Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tân Trường Sơn
Ngày gửi: 14h:46' 09-04-2024
Dung lượng: 673.7 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
Đề ôn HK2 hóa 10

Nguyễn Tấn Trường Sơn

ĐỀ 01
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN
Câu 1: Số oxi hoá của Chlorine trong chlorinerua vôi (CaOCl2) là:
A. +1
B. -1
C. +1 và -1.
D. 0
Câu 2: Chlorinerua vôi và nước Javen thể hiện tính oxi hoá là do:
A. Chứa ion OCl-, gốc của acid có tính oxi hoá mạnh
B. Chứa ion Cl-, gốc của acid chlorinehidric điện li mạnh.
C. nước chlorine đều là sản phẩm của chất oxi hoá mạnh Cl2 với kiềm.
D. Trong phân tử có chứa cation kim loại mạnh.
Câu 3: Chọn câu đúng
A. Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+.
B. Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+.
C. Có thể nhận biết ion Cl-, F-, I- chỉ bằng dd AgNO3
D. Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+.
Câu 4: Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g)
Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ
O2 không đổi?
A. Vận tốc tăng 3 lần.
B. Vận tốc tăng 9 lần
C. Vận tốc tăng 6 lần.
D. Vận tốc tăng 27 lần
Câu 5: Trong công nghiệp, quy trình sản xuất nitric acid theo sơ đồ chuyển hoá sau:
N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3
Có ít nhất bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử?
A.1.
B. 2.
C. 4
D. 3.
Câu 6: Trong các phản ứng sau, số phản ứng mà HCl thể hiện tính oxi hóa là
(1) 4HCl + MnO2→ MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2O
(2) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
(4) 6HCl + 2Al → 2AlCl 3 + 3H 2
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 7: Dãy acid nào được xếp theo thứ tự tính acid giảm dần?
A. HCl, HBr, HI, HF
B. HI, HBr, HCl, HF.
C. HCl, HI, HBr, HF
D. HF, HCl, HBr, HI
Câu 8: Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra được?
A. Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2
B. Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2.
C. I2 + 2NaBr → 2NaI + Br2
D. 3I2 + 6FeCl2 → 4FeCl3 + 2FeI3
Câu 9: Chọn một hợp chất để phân biệt các dd NaNO3, HCl, NaCl và AgNO3
A. phenolphtalein
B. dung dịch NaOH
C. Quỳ tím.
D. dung dịch H2SO4
Câu 10: Chọn câu sai:
A. Có thể điều chế Bromine bằng phản ứng giữa Cl2 với NaBr.
B. Có thể điều chế HCl bằng phản ứng NaCl với H2SO4 đặc.
C. Có thể điều chế HBr bằng phản ứng NaBr với H2SO4 đặc
D. Ở điều kiện thường Br2 có thể lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi.
Câu 11: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A. NH3 và HCl.
B. H2S và Cl2.
C. Cl2 và O2
D. HI và O3.
0902462925

1

Đề ôn HK2 hóa 10

Nguyễn Tấn Trường Sơn

Câu 12: Cho các phản ứng sau xảy ra ở điều kiện chuẩn:
CH4 (g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O (l)
∆rHo298 = -890,36 kJ
CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (s)
∆rHo298 = 178,29 kJ
Ở điều kiện tiêu chuẩn, cần phải đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu gam CH 4(g) để cung cấp nhiệt cho
phản ứng tạo 2 mol CaO bằng cách nung CaCO3. Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%.
A. 0,9 gam.
B. 1,8 gam.
C. 3,2 gam.
D. 6,4 gam
Câu 13: Cho phản ứng: 2N2O5(g) → 4NO2(g) + O2(g)
Sau thời gian từ giây 61 đến giây 120, nồng độ NO2 tăng từ 0,30M lên 0,40M. Tốc độ trung bình của
phản ứng là
A. 4,2.10−4(M/s) B. 1,05.10−4(M/s). C. 8,4.10−4(M/s).
D. 2,4.10−4(M/s).
Câu 14: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A. Na2SO3 khan.
B. dung dịch NaOH đặc.
C. dung dịch H2SO4 đậm đặc
D. CaO
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế chlorine bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl.
B. cho dd HCl đặc tác dụng với KMnO4, đun nóng
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl.
Câu 16: Cho các phản ứng sau:
a. 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
b. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
c. 14HCl + K2Cr2O7 →2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
d. 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
e. 16HCl + 2KMnO4 →2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 2
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 17: Cho dd chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong
tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z X < ZY) vào dung dịch AgNO3
(dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
A. 58,2%.
B. 41,8%
C. 52,8%.
D. 47,2%.
Câu 18: Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium
chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp
sau:
(1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide.
(2) Nung ở nhiệt độ cao.
(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
(4) Đập nhỏ potassium chlorate.
(5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.
Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 19: Cho phản ứng hóa học : Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn bán kính nguyên tử của Fluorine.
B. Độ âm điện của Bromine lớn hơn độ âm điện của Iodine.
C. Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl - .
D. Tính acid của HF mạnh hơn tính acid của HCl
0902462925

2

Đề ôn HK2 hóa 10

Nguyễn Tấn Trường Sơn

Câu 21: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí chlorine. Để khử độc, có thể xịt vào
không khí dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch NaCl.
C. Dung dịch NH3
D. Dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 22: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc)
gồm Cl2 và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất. Phần trăm thể tích của O 2 trong Y là
A. 40%
B.50%
C. 60%
D. 70%
Câu 23: Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?
A. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
B. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
C. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh
D. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Câu 24: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I).
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron.
B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
C. Có số oxi hóa âm trong mọi hợp chất
D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
Câu 25: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?
A. Ở điều kiện thường là chất khí.
B. Có tính oxi hóa mạnh
C.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
D. Tác dụng mạnh với nước.
Câu 26: Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6%. Người ta phải
dùng 250 ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch acid ở trên là dung dịch
A. HI.
B. HCl
C. HBr.
D. HF.
Câu 27: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl.
Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu?
A. 14,35 gam
B. 21,6 gam.
C. 27,05 gam.
D. 10,8 gam.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng với các phản ứng sau:
2Fe + 3CO2 → Fe2O3 + 3CO ΔrHo 298 = + 26,6 kJ
A. Có 26,6 kg nhiệt được giải phóng khi 1 mol chất tham gia phản ứng.
B. có 26,6 kg nhiệt được hấp thụ khi 1 mol chất tham gia phản ứng.
C. có 13,3 kg nhiệt được hấp thụ khi 1 mol chất tham gia phản ứng
D. có 13,3 kg nhiệt được giải phóng khi 1 mol chất tham gia phản ứng.
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: chọn phát biểu nào là đúng, sai
Câu 29: Lên men rượu cổ truyền từ nếp (gạo, bắp) theo phương trình:
(C6H10O5)n +
nH2O →
2nC2H5OH +
2nCO2, xúc tá là Enzyme α Amylase
a. Enzyme làm tốc độ thủy phân tinh bột chậm
b. Sau khi phản ứng kết thúc, chất lỏng chỉ có Ethalnol
c. Để tăng tốc độ thủy phân ta cần trộn đều tinh bột với Enzyme Amylase
d. Lên men ở nhiệt độ 250C tốt hơn ở nhiệt độ 100C
Câu 30: cho sơ đồ điều chế HCl trong phòng thí nghiệm

0902462925

3

Đề ôn HK2 hóa 10

Nguyễn Tấn Trường Sơn

a.
Khí và hơi sản phẩm trước khi vô bình NaCl gồm: Cl2, HCl, H2O
b.
H2SO4 đặc có tác dụng hút nước
c.
NaCl có nhiệm vụ hút và giữ HCl
d.
Có thể hoán đổi vị trí 2 bình NaCl và H2SO4 đặc
Phần II: TỰ LUẬN
Câu 1: Hãy tính biến thiên Enthalpy (∆rH0298) của phản ứng:
4FeS(s) + 7O2(g) → 2Fe2O3(s) + 4SO2(g).
0
Biết nhiệt tạo thành ∆fH 298 của các chất:
FeS(s) Fe2O3(s) SO2(g)
0
-1
∆fH 298(kJmol ) -100,0 -824,2
-296,8
Câu 2: Cho 126,4 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư. Dẫn khí thoát ra vào 500 mL
dung dịch NaOH 4M ở điều kiện thường.
1. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra, chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá.
2. Xác định nồng độ mol/ L của các chất có trong dung dịch sau phản ứng. Biết rằng thể tích của
dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể.
Câu 3: Cho 12,395 lít hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 ở đkc tác dụng vừa hết với 16,98g hỗn hợp gồm
Mg và Al tạo ra 42,34g hh muối clorua và oxit của 2 kim loại đó.
1. Tính thành phần % về thể tích của từng chất trong hh A.
2. Tính thành phần % của mỗi chất trong B.

0902462925

4
 
Gửi ý kiến