Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị linh
Ngày gửi: 05h:01' 04-04-2024
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị linh
Ngày gửi: 05h:01' 04-04-2024
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
Bài tập tự luyện môn Tiếng Việt lớp 1 - Tuần 25
Bài 1: Điền vào chỗ chấm
a.
l hay n:
cỏ …..on,
…..ung tung,
……on bia,
…u ….a ….u ….ống,
……ơ mơ.
b.
kỉ …….iệm,
…..ũng ……ịu,
….ắc …..a …ắc….ư,
…o ….ắng,
ch hay tr:
hình ….òn, tập .…ung,
….ật tự.
….í tuệ,
bút ….ì,
nhà ….ọ,
c. oat hay oăt:
chỗ ng………,
cánh q …….,
lưu l………,
héo q……….,
l………. ch……….
h…… bát
d. oang hay oăng:
vỡ h………., khăn q…………, q………… gánh
con h………., , th………… th………….., q………. quật
Bài 2. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống cho đúng
(xong , song): ……….. xuôi, …………cửa.
(lạ, nạ): …… lẫm, mặt …….., ……….mặt
(chung , trung):
…………kết
tập……….,
………..quanh,
…………tâm,
(năm, lăm): mười………., ngày mồng……….., ………ngón tay
ngoan
(da, gia, ra): …..vào, …….đình, cặp……., lối……., …….. chủ.
Bài 3. Điền thêm phần còn thiếu của các câu sau:
- Lá lành đùm………………………………….
- Một con ngưạ đau………………………………..
- Được đằng chân,…………………………………
- Mềm nắn ……………………………………….
- Vỏ quýt dày…………………………………….
- Cơm lành………………………………………
Bài 4. Viết lại câu có chứa từ: (Viết hoa chữ cái đầu câu)
a.
bạn
……………………………………………………………………..
bè:
b.
vui
……………………………………………………………………
chơi:
c.
phát
…………………………………………………………………..
biểu:
d.
ở
………………………………………………………………………
nhà:
Bài 5. Sắp xếp các từ sau để thành câu đúng:
a. nhà, em , thường , ở , bố mẹ, giúp đỡ, quét nhà
………………………………………………………………………………..
b. em , ở trường, vui chơi, thường, bạn , cùng.
………………………………………………………………………………..
c. em, về nhà, tự học, bài tập , làm ,và.
………………………………………………………………………………..
Bài 6. Nối đúng
để thành câu:
Bè gỗ
có đầy rêu
Miệng em bé
đang xây dở
Ngôi nhà
chúm chím
Bể cá
thả trôi sông
Bài 7. Viết tiếp các câu sau để kể về lớp học của em:
- Lớp học của em có……………………………………………….
- Đến lớp em được…………………………………………………….
- Các bạn chơi đùa cùng nhau ………………………………………..
- Em rất thích…………………………………………………………
Bài 8: Chọn một từ cho trong ngoặc điền vào chỗ trống để tạo
thành câu văn sau:
Chị gái em……………………..rất ngon.
(tưới cây, đạp xe, nấu cơm)
Bài 9: Hãy viết từ 3 đến 4 tên các loại hoa hay quả mà em
biết
…………………………………………………………………………………
……………
…………………………………………………………………………………
……………Bài 10: Hãy kể tên các bộ phận của con gà trống?
…………………………………………………………………………………
……………
…………………………………………………………………………………
……………
Rùa Co
TȆứ
Cô giáo Ph
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Rùa CoΪ
n cổΪḑ ε
ợ đôΪḑ ẘ
Ǻua ẘạt gi
Mua xoΪḑ
ʰo gió κổΤ
Rùa Co
ǻẑàἫ
LuΏ
Bài
Cô giáo Phɝʎ T
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
oΪ đi εợ đ
εợ λΰớΟɖ
ẘoΟa LJrái b
t giốΪḑ Αem
ḑ εợ đã
Τ΅ cɁʏ dΗ
Rùa CoΪ
Ἣ κɁȰ
LuΏǝn ȫμʴt
Bài ȫμʴt
Tố Mai - 0904407688
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
đầu xuɤ
ɖ εɤȰ ȤȯȰ
LJrái bộΪ χǞ
Αem ȬǞ LJr
ã ȩɜȰ εΗ
dΗʵu Ǻùa
Ϊ đi
ɁȰḑ ǻɞʎ
ʴt
0904407688
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ɤȰ
ȤȯȰḑ Βɗ
Ǟ
ȬǞ LJrồΪḑ g
Bài 1: Điền vào chỗ chấm
a.
l hay n:
cỏ …..on,
…..ung tung,
……on bia,
…u ….a ….u ….ống,
……ơ mơ.
b.
kỉ …….iệm,
…..ũng ……ịu,
….ắc …..a …ắc….ư,
…o ….ắng,
ch hay tr:
hình ….òn, tập .…ung,
….ật tự.
….í tuệ,
bút ….ì,
nhà ….ọ,
c. oat hay oăt:
chỗ ng………,
cánh q …….,
lưu l………,
héo q……….,
l………. ch……….
h…… bát
d. oang hay oăng:
vỡ h………., khăn q…………, q………… gánh
con h………., , th………… th………….., q………. quật
Bài 2. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống cho đúng
(xong , song): ……….. xuôi, …………cửa.
(lạ, nạ): …… lẫm, mặt …….., ……….mặt
(chung , trung):
…………kết
tập……….,
………..quanh,
…………tâm,
(năm, lăm): mười………., ngày mồng……….., ………ngón tay
ngoan
(da, gia, ra): …..vào, …….đình, cặp……., lối……., …….. chủ.
Bài 3. Điền thêm phần còn thiếu của các câu sau:
- Lá lành đùm………………………………….
- Một con ngưạ đau………………………………..
- Được đằng chân,…………………………………
- Mềm nắn ……………………………………….
- Vỏ quýt dày…………………………………….
- Cơm lành………………………………………
Bài 4. Viết lại câu có chứa từ: (Viết hoa chữ cái đầu câu)
a.
bạn
……………………………………………………………………..
bè:
b.
vui
……………………………………………………………………
chơi:
c.
phát
…………………………………………………………………..
biểu:
d.
ở
………………………………………………………………………
nhà:
Bài 5. Sắp xếp các từ sau để thành câu đúng:
a. nhà, em , thường , ở , bố mẹ, giúp đỡ, quét nhà
………………………………………………………………………………..
b. em , ở trường, vui chơi, thường, bạn , cùng.
………………………………………………………………………………..
c. em, về nhà, tự học, bài tập , làm ,và.
………………………………………………………………………………..
Bài 6. Nối đúng
để thành câu:
Bè gỗ
có đầy rêu
Miệng em bé
đang xây dở
Ngôi nhà
chúm chím
Bể cá
thả trôi sông
Bài 7. Viết tiếp các câu sau để kể về lớp học của em:
- Lớp học của em có……………………………………………….
- Đến lớp em được…………………………………………………….
- Các bạn chơi đùa cùng nhau ………………………………………..
- Em rất thích…………………………………………………………
Bài 8: Chọn một từ cho trong ngoặc điền vào chỗ trống để tạo
thành câu văn sau:
Chị gái em……………………..rất ngon.
(tưới cây, đạp xe, nấu cơm)
Bài 9: Hãy viết từ 3 đến 4 tên các loại hoa hay quả mà em
biết
…………………………………………………………………………………
……………
…………………………………………………………………………………
……………Bài 10: Hãy kể tên các bộ phận của con gà trống?
…………………………………………………………………………………
……………
…………………………………………………………………………………
……………
Rùa Co
TȆứ
Cô giáo Ph
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Rùa CoΪ
n cổΪḑ ε
ợ đôΪḑ ẘ
Ǻua ẘạt gi
Mua xoΪḑ
ʰo gió κổΤ
Rùa Co
ǻẑàἫ
LuΏ
Bài
Cô giáo Phɝʎ T
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
oΪ đi εợ đ
εợ λΰớΟɖ
ẘoΟa LJrái b
t giốΪḑ Αem
ḑ εợ đã
Τ΅ cɁʏ dΗ
Rùa CoΪ
Ἣ κɁȰ
LuΏǝn ȫμʴt
Bài ȫμʴt
Tố Mai - 0904407688
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
đầu xuɤ
ɖ εɤȰ ȤȯȰ
LJrái bộΪ χǞ
Αem ȬǞ LJr
ã ȩɜȰ εΗ
dΗʵu Ǻùa
Ϊ đi
ɁȰḑ ǻɞʎ
ʴt
0904407688
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ɤȰ
ȤȯȰḑ Βɗ
Ǟ
ȬǞ LJrồΪḑ g
 








Các ý kiến mới nhất