Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cẩm Tú
Ngày gửi: 11h:57' 23-05-2023
Dung lượng: 82.9 KB
Số lượt tải: 653
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cẩm Tú
Ngày gửi: 11h:57' 23-05-2023
Dung lượng: 82.9 KB
Số lượt tải: 653
Số lượt thích:
0 người
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 ĐIỂM)
I. Đọc thành tiếng (4 điểm)
GV cho HS bốc thăm đọc một trong các đoạn của bài văn sau và trả lời câu hỏi về nội dung
của bài đọc.
1. Đường đi Sa Pa (Trang 102 - TV4/ Tập 2)
2. Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất (Trang 114 - TV4/ Tập 2)
3. Dòng sông mặc áo (Trang 118 - TV4/ Tập 2)
4. Ăng-co Vát (Trang 123 - TV4/ Tập 2)
5. Con chuồn chuồn nước (Trang 127 - TV4/ Tập 2)
6. Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo) (Trang 143 - TV4/ Tập 2)
7. Con chim chiền chiện (Trang 148 - TV4/ Tập 2)
8. Ăn “mầm đá” (Trang 157 - TV4/ Tập 2)
Trường: TH&THCS Vừ A Dính
Lớp 4A :
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
MÔN : TIẾNG VIỆT: (Đọc hiểu + TLCH)
GT coi KT
Họ và tên:....................................
Ngày kiểm tra: / 5 /2023
Đọc thành tiếng
Đọc hiểu + TLCH
NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian : 40 phút
Nhận xét
GT chấm KT
……………………………………………
……………………………………
II. Đọc hiểu: (6 điểm)
Đọc thầm đoạn văn sau:
Con chuồn chuồn nước
Ôi chao! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp
lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như
thủy tinh. Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu. Chú đậu trên
một cành lộc vừng ngả dài trên mặt hồ. Bốn cánh khẽ rung rung như đang còn phân
vân.
Rồi đột nhiên, chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ
xíu lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng. Chú bay lên
cao hơn và xa hơn. Dưới tầm cánh chú bây giờ là lũy tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao
với những khóm khoai nước rung rinh. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện
ra: Cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn
thuyền ngược xuôi. Còn trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao
vút.
Nguyễn Thế Hội
Dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng khoanh tròn và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Bài văn miêu tả con vật gì ?
A. Chú gà con.
B. Đàn cò.
C. Đàn trâu.
D. Chú chuồn chuồn nước.
Câu 2: Hai con mắt của chú chuồn chuồn được so sánh với hình ảnh nào ?
A. Viên bi.
C. Hòn than.
B. Giọt nước.
D. Thủy tinh.
Câu 3: Câu “Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao !” là loại câu gì ?
A. Câu kể.
C. Câu cảm.
B. Câu khiến.
D. Câu hỏi.
Câu 4: Bài văn miêu tả những bộ phận nào của chú chuồn chuồn ? (0,5 điểm)
A. Lông, cánh, chân, đầu.
B. Thân, cánh, đầu, mắt.
C. Chân, đầu, đuôi, cánh.
D. Cánh, mắt, đầu, chân.
Câu 5: Qua bài văn trên tác giả đã miêu tả những vẻ đẹp nào?
Câu 6: Đoạn 2 của bài đọc miêu tả cảnh gì ? (1 điểm)
A. Cảnh đẹp bờ ao với những rặng dừa xanh mơn mởn.
B. Cảnh đẹp của lũy tre, và những mái nhà.
C. Cảnh đẹp của dòng sông dưới tầm cánh chú chuồn chuồn.
D. Cảnh đẹp của đất nước dưới tầm cánh của chú chuồn chuồn.
Câu 7: Bộ phận chủ ngữ trong câu: “Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao !” là:
A. Chú chuồn chuồn nước.
C. Mới đẹp làm sao.
B. Chú chuồn chuồn.
D. Chuồn chuồn nước.
Câu 8: Tình yêu quê hương, đất nước của tác giả được thể hiện qua những câu văn nào ?
Câu 9: Hãy đặt một câu có trạng ngữ chỉ thời gian.
.
Trường: TH&THCS Vừ A Dính
Lớp 4A :
Họ và tên:....................................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
MÔN : TIẾNG VIỆT: (Chính tả)
NĂM HỌC: 2022-2023
GT coi KT
Ngày kiểm tra: / 5 /2023
Điểm
Thời gian : 20 phút
Nhận xét
GT chấm KT
……………………………………………
……………………………………
B. Kiểm tra viết.
1. Nghe - Viết: Bài: “Con chuồn chuồn nước”. Đoạn viết: “từ Rồi đột nhiên,
… đến hết bài”. (SGK Tiếng việt 4, tập 2, trang 127).
Trường: TH&THCS Vừ A Dính
Lớp 4A :
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
MÔN : TIẾNG VIỆT: (Tập làm văn)
GT coi KT
Họ và tên:....................................
Ngày kiểm tra: / 5 /2023
Điểm
NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian : 40 phút
Nhận xét
……………………………………………
……………………………………
2. Tập làm văn: Hãy tả một con vật nuôi mà em yêu thích.
GT chấm KT
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu Mức 1
và số
điểm TNKQ
Câu
1. Đọc hiểu văn bản
2. Kiến thức Tiếng
Việt.
1;3
TL
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
TỔNG
TL
TNKQ
TL
4
2;4
2.0
Điểm
1.0
Câu
Điểm
Tổng
Mức 2
Câu
Điểm
UBND HUYỆN BẢO LÂM
1.0
7
8
6
5
0.5
1.0
0.5
1.0
1.0
9
2
1.0
3
3.0
2
3
1
1
1
1
6
3
1.0
1.5
1.0
0.5
1.0
1.0
3.0
3.0
TRƯỜNG TH&THCS VỪ A DÍNH
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 4
A – Kiểm tra đọc: (10 điểm )
1. Kiểm tra đọc thành tiếng: (4 điểm)
Giáo viên đánh giá, ghi điểm dựa vào những yêu cầu sau:
a. Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút): 1 điểm
(Đọc từ trên 1 phút – 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút: 0,25 điểm)
b. Đọc đúng tiếng, đúng từ, trôi chảy, lưu loát: 1 điểm
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai 5 tiếng trở lên: 0,25 điểm)
c. Ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 - 3 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên:
0,25 điểm)
d. Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1điểm
(Trả lời chưa đầy đủ hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được:
0 điểm)
* Lưu ý: Đối với những bài tập đọc thuộc thể thơ có yêu cầu học thuộc lòng, giáo viên
cho học sinh đọc thuộc lòng theo yêu cầu.
2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng việt: (6 điểm)
Học sinh dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập đạt số điểm
như sau:
Câu
1
2
3
4
6
7
Khoanh đúng
D
D
C
B
D
A
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 5: Qua bài văn trên tác giả đã miêu tả những vẻ đẹp nào? (1điểm)
Qua bài văn trên tác giả đã miêu tả vẻ đẹp của con chuồn chuồn nước và vẻ đẹp quê
hương, đất nước dưới tầm cánh chú chuồn chuồn
Câu 8: Tình yêu quê hương, đất nước của tác giả được thể hiện qua những câu văn
nào ? (1điểm)
(Học sinh viết được những câu văn thể hiện tình yêu quê hương, đất nước của tác giả:)
- Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng.
- Lũy tre xanh rì rào trong gió, bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh.
- Cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền
ngược xuôi, trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao vút.
Câu 9: Hãy đặt một câu có trạng ngữ chỉ thời gian (1điểm)
Tùy học sinh đặt câu, giáo viên ghi điểm.
VD : - Sáng mai, cả nhà về quê thăm ông bà.
- Buổi sáng hôm ấy, mẹ âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và
hẹp.
B – Kiểm tra viết: (10 điểm)
1. Chính tả nghe - viết: (4 điểm)
- Đánh giá, ghi điểm: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch
sẽ và đúng theo đoạn văn (thơ) 4 điểm.
- Học sinh viết mắc từ 1 lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần,
thanh; không viết hoa đúng quy định) : trừ 0,25 điểm. 5 lỗi trừ 1 điểm
Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu ch ữ hoặc
trình bày bẩn,…bị trừ 1 điểm toàn bài.
2. Tập làm văn: (6 điểm)
Đánh giá, ghi điểm
- Đảm bảo được các yêu cầu sau, được 6 điểm:
+ Học sinh viết được một bài văn thể loại theo yêu cầu của đề (có mở bài, than bài, kết
bài) một cách mạch lạc, có nội dung phù hợp theo yêu cầu của đề bài.
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch đẹp.
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm phù hợp với thực
tế bài viết.
* Bài đạt điểm 6 khi học sinh có sử dụng ít nhất từ 1 đến 2 biện pháp nghệ thuật trong tả cảnh.
Lưu ý: Học sinh viết bài tùy theo mức độ mà GV ghi điểm đúng theo bài làm của học
sinh.
Trường: TH&THCS Vừ A Dính
Lớp
:
Họ và tên:.......................................
Ngày kiểm tra:
/ 5 /2023
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN
NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian : 40 phút
GT coi KT
Điểm
Nhận xét
GT chấm KT
…………………………………………
…………………………………………
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phân số có giá trị bằng 1 là:
5
6
A. 5
B. 5
7
8
C. 5
D. 5
Câu 2: Phân số có giá trị bé hơn 1 là:
9
8
A. 9
B. 9
10
11
C. 9
D. 9
5
Câu 3: Phân số 25 rút gọn được phân số:
25
A. 25
1
B. 25
1
2
C. 5
D. 10
Câu 4: Trung bình cộng của các số: 150 ; 151 và 152 là :
A. 148
B. 149
C. 150
D. 151
Câu 5: Trong các số 35; 150; 180; 250. Số chia hết cho cả 3 và 9 là:
A. 35
B. 150
C. 250
D. 180
Bài 6: Quãng đường AB dài 41 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1 000 000, quãng đường
từ A đến B đo được bao nhiêu mi-li-mét ?
A. 41000mm
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 7: Đặt tính rồi tính:
a) 3452 x 24
Câu 8: Tính
B. 4100mm
C. 410mm
D. 41mm
b) 53 222 : 23
4 1
+
6 2
3 1
−
5 2
8 5
×
9 3
1 5
:
9 6
Bài 9: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng 60m.
Trung bình cứ 1m2 vườn đó người ta thu được 10 ki - lô - gam lúa. Hỏi trên cả
mảnh vườn đó người ta thu được bao nhiêu ki - lô - gam lúa ?
Bài giải:
Bài 10: Hình thoi có hai đường chéo là 9cm và 6cm. Tính diện tích hình thoi:
Bài giải:
Câu 11: Câu 11. Chọn số nào để được số lẻ tự nhiên liên tiếp 99999;........100003.
A. 100001
B. 9999
UBND HUYỆN BẢO LÂM
TRƯỜNG TH&THCS VỪ A DÍNH
C. 100002
D. 100000
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (3 điểm)
Câu
Khoanh đúng
Điểm
1
A
0,5
điểm
2
B
0,5
điểm
3
C
0,5
điểm
4
D
0,5
điểm
5
D
0,5
điểm
6
D
0,5
điểm
11
A
1
điểm
PHẦN II: TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Câu 8: Tính (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
4 1 14 7
+ = =
6 2 12 6
3 1 1
− =
5 2 10
8 5 40 20
× = =
9 6 54 27
1 5 6
2
: = =
9 6 45 15
Bài 9: (2 điểm)Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng 60m.
Trung bình cứ 1m2 vườn đó người ta thu được 10 ki - lô - gam lúa. Hỏi trên cả mảnh
vườn đó người ta thu được bao nhiêu ki - lô - gam lúa ?
Bài giải:
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
80 × 60 = 4 800 (m2 )
Số ki- lô-gam lúa thu hoạch được trên thửa ruộng đó là:
10 × 4800 = 48 000 (kg)
Đáp số: 48 000 kg lúa
D
Bài 10: (1 điểm) Hình thoi có hai đường chéo là 9cm và 6cm. Tính diện tích hình thoi:
A
Bài giải:
Diện tích hình thoi là:
9 × 6 : 2 = 27 (cm2 )
Đáp số: 27cm2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN MÔN TOÁN LỚP 4
Mạch kiến
thức, kĩ
năng
Số học
Phân số
Đại lượng
và đo đại
lượng
Yếu tố
hình học
Câu số
và số
điểm
Mức 1
TN
Số câu
TL
Mức 2
Mức 3
TN
TL
1
1
1
1
Câu số
4
5
7
11
Số
điểm
0,5
0,5
1,0
1,0
Số câu
1
2
1
Câu số
1
2,3
8
Số
điểm
0,5
1,0
2,0
Số câu
1
Câu số
6
Số
điểm
0,5
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
TL
3
1
2,0
1,0
3
1
1,5
2,0
1
0,5
Số câu
1
1
Câu số
10
9
Số
điểm
1,0
2,0
2
3,0
Tổng số câu
2
4
3
1
1
7
4
Tổng số điểm
1,0
2,0
4,0
1,0
2,0
4,0
6,0
I. Đọc thành tiếng (4 điểm)
GV cho HS bốc thăm đọc một trong các đoạn của bài văn sau và trả lời câu hỏi về nội dung
của bài đọc.
1. Đường đi Sa Pa (Trang 102 - TV4/ Tập 2)
2. Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất (Trang 114 - TV4/ Tập 2)
3. Dòng sông mặc áo (Trang 118 - TV4/ Tập 2)
4. Ăng-co Vát (Trang 123 - TV4/ Tập 2)
5. Con chuồn chuồn nước (Trang 127 - TV4/ Tập 2)
6. Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo) (Trang 143 - TV4/ Tập 2)
7. Con chim chiền chiện (Trang 148 - TV4/ Tập 2)
8. Ăn “mầm đá” (Trang 157 - TV4/ Tập 2)
Trường: TH&THCS Vừ A Dính
Lớp 4A :
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
MÔN : TIẾNG VIỆT: (Đọc hiểu + TLCH)
GT coi KT
Họ và tên:....................................
Ngày kiểm tra: / 5 /2023
Đọc thành tiếng
Đọc hiểu + TLCH
NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian : 40 phút
Nhận xét
GT chấm KT
……………………………………………
……………………………………
II. Đọc hiểu: (6 điểm)
Đọc thầm đoạn văn sau:
Con chuồn chuồn nước
Ôi chao! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp
lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như
thủy tinh. Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu. Chú đậu trên
một cành lộc vừng ngả dài trên mặt hồ. Bốn cánh khẽ rung rung như đang còn phân
vân.
Rồi đột nhiên, chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ
xíu lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng. Chú bay lên
cao hơn và xa hơn. Dưới tầm cánh chú bây giờ là lũy tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao
với những khóm khoai nước rung rinh. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện
ra: Cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn
thuyền ngược xuôi. Còn trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao
vút.
Nguyễn Thế Hội
Dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng khoanh tròn và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Bài văn miêu tả con vật gì ?
A. Chú gà con.
B. Đàn cò.
C. Đàn trâu.
D. Chú chuồn chuồn nước.
Câu 2: Hai con mắt của chú chuồn chuồn được so sánh với hình ảnh nào ?
A. Viên bi.
C. Hòn than.
B. Giọt nước.
D. Thủy tinh.
Câu 3: Câu “Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao !” là loại câu gì ?
A. Câu kể.
C. Câu cảm.
B. Câu khiến.
D. Câu hỏi.
Câu 4: Bài văn miêu tả những bộ phận nào của chú chuồn chuồn ? (0,5 điểm)
A. Lông, cánh, chân, đầu.
B. Thân, cánh, đầu, mắt.
C. Chân, đầu, đuôi, cánh.
D. Cánh, mắt, đầu, chân.
Câu 5: Qua bài văn trên tác giả đã miêu tả những vẻ đẹp nào?
Câu 6: Đoạn 2 của bài đọc miêu tả cảnh gì ? (1 điểm)
A. Cảnh đẹp bờ ao với những rặng dừa xanh mơn mởn.
B. Cảnh đẹp của lũy tre, và những mái nhà.
C. Cảnh đẹp của dòng sông dưới tầm cánh chú chuồn chuồn.
D. Cảnh đẹp của đất nước dưới tầm cánh của chú chuồn chuồn.
Câu 7: Bộ phận chủ ngữ trong câu: “Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao !” là:
A. Chú chuồn chuồn nước.
C. Mới đẹp làm sao.
B. Chú chuồn chuồn.
D. Chuồn chuồn nước.
Câu 8: Tình yêu quê hương, đất nước của tác giả được thể hiện qua những câu văn nào ?
Câu 9: Hãy đặt một câu có trạng ngữ chỉ thời gian.
.
Trường: TH&THCS Vừ A Dính
Lớp 4A :
Họ và tên:....................................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
MÔN : TIẾNG VIỆT: (Chính tả)
NĂM HỌC: 2022-2023
GT coi KT
Ngày kiểm tra: / 5 /2023
Điểm
Thời gian : 20 phút
Nhận xét
GT chấm KT
……………………………………………
……………………………………
B. Kiểm tra viết.
1. Nghe - Viết: Bài: “Con chuồn chuồn nước”. Đoạn viết: “từ Rồi đột nhiên,
… đến hết bài”. (SGK Tiếng việt 4, tập 2, trang 127).
Trường: TH&THCS Vừ A Dính
Lớp 4A :
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
MÔN : TIẾNG VIỆT: (Tập làm văn)
GT coi KT
Họ và tên:....................................
Ngày kiểm tra: / 5 /2023
Điểm
NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian : 40 phút
Nhận xét
……………………………………………
……………………………………
2. Tập làm văn: Hãy tả một con vật nuôi mà em yêu thích.
GT chấm KT
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu Mức 1
và số
điểm TNKQ
Câu
1. Đọc hiểu văn bản
2. Kiến thức Tiếng
Việt.
1;3
TL
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
TỔNG
TL
TNKQ
TL
4
2;4
2.0
Điểm
1.0
Câu
Điểm
Tổng
Mức 2
Câu
Điểm
UBND HUYỆN BẢO LÂM
1.0
7
8
6
5
0.5
1.0
0.5
1.0
1.0
9
2
1.0
3
3.0
2
3
1
1
1
1
6
3
1.0
1.5
1.0
0.5
1.0
1.0
3.0
3.0
TRƯỜNG TH&THCS VỪ A DÍNH
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 4
A – Kiểm tra đọc: (10 điểm )
1. Kiểm tra đọc thành tiếng: (4 điểm)
Giáo viên đánh giá, ghi điểm dựa vào những yêu cầu sau:
a. Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút): 1 điểm
(Đọc từ trên 1 phút – 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút: 0,25 điểm)
b. Đọc đúng tiếng, đúng từ, trôi chảy, lưu loát: 1 điểm
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai 5 tiếng trở lên: 0,25 điểm)
c. Ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 - 3 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên:
0,25 điểm)
d. Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1điểm
(Trả lời chưa đầy đủ hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được:
0 điểm)
* Lưu ý: Đối với những bài tập đọc thuộc thể thơ có yêu cầu học thuộc lòng, giáo viên
cho học sinh đọc thuộc lòng theo yêu cầu.
2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng việt: (6 điểm)
Học sinh dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập đạt số điểm
như sau:
Câu
1
2
3
4
6
7
Khoanh đúng
D
D
C
B
D
A
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 5: Qua bài văn trên tác giả đã miêu tả những vẻ đẹp nào? (1điểm)
Qua bài văn trên tác giả đã miêu tả vẻ đẹp của con chuồn chuồn nước và vẻ đẹp quê
hương, đất nước dưới tầm cánh chú chuồn chuồn
Câu 8: Tình yêu quê hương, đất nước của tác giả được thể hiện qua những câu văn
nào ? (1điểm)
(Học sinh viết được những câu văn thể hiện tình yêu quê hương, đất nước của tác giả:)
- Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng.
- Lũy tre xanh rì rào trong gió, bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh.
- Cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền
ngược xuôi, trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao vút.
Câu 9: Hãy đặt một câu có trạng ngữ chỉ thời gian (1điểm)
Tùy học sinh đặt câu, giáo viên ghi điểm.
VD : - Sáng mai, cả nhà về quê thăm ông bà.
- Buổi sáng hôm ấy, mẹ âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và
hẹp.
B – Kiểm tra viết: (10 điểm)
1. Chính tả nghe - viết: (4 điểm)
- Đánh giá, ghi điểm: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch
sẽ và đúng theo đoạn văn (thơ) 4 điểm.
- Học sinh viết mắc từ 1 lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần,
thanh; không viết hoa đúng quy định) : trừ 0,25 điểm. 5 lỗi trừ 1 điểm
Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu ch ữ hoặc
trình bày bẩn,…bị trừ 1 điểm toàn bài.
2. Tập làm văn: (6 điểm)
Đánh giá, ghi điểm
- Đảm bảo được các yêu cầu sau, được 6 điểm:
+ Học sinh viết được một bài văn thể loại theo yêu cầu của đề (có mở bài, than bài, kết
bài) một cách mạch lạc, có nội dung phù hợp theo yêu cầu của đề bài.
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch đẹp.
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm phù hợp với thực
tế bài viết.
* Bài đạt điểm 6 khi học sinh có sử dụng ít nhất từ 1 đến 2 biện pháp nghệ thuật trong tả cảnh.
Lưu ý: Học sinh viết bài tùy theo mức độ mà GV ghi điểm đúng theo bài làm của học
sinh.
Trường: TH&THCS Vừ A Dính
Lớp
:
Họ và tên:.......................................
Ngày kiểm tra:
/ 5 /2023
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN
NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian : 40 phút
GT coi KT
Điểm
Nhận xét
GT chấm KT
…………………………………………
…………………………………………
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phân số có giá trị bằng 1 là:
5
6
A. 5
B. 5
7
8
C. 5
D. 5
Câu 2: Phân số có giá trị bé hơn 1 là:
9
8
A. 9
B. 9
10
11
C. 9
D. 9
5
Câu 3: Phân số 25 rút gọn được phân số:
25
A. 25
1
B. 25
1
2
C. 5
D. 10
Câu 4: Trung bình cộng của các số: 150 ; 151 và 152 là :
A. 148
B. 149
C. 150
D. 151
Câu 5: Trong các số 35; 150; 180; 250. Số chia hết cho cả 3 và 9 là:
A. 35
B. 150
C. 250
D. 180
Bài 6: Quãng đường AB dài 41 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1 000 000, quãng đường
từ A đến B đo được bao nhiêu mi-li-mét ?
A. 41000mm
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 7: Đặt tính rồi tính:
a) 3452 x 24
Câu 8: Tính
B. 4100mm
C. 410mm
D. 41mm
b) 53 222 : 23
4 1
+
6 2
3 1
−
5 2
8 5
×
9 3
1 5
:
9 6
Bài 9: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng 60m.
Trung bình cứ 1m2 vườn đó người ta thu được 10 ki - lô - gam lúa. Hỏi trên cả
mảnh vườn đó người ta thu được bao nhiêu ki - lô - gam lúa ?
Bài giải:
Bài 10: Hình thoi có hai đường chéo là 9cm và 6cm. Tính diện tích hình thoi:
Bài giải:
Câu 11: Câu 11. Chọn số nào để được số lẻ tự nhiên liên tiếp 99999;........100003.
A. 100001
B. 9999
UBND HUYỆN BẢO LÂM
TRƯỜNG TH&THCS VỪ A DÍNH
C. 100002
D. 100000
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (3 điểm)
Câu
Khoanh đúng
Điểm
1
A
0,5
điểm
2
B
0,5
điểm
3
C
0,5
điểm
4
D
0,5
điểm
5
D
0,5
điểm
6
D
0,5
điểm
11
A
1
điểm
PHẦN II: TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Câu 8: Tính (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
4 1 14 7
+ = =
6 2 12 6
3 1 1
− =
5 2 10
8 5 40 20
× = =
9 6 54 27
1 5 6
2
: = =
9 6 45 15
Bài 9: (2 điểm)Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng 60m.
Trung bình cứ 1m2 vườn đó người ta thu được 10 ki - lô - gam lúa. Hỏi trên cả mảnh
vườn đó người ta thu được bao nhiêu ki - lô - gam lúa ?
Bài giải:
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
80 × 60 = 4 800 (m2 )
Số ki- lô-gam lúa thu hoạch được trên thửa ruộng đó là:
10 × 4800 = 48 000 (kg)
Đáp số: 48 000 kg lúa
D
Bài 10: (1 điểm) Hình thoi có hai đường chéo là 9cm và 6cm. Tính diện tích hình thoi:
A
Bài giải:
Diện tích hình thoi là:
9 × 6 : 2 = 27 (cm2 )
Đáp số: 27cm2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN MÔN TOÁN LỚP 4
Mạch kiến
thức, kĩ
năng
Số học
Phân số
Đại lượng
và đo đại
lượng
Yếu tố
hình học
Câu số
và số
điểm
Mức 1
TN
Số câu
TL
Mức 2
Mức 3
TN
TL
1
1
1
1
Câu số
4
5
7
11
Số
điểm
0,5
0,5
1,0
1,0
Số câu
1
2
1
Câu số
1
2,3
8
Số
điểm
0,5
1,0
2,0
Số câu
1
Câu số
6
Số
điểm
0,5
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
TL
3
1
2,0
1,0
3
1
1,5
2,0
1
0,5
Số câu
1
1
Câu số
10
9
Số
điểm
1,0
2,0
2
3,0
Tổng số câu
2
4
3
1
1
7
4
Tổng số điểm
1,0
2,0
4,0
1,0
2,0
4,0
6,0
 









Các ý kiến mới nhất