Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang
Ngày gửi: 21h:18' 01-05-2023
Dung lượng: 232.3 KB
Số lượt tải: 681
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang
Ngày gửi: 21h:18' 01-05-2023
Dung lượng: 232.3 KB
Số lượt tải: 681
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Số liền sau của số 54 829 là:
A. 54 828.
B. 54 839.
C. 54 830.
D. 54 809.
Câu 2: 2m 2cm = … cm .Số thích hợp điền vào chỗ trống là: (0,5 điểm)
A. 4 cm.
B. 202 cm.
C. 22 cm.
D. 220 cm.
Câu 3: Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuôngl à:( 0,5 điểm)
A. 6cm2
B. 9cm
C. 9cm2
D. 12cm
Câu 4: Kết quả của phép chia 4525 : 5 là: ( 0,5 điểm)
A. 405
B. 95
C. 905
D. 9025
Câu 5: Bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông có cân nặng lần lượt là 33kg, 37kg, 35kg, 39kg.
Dựa vào số liệu trên hãy sắp xếp cân nặng của các bạn theo thứ tự tăng dần.( 1 điểm)
A. 33kg, 35kg, 37kg, 39kg
B. 39kg, 37kg, 35kg, 33kg
C. 33kg, 35kg, 39kg, 37kg
D. 39kg, 37kg, 33kg, 35kg
Câu 6: Lan có 5000 đồng, số tiền của Mai gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy Mai có số tiền
là: (1 điểm)
A. 8000 đồng
B. 3000 đồng
C. 15 000 đồng
D. 18 000 đồng
Câu 7.Số thích hợp điền vào chỗ trống là: (1 điểm)
a) 3km 12m =………………….m
A. 312
B. 3012
C. 36
D. 15
b) 4 giờ 9 phút = ………….phút
A. 49 phút
B. 36 phút
C. 249 phút
D. 13 phút
Câu 8: Các bán kính của hình tròn bên là: (1điểm)
C
A. OA,OB
B. OA,OC,AB
O
C. OA,OB,OC
A
B
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a) 16 427 + 7109
b) 8680 – 7451
c) 324 x 5
d) 21847 : 7
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Câu 10: Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính
chu vi hình chữ nhật đó? (2 điểm)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Câu 11: Tìm x: ( 1 điểm)
x - 257 = 32 x 3
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐỀ SỐ 2
I .PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Câu 1: (M1-0,5 điểm) Số liền sau của 42 099 là:
A. 42 100 B. 42 098 C. 43 099 D. 43 100
Câu 2 : (M1-0,5 điểm )Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
A. 8 576
B. 8 756
C. 8 765
D. 8 675
Câu 3 :(M2- 0,5 điểm )Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
A. Thứ tư B. Thứ năm C. Thứ bảy
D. Chủ nhật
Câu 4: (M1-1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu
vi của hình chữ nhật là:
A. 24 cm2 B. 24cm C. 20 cm2 D. 20 cm
Câu 5 : (M2-0,5 điểm) 1 giờ 15 phút = … phút
A. 115 phút
B. 615 phút
C. 65 phút
D. 75 phút
Câu 6:(M4-1 điểm)Hình vuông MNPQ có chu vi là 20 cm. Diện tích của hình vuông
là:
A. 10 cm B. 20cm C. 25 cm2 D. 25 cm
Câu 7: (M2-1 điểm)12m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1 207 dm B. 127 dm C. 1 270 dm D. 1 027 dm
Câu 8: (M2-1 điểm)Tìm x biết: X x 6 = 2 412
A. 402
B. 412
C. 1 272
D. 14 472
II : PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm )
Câu 9: (M1 -1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 27 684 + 11 023
b) 84 695 – 2 367
c) 1 041 x 7
d) 24 672 : 6
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
Câu 10:(M3-1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
a). 229 + 126 x 3
b). (9 759 – 7 428) x 2
……………………………………………. …………………………………………….
……………………………………………. …………………………………………….
Câu 11: (M3-1 điểm)Một người đi ô tô trong 2 giờ đi được 82 km. Hỏi trong 5 giờ
người đó đi ô tô đi được bao nhiêu kí- lô- mét?
Bài giải
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Giá trị của chữ số 4 trong số 25 403 là:
A. 400
B. 40 000
C. 4
D.40
Câu 2: Hiệu giữa số chẵn lớn nhất có bốn chữ số với số lẻ bé nhất có bốn chữ số là:
A. 9001
B. 9000
C. 8999
D. 8997
C. 2
D. 1
Câu 3: Phép chia 4358 : 6 có số dư bằng:
A. 4
B. 3
Câu 4: Số 2 038 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:
A. 2 040
B. 2 030
C. 3 000
D. 2 000
Câu 5: Số liền sau của số 4829 là số:
A. 4827
B. 4828
C. 4831
D. 4830
C. Tháng 9
D. Tháng 4
Câu 6: Tháng nào dưới đây có 31 ngày?
A. Tháng 2
B. Tháng 5
Câu 7: Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình vẽ dưới
đây:
A. 9 cm
B. 18 cm
Câu 8:Đặt tính rồi tính:
a) 3751 + 4899
C. 9 cm2
D. 18 cm2
b) 1029 x 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………
Câu 9: Hình vẽ bên có:
………hình tam giác
…….. hình tứ giác
Câu 10: Ngọc mua gấu bông hết 28 000 đồng, mua keo dán hết 3 000 đồng. Ng ọc
đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại cho Ngọc bao nhiêu
tiền?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. (0,5 đ) Số gồm 4 nghìn, 9 trăm, 0 đơn vị là:
A. 490
B. 4900
C. 4900
D. 4090
Câu 2. (0,5 đ)Trong một năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày?
A. 6 tháng
B. 5 tháng
C. 4 tháng
D. 7 tháng
Câu 3. (0,5 đ)Dưới đây là bảng số liệu về thời gian mà bốn bạn Linh, Mai, Yến và Nhi
khi tham gia chạy 100 m.
Dựa vào bảng trên, em hãy cho biết bạn nào chạy nhanh nhất?
A. Linh
B. Mai
C. Yến
D. Nhi
Câu 4. (0,5 đ) Minh đi từ nhà lúc 6 giờ 55 phút và đến trường lúc 7 giờ 15 phút.Hỏi
Minh đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
A. 25 phút
B. 20 phút
C. 15 phút
D. 30 phút
Câu 5. (1 đ)Mẹ mua 8 quả cam và ép tất cả lấy nước. Mỗi quả cam sau khi ép cho
khoảng 150 ml nước cam.Mẹ rót lượng nước cam ép vào đầy 3 chiếc cốc.Vậy lượng
nước cam có trong mỗi cốc là:
A. 400 ml
B. 800 ml
C. 1200 ml
D. 600 ml
Câu 6. (1 đ) Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng bằng 6 cm. Tính diện
tích của hình chữ nhật đó?
A. 40 cm2
B. 48 cm2
C. 60 cm2
D. 14 cm2
II. TỰ LUẬN
Câu 7. (1 đ) Điền vào chỗ trống:
Đồng hồ bên chỉ ….….. giờ ….….. phút.
Làm tròn số 45 658 đến hang nghìn ta được số ………..
Câu 8. (2 đ) Đặt tính rồi tính:
a) 43270+23754
b) 63920 -2570
c) 8520 x 5
d) 21 435 : 3
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9. (1 đ)Tính giá trị biểu thức:
a) ( 327 + 655 ) x 6
b) 32768 : 4 – 7075
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Câu 10.(1 đ) Một kho thóc chứa 63000 kg thóc. Người ta lấy ra khỏi kho 3 lần, mỗi
lần lấy 10470kg thóc.Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
Câu 11.(1 đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất
( 7 x 6 – 42 ): ( 21 + 22 +23 + 24 + 25 )
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………….
ĐỀ SỐ 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số: 2 576 ; 2 756 ; 2 765 ; 2 675 là:
A. 2 576
B. 2 756
C. 2 765
D. 2 675
Câu 2: (0,5 điểm) 22m6dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2 206 dm
B. 226 dm C. 2 260 dm D. 2 026 dm
Câu 3: (0,5điểm) Số 56 539 có chữ số hàng chục nghìn là:
A. 8
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 4: (1 điểm) Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:
Số tiền mua một quả dưa hấu nhiều hơn số tiền mua một khay xoài là:
A. 25 000 đồng B. 47 000 đồng
C. 72 000 đồng D. 22 000 đồng
Câu 5: (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chi ều r ộng 4 cm. Chu vi
của hình chữ nhật là:
A. 20 cm B. 24cm C. 20 cm2 D. 24 cm2
Câu 6: (0.5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình trên có … hình tam giác, … hình tròn.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
23 567 + 36 950
58 632 – 25 434
20 092 × 4
97 075 : 5
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a) 229 + 126 x 3…………………………
b) (9 759 – 7 428) x 2………………………
…………………………………………….
……………………………………………..
…………………………………………….
………………………………………………
Câu 9: (2 điểm) Có 5 xe chở hàng, mỗi xe chở được 1842kg hàng. Số hàng này được
chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm)Tìm x biết:
x : 5 = 800 : 4
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
ĐỀ SỐ 7
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm)Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
A. 8 576
B. 8 756
C. 8 765
D. 8 675
Câu 2: (0,5 điểm) 45m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4507 dm B. 457 dm C. 4570 dm D. 4527 dm
Câu 3: (0,5 điểm) 1 giờ 30 phút =……..phút
A. 115 phút
B. 615 phút
C. 90phút
D. 75 phút
Câu 4:(1 điểm)Hôm nay là thứ Năm, ngày 28 tháng 7. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật
Hiền.Sinh nhật Hiền là thứ mấy ngày mấy tháng mấy?
A. Thứ Năm, ngày 5 tháng 8
B. Thứ Năm, ngày 21 tháng 7
C. Thứ Tư, ngày 3 tháng 8
D. Thứ Năm, ngày 4 tháng 8
Câu 5: (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi
của hình chữ nhật là:
A. 20 cm B. 24cm C. 20 cm2 D. 24 cm2
Câu 6: (0,5 điểm) Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nào là trung điểm của AC?
A. Điểm G
B. Điểm H
II. PHẦN TỰ LUẬN
C. Điểm D
D. Điểm B
Câu 7: (2 điểm)Đặt tính rồi tính:
a) 27 454 + 25 023
b) 84 695 – 2 367
c) 1 041 x 7
d) 24 672 : 6
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
Câu 8: (1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
a) 229 + 126 x 3………………………… b) (9 759 – 7 428) x 2………………………
……………………………………………. ……………………………………………..
……………………………………………. ………………………………………………
Câu 9: (1 điểm) Tính nhanh:
4 x 126 x 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Câu 10: (2 điểm) Một công ty thiết bị y tế lần thứ nhất đã nhập về 25 300 chiếc khẩu
trang, lần thứ hai nhập ít hơn lần thứ nhất 8 600 chiếc khẩu trang. Hỏi cả hai lần công ty
đã nhập về bao nhiêu chiếc khẩu trang.
Bàigiải:
ĐỀ SỐ 8
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số liền saucủa số: 64749 là:
A. 64738
B. 64759
C. 64750
Câu 2 :Kết quả của phép cộng 6000 + 3000 là:
A. 10
B. 6000
C. 7000
Câu 3: Hình bên có mấy góc vuông:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4 :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Biểu thức 5 + 15 x 4 có giá trị.
A. 80
B. 240
C. 56
D. 64729
D. 9000
D. 65
b) Biểu thức: 48 : 6 x 2 có giá trị:
A. 4
B. 16
C.61
D.3
Câu 5 : Số thích hợp điền vào chổ chấm 4m 8cm = .... cm là:
A. 30
B. 408
C. 308
D. 38
Câu 6 :Số dư của phép chia 74 : 9 là:
A. 1
B. 3
C. 2
D.4
Câu 7 : Cho phép trừ:
2659
2 3154
6 9505
Chữ số thích hợp viết vào ô trống là:
A. 8
B. 4
C. 9
D.6
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 8: Đặt tính rồi tính.
a, 4983 + 3269
b, 6000 – 879
c, 3608 x 4
d, 40068 : 7
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 9:Một hình chữ nhật có chiều dài là 12cm, chiều rộng bằng ⅓ chiều dài. Tính
diện tích hình chữ nhật đó ?
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 10: Tìm x biết x : 4 = 1020 (dư 3)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Số liền sau của số 54 829 là:
A. 54 828.
B. 54 839.
C. 54 830.
D. 54 809.
Câu 2: 2m 2cm = … cm .Số thích hợp điền vào chỗ trống là: (0,5 điểm)
A. 4 cm.
B. 202 cm.
C. 22 cm.
D. 220 cm.
Câu 3: Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuôngl à:( 0,5 điểm)
A. 6cm2
B. 9cm
C. 9cm2
D. 12cm
Câu 4: Kết quả của phép chia 4525 : 5 là: ( 0,5 điểm)
A. 405
B. 95
C. 905
D. 9025
Câu 5: Bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông có cân nặng lần lượt là 33kg, 37kg, 35kg, 39kg.
Dựa vào số liệu trên hãy sắp xếp cân nặng của các bạn theo thứ tự tăng dần.( 1 điểm)
A. 33kg, 35kg, 37kg, 39kg
B. 39kg, 37kg, 35kg, 33kg
C. 33kg, 35kg, 39kg, 37kg
D. 39kg, 37kg, 33kg, 35kg
Câu 6: Lan có 5000 đồng, số tiền của Mai gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy Mai có số tiền
là: (1 điểm)
A. 8000 đồng
B. 3000 đồng
C. 15 000 đồng
D. 18 000 đồng
Câu 7.Số thích hợp điền vào chỗ trống là: (1 điểm)
a) 3km 12m =………………….m
A. 312
B. 3012
C. 36
D. 15
b) 4 giờ 9 phút = ………….phút
A. 49 phút
B. 36 phút
C. 249 phút
D. 13 phút
Câu 8: Các bán kính của hình tròn bên là: (1điểm)
C
A. OA,OB
B. OA,OC,AB
O
C. OA,OB,OC
A
B
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a) 16 427 + 7109
b) 8680 – 7451
c) 324 x 5
d) 21847 : 7
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Câu 10: Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính
chu vi hình chữ nhật đó? (2 điểm)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Câu 11: Tìm x: ( 1 điểm)
x - 257 = 32 x 3
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐỀ SỐ 2
I .PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Câu 1: (M1-0,5 điểm) Số liền sau của 42 099 là:
A. 42 100 B. 42 098 C. 43 099 D. 43 100
Câu 2 : (M1-0,5 điểm )Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
A. 8 576
B. 8 756
C. 8 765
D. 8 675
Câu 3 :(M2- 0,5 điểm )Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
A. Thứ tư B. Thứ năm C. Thứ bảy
D. Chủ nhật
Câu 4: (M1-1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu
vi của hình chữ nhật là:
A. 24 cm2 B. 24cm C. 20 cm2 D. 20 cm
Câu 5 : (M2-0,5 điểm) 1 giờ 15 phút = … phút
A. 115 phút
B. 615 phút
C. 65 phút
D. 75 phút
Câu 6:(M4-1 điểm)Hình vuông MNPQ có chu vi là 20 cm. Diện tích của hình vuông
là:
A. 10 cm B. 20cm C. 25 cm2 D. 25 cm
Câu 7: (M2-1 điểm)12m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1 207 dm B. 127 dm C. 1 270 dm D. 1 027 dm
Câu 8: (M2-1 điểm)Tìm x biết: X x 6 = 2 412
A. 402
B. 412
C. 1 272
D. 14 472
II : PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm )
Câu 9: (M1 -1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 27 684 + 11 023
b) 84 695 – 2 367
c) 1 041 x 7
d) 24 672 : 6
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
Câu 10:(M3-1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
a). 229 + 126 x 3
b). (9 759 – 7 428) x 2
……………………………………………. …………………………………………….
……………………………………………. …………………………………………….
Câu 11: (M3-1 điểm)Một người đi ô tô trong 2 giờ đi được 82 km. Hỏi trong 5 giờ
người đó đi ô tô đi được bao nhiêu kí- lô- mét?
Bài giải
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Giá trị của chữ số 4 trong số 25 403 là:
A. 400
B. 40 000
C. 4
D.40
Câu 2: Hiệu giữa số chẵn lớn nhất có bốn chữ số với số lẻ bé nhất có bốn chữ số là:
A. 9001
B. 9000
C. 8999
D. 8997
C. 2
D. 1
Câu 3: Phép chia 4358 : 6 có số dư bằng:
A. 4
B. 3
Câu 4: Số 2 038 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:
A. 2 040
B. 2 030
C. 3 000
D. 2 000
Câu 5: Số liền sau của số 4829 là số:
A. 4827
B. 4828
C. 4831
D. 4830
C. Tháng 9
D. Tháng 4
Câu 6: Tháng nào dưới đây có 31 ngày?
A. Tháng 2
B. Tháng 5
Câu 7: Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình vẽ dưới
đây:
A. 9 cm
B. 18 cm
Câu 8:Đặt tính rồi tính:
a) 3751 + 4899
C. 9 cm2
D. 18 cm2
b) 1029 x 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………
Câu 9: Hình vẽ bên có:
………hình tam giác
…….. hình tứ giác
Câu 10: Ngọc mua gấu bông hết 28 000 đồng, mua keo dán hết 3 000 đồng. Ng ọc
đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại cho Ngọc bao nhiêu
tiền?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. (0,5 đ) Số gồm 4 nghìn, 9 trăm, 0 đơn vị là:
A. 490
B. 4900
C. 4900
D. 4090
Câu 2. (0,5 đ)Trong một năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày?
A. 6 tháng
B. 5 tháng
C. 4 tháng
D. 7 tháng
Câu 3. (0,5 đ)Dưới đây là bảng số liệu về thời gian mà bốn bạn Linh, Mai, Yến và Nhi
khi tham gia chạy 100 m.
Dựa vào bảng trên, em hãy cho biết bạn nào chạy nhanh nhất?
A. Linh
B. Mai
C. Yến
D. Nhi
Câu 4. (0,5 đ) Minh đi từ nhà lúc 6 giờ 55 phút và đến trường lúc 7 giờ 15 phút.Hỏi
Minh đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
A. 25 phút
B. 20 phút
C. 15 phút
D. 30 phút
Câu 5. (1 đ)Mẹ mua 8 quả cam và ép tất cả lấy nước. Mỗi quả cam sau khi ép cho
khoảng 150 ml nước cam.Mẹ rót lượng nước cam ép vào đầy 3 chiếc cốc.Vậy lượng
nước cam có trong mỗi cốc là:
A. 400 ml
B. 800 ml
C. 1200 ml
D. 600 ml
Câu 6. (1 đ) Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng bằng 6 cm. Tính diện
tích của hình chữ nhật đó?
A. 40 cm2
B. 48 cm2
C. 60 cm2
D. 14 cm2
II. TỰ LUẬN
Câu 7. (1 đ) Điền vào chỗ trống:
Đồng hồ bên chỉ ….….. giờ ….….. phút.
Làm tròn số 45 658 đến hang nghìn ta được số ………..
Câu 8. (2 đ) Đặt tính rồi tính:
a) 43270+23754
b) 63920 -2570
c) 8520 x 5
d) 21 435 : 3
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9. (1 đ)Tính giá trị biểu thức:
a) ( 327 + 655 ) x 6
b) 32768 : 4 – 7075
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Câu 10.(1 đ) Một kho thóc chứa 63000 kg thóc. Người ta lấy ra khỏi kho 3 lần, mỗi
lần lấy 10470kg thóc.Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
Câu 11.(1 đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất
( 7 x 6 – 42 ): ( 21 + 22 +23 + 24 + 25 )
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………….
ĐỀ SỐ 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số: 2 576 ; 2 756 ; 2 765 ; 2 675 là:
A. 2 576
B. 2 756
C. 2 765
D. 2 675
Câu 2: (0,5 điểm) 22m6dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2 206 dm
B. 226 dm C. 2 260 dm D. 2 026 dm
Câu 3: (0,5điểm) Số 56 539 có chữ số hàng chục nghìn là:
A. 8
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 4: (1 điểm) Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:
Số tiền mua một quả dưa hấu nhiều hơn số tiền mua một khay xoài là:
A. 25 000 đồng B. 47 000 đồng
C. 72 000 đồng D. 22 000 đồng
Câu 5: (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chi ều r ộng 4 cm. Chu vi
của hình chữ nhật là:
A. 20 cm B. 24cm C. 20 cm2 D. 24 cm2
Câu 6: (0.5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình trên có … hình tam giác, … hình tròn.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
23 567 + 36 950
58 632 – 25 434
20 092 × 4
97 075 : 5
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a) 229 + 126 x 3…………………………
b) (9 759 – 7 428) x 2………………………
…………………………………………….
……………………………………………..
…………………………………………….
………………………………………………
Câu 9: (2 điểm) Có 5 xe chở hàng, mỗi xe chở được 1842kg hàng. Số hàng này được
chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm)Tìm x biết:
x : 5 = 800 : 4
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
ĐỀ SỐ 7
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm)Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
A. 8 576
B. 8 756
C. 8 765
D. 8 675
Câu 2: (0,5 điểm) 45m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4507 dm B. 457 dm C. 4570 dm D. 4527 dm
Câu 3: (0,5 điểm) 1 giờ 30 phút =……..phút
A. 115 phút
B. 615 phút
C. 90phút
D. 75 phút
Câu 4:(1 điểm)Hôm nay là thứ Năm, ngày 28 tháng 7. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật
Hiền.Sinh nhật Hiền là thứ mấy ngày mấy tháng mấy?
A. Thứ Năm, ngày 5 tháng 8
B. Thứ Năm, ngày 21 tháng 7
C. Thứ Tư, ngày 3 tháng 8
D. Thứ Năm, ngày 4 tháng 8
Câu 5: (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi
của hình chữ nhật là:
A. 20 cm B. 24cm C. 20 cm2 D. 24 cm2
Câu 6: (0,5 điểm) Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nào là trung điểm của AC?
A. Điểm G
B. Điểm H
II. PHẦN TỰ LUẬN
C. Điểm D
D. Điểm B
Câu 7: (2 điểm)Đặt tính rồi tính:
a) 27 454 + 25 023
b) 84 695 – 2 367
c) 1 041 x 7
d) 24 672 : 6
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
Câu 8: (1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
a) 229 + 126 x 3………………………… b) (9 759 – 7 428) x 2………………………
……………………………………………. ……………………………………………..
……………………………………………. ………………………………………………
Câu 9: (1 điểm) Tính nhanh:
4 x 126 x 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Câu 10: (2 điểm) Một công ty thiết bị y tế lần thứ nhất đã nhập về 25 300 chiếc khẩu
trang, lần thứ hai nhập ít hơn lần thứ nhất 8 600 chiếc khẩu trang. Hỏi cả hai lần công ty
đã nhập về bao nhiêu chiếc khẩu trang.
Bàigiải:
ĐỀ SỐ 8
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số liền saucủa số: 64749 là:
A. 64738
B. 64759
C. 64750
Câu 2 :Kết quả của phép cộng 6000 + 3000 là:
A. 10
B. 6000
C. 7000
Câu 3: Hình bên có mấy góc vuông:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4 :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Biểu thức 5 + 15 x 4 có giá trị.
A. 80
B. 240
C. 56
D. 64729
D. 9000
D. 65
b) Biểu thức: 48 : 6 x 2 có giá trị:
A. 4
B. 16
C.61
D.3
Câu 5 : Số thích hợp điền vào chổ chấm 4m 8cm = .... cm là:
A. 30
B. 408
C. 308
D. 38
Câu 6 :Số dư của phép chia 74 : 9 là:
A. 1
B. 3
C. 2
D.4
Câu 7 : Cho phép trừ:
2659
2 3154
6 9505
Chữ số thích hợp viết vào ô trống là:
A. 8
B. 4
C. 9
D.6
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 8: Đặt tính rồi tính.
a, 4983 + 3269
b, 6000 – 879
c, 3608 x 4
d, 40068 : 7
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 9:Một hình chữ nhật có chiều dài là 12cm, chiều rộng bằng ⅓ chiều dài. Tính
diện tích hình chữ nhật đó ?
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 10: Tìm x biết x : 4 = 1020 (dư 3)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất