Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 23h:34' 03-04-2024
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 407
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 23h:34' 03-04-2024
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích:
0 người
1
ĐỀ 2
Trường: Tiểu học ………………
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Ngày kiểm tra:
/01/2024
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Bài 1: Số ba mươi nghìn năm trăm mười hai viết là:
A. 35 012
B. 30 512
C. 3 512
Bài 2: Số lớn nhất có năm chữ số là:
A. 99 999
B. 10 000
C. 100 000
Bài 3: Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với
A. 2
B. 4
C. chính nó
Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
2 giờ = ………………..phút
A. 60
B. 120
C. 20
Bài 5: giá trị của biểu thức (40 000 – 20 000) x 2 là
A. 40 000
B. 0
C. 20 000
5 cm
Bài 6: Hình bên có diện tích là
A. 25 cm
5 cm
B. 20 cm
C. 25 cm2
Bài 7: Số La Mã XIV đọc là
A. Mười bốn
B. Mười sáu
C. Mười ba
Bài 8: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ 11 phút
B. 2 giờ 11 phút
C. 2 giờ 55 phút
Bài 9: Số 120 gấp lên 3 lần thì được
A. 360
B. 40
C. 123
Bài 10: Khối lớp Ba có 7 lớp, nếu thêm 1 học sinh nữa thì mỗi lớp vừa đủ 30 học
sinh. Vậy khối lớp Ba đó có:
A. 210 học sinh
B. 209 học sinh
C. 211 học sinh
2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 35 652 + 14239
b) 39 426 : 3
Bài 2: Số ?
a) 1 200 + ………………….. = 2 000
b) ……………………. : 3 = 800
Bài 3: Tính giá tri biểu thức
a) 51 500 – 500 x 3
b) (8 000 - 2 000 ) : 2
Bài 4. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài giải
Bài 5: Dùng cả năm chữ số 3 ; 8; 0 ; 4 ; 1 để viết
a) Số lớn nhất có năm chữ số ………………….
b) Số bé nhất có năm chữ số : …………..……..
……………. HẾT ………….
ĐỀ 2
Trường: Tiểu học ………………
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Ngày kiểm tra:
/01/2024
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Bài 1: Số ba mươi nghìn năm trăm mười hai viết là:
A. 35 012
B. 30 512
C. 3 512
Bài 2: Số lớn nhất có năm chữ số là:
A. 99 999
B. 10 000
C. 100 000
Bài 3: Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với
A. 2
B. 4
C. chính nó
Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
2 giờ = ………………..phút
A. 60
B. 120
C. 20
Bài 5: giá trị của biểu thức (40 000 – 20 000) x 2 là
A. 40 000
B. 0
C. 20 000
5 cm
Bài 6: Hình bên có diện tích là
A. 25 cm
5 cm
B. 20 cm
C. 25 cm2
Bài 7: Số La Mã XIV đọc là
A. Mười bốn
B. Mười sáu
C. Mười ba
Bài 8: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ 11 phút
B. 2 giờ 11 phút
C. 2 giờ 55 phút
Bài 9: Số 120 gấp lên 3 lần thì được
A. 360
B. 40
C. 123
Bài 10: Khối lớp Ba có 7 lớp, nếu thêm 1 học sinh nữa thì mỗi lớp vừa đủ 30 học
sinh. Vậy khối lớp Ba đó có:
A. 210 học sinh
B. 209 học sinh
C. 211 học sinh
2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 35 652 + 14239
b) 39 426 : 3
Bài 2: Số ?
a) 1 200 + ………………….. = 2 000
b) ……………………. : 3 = 800
Bài 3: Tính giá tri biểu thức
a) 51 500 – 500 x 3
b) (8 000 - 2 000 ) : 2
Bài 4. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài giải
Bài 5: Dùng cả năm chữ số 3 ; 8; 0 ; 4 ; 1 để viết
a) Số lớn nhất có năm chữ số ………………….
b) Số bé nhất có năm chữ số : …………..……..
……………. HẾT ………….
 









Các ý kiến mới nhất