Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai
Ngày gửi: 17h:03' 30-12-2023
Dung lượng: 365.5 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích: 0 người
- Năm học: 2022-2023
n: o n 6
hời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

rường THCS Nguyễn Thái Bình
Lớp: ……………
Họ và tên: ……………………………….………

Điểm

Nhận xét
..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................
. rắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Mã đề 01

:
Câu 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp
án
B. 11
C. 12
D. 10
Kết quả phép tính 13 - 5 + 3 là: A. 8
Câu 2. Cho tập A = {4; 6; 8; 10}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A?
A. 9
B. 5
C. 8
D. 2
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng? rong hình lục gi c đều:
A. C c đường chéo chính bằng nhau.
B. Các cạnh không bằng nhau.
C. Các góc ở c c đỉnh không bằng nhau.
D. Đường chéo chính không bằng nhau.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là đúng? rong hình chữ nhật:
A. Hai đường chéo không bằng nhau.
B. Bốn cạnh bằng nhau.
C. Hai đường chéo song song với nhau.
D. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.
Câu 5. Số vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5 là:
A. 226
B. 145
C. 693
D. 990
Câu 6. rong c c hình dưới đây hình vẽ tam gi c đều là:

Câu 1.

Hình a)

Hình a)

A.

Hình a ;

B.

Hình c ;

C.

Hình d.

= {0; a; b; c}. Chọn câu đúng}
B. a ∈ M
C. c ∉ M
Câu 8. Kết luận nào là sai? Trong những kết luận dưới đây.
A. Mỗi số chẵn lớn hơn 2 đều là hợp số.
B. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn 2 lu n là một hợp số.
C. Tổng của hai hợp số luôn là một hợp số.
D. Tích của hai số nguyên tố có thể là một số chẵn.
Câu 9. Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?
A. N
B. N*
C. Z
Câu 10. Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
Câu 7. Cho M
A. 0 ∉ M

A.

6,8

B. 2

3
4

Hình d)

Hình c)

C. 2022

ĐT: 0968484472

D.

Hình b ;

D.

d∈M

D.

{N}

D.

1
4

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là
A. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.

Sai? Trong hình vuông có:
B. Bốn góc bằng nhau.
D. Hai cạnh đối không bằng nhau
Câu 12. Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8.
A. B = {4; 5; 6; 7} ;
B. B = {3; 4; 5; 6; 7} ;
C. B = {4; 5; 6; 7; 8};
D. B = {3; 4; 5; 6; 7; 8}.
Câu 13. Khi nói về những yếu tố cơ bản của hình thoi ABCD. Khẳng định nào sau đây là Sai?
A. Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau.
B. Bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DA.
C. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.
D. Bốn đỉnh A, B, C, D.
Câu 14. Tìm khẳng định đúng trong c c khẳng định sau:
A. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5.
B. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3.
C. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.
D. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.
3
Câu 15. Kết quả của 3 bằng: A. 9
B. 27
C. 3
D. 6
Câu 16. rong tam gi c đều có:
A. Các cạnh không bằng nhau.
C. Hai cạnh không bằng nhau,

B. Các góc ở c c đỉnh không
D. Các cạnh bằng nhau.

Câu 17. Hình bình hành không có yếu tố
A. Hai cạnh đối song song với nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
Câu 18.

Kết quả phép tính 24 . 2 là: A. 25

bằng nhau.

cơ bản nào sau đây?
B. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai cạnh đối bằng nhau.
B.

26

C.

23

D.

24

Câu 19. Số tự nhiên
A. 1234; 9999

nhỏ nhất và số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là?
B. 1234; 9876
C. 1000; 9999
D. 1023; 9876
Câu 20. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là:
A. P ={x ∈ N | x > 6}
B. P ={x ∈ N | x < 6};
C. P ={x ∈ N | x
6}
D. P ={x ∈ N | x 6}
B. Tự luận (6,0 ểm)
Bài 1 (1,0 ểm): ính một cách hợp lí:
a) 26 – 21 + 23 – 18 + 9 – 4 ; b) 35.19 + 88. 35 – 7. 35
Bài 2 (1,0

ểm): hực hiện phép tính:
a) 18. 32 – 3. 23 ;
b) {[29 + 25) : 6] – 42 : 7}. 8

Bài 3 (2,0

ểm): ìm số tự nhiên x, biết:
a) 3x + 18 = 33 ;
b) (8x – 52) : 9 = 7

Bài 4 (2,0

ểm). Bạn Nam có 39 viết chì đỏ, 52 viết chì xanh. Nam muốn chia đều số viết chì
cho c c bạn trong nhóm sao cho mỗi bạn đều có cả hai loại viết chì.
a) Nam có thể chia nhiều nhất cho bao nhiêu bạn?
b) Khi đó mỗi bạn có bao nhiêu viết chì mỗi loại?

ĐT: 0968484472

- Năm học: 2022-2023
n: o n 6
hời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

rường THCS Nguyễn Thái Bình
Lớp: ……………
Họ và tên: ……………………………….………

Điểm

Nhận xét
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................

. rắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)

Mã đề 02

:
Câu 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp
án
B. N
C. {N}
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là? A. N*
Câu 2. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là:
A. P ={x ∈ N | x < 6}
B. P ={x ∈ N | x 6}
C. P ={x ∈ N | x > 6}
D. P ={x ∈ N | x
6}
Câu 3. Kết quả phép tính 13 - 5 + 3 là: A. 11
B. 10
C. 12
Câu 4. rong tam gi c đều có:
A. Các cạnh không bằng nhau.
B. Hai cạnh không bằng nhau,
C. Các góc ở c c đỉnh không bằng nhau.
D. Các cạnh bằng nhau.
Câu 5. Trong các số sau số nào là số tự nhiên?

Câu 1.

A.

6,8

B. 2

3
4

C.

1
4

D.

Z

D.

8

D. 2022

Câu 6. Tìm khẳng định đúng trong c c khẳng định sau:
A. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.
B. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3.
C. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5.
D. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng? rong
A. Đường chéo chính không bằng nhau.
C. C c đường chéo chính bằng nhau.

hình lục gi c đều:
B. Các góc ở c c đỉnh không bằng nhau.
D. Các cạnh không bằng nhau.
Câu 8. Số tự nhiên nhỏ nhất và số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là?
A. 1000; 9999
B. 1234; 9876
C. 1234; 9999
D. 1023; 9876
3
Câu 9. Kết quả của 3 bằng: A. 3
B. 27
C. 9
D. 6
Câu 10. Cho tập A = {4; 6; 8; 10}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A?
A. 2
B. 9
C. 5
D. 8
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là Sai? Trong hình vuông có:
A. Bốn góc bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai cạnh đối không bằng nhau
D. Bốn cạnh bằng nhau.
Câu 12. Khi nói về những yếu tố cơ bản của hình thoi ABCD. Khẳng định nào sau đây là Sai?
A. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.
B. Bốn đỉnh A, B, C, D.
C. Bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DA.

ĐT: 0968484472

Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau.
Câu 13. Số vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5 là:
A. 693
B. 145
C. 990
D. 226
Câu 14. Hình bình hành không có yếu tố cơ bản nào sau đây?
A. Hai đường chéo bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song song với nhau.
C. Hai cạnh đối bằng nhau.
D. Bốn cạnh bằng nhau.
Câu 15. Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8.
A. B = {3; 4; 5; 6; 7}
B. B = {4; 5; 6; 7; 8}
C. B = {4; 5; 6; 7}
D. B = {3; 4; 5; 6; 7; 8}
Câu 16. Khẳng định nào sau đây là đúng? rong hình chữ nhật:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.
B. Hai đường chéo không bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D. Hai đường chéo song song với nhau.
Câu 17. Cho M = {0; a; b; c}. Chọn câu đúng:
A. d ∈ M
B. a ∈ M
C. c ∉ M
D. 0 ∉ M
Câu 18. Kết luận nào là sai? Trong những kết luận dưới đây.
A. Tổng của hai hợp số luôn là một hợp số.
B. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn 2 lu n là một hợp số.
C. Tích của hai số nguyên tố có thể là một số chẵn.
D. Mỗi số chẵn lớn hơn 2 đều là hợp số.
4
Câu 19. Kết quả phép tính 2 . 2 là:
3
5
4
6
A. 2
B. 2
C. 2
D. 2
Câu 20. rong c c hình dưới đây hình vẽ tam gi c đều là:
D.

Hình b)

Hình a)
A.

Hình c) ;
B. Tự luận (6,0

Bài 1 (1,0
Bài 2 (1,0
Bài 3 (2,0
Bài 4 (2,0

B.

Hình b) ;

Hình c)

C.

Hình a) ;

D.

Hình d)

Hình d).

ểm)

ểm): ính một cách hợp lí:
a) 38 – 32 + 15 – 9 + 7 – 1 ;
ểm): hực hiện phép tính:
a) 6. 42 – 23. 7 ;
ểm): ìm số tự nhiên x, biết:
a) 4x + 15 = 39 ;

b) 52. 27 – 16. 52 + 89. 52

b) {[18 + 54): 9] – 35 : 7}. 6
b) (5x – 32) : 7 = 8

ểm). Bạn Hà có 36 viết l ng vàng, 48 viết l ng màu cam. Hà muốn chia đều số
viết l ng cho c c bạn trong nhóm sao cho mỗi bạn đều có cả hai loại viết l ng.
a) Hà có thể chia nhiều nhất cho bao nhiêu bạn?
b) Khi đó mỗi bạn có bao nhiêu viết l ng mỗi loại?

ĐT: 0968484472

- Năm học: 2022-2023

rường THCS Nguyễn Thái Bình

n: o n 6
hời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Lớp: ……………
Họ và tên: ……………………………….………

Điểm

Nhận xét
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................

. rắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)

Mã đề 03

:
Câu 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp
án
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là Sai?
A. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.

Trong hình vuông có:
B. Bốn góc bằng nhau.
D. Hai cạnh đối không bằng nhau
Câu 2. Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A.

6,8

B. 2

3
4

C.

1
4

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là? A. Z
3
Câu 4. Kết quả của 3 bằng: A. 27
B. 9
Câu 3.

Câu 5. rong tam gi c đều có:
A. Hai cạnh không bằng nhau,
C. Các góc ở c c đỉnh không bằng

D. 2022
B.

N*
C.

C.

6

{N}

D.
D.

N

3

B. Các cạnh không bằng
D. Các cạnh bằng nhau.

nhau.

nhau.
Câu 6. Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8.
A. B = {4; 5; 6; 7}
B. B = {3; 4; 5; 6; 7; 8}
C. B = {4; 5; 6; 7; 8}
D. B = {3; 4; 5; 6; 7}
Câu 7. Cho M = {0; a; b; c}. Chọn câu đúng:
A. d ∈ M
B. a ∈ M
C. 0 ∉ M
D. c ∉ M
Câu 8. Kết luận nào là sai? Trong những kết luận dưới đây.
A. Tích của hai số nguyên tố có thể là một số chẵn.
B. Mỗi số chẵn lớn hơn 2 đều là hợp số.
C. Tổng của hai hợp số luôn là một hợp số.
D. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn 2 lu n là một hợp số.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng? rong hình chữ nhật:
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.
C. Hai đường chéo song song với nhau.
D. Hai đường chéo không bằng nhau.
Câu 10. Khi nói về những yếu tố cơ bản của hình thoi ABCD. Khẳng định nào sau đây là Sai?
A. Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau.
B. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.
C. Bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DA.
D. Bốn đỉnh A, B, C, D.
Câu 11. Số tự nhiên nhỏ nhất và số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là?
A. 1234; 9876
B. 1000; 9999
C. 1023; 9876
D. 1234; 9999

ĐT: 0968484472

tập A = {4; 6; 8; 10}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A?
B. 2
C. 8
D. 5
Câu 13. Kết quả phép tính 13 - 5 + 3 là:
A. 8
B. 12
C. 11
D. 10
4
Câu 14. Kết quả phép tính 2 . 2 là:
3
6
4
5
A. 2
B. 2
C. 2
D. 2
Câu 15. Hình bình hành không có yếu tố cơ bản nào sau đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Bốn cạnh bằng nhau.
C. Hai cạnh đối song song với nhau.
D. Hai đường chéo bằng nhau.
Câu 16. Số vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5 là:
A. 990
B. 145
C. 226
D. 693
Câu 17. Tìm khẳng định đúng trong c c khẳng định sau:
A. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.
B. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3.
C. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5.
D. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.
Câu 18. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là:
A. P ={x ∈ N | x > 6}
B. P ={x ∈ N | x < 6}
C. P ={x ∈ N | x
D. P ={x ∈ N | x 6}
6}
Câu 19. Khẳng định nào sau đây là đúng? rong hình lục gi c đều:
A. C c đường chéo chính bằng nhau.
B. Các cạnh không bằng nhau.
C. Đường chéo chính không bằng nhau.
D. Các góc ở c c đỉnh không bằng nhau.
Câu 20. rong c c hình dưới đây hình vẽ tam gi c đều là:
Câu 12. Cho
A. 9

Hình a)

Hình a)

A.

Hình d).

B.

Hình b) ;

C.

Hình c) ;

Hình c)

D.

Hình d)

Hình a) ;

B. Tự luận (6,0 ểm)
Bài 1 (1,0 ểm): ính một cách hợp lí:
a) 26 – 21 + 23 – 18 + 9 – 4 ; b) 35.19 + 88. 35 – 7. 35
Bài 2 (1,0

ểm): hực hiện phép tính:
a) 18. 32 – 3. 23 ;
b) {[29 + 25) : 6] – 42 : 7}. 8

Bài 3 (2,0

ểm): ìm số tự nhiên x, biết:
a) 3x + 18 = 33 ;
b) (8x – 52) : 9 = 7

Bài 4 (2,0

ểm). Bạn Nam có 39 viết chì đỏ, 52 viết chì xanh. Nam muốn chia đều số viết chì
cho c c bạn trong nhóm sao cho mỗi bạn đều có cả hai loại viết chì.
a) Nam có thể chia nhiều nhất cho bao nhiêu bạn?
b) Khi đó mỗi bạn có bao nhiêu viết chì mỗi loại?

ĐT: 0968484472

- Năm học: 2022-2023

rường THCS Nguyễn Thái Bình

n: o n 6
hời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Lớp: ……………
Họ và tên: ……………………………….………

Điểm

Nhận xét
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................

. rắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)

Mã đề 04

:
Câu 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp
án

rong tam gi c đều có:
B. Các cạnh bằng nhau.
Các cạnh không bằng nhau.
D. Các góc ở c c đỉnh không bằng nhau.
Hai cạnh không bằng nhau,
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là Sai ? Trong hình vuông có:
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai cạnh đối không bằng nhau
D. Bốn góc bằng nhau.
Câu 3. Số tự nhiên nhỏ nhất và số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là?
A. 1000; 9999
B. 1234; 9876
C. 1234; 9999
D. 1023; 9876
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là đúng? rong hình lục gi c đều:
A. Đường chéo chính không bằng nhau.
B. C c đường chéo chính bằng nhau.
C. Các góc ở c c đỉnh không bằng nhau.
D. Các cạnh không bằng nhau.
3
Câu 5. Kết quả của 3 bằng:
A. 6
B. 3
C. 27
D. 9
Câu 6. Cho tập A = {4; 6; 8; 10}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A?
A. 9
B. 5
C. 8
D. 2
4
6
3
4
5
Câu 7. Kết quả phép tính 2 . 2 là: A. 2
B. 2
C. 2
D. 2

Câu 1.
A.
C.

Câu 8.

Kết quả phép tính 13 - 5 + 3 là:

A.

10

B.

12

Câu 9. Khi nói về những yếu tố cơ bản của hình thoi ABCD.
A. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.
B. Bốn đỉnh A, B, C, D.
C. Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau.
D. Bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DA.

C.

8

D.

Khẳng định nào sau đây là Sai?

Câu 10. Số
A. 226

vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5 là:
B. 990
C. 145
D. 693
Câu 11. Hình bình hành không có yếu tố cơ bản nào sau đây?
A. Hai đường chéo bằng nhau.
B. Hai cạnh đối bằng nhau.
C. Hai cạnh đối song song với nhau.
D. Bốn cạnh bằng nhau.
Câu 12. Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A. 2022

B. 2

3
4

C.

1
4

ĐT: 0968484472

11

D.

6,8

số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8.
B. B = {4; 5; 6; 7; 8}
D. B = {3; 4; 5; 6; 7; 8}
Câu 14. Cho M = {0; a; b; c}. Chọn câu đúng
A. 0 ∉ M
B. c ∉ M
C. d ∈ M
D. a ∈ M
Câu 15. Khẳng định nào sau đây là đúng? rong hình chữ nhật:
A. Hai đường chéo không bằng nhau.
B. Hai đường chéo song song với nhau.
C. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.
D. Bốn cạnh bằng nhau.
Câu 16. Tìm khẳng định đúng trong c c khẳng định sau:
A. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.
B. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5.
C. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3.
D. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.
Câu 17. rong c c hình dưới đây hình vẽ tam gi c đều là:

Câu 13. Viết tập hợp B các
A. B = {4; 5; 6; 7}
C. B = {3; 4; 5; 6; 7}

Hình b)

Hình a)

Hình c)

Hình d)

B. Hình b) ;
C. Hình a) ;
D. Hình d).
Hình c) ;
Câu 18. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là:
A. P ={x ∈ N | x > 6}
B. P ={x ∈ N | x
6}
C. P ={x ∈ N | x 6}
D. P ={x ∈ N | x < 6}
Câu 19. Kết luận nào là sai? Trong những kết luận dưới đây.
A. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn 2 lu n là một hợp số.
B. Tổng của hai hợp số luôn là một hợp số.
C. Mỗi số chẵn lớn hơn 2 đều là hợp số.
D. Tích của hai số nguyên tố có thể là một số chẵn.
Câu 20. Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là? A. {N}
B. N
C. N*
A.

B. Tự luận (6,0
Bài 1 (1,0
Bài 2 (1,0
Bài 3 (2,0
Bài 4 (2,0

D.

Z

ểm)

ểm): ính một cách hợp lí:
a) 38 – 32 + 15 – 9 + 7 – 1 ;
ểm): hực hiện phép tính:
a) 6. 42 – 23. 7 ;
ểm): Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 4x + 15 = 39 ;

b) 52. 27 – 16. 52 + 89. 52

b) {[18 + 54): 9] – 35 : 7}. 6
b) (5x – 32) : 7 = 8

ểm). Bạn Hà có 36 viết l ng vàng, 48 viết l ng màu cam. Hà muốn chia đều số
viết l ng cho c c bạn trong nhóm sao cho mỗi bạn đều có cả hai loại viết l ng.
a) Hà có thể chia nhiều nhất cho bao nhiêu bạn?
b) Khi đó mỗi bạn có bao nhiêu viết l ng mỗi loại?

ĐT: 0968484472
 
Gửi ý kiến