Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thạch Xuân Thành
Ngày gửi: 23h:57' 06-05-2023
Dung lượng: 501.0 KB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Thạch Xuân Thành
Ngày gửi: 23h:57' 06-05-2023
Dung lượng: 501.0 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT TRÀ CÚ
TỔ TOÁN
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 06 trang)
Mã đề 734
Lớp 12A…. Số báo danh : .......................
Họ và tên học sinh :.......................................................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
(Học sinh trả lời bằng cách điền vào bảng sau)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): 2 x + y + z − 3 = 0 và điểm A(1; 2;3) .
Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là
A. 2 x + y + z = 0. B. 2 x + y + z − 7 = 0.
C. x + 2 y + 3 z − 7 = 0. D. 2 x + y + z + 7 = 0.
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 2;3) . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và
chứa trục Ox là
A. 3 y − 2 z = 0.
B. 3 y + 2 z = 0.
C. y + z − 5 = 0.
D. x − 1 = 0.
Câu 3. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y =
thẳng x = 0, x =
bao nhiêu?
A.
2 + cos x , trục hoành và các đường
π
. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng
2
V =π +1.
B. V = (π +1)π.
C. V = (π −1)π. D. V =π −1.
Câu 4. Trong không gian Oxyz , Điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A(1; −1; 2) trên đường
x−1 y−2 z
thẳng d: 2 = −1 = 1 là
8 7 5
A. ;
;
8 5 7
B. ; ;
.
3 6 6
Câu 5. Cho hàm số
3 6 6
a
7 8 5
; ;
.
6 3 6
7 5 8
D. ; ;
.
6 6 3
(x ) , y = 0, x = a, x = b . Phát biểu nào sau đây là đúng?
b
∫ f (x )dx
C.
y = f ( x) liên tục trên [a; b] (a , b ∈ R , a < b) . Gọi S là diện tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = f
A. S =
.
a
.
B. S=∫
b
f (x ) dx.
a
C. S = ∫ f (x )dx.
b
1/6 - Mã đề 734
b
D. S=∫
a
f (x ) dx.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?
1
A. ∫ xe dx = xe
x
1
x
10
0
1
x
x
C. ∫ xe dx = xe −
0
1
+ ∫ e dx.
x
x
B. ∫ xe dx = xe
x
0
1
− ∫ e x dx.
10
0
1
1
∫ e x dx.
x
x
D. ∫ xe dx = xe +
0
0
1
0
∫ e x dx.
0
Câu 7. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = − x 2 + 2x và trục Ox có diện tích là
20
3 (đvdt ).
A.
B.
4
3 (đvdt ).
C.
2
3 (đvdt ).
D.
8
3 (đvdt ).
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): x − 2 y + 3 z + 4 = 0 . Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A. n = (1; −2;3) là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
B. n = (1;3;4) là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
C. n = (−2;3;4) là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
D. n = (1;2;3) là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
Câu 9. Tìm nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x ) = sin x + cos x thỏa mãn
F
π
2
A. F ( x ) = − cos x + sin x −1.
B. F ( x ) = − cos x + sin x + 3.
C. F ( x ) = − cos x + sin x +1.
D. F ( x ) = cos x − sin x + 3.
=2.
Câu 10. Cho i là đơn vị ảo.Số phức liên hợp của số phức z = − 61 − 9i là
A.1.−
61 − 9i.
B. 9−
61i.
C. − 61 + 9i.
D.
61 + 9i.
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): 2 x + y − z + 10 = 0 và điểm A(1; 2;
−4). Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bẳng
A.8.
B.3 6.
46
3 .
C.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
∫
A.
C.
∫
cos
cos
1
2
1
2
xdx = − cotx + C.
B.
∫
xdx = tan x + C.
∫
D. 18.
1
cos 2 xdx = cotx + C. D.
1
cos 2 xdx = − t anx + C.
Câu 13. Cho các số phức z thỏa mãn z = 4 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
w = (3 + 4i
A. r = 4.
) z + i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
B. r = 20.
C. r = 22.
D. r = 5.
x−2 y+2 z−3
Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 2;3) và đường thẳng d:
2 = −1 = 1 .
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là
A. x + 2 y + 3 z − 7 = 0. B. 2 x − y + z − 3 = 0. C. 2 x − y + z = 0. D. x + 2 y + 3 z − 1 = 0.
2/6 - Mã đề 734
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm P
( 7; 0; −3 ) , Q (−1; 2;5) . Tọa độ trung
điểm của đoạn thẳng PQ là
A. (6;2;2).
B. (3;2;1).
Câu 16. Có bao nhiêu số phức
A.
4.
C. (3;1;2).
z thỏa mãn
B. 2.
x 2 − x −1
A. x − ln x − 1 + C. B. x − ln x − 1 + C.
∫2 f (4x
1
1.
D.
3.
là x −1
2
Câu 18. Cho hàm số
2
z = 2 z + z + 4 và z − 1 − i = z − 3 + 3i ?
C.
Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số f (x ) =
D. (3;1;1).
x2
x2
+ ln x − 1 +C. D.
− ln x − 1 + C.
C.
2
2
f x dx = 10
y = f ( x) liên tục trên R thỏa mãn ∫8 ( )
. Giá trị của tích phân
4
) dx bằng
5
.
2
Câu 19. Cho i là đơn vị ảo. Các số thực x,y thỏa mãn x + (2 y − 3
A. 5.
B. 20.
C.
A. x = −1, y = −4. B. x = 1, y = 4.
5
4
)i=−x+2+
D. .
C. x = 1, y = −4.
Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; 2;3
tâm A bán kính AB là
D. x = 4, y = 1.
) , B (−2;1;5) . Phương trình mặt cầu
A. ( x − 1) 2 + ( y − 2 ) 2 + ( z − 3 ) 2 = 14.
B. ( x + 1) 2 + ( y + 2 ) 2 + ( z + 3 ) 2 = 30.
C. ( x + 1) 2 + ( y + 2 ) 2 + ( z + 3 ) 2 = 14.
D. ( x − 1) 2 + ( y − 2 ) 2 + ( z − 3 ) 2 = 30.
Câu 21. Cho hàm số
y = f ( x)
∫
liên tục trên R thỏa mãn
( y +1)i là
3
f
1
3
( x ) dx = 8, ∫ f ( x ) dx = 5 .
2
Giá trị của tích phân ∫2 f ( x ) dx bằng
1
A. −3.
B. 40.
C.
3.
D. 13.
x = 1+ 3t
Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d: y = − 3 + 2t . Phát biểu nào sau đâylà đúng?
z=2−t
A. Đường thẳng có duy nhất một vectơ chỉ phương , vectơ đó là u' = (3; −2; −1) .
(
B. Đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương ,
u=
)
3; 2; 1 là một vectơ chỉ phương của đường
−
thẳng.
C. Đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương , u' = (3; −2; −1) là một vectơ chỉ phương của
đường thẳng.
(
D. Đường thẳng có duy nhất một vectơ chỉ phương , vectơ đó là
u=
3/6 - Mã đề 734
)
3; 2; 1 .
−
Câu 23. Cho hai số phức z1 = 1 + i và z 2 = 2 − 3i . Tính mô đun của số phức z1 + z2 .
A. z1 + z2 =
5.
Câu 24. Cho các hàm số
f
( )
2
x
= x , ∀x ∈
(
A. 5 .
3
B. z1 + z2 =1.
y = f ( x)
−∞;1 , f
'
]
( )
x
C. z1 + z2 =5.
D. z1 + z2
có đạo hàm trên R thỏa mãn
. Giá trị của biểu thức
= 2, ∀x > 1
B. 7 .
3
=
13.
2
∫ f ( x ) dx bằng
0
C. 4 .
D. 1.
C. ∫ e x dx = e x + C.
D. ∫ e x dx = − e − x + C.
3
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. ∫ e x dx = e − x + C.
B. ∫ e x dx = − e x + C.
Câu 26. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A(1; 2;3) và có vectơ pháp tuyến
(3; 2; 1) có phương trình là n = − −
A. 3 x + 2 y + z + 4 = 0. B. 3 x − 2 y − z − 4 = 0.
C. 3 x − 2 y − z + 4 = 0. D. 3 x − 2 y − z = 0.
Câu 27. Cho i là đơn vị ảo. Số phức z = − 15 + i có mô đun là
A. 16.
B. 4.
15.
C.
x2
D.
y2 = 1
2
2
Câu 28. Cho a > b > 0 . Đường (E) có phương trình a + b
(
A. π ab (đvdt ).
2
2
B. π a + b
C. 1 (đvdt ).
2
14.
. Diện tích của hình (E) là
) (đvdt ).
D. 2π ab (đvdt ).
Câu 29. Cho i là đơn vị ảo. Số phức z = 5 − 3i có
A. Phần thực là 5 và phần ảo là
3i.
B. Phần thực là 5 và phần ảo là − 3.
C. Phần thực là 5 và phần ảo là − 3 i.
3.
D. Phần thực là 5 và phần ảo là
Câu 30. Xét các số phức z thỏa mãn ( z + 2i )
( z + 2)
là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các
điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. (1; −1) .
B. (−1; −1).
C. (1;1) .
D. (−1;1) .
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) x − 2 y + mz + 2 = 0 và đường thẳng d:
x−1
2
y+1 z−3
= −4 = −1 . Giá trị m để đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) là
A. m = 1 .
2
B. m = 1.
C. m = − 1 .
2
D. m = 2.
Câu 32. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1; −1;1) , B ( −1; 0; 2 ) , C (2;1;3) . Đường
thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC có phương trình là
x = 1 + 3t
x = 1 + 3t
A. y = −1 − t .
B. y = −1 + t .
z = 1+ t
z = 1+ t
x − 1 y + 1 z −1
=
=
.
C.
−3
1
−1
4/6 - Mã đề 734
x = 1 + 3t
D. y = −1 − t .
z = 1− t
Câu 33. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; 2;3 ) , B (3; 4; 7) . Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn AB là
A. x + y + 2 z − 15 = 0. B. x + y + 2 z + 9 = 0. C. x + y + 2 z − 9 = 0. D. x + y + 2 z = 0.
Câu 34. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) x + y − z − 2 = 0 và điểm A(3;3; −2) .
Điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P). Tọa độ của điểm H là
A. (1;1;0).
B. (1;0;1).
Câu 35. Cho hàm số f ( x) thỏa mãn
đây là đúng ?
C. (−2;−2;3).
'
D. (0;0;1).
và f (0) = 10 . Mệnh đề nào dưới
f ( x ) = 3 − 5sin x
B. f ( x ) = 3 x − 5 cos x +15.
D. f ( x ) = 3 x − 5 cos x + 2.
A. f ( x ) = 3 x + 5 cos x + 2.
C. f ( x ) = 3 x + 5 cos x + 5.
( )
Câu 36. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a = (1; 0; −3 ) , b = (−1; −2; 0) . Giá trị của cos a , b là
A. −
1
10
.
1 .
2
B.
C.
1
.
5 2
D. −
1
5 2
.
Câu 37. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( x − 1) 2 + ( y − 2 ) 2 + ( z + 5 ) 2 = 16 . Tọa độ tâm I và bán
kính R của mặt cầu là
A. I (1;2;−5); R = 4. B. I (−1;−2;−5); R = 4.
C. I (1;2;−5); R = 16. D. I (−1;−2;5); R = 16.
Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2; − 2;4) , B (−3;3; −1) và mặt phẳng
(P ) : 2 x − y + 2 z − 8 = 0 . Xét M là điểm thay đổi thuộc (P) , giá trị nhỏ nhất của 2 MA 2 + 3MB2
bằng
A. 145.
B. 135.
C. 105.
D. 108.
Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho điểm E (2;1;3), mặt phẳng (P ) : 2 x + 2 y − z − 3 = 0 và mặt cầu
(S ) : ( x − 3 ) 2 + ( y − 2 ) 2 + ( z − 5 ) 2 = 36 . Gọi ∆ là đường thẳng đi qua E , nằm trong (P) và
cắt (S ) tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của ∆ là
A.
x = 2 + 9t
x=2+t
x = 2 − 5t
B. y = 1−
y = 1+ 9t .
C. y = 1+ 3t .
t.z=3
z = 3 + 8t
A.
I =7.
A.
z = 1 + i.
∫2
0
f ( x ) dx = 5 . Tính tích phân I = ∫2 [ f ( x ) + 2 sin x ] dx .
0
B. I =5+
∫
B. z
5 dx
π
= 1 − i.
2
2
z = 3 − 3t
π
C. I = 5+π.
.
2
Câu 41. Tìm số phức z thỏa mãn z + 2 − 3i = 3 − 2i
Câu 42. Cho tích phân
D. y = 1+ 3t .
z=3
π
Câu 40. Cho tích phân
x = 2 + 4t
x −x
C. z = 5 − 5i.
D.
I =3.
D. z = 1 − 5i.
= a ln 4 + b ln 2 + c ln 5 , với a,b,c là các số nguyên khác 0.
Tính giá trị P = a 2 + 2 ab + 3b 2 − 2c .
A. 7.
B. 8.
C. 4.
5/6 - Mã đề 734
D.
5.
Câu 43. Cho i là đơn vị ảo. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn hình học của số phức i
có tọa độ là
A. 0.
B. 1.
C.(
0;1 .
)
Câu 44. Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số
4
B. y = x +1.
4
Câu 45. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.∫
2
ln xdx = x ln x +
1
C.
∫21dx.
B.
1
1
∫2 ln xdx = x ln x 12 −∫21dx.
1
D. ∫
2
ln xdx = x ln x −
1
1
)
D. y = x4 + 3.
4
1
∫2 ln xdx = x ln x 12+∫21dx.
1; 0 .
y = x3 ?
4
C. y = x + 2.
4
A. y = 3x 2 .
(
D.
∫21dx.
1
Câu 46. Họ nguyên hàm của hàm số y = cos 4 x − sin 4 x là
A. sin 2 x + C.
B. − sin 2 x + C.
Câu 47. Cho a , b ∈ R , hàm số y = f
C.
1
sin 2 x + C.
2
D. −
1
sin 2 x + C.
2
(x) liên tục trên R và có một nguyên hàm là y = F (x)
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
b
b
A. ∫ f (x )dx = F ( b ) − F ( a ) .
B. ∫ f (x )dx = F ( b ) + F ( a ) .
a
a
b
b
C. ∫ f (x )dx = F ( a ) − F ( b ) .
D. ∫ f (x )dx = F ( b ) F ( a ) .
a
a
Câu 48. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): x + 2 y − 3 z − 4 = 0 và điểm A(1; −2; −3) .
Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là
x−1
y−2
z+3
x+1
A.
1 = −2 = −3 .
x−1 y+2 z+3
B.
C.
1 = −2 = −3 .
D.
Câu 49. Cho hàm số
đúng?
A.
y−2
z−3
2 = 2 = −3 .
x−1 y+2 z+3
1
= 2
= −3
.
y = f ( x) có đạo hàm là hàm số liên tục trên R . Phát biểu nào sau đây là
∫ f (x )dx = f ' (x ) + C.
B.
∫f
'
(x )dx = f (x ) + C. C. ∫ f (x )dx = f ' (x ) . D.
∫ f ' ( x )dx = f (x ) .
Câu 50. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên [a; b] (a , b ∈ R , a < b) . Gọi D là hình phẳng giới
hạn bởi các đường y = f
(x ) , x = a, x = b và trục hoành. Quay hình phẳng D quanh trục Ox
ta được một khối tròn xoay có thể tích được tính bởi công thức
b
A.
V=
∫(f (x ) )2dx.
a
b
B.
V = π∫(f (x )
a
b
)2dx.
1
C. V= π∫(f (x ) )2dx.
3 a
------ HẾT -----6/6 - Mã đề 734
a
D.
V = π∫(f (x )
b
)2dx.
SỞ GD&ĐT TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT TRÀ CÚ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
734
B
A
B
A
D
B
B
A
C
C
B
C
B
B
D
D
D
C
B
A
C
B
D
B
C
C
B
A
B
B
C
B
A
A
C
D
A
B
B
A
A
B
C
A
B
C
A
D
B
B
ĐÁP ÁN THI HKII 2018-2019
MÔN Toán – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
1
2
TỔ TOÁN
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 06 trang)
Mã đề 734
Lớp 12A…. Số báo danh : .......................
Họ và tên học sinh :.......................................................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
(Học sinh trả lời bằng cách điền vào bảng sau)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): 2 x + y + z − 3 = 0 và điểm A(1; 2;3) .
Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là
A. 2 x + y + z = 0. B. 2 x + y + z − 7 = 0.
C. x + 2 y + 3 z − 7 = 0. D. 2 x + y + z + 7 = 0.
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 2;3) . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và
chứa trục Ox là
A. 3 y − 2 z = 0.
B. 3 y + 2 z = 0.
C. y + z − 5 = 0.
D. x − 1 = 0.
Câu 3. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y =
thẳng x = 0, x =
bao nhiêu?
A.
2 + cos x , trục hoành và các đường
π
. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng
2
V =π +1.
B. V = (π +1)π.
C. V = (π −1)π. D. V =π −1.
Câu 4. Trong không gian Oxyz , Điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A(1; −1; 2) trên đường
x−1 y−2 z
thẳng d: 2 = −1 = 1 là
8 7 5
A. ;
;
8 5 7
B. ; ;
.
3 6 6
Câu 5. Cho hàm số
3 6 6
a
7 8 5
; ;
.
6 3 6
7 5 8
D. ; ;
.
6 6 3
(x ) , y = 0, x = a, x = b . Phát biểu nào sau đây là đúng?
b
∫ f (x )dx
C.
y = f ( x) liên tục trên [a; b] (a , b ∈ R , a < b) . Gọi S là diện tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = f
A. S =
.
a
.
B. S=∫
b
f (x ) dx.
a
C. S = ∫ f (x )dx.
b
1/6 - Mã đề 734
b
D. S=∫
a
f (x ) dx.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?
1
A. ∫ xe dx = xe
x
1
x
10
0
1
x
x
C. ∫ xe dx = xe −
0
1
+ ∫ e dx.
x
x
B. ∫ xe dx = xe
x
0
1
− ∫ e x dx.
10
0
1
1
∫ e x dx.
x
x
D. ∫ xe dx = xe +
0
0
1
0
∫ e x dx.
0
Câu 7. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = − x 2 + 2x và trục Ox có diện tích là
20
3 (đvdt ).
A.
B.
4
3 (đvdt ).
C.
2
3 (đvdt ).
D.
8
3 (đvdt ).
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): x − 2 y + 3 z + 4 = 0 . Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A. n = (1; −2;3) là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
B. n = (1;3;4) là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
C. n = (−2;3;4) là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
D. n = (1;2;3) là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
Câu 9. Tìm nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x ) = sin x + cos x thỏa mãn
F
π
2
A. F ( x ) = − cos x + sin x −1.
B. F ( x ) = − cos x + sin x + 3.
C. F ( x ) = − cos x + sin x +1.
D. F ( x ) = cos x − sin x + 3.
=2.
Câu 10. Cho i là đơn vị ảo.Số phức liên hợp của số phức z = − 61 − 9i là
A.1.−
61 − 9i.
B. 9−
61i.
C. − 61 + 9i.
D.
61 + 9i.
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): 2 x + y − z + 10 = 0 và điểm A(1; 2;
−4). Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bẳng
A.8.
B.3 6.
46
3 .
C.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
∫
A.
C.
∫
cos
cos
1
2
1
2
xdx = − cotx + C.
B.
∫
xdx = tan x + C.
∫
D. 18.
1
cos 2 xdx = cotx + C. D.
1
cos 2 xdx = − t anx + C.
Câu 13. Cho các số phức z thỏa mãn z = 4 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
w = (3 + 4i
A. r = 4.
) z + i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
B. r = 20.
C. r = 22.
D. r = 5.
x−2 y+2 z−3
Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 2;3) và đường thẳng d:
2 = −1 = 1 .
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là
A. x + 2 y + 3 z − 7 = 0. B. 2 x − y + z − 3 = 0. C. 2 x − y + z = 0. D. x + 2 y + 3 z − 1 = 0.
2/6 - Mã đề 734
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm P
( 7; 0; −3 ) , Q (−1; 2;5) . Tọa độ trung
điểm của đoạn thẳng PQ là
A. (6;2;2).
B. (3;2;1).
Câu 16. Có bao nhiêu số phức
A.
4.
C. (3;1;2).
z thỏa mãn
B. 2.
x 2 − x −1
A. x − ln x − 1 + C. B. x − ln x − 1 + C.
∫2 f (4x
1
1.
D.
3.
là x −1
2
Câu 18. Cho hàm số
2
z = 2 z + z + 4 và z − 1 − i = z − 3 + 3i ?
C.
Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số f (x ) =
D. (3;1;1).
x2
x2
+ ln x − 1 +C. D.
− ln x − 1 + C.
C.
2
2
f x dx = 10
y = f ( x) liên tục trên R thỏa mãn ∫8 ( )
. Giá trị của tích phân
4
) dx bằng
5
.
2
Câu 19. Cho i là đơn vị ảo. Các số thực x,y thỏa mãn x + (2 y − 3
A. 5.
B. 20.
C.
A. x = −1, y = −4. B. x = 1, y = 4.
5
4
)i=−x+2+
D. .
C. x = 1, y = −4.
Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; 2;3
tâm A bán kính AB là
D. x = 4, y = 1.
) , B (−2;1;5) . Phương trình mặt cầu
A. ( x − 1) 2 + ( y − 2 ) 2 + ( z − 3 ) 2 = 14.
B. ( x + 1) 2 + ( y + 2 ) 2 + ( z + 3 ) 2 = 30.
C. ( x + 1) 2 + ( y + 2 ) 2 + ( z + 3 ) 2 = 14.
D. ( x − 1) 2 + ( y − 2 ) 2 + ( z − 3 ) 2 = 30.
Câu 21. Cho hàm số
y = f ( x)
∫
liên tục trên R thỏa mãn
( y +1)i là
3
f
1
3
( x ) dx = 8, ∫ f ( x ) dx = 5 .
2
Giá trị của tích phân ∫2 f ( x ) dx bằng
1
A. −3.
B. 40.
C.
3.
D. 13.
x = 1+ 3t
Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d: y = − 3 + 2t . Phát biểu nào sau đâylà đúng?
z=2−t
A. Đường thẳng có duy nhất một vectơ chỉ phương , vectơ đó là u' = (3; −2; −1) .
(
B. Đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương ,
u=
)
3; 2; 1 là một vectơ chỉ phương của đường
−
thẳng.
C. Đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương , u' = (3; −2; −1) là một vectơ chỉ phương của
đường thẳng.
(
D. Đường thẳng có duy nhất một vectơ chỉ phương , vectơ đó là
u=
3/6 - Mã đề 734
)
3; 2; 1 .
−
Câu 23. Cho hai số phức z1 = 1 + i và z 2 = 2 − 3i . Tính mô đun của số phức z1 + z2 .
A. z1 + z2 =
5.
Câu 24. Cho các hàm số
f
( )
2
x
= x , ∀x ∈
(
A. 5 .
3
B. z1 + z2 =1.
y = f ( x)
−∞;1 , f
'
]
( )
x
C. z1 + z2 =5.
D. z1 + z2
có đạo hàm trên R thỏa mãn
. Giá trị của biểu thức
= 2, ∀x > 1
B. 7 .
3
=
13.
2
∫ f ( x ) dx bằng
0
C. 4 .
D. 1.
C. ∫ e x dx = e x + C.
D. ∫ e x dx = − e − x + C.
3
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. ∫ e x dx = e − x + C.
B. ∫ e x dx = − e x + C.
Câu 26. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A(1; 2;3) và có vectơ pháp tuyến
(3; 2; 1) có phương trình là n = − −
A. 3 x + 2 y + z + 4 = 0. B. 3 x − 2 y − z − 4 = 0.
C. 3 x − 2 y − z + 4 = 0. D. 3 x − 2 y − z = 0.
Câu 27. Cho i là đơn vị ảo. Số phức z = − 15 + i có mô đun là
A. 16.
B. 4.
15.
C.
x2
D.
y2 = 1
2
2
Câu 28. Cho a > b > 0 . Đường (E) có phương trình a + b
(
A. π ab (đvdt ).
2
2
B. π a + b
C. 1 (đvdt ).
2
14.
. Diện tích của hình (E) là
) (đvdt ).
D. 2π ab (đvdt ).
Câu 29. Cho i là đơn vị ảo. Số phức z = 5 − 3i có
A. Phần thực là 5 và phần ảo là
3i.
B. Phần thực là 5 và phần ảo là − 3.
C. Phần thực là 5 và phần ảo là − 3 i.
3.
D. Phần thực là 5 và phần ảo là
Câu 30. Xét các số phức z thỏa mãn ( z + 2i )
( z + 2)
là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các
điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. (1; −1) .
B. (−1; −1).
C. (1;1) .
D. (−1;1) .
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) x − 2 y + mz + 2 = 0 và đường thẳng d:
x−1
2
y+1 z−3
= −4 = −1 . Giá trị m để đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) là
A. m = 1 .
2
B. m = 1.
C. m = − 1 .
2
D. m = 2.
Câu 32. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1; −1;1) , B ( −1; 0; 2 ) , C (2;1;3) . Đường
thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC có phương trình là
x = 1 + 3t
x = 1 + 3t
A. y = −1 − t .
B. y = −1 + t .
z = 1+ t
z = 1+ t
x − 1 y + 1 z −1
=
=
.
C.
−3
1
−1
4/6 - Mã đề 734
x = 1 + 3t
D. y = −1 − t .
z = 1− t
Câu 33. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; 2;3 ) , B (3; 4; 7) . Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn AB là
A. x + y + 2 z − 15 = 0. B. x + y + 2 z + 9 = 0. C. x + y + 2 z − 9 = 0. D. x + y + 2 z = 0.
Câu 34. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) x + y − z − 2 = 0 và điểm A(3;3; −2) .
Điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P). Tọa độ của điểm H là
A. (1;1;0).
B. (1;0;1).
Câu 35. Cho hàm số f ( x) thỏa mãn
đây là đúng ?
C. (−2;−2;3).
'
D. (0;0;1).
và f (0) = 10 . Mệnh đề nào dưới
f ( x ) = 3 − 5sin x
B. f ( x ) = 3 x − 5 cos x +15.
D. f ( x ) = 3 x − 5 cos x + 2.
A. f ( x ) = 3 x + 5 cos x + 2.
C. f ( x ) = 3 x + 5 cos x + 5.
( )
Câu 36. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a = (1; 0; −3 ) , b = (−1; −2; 0) . Giá trị của cos a , b là
A. −
1
10
.
1 .
2
B.
C.
1
.
5 2
D. −
1
5 2
.
Câu 37. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( x − 1) 2 + ( y − 2 ) 2 + ( z + 5 ) 2 = 16 . Tọa độ tâm I và bán
kính R của mặt cầu là
A. I (1;2;−5); R = 4. B. I (−1;−2;−5); R = 4.
C. I (1;2;−5); R = 16. D. I (−1;−2;5); R = 16.
Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2; − 2;4) , B (−3;3; −1) và mặt phẳng
(P ) : 2 x − y + 2 z − 8 = 0 . Xét M là điểm thay đổi thuộc (P) , giá trị nhỏ nhất của 2 MA 2 + 3MB2
bằng
A. 145.
B. 135.
C. 105.
D. 108.
Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho điểm E (2;1;3), mặt phẳng (P ) : 2 x + 2 y − z − 3 = 0 và mặt cầu
(S ) : ( x − 3 ) 2 + ( y − 2 ) 2 + ( z − 5 ) 2 = 36 . Gọi ∆ là đường thẳng đi qua E , nằm trong (P) và
cắt (S ) tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của ∆ là
A.
x = 2 + 9t
x=2+t
x = 2 − 5t
B. y = 1−
y = 1+ 9t .
C. y = 1+ 3t .
t.z=3
z = 3 + 8t
A.
I =7.
A.
z = 1 + i.
∫2
0
f ( x ) dx = 5 . Tính tích phân I = ∫2 [ f ( x ) + 2 sin x ] dx .
0
B. I =5+
∫
B. z
5 dx
π
= 1 − i.
2
2
z = 3 − 3t
π
C. I = 5+π.
.
2
Câu 41. Tìm số phức z thỏa mãn z + 2 − 3i = 3 − 2i
Câu 42. Cho tích phân
D. y = 1+ 3t .
z=3
π
Câu 40. Cho tích phân
x = 2 + 4t
x −x
C. z = 5 − 5i.
D.
I =3.
D. z = 1 − 5i.
= a ln 4 + b ln 2 + c ln 5 , với a,b,c là các số nguyên khác 0.
Tính giá trị P = a 2 + 2 ab + 3b 2 − 2c .
A. 7.
B. 8.
C. 4.
5/6 - Mã đề 734
D.
5.
Câu 43. Cho i là đơn vị ảo. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn hình học của số phức i
có tọa độ là
A. 0.
B. 1.
C.(
0;1 .
)
Câu 44. Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số
4
B. y = x +1.
4
Câu 45. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.∫
2
ln xdx = x ln x +
1
C.
∫21dx.
B.
1
1
∫2 ln xdx = x ln x 12 −∫21dx.
1
D. ∫
2
ln xdx = x ln x −
1
1
)
D. y = x4 + 3.
4
1
∫2 ln xdx = x ln x 12+∫21dx.
1; 0 .
y = x3 ?
4
C. y = x + 2.
4
A. y = 3x 2 .
(
D.
∫21dx.
1
Câu 46. Họ nguyên hàm của hàm số y = cos 4 x − sin 4 x là
A. sin 2 x + C.
B. − sin 2 x + C.
Câu 47. Cho a , b ∈ R , hàm số y = f
C.
1
sin 2 x + C.
2
D. −
1
sin 2 x + C.
2
(x) liên tục trên R và có một nguyên hàm là y = F (x)
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
b
b
A. ∫ f (x )dx = F ( b ) − F ( a ) .
B. ∫ f (x )dx = F ( b ) + F ( a ) .
a
a
b
b
C. ∫ f (x )dx = F ( a ) − F ( b ) .
D. ∫ f (x )dx = F ( b ) F ( a ) .
a
a
Câu 48. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): x + 2 y − 3 z − 4 = 0 và điểm A(1; −2; −3) .
Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là
x−1
y−2
z+3
x+1
A.
1 = −2 = −3 .
x−1 y+2 z+3
B.
C.
1 = −2 = −3 .
D.
Câu 49. Cho hàm số
đúng?
A.
y−2
z−3
2 = 2 = −3 .
x−1 y+2 z+3
1
= 2
= −3
.
y = f ( x) có đạo hàm là hàm số liên tục trên R . Phát biểu nào sau đây là
∫ f (x )dx = f ' (x ) + C.
B.
∫f
'
(x )dx = f (x ) + C. C. ∫ f (x )dx = f ' (x ) . D.
∫ f ' ( x )dx = f (x ) .
Câu 50. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên [a; b] (a , b ∈ R , a < b) . Gọi D là hình phẳng giới
hạn bởi các đường y = f
(x ) , x = a, x = b và trục hoành. Quay hình phẳng D quanh trục Ox
ta được một khối tròn xoay có thể tích được tính bởi công thức
b
A.
V=
∫(f (x ) )2dx.
a
b
B.
V = π∫(f (x )
a
b
)2dx.
1
C. V= π∫(f (x ) )2dx.
3 a
------ HẾT -----6/6 - Mã đề 734
a
D.
V = π∫(f (x )
b
)2dx.
SỞ GD&ĐT TRÀ VINH
TRƯỜNG THPT TRÀ CÚ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
734
B
A
B
A
D
B
B
A
C
C
B
C
B
B
D
D
D
C
B
A
C
B
D
B
C
C
B
A
B
B
C
B
A
A
C
D
A
B
B
A
A
B
C
A
B
C
A
D
B
B
ĐÁP ÁN THI HKII 2018-2019
MÔN Toán – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
1
2
 








Các ý kiến mới nhất