Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Tuyết Mai
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:43' 27-05-2023
Dung lượng: 54.1 KB
Số lượt tải: 1700
Số lượt thích: 0 người
1

TRƯỜNG THvà THCS BÌNH ĐỨC
Họ và tên HS……………………….
Lớp: 4/…

Điểm

KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

Nhận xét của giáo viên

PHẦN I: (5 điểm)
Câu 1 :  Viết vào chỗ chấm ( 2 điểm )

10
a. Phân số 101 đọc:

…………………………………………………………………………………
b. Phân số bốn mươi bốn phần năm mươi sáu viết
là: ...........................................…....................................................................
Câu 2 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng  (1 điểm) (M1)
a) Phân số nào dưới đây bằng phân số \f(4,5 ? (0,5 điểm)
A. \f(20,16
D. \f(12,16

B. \f(16,20

C. \f(16,15

b) Phân số nào dưới đây bé hơn 1? (0,5 điểm)
f(5,5

A. \f(6,5

B. \f(6,6

C. \f(5,6

Câu 3 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1 điểm) (M2) 
6
a) Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 5 ? (0,5 điểm)
4
D. . 5

A. \f(5,3

B. \f(5,7

C. \f(7,3

17
b) Phân số 51 được rút gọn thành phân số nào sau đây: (0,5 điểm)

D. \

2

A. \f(5,10

1
3

B. \f(1,5

C. \f(10,20

D.

Câu 4: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (0.25 điểm) (M2) 
180m2 12dm2 = ........... dm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 1 802            

B. 18 012             C.18 012              D. 1812

Câu 5 :  Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (0,75 điểm):
Diện tích hình thoi có độ dài các đường chéo là 4m và 15dm
A. 6000 m

B. 6010 m

C. 600 m

C. 606

m

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1 (1đ): Tính

a)
b)
c)
d)

7 6
+
15 3

= ............................................................................................. .............

4 5
׿¿
5 8
2 3

3 8
1 2
:
2 5

= ........................................................................................................

= ............................................................................................. ..............
= .............................................................................................................

Câu 2: (1 điểm) (M4). Giải bài toán:
4
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 160m, chiều rộng bằng 5

chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.

Bài giải

3

Câu 3 (1đ): Tính giá trị biểu thức:

(

)

4 4
+
×5
5 10

2
Câu 4: (2đ): Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng 7 tuổi mẹ. Tính tuổi mỗi

người.

4

PHẦN II: HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
PHẦN I:
Câu 1 : (1điểm).
a .Mười phần một trăm linh một

44
b. Phân số 56
Câu

2.a

2.b

3.a

3.b

4

5

Đáp án

B

C

D

D

B

C

Số điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,25

0,75

PHẦN II :PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm).
Câu 1: (1đ) (Mỗi ý đúng được 0,25đ)

7 6
7
30
+
+
15 =
a) 15 3 = 15
2 3 16 9
7

− =
c) 3 8 = 24 24 24

37

4 5
4×5 20 1
׿¿
= =
5
8
5×8
40 2
b)
=

15

1 2
1 5 5
:
× =
d) 2 5 = 2 2 4

Câu 2: (1đ)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
4
160 x 5 = 128 (m) (0,75 điểm)

Diện tích mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
160 x 128 = 20 480 (m) (0,5 điểm)

5

Đáp số: Diện tích 20 480 m (0,25 điểm)
Câu 3 (1đ): Tính giá trị biểu thức:

(

)

4 4
+
×5
5 10

6
= ×5=6
5
Câu 4: (2đ) Hiệu số phần bằng nhau: ( 0,25đ)
7 – 2 = 5 ( phần)
Tuổi con:

(0,25đ)
( 0,25đ)

25 : 5 x 2 = 10 ( tuổi)
Tuổi mẹ:

( 0,25đ)
( 0,25đ)

10 + 25 = 35 ( tuổi)

( 0,25đ)

Đáp số: Con 10 tuổi ( 0,25đ)
Mẹ 25 tuổi. (0,25đ)

Ma trận đề kiểm tra Toán cuối năm lớp 4 –Năm học 2021 - 2022

6

Số
Mức 1,2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Mạch kiến thức, kĩ câu
năng
và số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
điểm
Số
Phân số và các tính câu 2
chất cơ bản của
Số
phân số
2,0
điểm

Tổng

1

1

 

3

2

2,0 1,0

 

3,0

3,0

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1,0

 

1

 

 

 

 

 

1

Số
 
điểm

1,0  

 

 

 

 

1,0

Số
câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Số
 
điểm

 

 

2,0  

 

 

2,0

Số
câu

2

 

2

 

4

4

Số
câu

Giải bài toán về
tìm hai số khi biết
hiệuvà tỉ số của hai
số đó.

 

1,0  

Số
1
Đọc, Viết, so sánh câu
phân số.
Số
1,0
điểm
Các phép tính về
phân số.

1

 

3

1

Số
3,0
2,0  
4,0 1,0
 
4,0
6,0
điểm
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra Toán cuối năm lớp 4
STT Chủ đề
Mức 1,2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số câu

3

1

1

5

Câu số

1,2,5

6

4

 

2

Các tính Số câu
chất phân
Câu số
số.

1

0

0

1

3

 

 

 

3

Giải toán Số câu

 

1

 

1

1

Phân số

7

4

Yếu tố
hình học

Tổng số câu

Câu số

 

8

 

 

Số câu

1

 

 

1

Câu số

7

 

 

 

5

2

1

8
 
Gửi ý kiến