Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Tuyết Mai
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:43' 27-05-2023
Dung lượng: 54.1 KB
Số lượt tải: 1700
Nguồn: Nguyễn Thị Tuyết Mai
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:43' 27-05-2023
Dung lượng: 54.1 KB
Số lượt tải: 1700
Số lượt thích:
0 người
1
TRƯỜNG THvà THCS BÌNH ĐỨC
Họ và tên HS……………………….
Lớp: 4/…
Điểm
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
PHẦN I: (5 điểm)
Câu 1 : Viết vào chỗ chấm ( 2 điểm )
10
a. Phân số 101 đọc:
…………………………………………………………………………………
b. Phân số bốn mươi bốn phần năm mươi sáu viết
là: ...........................................…....................................................................
Câu 2 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1 điểm) (M1)
a) Phân số nào dưới đây bằng phân số \f(4,5 ? (0,5 điểm)
A. \f(20,16
D. \f(12,16
B. \f(16,20
C. \f(16,15
b) Phân số nào dưới đây bé hơn 1? (0,5 điểm)
f(5,5
A. \f(6,5
B. \f(6,6
C. \f(5,6
Câu 3 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1 điểm) (M2)
6
a) Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 5 ? (0,5 điểm)
4
D. . 5
A. \f(5,3
B. \f(5,7
C. \f(7,3
17
b) Phân số 51 được rút gọn thành phân số nào sau đây: (0,5 điểm)
D. \
2
A. \f(5,10
1
3
B. \f(1,5
C. \f(10,20
D.
Câu 4: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (0.25 điểm) (M2)
180m2 12dm2 = ........... dm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 1 802
B. 18 012 C.18 012 D. 1812
Câu 5 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (0,75 điểm):
Diện tích hình thoi có độ dài các đường chéo là 4m và 15dm
A. 6000 m
B. 6010 m
C. 600 m
C. 606
m
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1 (1đ): Tính
a)
b)
c)
d)
7 6
+
15 3
= ............................................................................................. .............
4 5
׿¿
5 8
2 3
−
3 8
1 2
:
2 5
= ........................................................................................................
= ............................................................................................. ..............
= .............................................................................................................
Câu 2: (1 điểm) (M4). Giải bài toán:
4
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 160m, chiều rộng bằng 5
chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải
3
Câu 3 (1đ): Tính giá trị biểu thức:
(
)
4 4
+
×5
5 10
2
Câu 4: (2đ): Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng 7 tuổi mẹ. Tính tuổi mỗi
người.
4
PHẦN II: HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
PHẦN I:
Câu 1 : (1điểm).
a .Mười phần một trăm linh một
44
b. Phân số 56
Câu
2.a
2.b
3.a
3.b
4
5
Đáp án
B
C
D
D
B
C
Số điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,75
PHẦN II :PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm).
Câu 1: (1đ) (Mỗi ý đúng được 0,25đ)
7 6
7
30
+
+
15 =
a) 15 3 = 15
2 3 16 9
7
−
− =
c) 3 8 = 24 24 24
37
4 5
4×5 20 1
׿¿
= =
5
8
5×8
40 2
b)
=
15
1 2
1 5 5
:
× =
d) 2 5 = 2 2 4
Câu 2: (1đ)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
4
160 x 5 = 128 (m) (0,75 điểm)
Diện tích mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
160 x 128 = 20 480 (m) (0,5 điểm)
5
Đáp số: Diện tích 20 480 m (0,25 điểm)
Câu 3 (1đ): Tính giá trị biểu thức:
(
)
4 4
+
×5
5 10
6
= ×5=6
5
Câu 4: (2đ) Hiệu số phần bằng nhau: ( 0,25đ)
7 – 2 = 5 ( phần)
Tuổi con:
(0,25đ)
( 0,25đ)
25 : 5 x 2 = 10 ( tuổi)
Tuổi mẹ:
( 0,25đ)
( 0,25đ)
10 + 25 = 35 ( tuổi)
( 0,25đ)
Đáp số: Con 10 tuổi ( 0,25đ)
Mẹ 25 tuổi. (0,25đ)
Ma trận đề kiểm tra Toán cuối năm lớp 4 –Năm học 2021 - 2022
6
Số
Mức 1,2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Mạch kiến thức, kĩ câu
năng
và số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
điểm
Số
Phân số và các tính câu 2
chất cơ bản của
Số
phân số
2,0
điểm
Tổng
1
1
3
2
2,0 1,0
3,0
3,0
1
1,0
1
1
Số
điểm
1,0
1,0
Số
câu
1
1
Số
điểm
2,0
2,0
Số
câu
2
2
4
4
Số
câu
Giải bài toán về
tìm hai số khi biết
hiệuvà tỉ số của hai
số đó.
1,0
Số
1
Đọc, Viết, so sánh câu
phân số.
Số
1,0
điểm
Các phép tính về
phân số.
1
3
1
Số
3,0
2,0
4,0 1,0
4,0
6,0
điểm
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra Toán cuối năm lớp 4
STT Chủ đề
Mức 1,2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số câu
3
1
1
5
Câu số
1,2,5
6
4
2
Các tính Số câu
chất phân
Câu số
số.
1
0
0
1
3
3
Giải toán Số câu
1
1
1
Phân số
7
4
Yếu tố
hình học
Tổng số câu
Câu số
8
Số câu
1
1
Câu số
7
5
2
1
8
TRƯỜNG THvà THCS BÌNH ĐỨC
Họ và tên HS……………………….
Lớp: 4/…
Điểm
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
PHẦN I: (5 điểm)
Câu 1 : Viết vào chỗ chấm ( 2 điểm )
10
a. Phân số 101 đọc:
…………………………………………………………………………………
b. Phân số bốn mươi bốn phần năm mươi sáu viết
là: ...........................................…....................................................................
Câu 2 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1 điểm) (M1)
a) Phân số nào dưới đây bằng phân số \f(4,5 ? (0,5 điểm)
A. \f(20,16
D. \f(12,16
B. \f(16,20
C. \f(16,15
b) Phân số nào dưới đây bé hơn 1? (0,5 điểm)
f(5,5
A. \f(6,5
B. \f(6,6
C. \f(5,6
Câu 3 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1 điểm) (M2)
6
a) Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 5 ? (0,5 điểm)
4
D. . 5
A. \f(5,3
B. \f(5,7
C. \f(7,3
17
b) Phân số 51 được rút gọn thành phân số nào sau đây: (0,5 điểm)
D. \
2
A. \f(5,10
1
3
B. \f(1,5
C. \f(10,20
D.
Câu 4: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (0.25 điểm) (M2)
180m2 12dm2 = ........... dm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 1 802
B. 18 012 C.18 012 D. 1812
Câu 5 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (0,75 điểm):
Diện tích hình thoi có độ dài các đường chéo là 4m và 15dm
A. 6000 m
B. 6010 m
C. 600 m
C. 606
m
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1 (1đ): Tính
a)
b)
c)
d)
7 6
+
15 3
= ............................................................................................. .............
4 5
׿¿
5 8
2 3
−
3 8
1 2
:
2 5
= ........................................................................................................
= ............................................................................................. ..............
= .............................................................................................................
Câu 2: (1 điểm) (M4). Giải bài toán:
4
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 160m, chiều rộng bằng 5
chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải
3
Câu 3 (1đ): Tính giá trị biểu thức:
(
)
4 4
+
×5
5 10
2
Câu 4: (2đ): Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng 7 tuổi mẹ. Tính tuổi mỗi
người.
4
PHẦN II: HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
PHẦN I:
Câu 1 : (1điểm).
a .Mười phần một trăm linh một
44
b. Phân số 56
Câu
2.a
2.b
3.a
3.b
4
5
Đáp án
B
C
D
D
B
C
Số điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,75
PHẦN II :PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm).
Câu 1: (1đ) (Mỗi ý đúng được 0,25đ)
7 6
7
30
+
+
15 =
a) 15 3 = 15
2 3 16 9
7
−
− =
c) 3 8 = 24 24 24
37
4 5
4×5 20 1
׿¿
= =
5
8
5×8
40 2
b)
=
15
1 2
1 5 5
:
× =
d) 2 5 = 2 2 4
Câu 2: (1đ)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
4
160 x 5 = 128 (m) (0,75 điểm)
Diện tích mảnh vườn đó là: (0,25 điểm)
160 x 128 = 20 480 (m) (0,5 điểm)
5
Đáp số: Diện tích 20 480 m (0,25 điểm)
Câu 3 (1đ): Tính giá trị biểu thức:
(
)
4 4
+
×5
5 10
6
= ×5=6
5
Câu 4: (2đ) Hiệu số phần bằng nhau: ( 0,25đ)
7 – 2 = 5 ( phần)
Tuổi con:
(0,25đ)
( 0,25đ)
25 : 5 x 2 = 10 ( tuổi)
Tuổi mẹ:
( 0,25đ)
( 0,25đ)
10 + 25 = 35 ( tuổi)
( 0,25đ)
Đáp số: Con 10 tuổi ( 0,25đ)
Mẹ 25 tuổi. (0,25đ)
Ma trận đề kiểm tra Toán cuối năm lớp 4 –Năm học 2021 - 2022
6
Số
Mức 1,2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Mạch kiến thức, kĩ câu
năng
và số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
điểm
Số
Phân số và các tính câu 2
chất cơ bản của
Số
phân số
2,0
điểm
Tổng
1
1
3
2
2,0 1,0
3,0
3,0
1
1,0
1
1
Số
điểm
1,0
1,0
Số
câu
1
1
Số
điểm
2,0
2,0
Số
câu
2
2
4
4
Số
câu
Giải bài toán về
tìm hai số khi biết
hiệuvà tỉ số của hai
số đó.
1,0
Số
1
Đọc, Viết, so sánh câu
phân số.
Số
1,0
điểm
Các phép tính về
phân số.
1
3
1
Số
3,0
2,0
4,0 1,0
4,0
6,0
điểm
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra Toán cuối năm lớp 4
STT Chủ đề
Mức 1,2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số câu
3
1
1
5
Câu số
1,2,5
6
4
2
Các tính Số câu
chất phân
Câu số
số.
1
0
0
1
3
3
Giải toán Số câu
1
1
1
Phân số
7
4
Yếu tố
hình học
Tổng số câu
Câu số
8
Số câu
1
1
Câu số
7
5
2
1
8
 









Các ý kiến mới nhất