Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hồng Phúc
Ngày gửi: 16h:32' 26-02-2024
Dung lượng: 123.5 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 - TOÁN 6
Thời gian làm bài :45p
Dạng 1:Tập hợp
Dạng 2: Thực hiện phép tính
Dạng 4 : ƯC,ƯCLN, BC, BCNN Dạng 5: Hình học
I.
TRẮC NGHIỆM – chọn đáp án đúng

Câu 1: Cách tính nào sau đây là đúng là:
A. 22.23 = 25
B. 22.23 = 26
C. 22.23 = 46
Câu 2: Kết quả của phép tính 53.253là:
A. 59
B. 511
C. 12515
D. 530
Câu 3: Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố?
A. 120=2.3.4.5
B.120=8.15
C. 120=23.3.5
Câu 4: Giá trị của để 23 x, ( x  ) chia hết cho là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5: Giá trị của
để số x54 y chia hết cho


Dạng 3: Tìm x

D. 22.23 = 45

D. 120=2.60
D.

.

A.
,
.
B.
,
. C.
,
.
D.
,
.
Câu 6. BCNN(3,4,6,8,24) là:
A. 24
B. 192
C. 72
D. 12
Câu 7. Trong các số sau số nào là ước của mọi số tự nhiên
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8 : Khẳng định nào sau đây đúng
A.Số 0 là ước của mọi số tự nhiên
C. Số 0 là hợp số
B.Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0
D. Số 0 là số nguyên tố
Câu 9 : Khẳng định nào sau đây sai
A. Hai đường chéo của hình thoi vuông góc
B. Hai đường chéo của hình bình hành bằng nhau
C. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
D. Hai đường chéo của hình thang cân bằng nhau.
Câu 10 : Trong các hình sau hình nào luôn có tất cả các cạnh bằng nhau
A. Hình chữ nhật
B.Hình bình hành C. Hình thang cân
D. Hình thoi
TỰ LUẬN
Bài 1: a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 18 theo hai cách.
b/ Điền các ký hiệu
thích hợp vào chỗ trống:
9 …. A ; 17 …. A;
Bài 2: Tính bằng cách hợp lý
1) 125.27.8
7) 72 + [ 62 – ( 102 – 4 . 16 )]
2) 163 + 18 + 37 + 82
8)
3) 287 + 121 + 513 + 79
4) 17.34 + 17.39 + 27.17
5) 4. 52 – 64: 42
6) 25 . 101 – 25 .1010

Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:

1) x - 5 = 10
2) 3x + 1 = 7
3) 9 – 2 : x = 7
4) 5(x – 3) = 45
5) 10 + 2x = 45 : 43
6) 9x – 33 = 32017 : 32016
7) 231 – (x – 6) = 1339 : 13
8) 2x – 138 = 23. 32
9) 7x - 33 = 27 : 24
10)
( 5x - 24 ) 73 = 75

11)
5x-2 = 1
12)
9x-1 = 9
13)
4x-3 = 64
14)
2. 3x – 5 = 72
15)
3x+1 + 1 = 244
16)
(x2 + 15) . 52 = 8 . 53
17)
570 + x chia hết cho 3

18) 603 + x chia hết cho 9 và

Bài 4: Tìm các chữ số x, y , biết:

a) 3 x 401 y chia hết cho 2; 3 và 5 .

b)

chia hết cho 2 và chia 5 dư 2

Bài 5: Một lớp có 20 học sinh nữ và 24 học sinh nam cần chia thành các tổ sao cho số học
sinh nữ, số học sinh nam được chia đều váo các tổ. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao
nhiêu tổ. Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ?
Bài 6: Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ. Biết số học
sinh lớp 6C trong khoảng từ 35 đến 60 học sinh. Tính số học sinh lớp 6C.
Bài 7: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn,12 cuốn,15 cuốn đều vừa đủ bó.Biết số
sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn.Tìm số sách của tủ đó?
Bài 8: Hãy đếm số hình tam giác đều, số hình thang cân, số hình thoi có trong hình vẽ.
Hãy viết tên các hình thang cân.

Bài 9:

Cho M = 2 + 22 + 23 + … +2100
a) Chứng tỏ rằng M 3 , M 5 , M 15
b) Tìm chữ số tận cùng của M
c) Tính M

Bài 10: Tìm số tự nhiên a lớn nhất sao cho 13; 15; 61 chia a đều dư 1.
 
Gửi ý kiến