Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành Trung
Ngày gửi: 14h:06' 15-07-2023
Dung lượng: 579.1 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành Trung
Ngày gửi: 14h:06' 15-07-2023
Dung lượng: 579.1 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT TỈNH TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT ………
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 12
Ngày kiểm tra: 26/4/2023
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra có 05 trang, gồm 50
câu trắc nghiệm)
Mã đề 171
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1. Cho số phức
, khẳng định nào sao đây đúng?
A.
B.
C.
Câu 2. Cho hai số phức
A.
.
và
. Khi đó
B.
Câu 3. Cho hình phẳng
.
bán kính bằng
.
. Gọi
xung quanh trục
là thể tích
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
D.
theo một đường tròn có
là
A.
B.
C.
D.
là một nguyên hàm của hàm số
.
D.
và cắt mặt phẳng
. Phương trình của
A.
.
C.
có tâm
Câu 5. Hàm số
là
C.
B.
Câu 4. Mặt cầu
D.
giới hạn bởi các đường thẳng
của khối tròn xoay được tạo thành khi quay
A.
.
B.
.
trên khoảng
C.
.
nếu
D.
Câu 6. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
.
và có vectơ chỉ phương
là
A.
B.
Câu 7. Cho số phức
A.
.
Câu 8. Trong không gian
A.
C.
D.
. Tính
B.
.
C.
, mặt cầu tâm
.
và đi qua điểm
D.
.
có phương trình là
B.
Toán học 12 - Trang 1/6 - Mã đề thi 171
C.
D.
Câu 9. Cho số phức
A.
.
. Phần thực của số phức
B.
Câu 10. Gọi
.
C.
là
.
D.
là hai nghiệm của phương trình:
A.
B.
Câu 11. Cho số phức
A.
. Tính
B.
D.
có điểm biểu diễn là
C.
Câu 12. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Biết
đúng?
A.
?
C.
. Số phức liên hợp của
(với
.
D.
thỏa
là đường tròn có phương trình
là các số nguyên,
tối giản). Khẳng định nào sau đây
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 14. Tính
A.
Câu 15. Cho
A.
.
và
B.
. Gọi
.
, khi đó phần thực và phần ảo của
C.
Câu 16. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm
bằng
A.
B.
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
phương của đường thẳng
là:
A.
Câu 18. Hàm số
A.
B.
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ
D.
.
đến mặt phẳng
C.
D.
cho đường thẳng
C.
có đạo hàm liên tục trên đoạn
B.
.
lần lượt là:
, vectơ chỉ
D.
thỏa mãn
C.
cho đường thẳng
và
. Tính
D.
, vectơ chỉ phương của
Toán học 12 - Trang 2/6 - Mã đề thi 171
đường thẳng
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Gọi
là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
Câu 21. Cho hai số phức
A.
.
liên tục trên đoạn
A.
,
B.
Câu 23. Giả sử
C.
D.
.
B.
.
,
A.
liên tục trên đoạn
C.
.
Câu 26. Trong không gian
, cho
B.
Câu 27. Tìm hai số thực
A.
D.
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
C.
.
.
và
?
.
D.
và số thực
.
D.
.
. Toạ độ của vectơ
.
C.
B.
.
B.
D.
với
C.
.
là
.
thỏa mãn
.
tùy ý. Trong các khẳng định
B.
.
là đơn vị ảo.
D.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng
A.
được tính bởi
, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
Câu 25. Cho hai hàm số
sau, khẳng định nào sai?
A.
.
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và các số thực
B.
Câu 24. Trong không gian
.
. Diện tích hình phẳng
A.
A.
D.
C.
là hàm liên tục trên
. Mệnh đề
là số thuần ảo khi
.
. Gọi
,
D.
. Khi đó,
C.
, trục hoành và hai đường thằng
,
.
, với
.
Câu 22. Cho hàm số
công thứ
C.
và
B.
,
có một véc tơ pháp tuyến là
C.
.
D.
.
Toán học 12 - Trang 3/6 - Mã đề thi 171
Câu 29. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
.
C.
B.
.
D.
Câu 30. Trong không gian
A.
B.
, đặt
C.
D.
Câu 32. Trong không gian
, cho
đến mặt phẳng
B.
Câu 33. Cho hàm số
C.
biết
A.
và
B.
và
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
được tính theo công thức
, trục
B.
Câu 37. Trên tập số phức
D.
. Thể tích
của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình
và hai đường thẳng
C.
thỏa mãn
.
. Một vectơ pháp tuyến của mặt
C.
liên tục trên đoạn
A.
D.
là
B.
Câu 35. Hàm số
. Tính
, cho hai vectơ
chứa hai vectơ
A.
D.
C.
Câu 34. Trong không gian
A.
. Khoảng cách
là
A.
A.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
Câu 36. Cho số phức
và
C.
A.
phẳng
.
cosin của góc giữa hai vectơ
Câu 31. Cho
từ
.
B.
quanh trục
D.
. Tính
.
C.
phương trình
B.
và
.
D.
.
có nghiệm là
C.
D.
Câu 38. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường
Toán học 12 - Trang 4/6 - Mã đề thi 171
A.
B.
C.
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng đi qua
phẳng
D.
, cho hai điểm
sao cho khoảng cách từ
đến
và
là lớn nhất. Khi đó, khoảng cách
là mặt
từ
đến mặt
là
A.
.
B.
C.
Câu 40. Trong không gian
A.
.
B.
Câu 41. Cho
cho điểm
,
.
C.
, đặt
A.
.
D.
.
D.
C.
B.
là
.
D.
?
C.
Câu 43. Cho hàm số
và
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
A.
.
. Khoảng cách giữa hai điểm
Câu 42. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
trị
. Gọi
D.
thoả mãn
và
. Tính giá
.
A.
B.
C.
Câu 44. Biết
(với
A.
C.
A. .
B.
thỏa mãn
,
.
C.
.
D.
. Tích phân
B.
và
bằng
Câu 46. Cho hàm số
.
D.
có đạo hàm liên tục trên đoạn
. Tích phân
A.
là các số nguyên). Khi đó
B.
Câu 45. Cho hàm số
D.
.
C.
.
.
bằng
D.
.
Toán học 12 - Trang 5/6 - Mã đề thi 171
Câu 47. Tính tích phân
đúng?
bằng cách đặt
,
. Mệnh đề nào sau đây
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để có đúnghai số phức z thỏa mãn
và
?
A.
B.
C.
Câu 49. Cho hai hàm số
liên tục trên
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 50. Phần thực và phần ảo của số phức
A. và
.
B.
và
D.
lần lượt là:
C. và .
------ HẾT ------
D. và
.
Toán học 12 - Trang 6/6 - Mã đề thi 171
TRƯỜNG THPT ………
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 12
Ngày kiểm tra: 26/4/2023
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra có 05 trang, gồm 50
câu trắc nghiệm)
Mã đề 171
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1. Cho số phức
, khẳng định nào sao đây đúng?
A.
B.
C.
Câu 2. Cho hai số phức
A.
.
và
. Khi đó
B.
Câu 3. Cho hình phẳng
.
bán kính bằng
.
. Gọi
xung quanh trục
là thể tích
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
D.
theo một đường tròn có
là
A.
B.
C.
D.
là một nguyên hàm của hàm số
.
D.
và cắt mặt phẳng
. Phương trình của
A.
.
C.
có tâm
Câu 5. Hàm số
là
C.
B.
Câu 4. Mặt cầu
D.
giới hạn bởi các đường thẳng
của khối tròn xoay được tạo thành khi quay
A.
.
B.
.
trên khoảng
C.
.
nếu
D.
Câu 6. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
.
và có vectơ chỉ phương
là
A.
B.
Câu 7. Cho số phức
A.
.
Câu 8. Trong không gian
A.
C.
D.
. Tính
B.
.
C.
, mặt cầu tâm
.
và đi qua điểm
D.
.
có phương trình là
B.
Toán học 12 - Trang 1/6 - Mã đề thi 171
C.
D.
Câu 9. Cho số phức
A.
.
. Phần thực của số phức
B.
Câu 10. Gọi
.
C.
là
.
D.
là hai nghiệm của phương trình:
A.
B.
Câu 11. Cho số phức
A.
. Tính
B.
D.
có điểm biểu diễn là
C.
Câu 12. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Biết
đúng?
A.
?
C.
. Số phức liên hợp của
(với
.
D.
thỏa
là đường tròn có phương trình
là các số nguyên,
tối giản). Khẳng định nào sau đây
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 14. Tính
A.
Câu 15. Cho
A.
.
và
B.
. Gọi
.
, khi đó phần thực và phần ảo của
C.
Câu 16. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm
bằng
A.
B.
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
phương của đường thẳng
là:
A.
Câu 18. Hàm số
A.
B.
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ
D.
.
đến mặt phẳng
C.
D.
cho đường thẳng
C.
có đạo hàm liên tục trên đoạn
B.
.
lần lượt là:
, vectơ chỉ
D.
thỏa mãn
C.
cho đường thẳng
và
. Tính
D.
, vectơ chỉ phương của
Toán học 12 - Trang 2/6 - Mã đề thi 171
đường thẳng
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Gọi
là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
Câu 21. Cho hai số phức
A.
.
liên tục trên đoạn
A.
,
B.
Câu 23. Giả sử
C.
D.
.
B.
.
,
A.
liên tục trên đoạn
C.
.
Câu 26. Trong không gian
, cho
B.
Câu 27. Tìm hai số thực
A.
D.
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
C.
.
.
và
?
.
D.
và số thực
.
D.
.
. Toạ độ của vectơ
.
C.
B.
.
B.
D.
với
C.
.
là
.
thỏa mãn
.
tùy ý. Trong các khẳng định
B.
.
là đơn vị ảo.
D.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng
A.
được tính bởi
, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
Câu 25. Cho hai hàm số
sau, khẳng định nào sai?
A.
.
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và các số thực
B.
Câu 24. Trong không gian
.
. Diện tích hình phẳng
A.
A.
D.
C.
là hàm liên tục trên
. Mệnh đề
là số thuần ảo khi
.
. Gọi
,
D.
. Khi đó,
C.
, trục hoành và hai đường thằng
,
.
, với
.
Câu 22. Cho hàm số
công thứ
C.
và
B.
,
có một véc tơ pháp tuyến là
C.
.
D.
.
Toán học 12 - Trang 3/6 - Mã đề thi 171
Câu 29. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
.
C.
B.
.
D.
Câu 30. Trong không gian
A.
B.
, đặt
C.
D.
Câu 32. Trong không gian
, cho
đến mặt phẳng
B.
Câu 33. Cho hàm số
C.
biết
A.
và
B.
và
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
được tính theo công thức
, trục
B.
Câu 37. Trên tập số phức
D.
. Thể tích
của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình
và hai đường thẳng
C.
thỏa mãn
.
. Một vectơ pháp tuyến của mặt
C.
liên tục trên đoạn
A.
D.
là
B.
Câu 35. Hàm số
. Tính
, cho hai vectơ
chứa hai vectơ
A.
D.
C.
Câu 34. Trong không gian
A.
. Khoảng cách
là
A.
A.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
Câu 36. Cho số phức
và
C.
A.
phẳng
.
cosin của góc giữa hai vectơ
Câu 31. Cho
từ
.
B.
quanh trục
D.
. Tính
.
C.
phương trình
B.
và
.
D.
.
có nghiệm là
C.
D.
Câu 38. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường
Toán học 12 - Trang 4/6 - Mã đề thi 171
A.
B.
C.
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng đi qua
phẳng
D.
, cho hai điểm
sao cho khoảng cách từ
đến
và
là lớn nhất. Khi đó, khoảng cách
là mặt
từ
đến mặt
là
A.
.
B.
C.
Câu 40. Trong không gian
A.
.
B.
Câu 41. Cho
cho điểm
,
.
C.
, đặt
A.
.
D.
.
D.
C.
B.
là
.
D.
?
C.
Câu 43. Cho hàm số
và
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
A.
.
. Khoảng cách giữa hai điểm
Câu 42. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
trị
. Gọi
D.
thoả mãn
và
. Tính giá
.
A.
B.
C.
Câu 44. Biết
(với
A.
C.
A. .
B.
thỏa mãn
,
.
C.
.
D.
. Tích phân
B.
và
bằng
Câu 46. Cho hàm số
.
D.
có đạo hàm liên tục trên đoạn
. Tích phân
A.
là các số nguyên). Khi đó
B.
Câu 45. Cho hàm số
D.
.
C.
.
.
bằng
D.
.
Toán học 12 - Trang 5/6 - Mã đề thi 171
Câu 47. Tính tích phân
đúng?
bằng cách đặt
,
. Mệnh đề nào sau đây
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để có đúnghai số phức z thỏa mãn
và
?
A.
B.
C.
Câu 49. Cho hai hàm số
liên tục trên
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 50. Phần thực và phần ảo của số phức
A. và
.
B.
và
D.
lần lượt là:
C. và .
------ HẾT ------
D. và
.
Toán học 12 - Trang 6/6 - Mã đề thi 171
 









Các ý kiến mới nhất