Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 10h:25' 15-04-2024
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – ĐỀ 1
MÔN: HÓA HỌC 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số oxi hóa của nguyên tố hydrogen trong hydrogen chloride bằng
A. 0
B. +2
C. –2
D. +1
Câu 2. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng
A. không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
B. có xuất hiện sản phẩm là chất khí.
C. có sự xuất hiện sản phẩm là chất kết tủa.
D. có sự thay đổi số oxi hóa của một hoặc một số nguyên tố.
Câu 3. Quá trình nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?
A. Đốt cháy cồn trong không khí.
B. Vật dụng kim loại bị han gỉ.
C. Hòa tan muối ăn vào nước.
D. Các vụ nổ pháo hoa.
Câu 4. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học
A. có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. không có sự trao đổi nhiệt với môi trường.
D. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
Câu 5. Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành
A. một mol chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện tiêu chuẩn.
B. một mol chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện chuẩn.
C. hai mol chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện chuẩn.
D. một mol chất đó từ các hợp chất bền ở điều kiện chuẩn.
Câu 6. Biến thiên enthalpy của một phản ứng có giá trị càng âm thì phản ứng
A. tỏa nhiệt càng ít.
B. tỏa nhiệt càng nhiều.
C. thu nhiệt càng nhiều.
D. thu nhiệt càng ít.
Câu 7. Khái niệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của các phản ứng
hóa học?
A. Thời gian phản ứng.
B. Tốc độ phản ứng.
C. Gia tốc phản ứng.
D. Hiệu suất phản ứng.
Câu 8. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ chất phản ứng.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ sản phẩm.
D. Nhiệt độ.
Câu 9. Chẻ củi nhỏ khi đốt để nhanh cháy hơn là vận dụng yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng
nào sau đây?
A. nhiệt độ.
B. diện tích bề mặt.
C. chất xúc tác.
D. nồng độ.
Câu 10. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, halogen thuộc nhóm
A. VIIA.
B. VIA.
C. IVA.
D. VA.
Câu 11. Đơn chất halogen nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
A. Bromine.
B. Iodine.
C. Chlorine.
D. Fluorine.
Câu 12. Trong nước biển, ion halide nào có nồng độ lớn nhất?
A. Bromide.
B. Iodide.
C. Chloride.
D. Fluoride.
Câu 13. Ỏ̉ điều kiện thường, hydrogen chloride có tính chất vật lý nào sau đây?
A. Tan nhiều trong nước.
B. Là chất rắn.
C. Là chất lỏng.
D. Nhẹ hơn không khí.

Câu 14. Hydrochloric acid không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CaCO3.
B. Au.
C. Fe.
D. Mg(OH)2.
Câu 15. Thuốc thử nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch sodium bromide?
A. Iodine.
B. Hồ tinh bột.
C. Quỳ tím.
D. Silver nitrate.
Câu 16. Trong các chất sau, chất có tính khử mạnh nhất là
A. hydrofluoric acid.
B. hydrochloric acid.
C. hydrobromic acid.
D. hydroiodic acid.
Câu 17. Trong phản ứng: K2Cr2O7 + 14 HCl → 2CrCl3 + 2KCl + 3Cl2 + 7H2O, vai trò của
HCl
A. vừa là chất khử vừa là môi trường. B. là chất khử.
C. vừa là chất khử vừa chất oxi hóa. D. là chất oxi hóa.
Câu 18. Cho phản ứng: Al + HNO 3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O. Hệ số của chất khử (số
nguyên, tối giản) là
A. 3
B. 30
C. 15
D. 8.
Câu 19. Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(a) C (s) + O2 (g) → CO2 (g) ΔrH°298 = –393,5 kJ
(b) 2HgO (s) → 2Hg (g) + O2 (g)
ΔrH°298 = +90 kJ
(c) 2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g)
ΔrH°298 = –571,5 kJ
(d) CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g) ΔrH°298 = +176,0 kJ
Dãy gồm các phản ứng tỏa nhiệt là:
A. (a), (b) và (c) B. (b) và (d)
C. (a) và (c)
D. (b) và (c)
Câu 20. Biểu thức tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng 2H 2S (g) + O2 (g) → 2H2O
(g) + 2S (s) theo nhiệt tạo thành của các chất là
A. ΔfH°298 (H2O) – ΔfH°298 (H2S).
B. 2ΔfH°298 (H2S) – 2ΔfH°298 (H2O).
C. 2ΔfH°298 (H2O) – 2ΔfH°298 (H2S). D. ΔfH°298 (H2O) – 2ΔfH°298 (H2S).
Câu 21. Cho các biện pháp sau:
(a) Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.
(b) Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống.
(c) Nghiền nguyên liệu trước khi nung để sản xuất clinker.
(d) Cho bột sắt làm xúc tác trong quá trình sản xuất NH3 từ N2 và H2.
Số biện pháp được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng là
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nhiên liệu cháy ở tầng cao chậm hơn khi cháy ở tầng thấp.
B. Dùng cát để dập tắt nhanh đám cháy xăng dầu.
C. Để làm sữa chua nhanh, cần ngâm hỗn hợp sữa trong nước lạnh.
D. Cho nước chua vào khi muối dưa sẽ nhanh chua hơn.
Câu 23. Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Đốt trong lò kín.
B. Xếp củi chặt khít.
C. Thổi hơi nước.
D. Thổi không khí khô.
Câu 24. Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine tính phi kim giảm dần do
A. số lớp electron giảm dần.
B. độ âm điện giảm dần
C. nguyên tử khối tăng dần.
D. bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 25. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. I2 + H2
2HI
B. 3Cl2 + 2Fe
2FeCl3.
C. Br2 + 2KCl → 2KBr + Cl2.
D. 2F2 + H2O → 4HF + O2.

Câu 26. Hydrochloric acid thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?
A. AgNO3.
B. Ba(OH)2.
C. Fe.
D. KMnO4.
Câu 27. Nguyên nhân chủ yếu làm cho hydrogen fluoride có nhiệt độ sôi lớn nhất trong dãy
hydrogen halide là
A. tạo được liên kết hydrogen với nước.
B. có tính khử yếu nhất.
C. tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.
D. có phân tử khối nhỏ nhất.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch HF có tính acid yếu.
B. Có thể nhận biết ion Cl– bằng dung dịch AgNO3.
C. Dung dịch HF không thể chứa trong bình thủy tinh.
D. Tính khử của ion Br– mạnh hơn ion I–.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29. Cho phản ứng: F2 (g) + H2 (g) → 2HF (g)
a. Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) ở 25° C của F – F, H – H, H – F lần lượt là 159,436 và
569. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng.
b. Khi tạo thành 16 gam HF từ phản ứng trên thì lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?
Câu 30. Cho phản ứng đốt cháy ethane: C2H6 (g) +

O2

2CO2 + 3H2O (g). Biết nhiệt

tạo thành chuẩn của C2H6; CO2; H2O lần lượt là –84,7 kJ/mol; –393,5 kJ/mol; –285,8 kJ/mol.
a. Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên.
b. Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 18 gam ethane.
Câu 31. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau
phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu. Tính khối lượng của từng
kim loại trong X.
Câu 32. Phản ứng 2CO (g) + O2 (g) → 2CO2 (g) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ = 2. Tốc độ
phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40° C lên 80° C?

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – ĐỀ 2
MÔN: HÓA HỌC 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là ...(1)... của nguyên tử nguyên tố đó
nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có ...(2)... lớn hơn.
Cụm từ thích hợp điễn vào chỗ trống là
A. (1) điện tích, (2) độ âm điện.
B. (1) độ âm điện, (2) điện tích.
C. (1) electron, (2) độ âm điện.
D. (1) độ âm điện, (2) electron.
Câu 2. Chất oxi hóa là chất
A. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 3. Phát biểu nào dưới đây không đúng về phản ứng oxi hóa – khử?
A. Luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.
B. Luôn có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố hóa học.
C. Trong phản ứng có xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
D. Có sự tăng và giảm số oxi hóa của một hay một số nguyên tố hóa học.
Câu 4. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
D. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
Câu 5. Phương trình nhiệt hóa học là phương trình hóa học được bổ sung thêm
A. trạng thái tồn tại của các chất.
B. trạng thái tồn tại của các chất và giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng.
C. giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng.
D. trạng thái tồn tại của các chất và điều kiện phản ứng.
Câu 6. Chất nào dưới đây có ΔfH°298 ≠ 0?
A. Cl2 (g)
B. S (s)
C. NH3 (g)
D. O2 (g)
Câu 7. Trong quá trình xảy ra phản ứng hóa học, tốc độ phản ứng
A. không đổi cho đến khi kết thúc.
B. giảm dần cho đến khi kết thúc.
C. tăng dần cho đến khi kết thúc.
D. giảm dần sau đó tăng dần.
Câu 8. Cho phản ứng tổng quát: aA + bB → cC + dD. Biểu thức tốc độ trung bình của phản
ứng trong trường hợp nào sau đây đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 9. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi cho men rượu
vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu?
A. Nhiệt độ.
B. Nồng độ.
C. Chất xúc tác. D. Áp suất.
Câu 10. Trong nhóm halogen, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
A. Cl
B. F
C. Br
D. I
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
A. Có tính oxi hóa mạnh.
B. Ở điều kiện thường đều là chất khí.
C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

D. Có tính khử mạnh.
Câu 12. Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây?
A. Tuyến thượng thận. B. Tuyến tụy. C. Tuyến yên.
D. Tuyến giáp.
Câu 13. Trong số các hydrogen halide, chất tan tốt trong nước nhất là
A. HBr.
B. HCl.
C. HF.
D. HI.
Câu 14. Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
A. HF.
B. HBr.
C. HCl.
D. HI.
Câu 15. Dãy halogen được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là
A. F, Cl, Br, I.
B. I, Br, Cl, F.
C. F, Br, Cl, I.
D. I, Br, F, Cl.
Câu 16. Acid nào được dùng để khắc chữ lên thủy tinh?
A. H2SO4.
B. HNO3.
C. HF.
D. HCl.
Câu 17. Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa – khử?
A. Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
B. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.
C. Cl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3.
D. Fe(OH)2 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O.
Câu 18. Cho phản ứng hóa học: 4HCl + MnO2
MnCl2 + Cl2 + H2O. Trong phản ứng
này
A. HCl bị khử.
B. MnO2 bị oxi hóa.
C. MnO2 là chất khử.
D. HCl bị oxi hóa.
Câu 19. Cho phương trình nhiệt hóa học sau: N 2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ΔrH°298 = +180 kJ.
Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Nhiệt tạo thành chuẩn của NO là 90 kJ/mol.
B. Biến thiên enthapy chuẩn của phản ứng tạo thành 2 mol NO là 180 kJ.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
D. Phản ứng có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Câu 20. Cho phương trình nhiệt hóa học sau: CO (g) +

O2 (g) → CO2 (g) ΔrH°298 = –283,0

kJ. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2 (g) là –393,5 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO
(g) là
A. –221,5 kJ/mol B. +110,5 kJ/mol C. –141,5 kJ/mol D. –110,5 kJ/mol.
Câu 21. Cho các phản ứng sau:
(1) 2Al (s) + F2O3 (s) → Al2O3 (s) + 2Fe (s)
(2) 2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (ℓ)
(3) C (s) + O2 (g) → CO2 (g)
(4) CaCO3 (s) + 2HCl (aq) → CaCl2 (aq) + H2O (ℓ) + CO2 (g)
Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng nào sau đây?
A. Chỉ (3).
B. Chỉ (2).
C. (2) và (3).
D. (2) và (4).
Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các chất đốt rắn như than, củi có kích thước nhỏ sẽ nhanh cháy hơn.
B. Nhiệt độ của ngọn lửa acetylen cháy trong oxygen thấp hơn cháy trong không khí.
C. Áp dụng yếu tồ tăng diện tích tiếp xúc trong sản xuất than tổ ong.
D. Dùng men làm chất xúc tác để làm sữa chua, yaourt.
Câu 23. Tốc độ phản ứng bị giảm đi trong quá trình nào sau đây?
A. Quạt gió vào bếp than đang cháy. B. Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.
C. Dùng men trong nấu rượu.
D. Hầm xương trong nồi áp suất.

Câu 24. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. H2O + F2.B. KBr + Cl2.
C. KBr + I2.
D. NaI + Br2.
Câu 25. Cl2 đóng vai trò vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử khi tác dụng với
A. dung dịch NaOH loãng.
B. dung dịch FeCl2.
C. Fe, đun nóng.
D. dung dịch KI.
Câu 26. Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với hydrochloric acid?
A. Fe2O3; KMnO4; Cu; Fe; AgNO3. B. Fe; CuO; H2SO4; Ag; Mg(OH)2.
C. KMnO4; Fe; H2SO4; MgCl2.
D. Fe2O3; KmnO4; Fe; CuO; AgNO3.
Câu 27. Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + MnO2
MnCl2 + Cl2 + H2O
(b) 14HCl + K2Cr2O7
2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
(c) 16HCl + 2KmnO4
2KCl + 2MnO2 + 5Cl2 + 8H2O
(d) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(e) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 28. Tiến hành thí nghiệm giữa các chất hoặc dung dịch sau: (a) Cl 2 NaI, (b) NaBr +
AgNO3, (c) Cl2 + NaOH, (d) HF + AgNO3, (e) HCl + CaCO 3, (g) HI + H2SO4 đặc đặc. Số thí
nghiệm có phản ứng xảy ra là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29. Đốt cháy khí methane CH4 bằng khí oxygen thu được khí carbon dioxide và hơi
nước. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CH4 (g), CO2 (g) và H2O (g) lần lượt là: –74,9 kJ/mol; –
393,5 kJ/mol; –285,8 kJ/mol. Viết phương trình nhiệt hóa học của phản ứng đốt cháy trên và
cho biết phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt.
Câu 30. Lập phương trình phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo phương pháp thăng bằng
electron khi thực hiện thí nghiệm cho MnO 2 tác dụng với dung dịch axit HCl đặc, thu được
MnCl2, Cl2 và H2O. Xác định vai trò các chất tham gia phản ứng.
Câu 31. NOCl là chất khí độc, sinh ra do sự phân hủy nước cường toan (hỗn hợp HNO 3 và
HCl có tỉ lệ 1:3) NOCl có tính oxi hóa mạnh, ở nhiệt độ cao bị phân hủy theo phản ứng hóa
học sau: 2NOCl → 2NO + Cl2. Tốc độ phản ứng ở 70° C là 2.10 –7 M/s và ở 80° C là 4,5.10–7
M/s.
a. Tính hệ số nhiệt độ γ của phản ứng.
b. Dự đoán tốc độ phản ứng ở 60° C.

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – ĐỀ 3
MÔN: HÓA HỌC 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong phân tử CO2, số oxi hóa của nguyên tố C bằng
A. +4
B. –1
C. +2
D. –2
Câu 2. Chất khử là chất
A. nhận electron.
B. tham gia quá trình khử.
C. có số oxi hóa giảm sau phản ứng. D. cho electron.
Câu 3. Quá trình S2– → S0 + 2e là quá trình
A. oxi hóa.
B. nhận proton. C. cho proton.
D. khử.
Câu 4. Nhiệt tạo thành chuẩn của các chất được xác định trong điều kiện nhiệt độ là
A. –25° C (248 K) B. 0° C (273 K) C. 25° C (298 K) D. 35° C (283 K)
Câu 5. Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn bằng không?
A. CaCO3 (s).
B. O2 (g).
C. SO2 (g).
D. CH4 (g).
Câu 6. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
A. 2CO (g) + O2 (g) → 2CO2 (g)
ΔrH°298 = –566 kJ
B. 2HgO (s) → 2Hg (g) + O2 (g)
ΔrH°298 = +90 kJ
C. H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g)
ΔrH°298 = –546 kJ
D. C2H4 (g) + H2 (g)
C2H6 (g) ΔrH°298 = –134 kJ
Câu 7. Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi
A. số oxi hóa của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
B. lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
C. năng lượng giải phóng ra của phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. năng lượng liên kết của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 8. Tốc độ phản ứng
A. tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp.
B. tỉ lệ nghịch với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp.
C. tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất sản phẩm với số mũ thích hợp.
D. tỉ lệ nghịch với tích nồng độ các chất sản phẩm với số mũ thích hợp.
Câu 9. Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, thời gian. Trong
những yếu tố trên, số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 10. Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 11. Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về các đơn chất halogen?
A. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
B. Đều là chất khí ở điều kiện thường.
C. Ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
D. Tính oxi hóa tăng dần từ fluorine đến iodine.
Câu 13. Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
A. HCl; HBr; HI; HF.
B. HCl, HBr, HF, HI.
C. HF, HCl, HBr, HI.
D. HI, HBr, HCl, HF.
Câu 14. Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt các ion F–; Cl–; Br– trong dung dịch muối?
A. NaOH.
B. AgNO3.
C. HCl.
D. KNO3.

Câu 15. Cho quỳ tím ẩm vào bình đựng khí HCl, hiện tượng quan sát được là
A. quỳ tím chuyển sang màu xanh. B. quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
C. quỳ tím không chuyển màu.
D. quỳ tím mất màu.
Câu 16. Trong các ion halide, ion có tính khử mạnh nhất là
A. F–.
B. Br–.
C. I–.
D. Cl–.
Câu 17. Số oxi hóa của S trong H2S và S lần lượt là
A. +2 và 0.
B. –2 và 0.
C. +4 và –2.
D. –2 và +4.
Câu 18. Cho các phản ứng:
(a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
(b) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
(c) HCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3 (d) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2.
Số phản ứng oxi hóa – khử là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19. Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(1) CS2 (ℓ) + 3O2 (g) → CO2 (g) + 2SO2 (g) ΔrH°298 = –1110,21 kJ/mol
(2) CO2 (g) → CO (g) +

O2 (g)

ΔrH°298 = +280 kJ/mol

(3) Na (s) + H2O (ℓ) → NaOH (aq) + H2 (g) ΔrH°298 = –367,5 kJ/mol
(4) CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g) ΔrH°298 = +178,49 kJ/mol
Cặp phản ứng thu nhiệt là
A. (1) và (2).
B. (3) và (4).
C. (1) và (3).
D. (2) và (4).
Câu 20. Cho phản ứng sau: 2F2 (g) + 2H2O (g) → 4HF (g) + O2 (g). Biết năng lượng liên
kết: Eb(F–F) = 159 kJ/mol; Eb(O–H) = 459 kJ/mol; Eb(H–F) = 569 kJ/mol; Eb(O=O) = 494 kJ/mol. Biến
thiên enthapy của phản ứng trên là
A. –616 kJ.
B. 616 kJ.
C. –445 kJ.
D. 445 kJ.
Câu 21. Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
A. Thanh củi được chẻ nhỏ sẽ cháy nhanh hơn.
B. Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn.
C. Enzyme thúc đẩy phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
D. Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.
Câu 22. Có hai cốc chứa dung dịch Na2S2O3 với nồng độ mol trong cốc (1) lớn hơn cốc (2).
Thêm dung dịch H2SO4 1M lần lượt vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được là
A. cốc (1) xuất hiện kết tủa vàng nhạt, cốc (2) không thấy kết tủa.
B. cốc (1) xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc (2).
C. cốc (1) xuất hiện kết tủa chậm hơn cốc (2).
D. cốc (1) và cốc (2) xuất hiện kết tủa với tốc độ như nhau.
Câu 23. Đối với phản ứng phân hủy H 2O2 trong nước, tác động nào sau đây không làm thay
đổi tốc độ phản ứng?
A. Thêm xúc tác MnO2.
B. Tăng nồng độ H2O2.
C. Đun nóng.
D. Tăng áp suất.
Câu 24. Sục khí chlorine vào dung dịch sodium bromide, hiện tượng xảy ra là
A. dung dịch màu vàng bị mất màu.
B. có khí màu nâu đỏ thoát ra.
C. dung dịch không màu chuyển sang màu vàng.
D. dung dịch không màu chuyển sang màu xanh.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các đơn chất halogen đều thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

B. Tính oxi hóa tăng dần từ F2 đến I2.
C. Khả năng phản ứng với H2, H2O tăng dần từ F2 đến I2.
D. F2 không có tính khử.
Câu 26. Trong các hydrogen halide, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. HCl.
B. HBr.
C. HI.
D. HF.
Câu 27. Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các muối halide đều tan trong nước.
(b) Nước Javel có tính oxi hóa mạnh nên có ứng dụng tẩy trắng.
(c) Tất cả hydrogen halide khi tan trong nước cho dung dịch có tính acid mạnh.
(d) Cl2 khử được ion I– trong dung dịch NaI thành I2.
Các phát biểu đúng là
A. (a), (b) và (c). B. (b) và (c).
C. (b) và (d).
D. (b).
Câu 28. Cho các chất sau: CaCO3; CaO; Ca(OH)2; KMnO4; Ag; Mg; AgNO3. Số chất phản
ứng với dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp tạo ra chất khí là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Có nhiều hiện tượng xảy ra xung quanh ta, hãy nêu một phản ứng oxi hóa – khử và
cho biết tác dụng (tác hại) đối với cuộc sống hằng ngày. Nêu chất khử và chất oxi hóa trong
phản ứng đó.
Câu 2. Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa–khử bằng phương pháp thăng
bằng electron.
(Thực hiện đầy đủ 4 bước)
a. MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
b. NH3 + O2 → NO + H2O.
c. H2S + O2 → SO2 + H2O.
d. Al + HNO3 →Al(NO3)3 + N2O + H2O
e. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
g. SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Câu 3. Có nhiều vụ tai nạn giao thông xảy ra do người lái xe uống rượu. Theo luật định, hàm
lượng ethanol trong máu người lái xe không vượt quá 0,02% theo khối lượng. Để xác định
hàm lượng ethanol trong máu của người lái xe cần chuẩn độ ethanol bằng K 2Cr2O7 trong môi
trường acid. Khi đó Cr+6 bị khử thành Cr+3, ethanol (C2H5OH) bị oxi hóa thành acetaldehyde
(CH3CHO).
a. Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng.
b. Khi chuẩn độ 25 g huyết tương máu của một lái xe cần dùng 20 ml dung dịch
K2Cr2O7 0,01M. Người lái xe đó có vi phạm luật hay không? Tại sao? Giả sử rằng trong thí
nghiệm trên chỉ có ethanol tác dụng với K2Cr2O7.
Câu 4. Cho phản ứng sau: H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCl (g). Tính biến thiên enthalpy chuẩn của
phản ứng.
Biết: Eb(H – H) = 436 kJ/mol, Eb(Cl – Cl) = 243 kJ/mol, Eb(H – Cl) = 432 kJ/ mol.
Câu 5. Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng C2H2 (g) + 2H2 (g) → C2H6 (g)
Biết năng lượng liên kết (ở điều kiện chuẩn) của các chất như sau: Eb (H–H) = 436 kJ/mol; Eb (C–
H) = 418 kJ/mol; Eb (C–C) = 347 kJ/mol; Eb (C=C) = 614 kJ/mol; Eb (C≡C) = 839 kJ/mol.

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – ĐỀ 4
MÔN: HÓA HỌC 10
Câu 1. Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử
A. CH4
B. H2O
C. PH3
D. H2S
Câu 2. Hợp chất nào dưới đây không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử
A. CH4
B. H2O
C. NH3
D. HF
Câu 3. Sự phân bố electron không đồng đều trong một nguyên tử hay một phân tử hình
thành nên
A. một ion dương
B. một ion âm
C. một lưỡng cực vĩnh viễn
D. một lưỡng cực tạm thời
Câu 4. Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có
độ âm điện lớn, thường là F, O, N) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn thường là F,
O, N) còn cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là
A. liên kết ion.
B. liên kết cộng hóa trị có cực.
C. liên kết hydrogen.
D. liên kết cộng hóa trị không cực.
Câu 5. Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals làm
A. tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
B. giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.
C. giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
D. tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.
Câu 6. Khí hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất
A. Kr.
B. Ne.
C. Ar.
D. Xe.
Câu 7. So sánh nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các chất F2, Cl2, Br2, I2.
A. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 > Br2 > I2 > Cl2.
B. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 > Cl2 > Br2 > I2.
C. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 < Br2 < I2 < Cl2.
D. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 < Cl2 < Br2 < I2.
Câu 8. Nguyên nhân làm cho các liên kết phân cực là
A. sự chênh lệch năng lượng liên kết. B. do bán kính của nguyên tử.
C. do liên kết hidro trong phân tử.
D. sự chênh lệch độ âm điện lớn.
Câu 9. Tương tác van der Waals tăng khi
A. khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử tăng.
B. khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử giảm.
C. khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử tăng.
D. khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử giảm.
Câu 10. Giữa nước và HF có thể tạo ra ít nhất được bao nhiêu kiểu liên kết hydrogen?
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 11. Cho sơ đồ liên kết giữa hai phân tử acid CH3COOH:
O
H–O
CH3
H3C
O
O–H
Trong sơ đồ trên, đường nét đứt đại diện cho
A. liên kết hydrogen.
B. liên kết ion.
C. liên kết cho – nhận.
D. liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 12. Chất khử là chất
A. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

B. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 13. Chất oxi hóa là chất
A. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 14. Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình
A. chất oxi hóa cho electron
B. chất khử cho electron
C. chất khử nhận electron
D. chất oxi hóa nhận electron
Câu 15. Quá trình khử (sự khử) là quá trình
A. chất oxi hóa cho electron
B. chất khử cho electron
C. chất khử nhận electron
D. chất oxi hóa nhận electron
+2
+3
Câu 16. Cho quá trình: Fe → Fe + 1e. Đây là quá trình gì?
A. Quá trình oxi hóa.
B. Quá trình khử.
C. Quá trình nhận electron.
D. Quá trình tự oxi hóa – khử.
+5
+2
Câu 17. Cho quá trình: N + 3e → N . Đây là quá trình gì?
A. Quá trình oxi hóa.
B. Quá trình khử.
C. Quá trình nhường electron.
D. Quá trình tự oxi hóa – khử.
Câu 18. Quá trình nào sau đây không là quá trình khử?
A. S+4 + 4e → S0 B. S+6 + 6e → S0. C. S+4 → S+6 + 2e D. S0 + 2e → S–2.
Câu 19. Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl. Trong phản ứng này, nguyên tử sodium
A. bị oxi hóa
B. bị khử
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
D. môi trường
Câu 20. Cho phản ứng: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. Trong phản ứng này, chất oxi hóa là
A. Zn
B. HCl
C . ZnCl2
D. H2
Câu 21. Trong phản ứng Cl2 (g) + 2KBr (aq) → Br2 (ℓ) + 2KCl (aq), phân tử Cl2 đã
A. bị khử.
B. bị oxi hóa.
C. không bị oxi hóa và không bị khử. D. bị oxi hóa và bị khử.
Câu 22. Cho phương trình phản ứng: a Al + b H 2SO4 → Al2(SO4)3 + d SO2+ e H2O Tỉ lệ a:b

A. 2:3
B. 1:1
C. 1:3
D. 1:2
Câu 23. Cho sơ đồ phản ứng: H2S + KMnO4 + H2SO4 → H2O + S + MnSO4 + K2SO4. Hệ số
của các chất khử trong phản ứng trên lần lượt là
A. 2
B. 5
C. 3
D. 1
2+
2+
Câu 24. Trong phản ứng: Zn (s) + PB (aq) → Zn (aq) + Pb (s). Ion Pb2+ đã
A. cho 2 electron B. nhận 2 electron C. cho 1 electron D. nhận 1 electron
Câu 25. Trong phản ứng: Zn (s) + PB2+ (aq) → Zn2+ (aq) + Pb (s). Nguyên tử Zn đã
A. cho 2 electron B. nhận 2 electron C. cho 1 electron D. nhận 1 electron
Câu 26. Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào
sau đây?
A. 4S + 6NaOH (đặc)
2Na2S + Na2S2O3.
B. S + 3F2
SF6.
C. S + 6HNO3 (đặc)
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

D. S + 2Na
Na2S
Câu 27. Số mol electron trao đổi khi có 2,5 mol Cu bị oxi hóa thành Cu2+ là
A. 2,50 mol electron.
B. 1,25 mol electron
C. 0,50 mol electron.
D. 5,00 mol electron
Câu 28. Cho sơ đồ phản ứng: aCu + bHNO3 → cCu(NO3)2 + dNO2 + eNO + gH2O. Biết a; b;
c; d; e; g là các số nguyên tối giản thì giá trị của b là
A. 7
B. 28
C. 15
D. 24
Câu 29. Sulfur trong hợp chất (ion) nào sau đây có số oxi hóa là +4?
A. H2S.
B. SO32–.
C. H2SO4.
D. SO42–.
Câu 30. Hàm lượng FeSO4 được xác định qua phản ứng với KMnO 4 theo sơ đồ: FeSO4 +
KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O. Thể tích KMnO4 0,02M để phản
ứng vừa đủ 20 ml dung dịch FeSO4 0,1M là
A. 20 ml.
B. 30 ml.
C. 40 ml.
D. 50 ml.
Câu 31. Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất, kí hiệu là
A. ΔrH°298.
B. ΔfH°298.
C. ΔsH°298.
D. ΔgH°298.
Câu 32. Biến thiên Enthalpy chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của phản ứng, kí hiệu là
A. ΔrH°298.
B. ΔfH°298.
C. ΔsH°298.
D. ΔgH°298.
Câu 33. Cho phản ứng: 4Na (s) + O2 (g) → 2Na2O (s)
A. ΔrH°298 = −836 kJ
Enthalpy tạo thành của Na2O rắn ở điều kiện chuẩn là
A. –836 kJ/ mol.
B. +836 kJ/ mol.
C. –418 kJ/ mol.
D. +418 kJ/ mol.
Câu 34. Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (ℓ)
ΔrH°298 = –571 kJ. Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt
B. tỏa nhiệt
C. phân hủy
D. trao đổi ion
Câu 35. Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng
N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ΔrH°298 = +179,20kJ. Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt
B. không có sự thay đổi số oxi hóa
C. tỏa nhiệt
D. xảy ra ở điều kiện thường
Câu 36. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25° C hay 298 K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25° C.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.
Câu 37. Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng
A. +1 kJ/ mol.
B. –1 kJ/ mol.
C. +2 kJ/ mol.
D. 0 kJ/ mol.
Câu 38. Nhiệt kèm theo (nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào) của một phản ứng hóa học trong
điều kiện chuẩn gọi là
A. enthalpy tạo thành chuẩn của một chất.
B. enthalpy tạo thành của một chất.
C. biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học.
D. biến thiên enthalpy của phản ứng.
Câu 39. Nhiệt kèm theo (nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào) phản ứng tạo thành 1mol chất đó từ
các đơn chất bền trong điều kiện chuẩn gọi là
A. enthalpy tạo thành chuẩn của một chất.
B. enthalpy tạo thành của một chất.
C. biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học.

D. biến thiên enthalpy của phản ứng.
Câu 40. Cho các phản ứng sau:
(a) C (s) + O2 (g) → CO2 (g) ΔrH°298 = −393,5 kJ
(b) 2Al (s) + 3O2 (g) → Al2O3 (s)
ΔrH°298 = −1675,7 kJ
(c) CH4 (g) + H2O (ℓ) → CO (g) + 3H2 (g) ΔrH°298 = +249,9 kJ
(d) H2 (g) + I2 (s) → 2HI (g)
ΔrH°298 = +53 kJ
(e) 4Na (s) + O2 (g) → 2Na2O (s)
ΔrH°298 = −836 kJ
Số phản ứng toả nhiệt là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 41. Cho phản ứng đốt cháy ethane: C2H6 (g) + 7/2 O2 (g)
2CO2 (g) + 3H2O (ℓ)
Biết ΔfH°298 (C2H6) = –87,1 kJ/mol; ΔfH°298 (O2) = 0; ΔfH°298 (CO2) = –393,5 kJ/mol; ΔfH°298 (H2O) =
–285,8 kJ/mol
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane là
A. –1557,3 (kJ) B. +1557,3 (kJ) C. –1644,4 (kJ) D. +1644,4 (kJ).
Câu 42. Cho phản ứng sau: 2CH3OH + 3O2 → 2CO2 + 4H2O ΔrH°298 = –1450 kJ. Phát
biểu đúng là
A. Phản ứng thu nhiệt.
B. Phản ứng không phải oxi hóa khử
C. Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục
D. Nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng là 1450 kJ.
Câu 43. Phản ứng luyện gang trong lò cao xảy ra theo sơ đồ sau:
Fe2O3 (s) + CO (g) → Fe (s) + CO2 (g)
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của Fe 2O3; CO; Fe; CO2 (kJ/ mol) lần lượt là –825,5; –110,5; 0 và
–393,5. Từ 1 mol Fe2O3 và 1 mol CO, giả sử chỉ xảy ra phản ứng theo sơ đồ trên với hiệu
suất 100% thì giải phóng một lượng nhiệt là
A. 7,83 kJ.
B. 23,5 kJ.
C. 542,5 kJ.
D. 180,8 kJ.
Câu 44. Cho phản ứng sau: H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCl (g). Biết: Eb (H – H) = 432 kJ/mol,
Eb (Cl – Cl) = 243 kJ/mol, Eb (H – Cl) = 427 kJ/ mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản
ứng là
A. +248 kJ.
B. –179kJ.
C. +179 kJ.
D. –248 kJ.
Câu 45. Phương trình nhiệt hóa học: 3H2 (g) + N2 (g) → 2NH3 (g)
ΔrH°298 = –91,80 kJ.
Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9g H2 để tạo thành NH3 là
A. –275,40 kJ
B. –137,70 kJ
C. – 45,90 kJ
D. – 183,60 kJ
 
Gửi ý kiến