Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 23h:32' 03-04-2024
Dung lượng: 40.3 KB
Số lượt tải: 353
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 23h:32' 03-04-2024
Dung lượng: 40.3 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích:
0 người
1
ĐỀ 1
Trường: Tiểu học ……………
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Ngày kiểm tra:
/01/2024
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
…
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Bài 1: Số liền trước của số 10 000 là:
A. 9 999
B. 99 999
C. 10 001
Bài 2: Số 20 700 là số:
A. Tròn chục
B. Tròn trăm
C. Tròn nghìn
Bài 3: Làm tròn số 40 523 đến hàng nghìn thì được số:
A. 40 000
B. 41 000
C. 40 500
Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
7 m 3 cm = ……………..cm
A. 73
B. 730
C. 703
Bài 5: giá trị của biểu thức 50 000 – 20 000 x 2 là
A. 60 000
B. 10 000
C. 30 000
Bài 6: Diện tích hình bên là
5 cm
A. 15 cm
B. 16 cm
3 cm
C. 15 cm2
Bài 7: Trong hộp có 1 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh, nếu lấy ra 1 quả
bóng thì quả bóng đó không thể là quả bóng ………….
A. Màu đỏ
B. màu xanh
C. Màu vàng
Bài 8: Khối lập phương có:
A. 4 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
C. 6 mặt,12 cạnh, 8 đỉnh.
Bài 9: Số 120 giảm đi 3 lần thì được
A. 360
B. 40
B. 6 mặt, 10 cạnh, 8 đỉnh.
D. 4 mặt, 12 cạnh, 12 đỉnh
C. 123
Bài 10: Có 3 chai nước như nhau đựng 1500 ml. Mỗi chai đó đựng được……
A. 500 ml
B. 4500 ml
C. 2000 ml
2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 35 252 - 14539
b) 24 035 : 5
Bài 2: Viết thành tổng
a. 35 021 = …………………………………………………………………………………
b. 10 802 = ………………………………………………………………………………….
Bài 3: Tính giá tri biểu thức
a) 61 500 – 500 x 3
b) (8 000 + 2 000 ) : 2
Bài 4: Một trang trại nuôi 1 020 con bò, số gà gấp 8 lần số bò. Hỏi trang trại đó có
tất cả bao nhiêu con bò và gà?
Bài giải
Bài 5: Xếp các số sau: 32 450; 30 542; 35 420 ; 34 520 Theo thứ tự từ bé đến
lớn: ………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………. HẾT ………….
3
ĐỀ 1
Trường: Tiểu học ……………
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Ngày kiểm tra:
/01/2024
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
…
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Bài 1: Số liền trước của số 10 000 là:
A. 9 999
B. 99 999
C. 10 001
Bài 2: Số 20 700 là số:
A. Tròn chục
B. Tròn trăm
C. Tròn nghìn
Bài 3: Làm tròn số 40 523 đến hàng nghìn thì được số:
A. 40 000
B. 41 000
C. 40 500
Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
7 m 3 cm = ……………..cm
A. 73
B. 730
C. 703
Bài 5: giá trị của biểu thức 50 000 – 20 000 x 2 là
A. 60 000
B. 10 000
C. 30 000
Bài 6: Diện tích hình bên là
5 cm
A. 15 cm
B. 16 cm
3 cm
C. 15 cm2
Bài 7: Trong hộp có 1 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh, nếu lấy ra 1 quả
bóng thì quả bóng đó không thể là quả bóng ………….
A. Màu đỏ
B. màu xanh
C. Màu vàng
Bài 8: Khối lập phương có:
A. 4 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
C. 6 mặt,12 cạnh, 8 đỉnh.
Bài 9: Số 120 giảm đi 3 lần thì được
A. 360
B. 40
B. 6 mặt, 10 cạnh, 8 đỉnh.
D. 4 mặt, 12 cạnh, 12 đỉnh
C. 123
Bài 10: Có 3 chai nước như nhau đựng 1500 ml. Mỗi chai đó đựng được……
A. 500 ml
B. 4500 ml
C. 2000 ml
2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 35 252 - 14539
b) 24 035 : 5
Bài 2: Viết thành tổng
a. 35 021 = …………………………………………………………………………………
b. 10 802 = ………………………………………………………………………………….
Bài 3: Tính giá tri biểu thức
a) 61 500 – 500 x 3
b) (8 000 + 2 000 ) : 2
Bài 4: Một trang trại nuôi 1 020 con bò, số gà gấp 8 lần số bò. Hỏi trang trại đó có
tất cả bao nhiêu con bò và gà?
Bài giải
Bài 5: Xếp các số sau: 32 450; 30 542; 35 420 ; 34 520 Theo thứ tự từ bé đến
lớn: ………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………. HẾT ………….
3
 









Các ý kiến mới nhất