biết rằng cả hai lớp có
78 học sinh tham gia trông cây và số cây trồng được của hai lớp bằng nhau.
Bài 2. Bạn Mai có một hộp bút đựng hai chiếc bút màu xanh và 1 chiếc bút màu đỏ. Bạn Mai lấy
ngẫu nhiên một chiếc bút từ hợp cho bạn Huy mượn. Xét các biến cố sau:
A: “Mai lấy được chiếc bút màu đỏ”;
B: “Mai lấy được chiếc bút màu xanh”.
C: “Mai lấy được chiếc bút màu đen”.
D. “Mai lấy được chiếc bút màu đỏ hoặc màu xanh”.
a) Trong các biến cố trên, hãy chỉ ra biến cố không thể, biến cố chắc chắn.
b) Tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên có trong các biến cố trên.
Bài 3. Cho hai đa thức P(x) = 5x3 – 3x + 7 – x; và Q(x) = –5x3 + 2x – 3 + 2x – x2 – 2.
a) Thu gọn hai đa thức P(x), Q(x) và xác định bậc của hai đa thức đó.
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x).
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC). Tia phân giá của
cắt AC tại D, kẻ DE
vuông góc với BC tại E ( E  BC)
a) Chứng minh: ∆ABD = ∆EBD.
b) Gọi M là giao điểm của AB và DE. Chứng minh DM = DC.
c) Chứng minh rằng : AD + EC > DM

HDG 7.3

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

TN. 1C
9A
TL.

9

2D 3B 4B 5C 6D 7D 8C
10B 11B 12A 13A 14C 15B 16A

Bài 1
lớp 7A 36 hs, 7B 42 hs
Bài 2. a) Biến cố C là không thể
Biến cố D là chắc chắn
b) P(A) = ; P(B) = ; P(C) = 0; P(D): P(A) = P(B)
Bài 4.

M

A
D

1
B

2
E

a) Chứng minh được ∆ABD = ∆EBD ( ch,gn)
b) Từ AD = ED ( cạnh tương ứng)
Chứng minh được ∆AMD = ∆ECD ( g, c, g)
 DM = DC.
c) Ta có AD + EC = DE + EC > DC
Hay AD + EC > DM

ÔN THI HK2 7.4

C

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

Trắc nghiệm;

10

1/ Hai đại lượng x và y trong công thức nào dưới đây là tỉ lệ nghịch với nhau:
A. y = 5x

B. y = 5+x

C.

D. x = 5y

2/ Trong các sự kiện, hiện tượng sau, đâu là biến cố chắc chắn?
A. "Ngày mai mặt trời mọc ở hướng đông"
B. "Khi gieo đồng xu thì được mặt sắp"
C. "Tất cả HSG thì có điểm TBM bằng nhau"
D. "Có 5 cơn bão độ bộ vào nước ta trong năm tới"
3/ Giá trị của biểu thức -3x2 -2x tại x = -1 là:
A. 5
B. -1
C. 1
4/ Giá trị của x và y trong biểu thức

D. 0

là:

A. x =-20; y = 6
B. x=3; y =2
C. x= -4; y =3
D. x = 6; y = - 20
2
2
5/ Cho hai đa thức A(x) = 3x + 2x - 5 và B(x) = - 3x - 2x + 2. Tổng của A(x) + B(x) bằng:
A. - 6x2 - 4x - 3
B. 7
C. 4x - 3
D. - 3
6
5
4
2
6/ Hệ số cao nhất của đa thức P(x) = 5x + 6x + x - 3x + 7 là:
A. 6
B. 7
C. 4
D. 5
7/ Cho x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k. Khi x=12, y = -3. Vậy k bằng
A.

B.

8/ Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó:
A.
B.
9/ Cho hình vẽ ( hình 1). Số đo x bằng:
A. 400
B. 500

A
600

820

Hình 1
x

C.

D.

C.

D.

C. 490

D. 980
Hình 3

x
I

x
C

B

hình 2

10/ Cho hình vẽ ( hình 2). Số đo x bằng:
A. 600
B. 500
C. 400
D. 700
11/ Cho hình vẽ ( hình 3). Biết MG = 3cm. Độ dài MR bằng:
A. 4 cm
B. 5 cm
C. 3cm
D. 4,5 cm
12/ Cho ΔABC = ΔHIK. Biết HI = 5 cm, IK = 7 cm, chu vi tam giác ABC là 20 cm. Độ dài cạnh AC là?
A. AC = 5 cm
B. AC = 6 cm
C. AC = 7 cm
D. AC = 8 cm
13/ Cho điểm A nằm trong góc vuông xOy. Gọi M và N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ
đỉnh A đến Ox và Oy. Biết AM = AN = 4 cm. Khi đó:
A. OM=ON > 4
B. OM=ON < 4
C. OM=ON
=4
D. OM  ON
A
14/ Trong hộp có 10 viên bi cùng kích cở được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ
trong hộp, xác xuất của số viết trên viên bi không vượt quá 10 là:
B
A. 0
B. 0,1
C. 0,5
D. 1

C

?

D

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

16/ Cho hình vẽ bên. Số đo
bằng:
0
0
A. 45
B. 22,5
0
C. 60
D. 300

11

A

15/ Cho tam giác ABC, có I là giao điểm ba đường phân giác
( hình vẽ). Tìm x biết IK = x+5, IM = 3x - 5.
A. x = 5
B. x = 10
C. x =1
D. x = 2,5

I

x+5

3x-5

Tự luận:
Bài 1.

N

K

B

M

C

a) Hãy lập một tỉ lệ thức từ các số: 3; 5; 6; 10
b) Tìm hai số x, y biết:
c) Hưởng ứng phong trào" kế hoạch nhỏ", ba lớp 7A, 7B, 7C đã góp được một số sách báo
cũ lần lượt tỉ lệ thuận với các số 3; 5; 7. hãy tính số sách báo cũ mà mỗi lớp đã quyên góp
được, biết rằng tổng số sách báo ba lớp quyên góp được là 90 kilogam.

Bài 2. Cho hai đa thức : A(x) = -2x2 + 5x - 6x3 + 10x3 - 4 - 3x
B(x) = -3x3 + 2x2 - 3x - x3 + 6 + 5x - 5
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến rồi tìm bậc của mỗi
đa thức
b) x = 2 có phải là nghiệm của đa thức(x) không? Vì sao?
c) Tính Q(x) = A(x) + B(x)
d) Làm tính chia A(x) cho M(x) = x - 1
Bài 3. Gieo một con xúc xắc đồng chất cân đối.
a) Trong các biến cố sau, biến cố nào là chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên
A. " Gieo được mặt có số chấm chia hết cho 3"
B. " Gieo được mặt có số chấm lớn hơn 6"
C. " Gieo được mặt có ít nhất 1 chấm "
b) Tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên ở câu a
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, có BD là tia phân giác của góc B ( D  AC). Từ D kẻ DE
vuông góc với BC tại E
a) Chứng minh
b) BD cắt AE tại M. Chứng minh: BD  AE và M là trung điểm của AE
c) Gọi F là trung điểm của BE. Trên BA lấy điểm K sao cho BK = BF, cạnh AF cắt BM tại
G. Chứng minh: E, G, K thẳng hàng.
HDG 7.4

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

TN: 1C
9C

12

2A 3B 4D 5D 6D 7B 8A
10A 11D 12D 13C 14D 15B 16A

TL
Bài 3. a) A. ngẫu nhiên, B. không thể, C. Chắc nhắn
b) có 2 khả năng xảy ra . " mặt 3 chấm và mặt 6 chấm" Nên P(A) = 2/6
Bài 4.

A
D
M

K

G

1

B

2

F

E

C

a) Chứng minh được:
( ch, gn)
b) Chứng minh được: BD là đường trung trực của AE
 BD  AE tại M và MA = ME
c) ABE có MA = ME ( cmt)  BM là đường trung tuyến (1)
FB = FE ( gt)  AF là đường trung tuyến
(1)
AF cắt BM tại G
Suy ra G là trọng tâm của tam giác ABE
 EG là đường trung tuyến còn lại. Nên EG đi qua trung điểm của AB (*)
Mặt khác lại có: BA = BE ( do kết quả câu a)
FB = FE =

BE ( gt)

FB = BK  BK =

BA

Từ (*) và (**) suy ra E, G, K thẳng hàng.

ÔN THI HK2 7.5

 K là trung điểm của AB (**)

Ôn thi HK2 Toán 7 2223 cua tui.com

Trắc nghiệm;
1/

13
 
Gửi ý kiến