Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 09h:02' 04-05-2023
Dung lượng: 573.0 KB
Số lượt tải: 1933
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Văn Thiềm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM
LỚP 4B - NĂM HỌC: 2022 – 2023
Số
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
N Mạch kiến thức, kĩ năng
câu, T T T T T T T T T T
À
số
N L N L N L N L N L
điểm
M
1. Số học: Biết đọc, viết, so sánh các Số câu 3
1 1
1
4
2
số tự nhiên đến lớp triệu. Nhận biết
được các hàng trong mỗi lớp, biết giá Câu số 1,
4 5
10
trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó
2,
trong mỗi số. Biết thực hiện phép
3
cộng, trừ, nhân chia các số tự nhiên.
Số
3
1 1
1
4
2
Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết điểm
cho 2; 5; 9; 3. Nhận biết khái niệm
ban đầu về phân số, tính chất cơ bản
của phân số, phân số bằng nhau, rút
gọn, so sánh phân số. Biết cộng, trừ,
nhân, chia phân số.
2. Đại lượng và đo đại lượng: Biết Số câu
1
1
2
tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ Câu số
6
7
giữa các đơn vị đo độ khối lượng, đo
Số
1
1
2
thời gian, đo diện tích; chuyển đổi điểm
được các số đo đại lượng.
3. Yếu tố hình học: Nhận biết được Số câu
1
1
hình bình hành, hình thoi và một số Câu số
8
đặc điểm của nó. Tính được chu vi,
Số
1
1
diện tích hình chữ nhật, hình bình điểm
hành, hình thoi; giải được các bài
toán liên quan đến diện tích.
4. Giải bài toán có lời văn: Biết giải Số câu
1
1
và trình bày lời giải các bài toán có Câu số
9
đến ba bước tính với các số tự nhiên,
Số
1
1
trong đó có các bài toán: Tìm số điểm
trung bình cộng, Tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của hai số đó; Tìm hai
số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của
hai số đó.
3
2 1
2
1
1
7
3
Tổng số câu
3
3
3
1
10 câu
Số điểm

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP HƯNG YÊN

3

3

3

1

10
điểm

Thứ …………., ngày…… tháng ….. năm 2023

TRƯỜNG TIỂU HỌC&THCS MINH KHAI

Bài thi gồm có 03
trang
Họ và tên: …………………………………….
Lớp: …………………………………………..
Điểm

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Môn: Toán - Lớp 4
Năm học: 2022 – 2023
(Thời gian làm bài: 40 phút)

Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………

…………………

…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a, Số gồm: “2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục ” viết là:
A. 28 003
B. 28 030
C. 208 030
D. 208 003
b, Giá trị của chữ số 7 trong số 7 023 148 là:
A. 7 000 000
B. 700 000
C. 70 000
D. 7000
Câu 2 (1 điểm). a, Trong các số: 135 729; 99 403; 248 957; 625 478. Số bé nhất là:
A. 135 729
B. 99 403
C. 248 957
D. 625 478
b, Trong các số: 9345; 25 128; 46 170; 82 503. Số chia hết cho cả 2; 5; 9 và 3 là:
A. 9345
B. 25 128
C. 46 170
D. 82 503
Câu 3 (1 điểm). Phân số nào dưới đây bằng phân số
A.

B.

C.

?

D.

Câu 4 (1 điểm). a, Số trung bình cộng của 76; 135 và 149 là:
A. 120
B. 360
C. 180
D. 102
b, Tổng của hai số là 80. Hiệu của hai số đó là 24. Vậy số bé là:
A. 52
B. 28
C. 56
D. 18
Câu 5 (1 điểm). a, Đặt tính rồi tính (0,5 điểm):
2169 208
7368 : 24

b, Tính (0,5 điểm):
-

:

=

………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 4 tấn 82 kg < 482 kg
c, 7 m2 5dm2 = 705dm2

b, 2 giờ 25 phút = 145 phút
d, 600 000m2 > 6km2

Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là 60km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 500 000, quãng
đường đó dài …………….cm.
Câu 8 (1 điểm). Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 3dm và 25cm.
Diện tích của tấm kính đó là:
A. 75cm2
B. 750cm2
C. 375cm
D. 375cm2
Câu 9 (1điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 504m, chiều rộng bằng
dài. Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải

chiều

Câu 10 (1 điểm). Hiện nay mẹ hơn con 27 tuổi. Sau 3 năm nữa, tuổi mẹ sẽ gấp 4 lần tuổi
con. Tính tuổi hiện nay của mỗi người.
Bài giải

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM
Lớp 4B - Năm học: 2022 - 2023

N
À
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
Ma, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào A.

Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào C.
Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào D.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào A.
b, Khoanh vào B.
Câu 5 (1 điểm). a, (0,5 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
2169 208 = 451 152
7368 : 24 = 307
b, (0,5 điểm)

-

:

=

-

=

-

=

.

Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
a, S.
b, Đ.
c, Đ.
d, S.
Câu 7 (1 điểm). 4cm.
Câu 8 (1 điểm). Khoanh vào D.
Câu 9 (1 điểm).
Bài giải
Nửa chu vi của mảnh đất là:
504 : 2 = 252 (m)
Coi chiều rộng mảnh đất là 2 phần bằng nhau thì chiều dài mảnh đất là
5 phần bằng nhau như thế. (Có thể biểu thị bằng sơ đồ đoạn thẳng).
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần)
Chiều rộng mảnh đất là:
252 : 7 × 2 = 72 (m)
Chiều dài mảnh đất là:
252 – 72 = 180 (m)
Diện tích của mảnh đất là:
180 × 72 = 12 960 (m2)
Đáp số: 12 960 m2.

(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
(0,1 điểm)
(0,1 điểm)
(0,1 điểm)
(0,2 điểm)
(0,1 điểm)

Câu 10 (1 điểm).

Bài giải
Vì hiệu số tuổi của hai người không thay đổi theo thời gian. Hiện nay
mẹ hơn con 27 tuổi, sau 3 năm nữa mẹ vẫn hơn con 27 tuổi.
Coi tuổi con lúc đó (3 năm nữa) là 1 phần thì tuổi mẹ lúc đó là 4 phần
bằng nhau như thế. (Có thể biểu thị bằng sơ đồ đoạn thẳng).
Tuổi con 3 năm nữa là:
27 : (4 - 1) = 9 (tuổi)
Tuổi con hiện nay là:
9 - 3 = 6 (tuổi)

(0,1 điểm)
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)

Tuổi mẹ hiện nay là:
6 + 27 = 33 (tuổi)
Đáp số: Tuổi con: 6 tuổi;
Tuổi mẹ: 33 tuổi.

(0,2 điểm)
(0,1 điểm)
 
Gửi ý kiến