Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NGUYỄN THỊ HÀ
Người gửi: Nguyễn Thị Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:28' 14-04-2024
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn: NGUYỄN THỊ HÀ
Người gửi: Nguyễn Thị Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:28' 14-04-2024
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC
Môn: HÓA HỌC - Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút không tính thời gian phát đề
Mã đề 333
Họ và tên học sinh:…………………………………... SBD:………………………….
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Cu = 64; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Mg = 24.
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
B. Dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
C. Dung dịch NaOH đặc, đun nóng
D. Dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Câu 2: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. Pirit
B. Hematit
C. Manhetit
D. Xiđerit
Câu 3: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 4: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Mg.
B. Al.
C. Li.
D. Ca.
Câu 5: Khi điện phân hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3; HNO3 thì thứ tự xảy ra sự khử của những ion là?
A. Ag+; Cu2+; H+
B. Ag+; H+; Cu2+
C. Cu2+; Ag+; H+
D. Cu2+; H+; Ag+
Câu 6: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. điện phân dung dịch CaCl2.
B. nhiệt phân CaCl2.
C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
D. điện phân CaCl2 nóng chảy.
Câu 7: Hai kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg.
B. Na và Fe.
C. Cu và Ag.
D. Mg và Zn.
Câu 8: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl (dư) thể tích H 2 sinh ra là 2,24 lít (ở
đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là
A. 2,8 gam
B. 3,2 gam
C. 6,4 gam
D. 5,6 gam
Câu 9: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
A. Fe.
B. Ag.
C. K.
D. Mg.
Câu 10: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z = 26)?
A. [Ar]3d8.
B. [Ar] 4s23d6.
C. [Ar]3d64s2.
D. [Ar]3d74s1.
Câu 11: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit.
Giá trị của m là
A. 8.
B. 14.
C. 12.
D. 16.
Câu 12: Cho các chất: Na2O, CuO, Al(OH)3, Al2O3. Số chất lưỡng tính là
A. 4.
B. 2.
C. 1
D. 3.
Câu 13: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
A. NaNO3.
B. K2SO4.
C. KNO3.
D. NaOH.
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Na vào nước dư thu được 4,48 lít H 2 (đktc) và còn
dư 10 gam chất rắn. Giá trị m là
Trang 1/4 - Mã đề 333
A. 12,7.
B. 25.
C. 19,2.
D. 15.
Câu 15: Dãy gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Fe, Al.
B. Pb, Ag.
C. Cu, Fe.
D. Zn, Mg.
Câu 16: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A. H2.
B. CO.
C. Al.
D. Cu.
Câu 17: Cho phản ứng nhiệt nhôm: aAl + bFe 3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản).
Tổng các hệ số a, b, c, d là
A. 25.
B. 24.
C. 26.
D. 27.
Câu 18: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)2
B. Cr2O3
C. Cr(OH)3
D. Al2O3
Câu 19: Công thức của oxit kim loại M thuộc nhóm IIA là
A. MO.
B. M2O.
C. MO2.
D. M2O3
Câu 20: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A. Fe(OH)3.
B. FeSO4.
C. Fe2(SO4)3.
D. Fe2O3.
Câu 21: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hoá crom đến mức oxi hoá nào sau đây?
A. +2
B. +3
C. +4
D. +6
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội.
B. Nhôm có khả năng tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ.
C. Nhôm có khả năng tác dụng được với nước ở điều kiện thường.
D. Nhôm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn đồng.
Câu 23: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A. Fe + dung dịch HCl.
B. Cu + dung dịch FeCl2.
C. Fe + dung dịch FeCl3.
D. Cu + dung dịch FeCl3.
Câu 24: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là
A. Li, K, Ba
B. Zn, Na, Ba
C. Fe, K, Ca
D. Be, Na, Ca
Câu 25: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
A. CO và CO2.
B. SO2 và NO2.
C. CH4 và NH3.
D. CO và CH4.
Câu 26: Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm?
A. ns2np5
B. ns2np2
C. ns2np1
D. ns1
Câu 27: Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?
A. Kẽm.
B. Canxi.
C. Photpho.
D. Sắt.
Câu 28: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là:
A.2.
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu 29. Khi nhiệt độ tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi theo chiều:
A. tăng
B. giảm
C. k0 đổi
D. Không xđ
Câu 30: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
Câu 31: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
Câu 32: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Crom
C. Sắt
D. Đồng
Câu 33: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Liti.
B. Xesi.
C. Natri.
D. Kali.
Câu 34: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Sắt.
C. Đồng.
D. Kẽm.
Trang 2/4 - Mã đề 333
Câu 35: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A. Natri
B. Liti
C. Kali
D. Rubidi
Câu 36: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?
A. tính bazơ.
B. tính oxi hóa.
C. tính axit.
D. tính khử.
Câu 37: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là?
A. Al và Fe.
B. Fe và Au.
C. Al và Ag.
D. Fe và Ag.
Câu 38: Cặp chất không xảy ra phản ứng là?
A. Fe + Cu(NO3)2.
B. Cu + AgNO3.
C. Zn + Fe(NO3)2.
D. Ag + Cu(NO3)2.
Câu 39: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch?
A. NaCl loãng.
B. H2SO4 loãng.
C. HNO3 loãng.
D. NaOH loãng
Câu 40: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?
A. FeSO4.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D. HCl.
Câu 41: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với?
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 42: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
A. HCl.
B. AlCl3.
C. AgNO3.
D. CuSO4.
Câu 43: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là?
A. CuSO4 và HCl.
B. CuSO4 và ZnCl2. C. HCl và CaCl2.
D. MgCl2 và FeCl3.
Câu 44: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 45: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A. Pb(NO3)2.
B. Cu(NO3)2.
C. Fe(NO3)2.
D. Ni(NO3)2.
Câu 46: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch?
A. HCl.
B. H2SO4 loãng.
C. HNO3 loãng.
D. KOH.
Câu 47: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là?
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 48: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl
được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có
thể là?
A. Mg
B. Al
C. Zn
D. Fe
2+
Câu 49: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe /Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp
chất không phản ứng với nhau là?
A. Cu và dung dịch FeCl3
B. Fe và dung dịch CuCl2
C. Fe và dung dịch FeCl3
D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Câu 50: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước
Ag+/Ag)?
A. Fe, Cu.
B. Cu, Fe.
C. Ag, Mg.
D. Mg, Ag.
Câu 51: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Mg, Fe, Al.
B. Fe, Mg, Al.
C. Fe, Al, Mg.
D. Al, Mg, Fe.
Câu 52: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO 3 và Pb(NO3)2, người
ta dùng lần lượt các kim loại nào?
A. Cu, Fe
B. Pb, Fe
C. Ag, Pb
D. Zn, Cu
Câu 53: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy
khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
A. Ancol etylic.
B. Dây nhôm.
C. Dầu hoả.
D. Axit clohydric.
Câu 54: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn
được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
Câu 55: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;
Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy
trước là
Trang 3/4 - Mã đề 333
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 56: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên
trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mòn hóa học.
D. Sn bị
ăn mòn hóa học.
Câu 57: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
A. Cu.
B. Zn.
C. Sn.
D. Pb.
Câu 58: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 59: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dd có chứa 2 muối: FeCl3 và AlCl3. Số phản ứng xảy ra là?
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 60: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng
dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A. Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
+
3+
2+
2+
2+
C. Ag /Ag; Fe /Fe ; Cu /Cu; Fe /Fe
D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 61: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO 4 và CuSO4. Cho dung dịch
CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO 4 và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của
các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây?
A. Cu2+; Fe3+; Fe2+
B. Fe3+; Cu2+; Fe2+
C. Cu2+; Fe2+; Fe3+
D. Fe2+; Cu2+; Fe3+
Câu 62: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất
là phương pháp nào?
A. Điện phân dung dịch với điện cực trưo đến khi hết màu xanh
B. Chuyển 2 muối thành hiđrôxit, oxit kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng
C. Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
D. Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn
Câu 63: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể dùng cách nào sau
đây?
A. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư
B. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng, dư, rồi điện phân dung dịch.
C. Khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc dung dịch
D. Đốt nóng loại thuỷ ngân này là hòa tan sản phẩm bằng axit HCl
Câu 64: Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp thêo chiều
A. Tăng dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
B. Giảm dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
C. Tăng dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
D.Giảm dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
Câu 65: Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe. Biết tính oxi hoá của các ion tưng
dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng hoá học
sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. Cu+FeCl2
B. Fe+CuCl2
C. Zn+CuCl2
D. Zn+FeCl2
Câu 66: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III.
B. I, II và IV.
C. I, III và IV.
D. II, III và IV.
2+
Câu 67: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu là: Cu + Zn
Cu + Zn2+. Trong pin
đó
A. Cu2+ bị oxi hoá.
B. Cu là cực âm. C. Zn là cực âm.
D. Zn là cực dương.
2+
2+
Câu 68: Trong phản ứng Fe + Cu → Fe + Cu. Câu diễn tả đúng là?
A. Fe là chất oxi hóa
C. Cu2+ là chất khử
2+
B. Fe oxi hóa được Cu thành Cu
D. Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe2+
Câu 69: Phản ứng nào sau đây thể hiện Fe có tính khử mạnh hơn Cu?
A. Fe + Cu2+ " Cu + Fe2+ B. Fe2+ + Cu " Cu2+ + Fe
C. Fe3+ + 3e " Fe
D. Fe " Fe2+ + 2e
……………………………………….HẾT………………………………………..
Trang 4/4 - Mã đề 333
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC
Môn: HÓA HỌC - Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút không tính thời gian phát đề
Mã đề 333
Họ và tên học sinh:…………………………………... SBD:………………………….
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Cu = 64; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Mg = 24.
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
B. Dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
C. Dung dịch NaOH đặc, đun nóng
D. Dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Câu 2: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. Pirit
B. Hematit
C. Manhetit
D. Xiđerit
Câu 3: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 4: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Mg.
B. Al.
C. Li.
D. Ca.
Câu 5: Khi điện phân hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3; HNO3 thì thứ tự xảy ra sự khử của những ion là?
A. Ag+; Cu2+; H+
B. Ag+; H+; Cu2+
C. Cu2+; Ag+; H+
D. Cu2+; H+; Ag+
Câu 6: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. điện phân dung dịch CaCl2.
B. nhiệt phân CaCl2.
C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
D. điện phân CaCl2 nóng chảy.
Câu 7: Hai kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg.
B. Na và Fe.
C. Cu và Ag.
D. Mg và Zn.
Câu 8: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl (dư) thể tích H 2 sinh ra là 2,24 lít (ở
đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là
A. 2,8 gam
B. 3,2 gam
C. 6,4 gam
D. 5,6 gam
Câu 9: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
A. Fe.
B. Ag.
C. K.
D. Mg.
Câu 10: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z = 26)?
A. [Ar]3d8.
B. [Ar] 4s23d6.
C. [Ar]3d64s2.
D. [Ar]3d74s1.
Câu 11: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit.
Giá trị của m là
A. 8.
B. 14.
C. 12.
D. 16.
Câu 12: Cho các chất: Na2O, CuO, Al(OH)3, Al2O3. Số chất lưỡng tính là
A. 4.
B. 2.
C. 1
D. 3.
Câu 13: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
A. NaNO3.
B. K2SO4.
C. KNO3.
D. NaOH.
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Na vào nước dư thu được 4,48 lít H 2 (đktc) và còn
dư 10 gam chất rắn. Giá trị m là
Trang 1/4 - Mã đề 333
A. 12,7.
B. 25.
C. 19,2.
D. 15.
Câu 15: Dãy gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Fe, Al.
B. Pb, Ag.
C. Cu, Fe.
D. Zn, Mg.
Câu 16: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A. H2.
B. CO.
C. Al.
D. Cu.
Câu 17: Cho phản ứng nhiệt nhôm: aAl + bFe 3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản).
Tổng các hệ số a, b, c, d là
A. 25.
B. 24.
C. 26.
D. 27.
Câu 18: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)2
B. Cr2O3
C. Cr(OH)3
D. Al2O3
Câu 19: Công thức của oxit kim loại M thuộc nhóm IIA là
A. MO.
B. M2O.
C. MO2.
D. M2O3
Câu 20: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A. Fe(OH)3.
B. FeSO4.
C. Fe2(SO4)3.
D. Fe2O3.
Câu 21: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hoá crom đến mức oxi hoá nào sau đây?
A. +2
B. +3
C. +4
D. +6
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội.
B. Nhôm có khả năng tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ.
C. Nhôm có khả năng tác dụng được với nước ở điều kiện thường.
D. Nhôm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn đồng.
Câu 23: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A. Fe + dung dịch HCl.
B. Cu + dung dịch FeCl2.
C. Fe + dung dịch FeCl3.
D. Cu + dung dịch FeCl3.
Câu 24: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là
A. Li, K, Ba
B. Zn, Na, Ba
C. Fe, K, Ca
D. Be, Na, Ca
Câu 25: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
A. CO và CO2.
B. SO2 và NO2.
C. CH4 và NH3.
D. CO và CH4.
Câu 26: Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm?
A. ns2np5
B. ns2np2
C. ns2np1
D. ns1
Câu 27: Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?
A. Kẽm.
B. Canxi.
C. Photpho.
D. Sắt.
Câu 28: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là:
A.2.
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu 29. Khi nhiệt độ tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi theo chiều:
A. tăng
B. giảm
C. k0 đổi
D. Không xđ
Câu 30: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
Câu 31: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
Câu 32: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Crom
C. Sắt
D. Đồng
Câu 33: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Liti.
B. Xesi.
C. Natri.
D. Kali.
Câu 34: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Sắt.
C. Đồng.
D. Kẽm.
Trang 2/4 - Mã đề 333
Câu 35: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A. Natri
B. Liti
C. Kali
D. Rubidi
Câu 36: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?
A. tính bazơ.
B. tính oxi hóa.
C. tính axit.
D. tính khử.
Câu 37: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là?
A. Al và Fe.
B. Fe và Au.
C. Al và Ag.
D. Fe và Ag.
Câu 38: Cặp chất không xảy ra phản ứng là?
A. Fe + Cu(NO3)2.
B. Cu + AgNO3.
C. Zn + Fe(NO3)2.
D. Ag + Cu(NO3)2.
Câu 39: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch?
A. NaCl loãng.
B. H2SO4 loãng.
C. HNO3 loãng.
D. NaOH loãng
Câu 40: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?
A. FeSO4.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D. HCl.
Câu 41: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với?
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 42: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
A. HCl.
B. AlCl3.
C. AgNO3.
D. CuSO4.
Câu 43: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là?
A. CuSO4 và HCl.
B. CuSO4 và ZnCl2. C. HCl và CaCl2.
D. MgCl2 và FeCl3.
Câu 44: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 45: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A. Pb(NO3)2.
B. Cu(NO3)2.
C. Fe(NO3)2.
D. Ni(NO3)2.
Câu 46: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch?
A. HCl.
B. H2SO4 loãng.
C. HNO3 loãng.
D. KOH.
Câu 47: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là?
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 48: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl
được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có
thể là?
A. Mg
B. Al
C. Zn
D. Fe
2+
Câu 49: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe /Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp
chất không phản ứng với nhau là?
A. Cu và dung dịch FeCl3
B. Fe và dung dịch CuCl2
C. Fe và dung dịch FeCl3
D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Câu 50: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước
Ag+/Ag)?
A. Fe, Cu.
B. Cu, Fe.
C. Ag, Mg.
D. Mg, Ag.
Câu 51: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Mg, Fe, Al.
B. Fe, Mg, Al.
C. Fe, Al, Mg.
D. Al, Mg, Fe.
Câu 52: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO 3 và Pb(NO3)2, người
ta dùng lần lượt các kim loại nào?
A. Cu, Fe
B. Pb, Fe
C. Ag, Pb
D. Zn, Cu
Câu 53: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy
khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
A. Ancol etylic.
B. Dây nhôm.
C. Dầu hoả.
D. Axit clohydric.
Câu 54: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn
được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
Câu 55: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;
Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy
trước là
Trang 3/4 - Mã đề 333
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 56: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên
trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mòn hóa học.
D. Sn bị
ăn mòn hóa học.
Câu 57: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
A. Cu.
B. Zn.
C. Sn.
D. Pb.
Câu 58: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 59: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dd có chứa 2 muối: FeCl3 và AlCl3. Số phản ứng xảy ra là?
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 60: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng
dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A. Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
+
3+
2+
2+
2+
C. Ag /Ag; Fe /Fe ; Cu /Cu; Fe /Fe
D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 61: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO 4 và CuSO4. Cho dung dịch
CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO 4 và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của
các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây?
A. Cu2+; Fe3+; Fe2+
B. Fe3+; Cu2+; Fe2+
C. Cu2+; Fe2+; Fe3+
D. Fe2+; Cu2+; Fe3+
Câu 62: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất
là phương pháp nào?
A. Điện phân dung dịch với điện cực trưo đến khi hết màu xanh
B. Chuyển 2 muối thành hiđrôxit, oxit kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng
C. Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
D. Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn
Câu 63: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể dùng cách nào sau
đây?
A. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư
B. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng, dư, rồi điện phân dung dịch.
C. Khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc dung dịch
D. Đốt nóng loại thuỷ ngân này là hòa tan sản phẩm bằng axit HCl
Câu 64: Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp thêo chiều
A. Tăng dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
B. Giảm dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
C. Tăng dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
D.Giảm dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
Câu 65: Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe. Biết tính oxi hoá của các ion tưng
dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng hoá học
sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. Cu+FeCl2
B. Fe+CuCl2
C. Zn+CuCl2
D. Zn+FeCl2
Câu 66: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III.
B. I, II và IV.
C. I, III và IV.
D. II, III và IV.
2+
Câu 67: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu là: Cu + Zn
Cu + Zn2+. Trong pin
đó
A. Cu2+ bị oxi hoá.
B. Cu là cực âm. C. Zn là cực âm.
D. Zn là cực dương.
2+
2+
Câu 68: Trong phản ứng Fe + Cu → Fe + Cu. Câu diễn tả đúng là?
A. Fe là chất oxi hóa
C. Cu2+ là chất khử
2+
B. Fe oxi hóa được Cu thành Cu
D. Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe2+
Câu 69: Phản ứng nào sau đây thể hiện Fe có tính khử mạnh hơn Cu?
A. Fe + Cu2+ " Cu + Fe2+ B. Fe2+ + Cu " Cu2+ + Fe
C. Fe3+ + 3e " Fe
D. Fe " Fe2+ + 2e
……………………………………….HẾT………………………………………..
Trang 4/4 - Mã đề 333
 









Các ý kiến mới nhất