Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
Ngày gửi: 16h:10' 31-03-2024
Dung lượng: 68.4 KB
Số lượt tải: 229
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
Ngày gửi: 16h:10' 31-03-2024
Dung lượng: 68.4 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA KÌ 2-LỚP 10
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:
CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ∆ rHo298 = +176 kJ (1)
CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g)+ 2H2O(l) ∆ rHo298 = −890 kJ (2)
Để cung cấp đủ nhiệt phân hủy 2 mol CaCO3 theo phương trình (1) thì cần đốt bao nhiêu mol CH4 theo phương
trình (2)?
A. 0,3 mol.
B. 0,5 mol.
C. 0,2 mol.
D. 0,4 mol.
Câu 2
A. Phản ứng thu nhiệt.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.
D. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.
Câu 3. Cho phương trình nhiệt hóa học sau đây:
H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g) ∆ rHo298 = –184,6 kJ.
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Nhiệt tạo thành của HCl là – 184,6 kJ
B. Biến thiên enthalpy phản ứng là 184,6 kJ.
C. Nhiệt tạo thành chuẩn của HCl là – 92,3 kJ
D. Biến thiên enthalpy phản ứng là – 92,3 kJ.
Câu 4. Cho các chất sau Cl2, HCl, NaCl, KClO3, HClO4. Số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên
lần lượt là
A. 0; -1; -1; +5; +7.
B. 1; -1; -1; -5; 7.
C. 0; 1; 1; 5; 7.
D. 0; +1, +1; +5;
+7.
Câu 5. Quá trình khử là quá trình
A. chất khử nhường electron, số oxi hóa của nguyên tử tăng.
B. chất khử nhường electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
C. chất oxi hóa nhận, số oxi hóa của nguyên tố tăng.
D. chất oxi hóa nhận electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
Câu 6. Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 7. Cho phản ứng oxi hóa – khử sau:
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4
3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O.
Quá trình khử là
+2
+3
+3
+6
+3
+3
+6
+3
A. Fe → Fe + 1e.
B. Cr → Cr +3e.
C. Fe + 1e → Fe .
D. Cr +3e → Cr
Câu 8. Nhận định nào không đúng?
A. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử.
B. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tử.
C. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
D. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
Câu 9. Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Nung đá vôi: CaCO3
B. Đốt cháy than: C + O2
CaO + CO2
CO2
C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2
2CO2 + 3H2O
D. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O ⟶Ca(OH)2
Câu 10. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở điều kiện chuẩn được gọi là
A. Nhiệt lượng thu vào ở điều kiện chuẩn..
B. Biến thiên năng lượng chuẩn của phản ứng.
C. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng.
D. Nhiệt lượng tỏa ra ở điều kiện chuẩn.
Câu 11. Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
A. Áp suất 1 atm và nhiệt độ 298K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
D. Áp suất 1 atm và nhiệt độ 25 oC.
Câu 12. Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất oxi hóa là chất
A. nhường electron , số oxi hóa của nguyên tử tăng.
B. nhận electron, số oxi hóa của nguyên tử tăng.
C. nhận electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
D. cho electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
Câu 13. Chất khử là chất
A. nhường electron, chứa nguyên tử có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. nhường electron, chứa nguyên tử có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận electron, chứa nguyên tử có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận electron, chứa nguyên tử có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 14. Số oxi hóa của nguyên tử một nguyên tố trong phân tử là
A. điện tích qui ước của nguyên tử.
B. hóa trị của nguyên tố.
C. nguyên tử khối
D. số hiệu nguyên tử.
Câu 15. Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng trung hoà sau:
HCl(aq) + NaOH(aq) NaCl(aq) + H2O(l) ∆ rHo298 = –57,3 kJ.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cho 1 mol HCl tác dụng hết với NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
B. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
C. Cho 1,5 mol HCl tác dụng hết với NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
D. Cho HCl tác dụng hết với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Câu 16. Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:
2NaHCO3(s) →Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g); (1)
4P(s) + 5O2 → P2O5(s); (2)
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra,chứng tỏ
A. cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.
B. phản ứng (1) thu nhiệt, Phản ứng (2) tỏa nhiệt.
C. cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
D. phản ứng (1) tỏa nhiệt, Phản ứng (2) thu nhiệt.
Câu 17. Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:
S(s) + O2(g) → SO2(g) ∆ rHo298 = –296,6, kJ (1)
3S(s) + 2O3(g) → 3SO2(g) ∆ rHo298 = –1176,4 kJ (2)
Phát biểu nào sai ?
A. Biến thiên enthalpy của phản ứng (1) bằng –296,6 kJ.
B. Biến thiên enthalpy của phản ứng (2) bằng –1176,4 kJ.
C. Nhiệt tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,6 kJ/mol.
D. Nhiệt tạo thành chuẩn của SO2(g) là –392,1 kJ/mol.
Câu 18. Quá trình oxi hóa là quá trình
A. chất khử nhường electron, số oxi hóa của nguyên tử tăng.
B. chất oxi hóa nhận, số oxi hóa của nguyên tố tăng.
C. chất khử nhường electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
D. chất oxi hóa nhận electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
Câu 19. Chọn ý không đúng khi nói về phản ứng tỏa nhiệt:
A. Phản ứng tỏa nhiệt làm tăng nhiệt độ môi trường sau phản ứng.
B. Một số phản ứng tỏa nhiệt cần khơi mào để phản ứng xảy ra.
C. Phản ứng tỏa nhiệt luôn xảy ra chậm và êm dịu hơn phản ứng thu nhiệt.
D. Phản ứng tỏa nhiệt có thể xảy ra tự phát.
Câu 20. Phản ứng oxi hóa khử không mang lại lợi ích cho con người là
A. Đốt than củi.
B. Phản ứng trong pin Lithium – ion.
C. Sắt bị gỉ trong không khí ẩm.
D. Oxi hóa tinh bột trong cơ thể.
Câu 21. Cho ba phương trình nhiệt hóa học sau:
C(kim cương) → C(graphite) ∆ rHo298 = –1,9 kJ
C(kim cương) + O2(g) → CO2 (g) ∆ rHo298 = –395,4 kJ
C(graphite) + O2(g) → CO2 (g) ∆ rHo298 = –393,5 kJ
Phát biểu nào sai ?
A. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) là –395,4 kJ/mol.
B. Ba phản ứng trên đều tỏa nhiệt.
C. C(graphite) bền hơn C(kim cương) về năng lượng.
D. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) là –393,5 kJ/mol.
Câu 22. Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu?
A. 0,01 mol/L.
B. 0,5 mol/L.
C. 0,1 mol/L.
D. 1 mol/L.
Câu 23. Phản ứng thu nhiệt là gì?
A. Là phản ứng phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt
C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
Câu 24. Cho các phản ứng sau:
(1) 2Na + 2H2O
(2) 2Fe + 3Cl2
(3) MgCl2 + Na2CO3
(4) 2KMnO4 + 16HCl
2NaOH + H2
2FeCl3
2NaCl + MgCO3
2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
(5) (NH4)2CO3
2NH3 + CO2 + H2O
Số phản ứng oxi hóa khử là
A. 5
B. 3
C. 2.
D. 4
Câu 25. Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất
là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng tạo thành:
A. 1 gam chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất.
B. 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất ở điều kiện chuẩn.
C. 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng kém bền nhất.
D. 1 gam chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn.
Câu 26. Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO +4H2O. Giả sử có 8 mol HNO3 tham gia phản ứng.
Có các nhận xét sau:
(1)Có 2 mol HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa.
(2)Có 3 mol Cu bị oxi hóa.
(3)Tổng số mol electron kim loại nhường là 6.
(4)HNO3 chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
(5)NO là sản phẩm oxi hóa.
Nhận xét đúng là
A. (2);(3);(4).
B. (1);(2);(3).
C. (1);(4);(5).
D. (1); (2);(3);(5).
Câu 27. Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4 (g) (không màu)
Biết nhiệt tạo thành ∆ fHo298(NO2(g)) = 33,18 KJ/mol; ∆ fHo298(N2O4(g)) = 9,16 KJ/mol. Điều này chứng tỏ phản
ứng
A. tỏa nhiệt, N2O4 bền hơn N2O4.
B. tỏa nhiệt, NO2 bền hơn N2O4.
C. thu nhiệt, NO2 bền hơn N2O4.
D. thu nhiệt, N2O4 bền hơn N2O4
Câu 28. Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường.
II.TỰ LUẬN( 3 điểm)
Câu 29: (1,0 điểm) Lập PTHH của phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron.
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Câu 30: (1,0 điểm) Phản ứng luyện gang trong lò cao có phương trình như sau:
Fe3O4(s) + 4CO(g)
3Fe(s) + 4CO2(g)
a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng dựa vào nhiệt tạo thành chuẩn các chất sau:
Fe3O4(s)
CO(g)
Fe(s)
CO2(g)
Chất
0
-1121,0
-110,5
0
-393,5
H 298
f
(kJ/mol)
b) Hãy giải thích vì sao người ta phải đốt than liên tục ở phần dưới của lò luyện gang.
Câu 31: (1,0 điểm) Cho phản ứng sau:
C7H16 (g) + 11O2 (g)
7CO2 (g) + 8H2O (g)
a. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên dựa vào năng lượng liên kết (Biết trong phân tử C8H18 có 7
liên kết C-C và 18 liên kết C-H)
Liên kết
C –C
C–H
O=O
C=O
O-H
Eb (kJ/mol)
347
413
498
745
467
b. Dựa vào kết quả thu được ở câu a, cho biết có thể dùng C8H18 làm nhiên liệu hiệu quả không? Vì sao?
-----------------------------------Hết -----------------------------
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:
CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ∆ rHo298 = +176 kJ (1)
CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g)+ 2H2O(l) ∆ rHo298 = −890 kJ (2)
Để cung cấp đủ nhiệt phân hủy 2 mol CaCO3 theo phương trình (1) thì cần đốt bao nhiêu mol CH4 theo phương
trình (2)?
A. 0,3 mol.
B. 0,5 mol.
C. 0,2 mol.
D. 0,4 mol.
Câu 2
A. Phản ứng thu nhiệt.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.
D. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.
Câu 3. Cho phương trình nhiệt hóa học sau đây:
H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g) ∆ rHo298 = –184,6 kJ.
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Nhiệt tạo thành của HCl là – 184,6 kJ
B. Biến thiên enthalpy phản ứng là 184,6 kJ.
C. Nhiệt tạo thành chuẩn của HCl là – 92,3 kJ
D. Biến thiên enthalpy phản ứng là – 92,3 kJ.
Câu 4. Cho các chất sau Cl2, HCl, NaCl, KClO3, HClO4. Số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên
lần lượt là
A. 0; -1; -1; +5; +7.
B. 1; -1; -1; -5; 7.
C. 0; 1; 1; 5; 7.
D. 0; +1, +1; +5;
+7.
Câu 5. Quá trình khử là quá trình
A. chất khử nhường electron, số oxi hóa của nguyên tử tăng.
B. chất khử nhường electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
C. chất oxi hóa nhận, số oxi hóa của nguyên tố tăng.
D. chất oxi hóa nhận electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
Câu 6. Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 7. Cho phản ứng oxi hóa – khử sau:
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4
3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O.
Quá trình khử là
+2
+3
+3
+6
+3
+3
+6
+3
A. Fe → Fe + 1e.
B. Cr → Cr +3e.
C. Fe + 1e → Fe .
D. Cr +3e → Cr
Câu 8. Nhận định nào không đúng?
A. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử.
B. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tử.
C. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
D. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
Câu 9. Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Nung đá vôi: CaCO3
B. Đốt cháy than: C + O2
CaO + CO2
CO2
C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2
2CO2 + 3H2O
D. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O ⟶Ca(OH)2
Câu 10. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở điều kiện chuẩn được gọi là
A. Nhiệt lượng thu vào ở điều kiện chuẩn..
B. Biến thiên năng lượng chuẩn của phản ứng.
C. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng.
D. Nhiệt lượng tỏa ra ở điều kiện chuẩn.
Câu 11. Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
A. Áp suất 1 atm và nhiệt độ 298K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
D. Áp suất 1 atm và nhiệt độ 25 oC.
Câu 12. Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất oxi hóa là chất
A. nhường electron , số oxi hóa của nguyên tử tăng.
B. nhận electron, số oxi hóa của nguyên tử tăng.
C. nhận electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
D. cho electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
Câu 13. Chất khử là chất
A. nhường electron, chứa nguyên tử có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. nhường electron, chứa nguyên tử có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận electron, chứa nguyên tử có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận electron, chứa nguyên tử có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 14. Số oxi hóa của nguyên tử một nguyên tố trong phân tử là
A. điện tích qui ước của nguyên tử.
B. hóa trị của nguyên tố.
C. nguyên tử khối
D. số hiệu nguyên tử.
Câu 15. Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng trung hoà sau:
HCl(aq) + NaOH(aq) NaCl(aq) + H2O(l) ∆ rHo298 = –57,3 kJ.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cho 1 mol HCl tác dụng hết với NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
B. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
C. Cho 1,5 mol HCl tác dụng hết với NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
D. Cho HCl tác dụng hết với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Câu 16. Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:
2NaHCO3(s) →Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g); (1)
4P(s) + 5O2 → P2O5(s); (2)
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra,chứng tỏ
A. cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.
B. phản ứng (1) thu nhiệt, Phản ứng (2) tỏa nhiệt.
C. cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
D. phản ứng (1) tỏa nhiệt, Phản ứng (2) thu nhiệt.
Câu 17. Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:
S(s) + O2(g) → SO2(g) ∆ rHo298 = –296,6, kJ (1)
3S(s) + 2O3(g) → 3SO2(g) ∆ rHo298 = –1176,4 kJ (2)
Phát biểu nào sai ?
A. Biến thiên enthalpy của phản ứng (1) bằng –296,6 kJ.
B. Biến thiên enthalpy của phản ứng (2) bằng –1176,4 kJ.
C. Nhiệt tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,6 kJ/mol.
D. Nhiệt tạo thành chuẩn của SO2(g) là –392,1 kJ/mol.
Câu 18. Quá trình oxi hóa là quá trình
A. chất khử nhường electron, số oxi hóa của nguyên tử tăng.
B. chất oxi hóa nhận, số oxi hóa của nguyên tố tăng.
C. chất khử nhường electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
D. chất oxi hóa nhận electron, số oxi hóa của nguyên tử giảm.
Câu 19. Chọn ý không đúng khi nói về phản ứng tỏa nhiệt:
A. Phản ứng tỏa nhiệt làm tăng nhiệt độ môi trường sau phản ứng.
B. Một số phản ứng tỏa nhiệt cần khơi mào để phản ứng xảy ra.
C. Phản ứng tỏa nhiệt luôn xảy ra chậm và êm dịu hơn phản ứng thu nhiệt.
D. Phản ứng tỏa nhiệt có thể xảy ra tự phát.
Câu 20. Phản ứng oxi hóa khử không mang lại lợi ích cho con người là
A. Đốt than củi.
B. Phản ứng trong pin Lithium – ion.
C. Sắt bị gỉ trong không khí ẩm.
D. Oxi hóa tinh bột trong cơ thể.
Câu 21. Cho ba phương trình nhiệt hóa học sau:
C(kim cương) → C(graphite) ∆ rHo298 = –1,9 kJ
C(kim cương) + O2(g) → CO2 (g) ∆ rHo298 = –395,4 kJ
C(graphite) + O2(g) → CO2 (g) ∆ rHo298 = –393,5 kJ
Phát biểu nào sai ?
A. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) là –395,4 kJ/mol.
B. Ba phản ứng trên đều tỏa nhiệt.
C. C(graphite) bền hơn C(kim cương) về năng lượng.
D. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) là –393,5 kJ/mol.
Câu 22. Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu?
A. 0,01 mol/L.
B. 0,5 mol/L.
C. 0,1 mol/L.
D. 1 mol/L.
Câu 23. Phản ứng thu nhiệt là gì?
A. Là phản ứng phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. B. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt
C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
Câu 24. Cho các phản ứng sau:
(1) 2Na + 2H2O
(2) 2Fe + 3Cl2
(3) MgCl2 + Na2CO3
(4) 2KMnO4 + 16HCl
2NaOH + H2
2FeCl3
2NaCl + MgCO3
2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
(5) (NH4)2CO3
2NH3 + CO2 + H2O
Số phản ứng oxi hóa khử là
A. 5
B. 3
C. 2.
D. 4
Câu 25. Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất
là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng tạo thành:
A. 1 gam chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất.
B. 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất ở điều kiện chuẩn.
C. 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng kém bền nhất.
D. 1 gam chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn.
Câu 26. Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO +4H2O. Giả sử có 8 mol HNO3 tham gia phản ứng.
Có các nhận xét sau:
(1)Có 2 mol HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa.
(2)Có 3 mol Cu bị oxi hóa.
(3)Tổng số mol electron kim loại nhường là 6.
(4)HNO3 chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
(5)NO là sản phẩm oxi hóa.
Nhận xét đúng là
A. (2);(3);(4).
B. (1);(2);(3).
C. (1);(4);(5).
D. (1); (2);(3);(5).
Câu 27. Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4 (g) (không màu)
Biết nhiệt tạo thành ∆ fHo298(NO2(g)) = 33,18 KJ/mol; ∆ fHo298(N2O4(g)) = 9,16 KJ/mol. Điều này chứng tỏ phản
ứng
A. tỏa nhiệt, N2O4 bền hơn N2O4.
B. tỏa nhiệt, NO2 bền hơn N2O4.
C. thu nhiệt, NO2 bền hơn N2O4.
D. thu nhiệt, N2O4 bền hơn N2O4
Câu 28. Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường.
II.TỰ LUẬN( 3 điểm)
Câu 29: (1,0 điểm) Lập PTHH của phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron.
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Câu 30: (1,0 điểm) Phản ứng luyện gang trong lò cao có phương trình như sau:
Fe3O4(s) + 4CO(g)
3Fe(s) + 4CO2(g)
a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng dựa vào nhiệt tạo thành chuẩn các chất sau:
Fe3O4(s)
CO(g)
Fe(s)
CO2(g)
Chất
0
-1121,0
-110,5
0
-393,5
H 298
f
(kJ/mol)
b) Hãy giải thích vì sao người ta phải đốt than liên tục ở phần dưới của lò luyện gang.
Câu 31: (1,0 điểm) Cho phản ứng sau:
C7H16 (g) + 11O2 (g)
7CO2 (g) + 8H2O (g)
a. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên dựa vào năng lượng liên kết (Biết trong phân tử C8H18 có 7
liên kết C-C và 18 liên kết C-H)
Liên kết
C –C
C–H
O=O
C=O
O-H
Eb (kJ/mol)
347
413
498
745
467
b. Dựa vào kết quả thu được ở câu a, cho biết có thể dùng C8H18 làm nhiên liệu hiệu quả không? Vì sao?
-----------------------------------Hết -----------------------------
 









Các ý kiến mới nhất