Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Kim Phong
Ngày gửi: 19h:48' 18-04-2024
Dung lượng: 815.2 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trần Kim Phong
Ngày gửi: 19h:48' 18-04-2024
Dung lượng: 815.2 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN VẬT LÝ KHỐI 12
I. NỘI DUNG.
1. Dao động và sóng điện từ: mạch dao động; dao động điện từ tự do trong mạch dao động.
2. Sóng điện từ: Định nghĩa; đặc điểm; sự truyền sóng điện từ trong khí quyển; nguyên tắc thông tin liên lạc
bằng sóng vô tuyến.
3. Định nghĩa về sự tán sắc ánh sáng? Ánh sáng đơn sắc là gì? Thế nào là ánh sáng trắng? Quan hệ giữa chiết
suất của môi trường với ánh sáng đơn sắc?
4. Điều kiện để xảy ra giao thoa ánh sáng? Vận dụng được các công thức xác định vị trí vân sáng, vân tối,
công thức tính khoảng vân? Quan hệ giữa bước sóng và màu sắc ánh sáng, giữa chiết suất của môi trường và
bước sóng ánh sáng?
5. Các loại quang phổ: Định nghĩa, nguồn phát, tính chất, ứng dụng.
6. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X: Định nghĩa, nguồn phát, tính chất, ứng dụng.
7. Hiện tượng quang điện, thuyết lượng tử ánh sáng.
8. Hiện tượng quang điện trong.
9. Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô.
10. Tính chất và cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
11. Năng lượng liên kết hạt nhân. Phản ứng hạt nhân.
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO.
1. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC, khi dòng điện trong cuộn dây là i = I0cos(t) (A) thì hiệu điện thế
giữa hai bản cực của tụ điện ℓà u = U0cos(t + ) (V) với
A. = 0.
B. = π.
C. = π/2.
D. = - π/2.
Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC, khi dòng điện trong cuộn dây là i = I0cos(t) (A) thì biểu thức điện
tích giữa hai bản cực của tụ điện ℓà q = Q0sin(t + ) (C) với
A. = 0.
B. = π.
C. = π/2.
D. = - π/2.
Câu 3: Mạch dao động LC ℓí tưởng, điện tích giữa hai bản tụ dao động với tần số f. Năng ℓượng điện trường
và năng ℓượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số
A. Giống nhau và bằng f/2.
B. Giống nhau và bằng f.
C. Giống nhau và bằng 2f.
D. Khác nhau.
Câu 4: Điều nào sau đây ℓà đúng khi nói về năng ℓượng điện từ của mạch LC ℓí tưởng
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
D. Không biến thiên theo thời gian.
Câu 5: Sóng điện từ:
A. không mang năng lượng.
B. là sóng ngang.
C. không truyền được trong chân không.
D. là sóng dọc.
Câu 6: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng. B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu. D. Anten.
Câu 7: Sóng được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là
A. sóng trung.
B. sóng cực ngắn.
C. sóng ngắn.
D. sóng dài.
Câu 8: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.
B. Truyền được trong chân không.
C. Khúc xạ.
D. Mang năng lượng.
Câu 9: Tần số của mạch dao động là
1
1
1
LC
A. f 2
B. f
C. f 2 LC
D. f
2
LC
2 LC
Câu 10: Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào sau đây?
A. Tại chỗ có tia lửa điện.
B. Xung quanh một nam châm vĩnh cửu.
C. Xung quanh một điện tích đứng yên.
D. Giữa hai bản của một tụ điện phẳng.
Câu 11: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường.
A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
1
B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
C. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong.
D. Từ trường xoáy là từ trường mà cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
Câu 12: Sóng nào sau đây là sóng điện từ?
A. Sóng vô tuyến.
B. Siêu âm.
C. Hạ âm.
Câu 13: Điện từ trường là một trường có hai thành phần nào sau đây?
D. Sóng dọc.
A.Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên. B.Từ trường biến thiên và điện trường đều.
C.Điện trường đều và từ trường đều.
D. Từ trường đều và điện trường biến thiên.
Câu 14: Sơ đồ khối của máy phát thanh bao gồm
A. Micro, dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, ăngten phát.
B. Micro, dao động cao tần, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
C. Micro,dao động cao tần, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ăngten phát.
D. Micro, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
Câu 15: Trong các ℓoại sóng vô tuyến thì
A. Sóng dài truyền kém trong nước.
B. Sóng ngắn bị tầng điện ℓi phản xạ.
C. Sóng trung truyền tốt vào ban ngày.
D. Sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện ℓi.
Câu 15: Chu kì của mạch dao động là
1
1
1
LC
A. T 2
B. T
C. T 2 LC
D. T
2
LC
2 LC
Câu 16: Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm:
A. Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, ℓoa.
B. Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ℓoa.
C. Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ℓoa.
D. Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, ℓoa.
Câu 17: Sóng điện từ
A. Là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. Là điện từ trường ℓan truyền trong không gian.
C. Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D. Không truyền được trong chân không.
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng.
B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu.
D. Anten.
Câu 19: Sắp xếp các sóng điện từ sau theo chiều giảm của bước sóng
A. Sóng vô tuyến, ánh sáng, tia tử ngoại, tia X.
B. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.
C. Ánh sáng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
D. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
Câu 20: Công thức xác định bước sóng của sóng điện từ là
2
2 c
LC
A.
.
B.
.
C. 2 c LC .
D.
.
2
LC
LC
Câu 21: Trong máy thu vô tuyến không có thiết bị nào sau đây
A. Loa.
B. Mạch tách sóng.
C. Mạch khuếch đại. D. Micro.
Câu 22: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung
0,1 F. Dao động điện từ riêng của mạch có chu kì
A. 2.09.10-5 s.
B. 0,318.10-5 s.
C. 6,28.10- 5 s.
D. 1,57.10- 5 s.
Câu 23: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện 2.10 - 6 (F) và cuộn thuần cảm 4,5.10 - 6 (H). Chu kỳ dao
động điện từ của mạch là
A. 1,885.10- 5 s.
B. 2,09.10- 6 s.
C. 5,4.104 s.
D. 9,425.10- 5 s.
Câu 24: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên
một bản tụ là 2.10 – 6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π A. Chu kì dao động điện từ trong
mạch bằng
2
A. (1/3).10-6 s
B. (1/3).10 – 3 s
C. 4.10-7 s
D. 4.10-5 s
Câu 25: Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 8,1 mH và một tụ điện có điện dung C là
25 μF. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 0,9π ms
B. 0,9π s
C. 1,26π ms
D. 0,09π ms
Câu 26: Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên theo phương trình q = 4cos(2π.104 t) (μC). Tần
số dao động của mạch là
A. 10 Hz.
B. 10 kHz.
C. 2π Hz.
D. 2π kHz.
Câu 27: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều ch nh điện dung của tụ C = 1/4000 (F) và độ tự cảm
của cuộn dây L = 1,6/ (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu ? Lấy 2 = 10.
A. 100 Hz.
B. 25 Hz.
C. 50 Hz.
D. 200 Hz.
Câu 28: Trong mạch dao động LC, điện trở thuần của mạch không đáng kể, đang có một dao động điện từ tự
do. Điện tích cực đại của tụ điện là 1 C và dòng điện cực đại qua cuộn dây là 10 A. Tần số dao động riêng
của mạch
A. 1,6 MHz.
B. 16 MHz.
C. 16 kHz .
D. 1,6 kHz .
-6
Câu 29: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 10 (H) và một tụ điện có điện dung
6,25.10-10 (F). Lấy π = 3,14. Tần số của mạch dao động này bằng
A. 2 MHz.
B. 6,4 MHz.
C. 2,5 MHz.
D. 41 MHz.
Câu 30: Mạch dao động có L = 10 mH và có C = 100 pH. Lúc mạch dao động thì hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ ℓà 50 V. Biết rằng mạch không bị mất mát năng ℓượng. Cường độ dòng điện cực đại ℓà
A. 5 mA
B. 10 mA
C. 2 mA
D. 20 mA
-4
Câu 31: Mạch dao động LC có L = 10 H, C = 25 pF đang dao động với cường độ dòng điện cực đại ℓà 40
mA. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện ℓà
A. 80 V
B. 40 V
C. 50 V
D. 100 V
Câu 32: Cho mạch dao động LC ℓí tưởng đang dao động tự do với cường độ dòng điện trong mạch có biểu
thức i = 0,5sin(2.106t - π/4) (A). Giá trị điện tích ℓớn nhất trên bản tụ điện ℓà
A. 0,25 μC
B. 0,5 μC
C. 1 μC
D. 2 μC
Câu 33: Một mạch dao động điện tử có L = 5 mH; C = 31,8 μF, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8 V. Cường độ
dòng điện cực đại trong mạch có giá trị
A. 5,5 mA.
B. 0,64 mA.
C. 0,64 A.
D. 0,25 A
Câu 34: Mạch dao động LC gồm tụ C = 5 μF, cuộn dây có L = 0,5 mH. Điện tích cực đại trên tụ là 2.10-5 C.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 0,4 A.
B. 4 A
C. 8 A
D. 0,8 A.
2. SÓNG ÁNH SÁNG
Câu1: Chọn câu trả lời sai :ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :
A. Có màu sắc xác định
B. Không bị tán sắc khi qua lăng kính
C. Bị khúc xạ khi qua lăng kính D. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường
khác.
Câu 2: Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là:
A. Tác dụng nhiệt.
B. Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh.
C. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài.
D. Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.
Câu 3: Chọn câu đúng.
A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
Câu 4: Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng ch quan sát được khi hai nguồn ánh sáng ℓà hai nguồn:
A. Đơn sắc.
B. Cùng màu sắc.
C. Kết hợp.
D. Cùng cường độ sáng.
Câu 5: Chọn câu đúng
A. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
B. Tia X có thể phát ra từ các đèn điện.
C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
3
D. Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.
Câu 6: Quang phổ liên tục được ứng dụng để
A. Đo cường độ ánh sáng.
B. Xác định thành phần cấu tạo của các vật.
C. Đo áp suất.
D. Đo nhiệt độ.
Câu 7: Công thức để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa:
D
D
D
D
A. x = 2k
B. x = (k +1)
C. x = k
D. x = k
a
a
2a
a
Câu 8: Kết luận nào sau đây là sai. Với tia tử ngoại:
A. Truyền được trong chân không.
B. Có khả năng làm ion hoá chất khí.
C. Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ.
D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím.
Câu 9: Chọn câu trả lời sai :ánh sáng trắng là ánh sáng :
A. Có một bước sóng xác định
B. Khi truyền từ không khí vào nước bị tách thành dải màu sắc cầu vồng từ đỏ đến tím
C. Được tổng hợp từ 3 màu cơ bản : Đỏ, xanh da trời, và màu lục
D. Bị tán sắc khi qua lăng kính
Câu 10: Thí nghiệm 2 của niutơn về sóng ánh sáng chứng minh:
A. Lăng kính không có khả năng nhuộm màu cho ánh sáng B. Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc
C. ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc D. Sự khúc xạ của mọi tia sáng khi qua lăng kính
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng : Khi một chùm sáng đi từ một môi trường này sang một môi trường khác đại
lượng không bao giờ thay đổi là :
A. Chiều của nó
B. Vận tốc
C. Tần số
D. Bước sóng
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng : Công thúc tính khoảng vân là :
D
D
Da
a
A. i
B. i
C. i
D. i
2a
D
a
Câu 13: ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo
A. Tần số ánh sáng
B. Bước sóng của ánh sáng
C. Chiết suất của một môi trường
D. Vận tốc của ánh sáng
Câu14: Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng :
A. Có cùng tần số
B. Đồng pha
C. Đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu thay đổi chậm D. Có cùng tần số và hiệu số pha không đổi
Câu15: Chọn câu trả lời đúng : Quang phổ mặt trời được máy quang phổ ghi được là:
A. Quang phổ liên tục
B. Quang phổ vạch phát xạ
C. Quang phổ vạch hấp thụ
D. Một loại quang phổ khác
Câu16: Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ :
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
C. áp suất của khối khí phải rất thấp
D. Không cần điều kiện gì
Câu17: Chọn câu trả lời sai : Quang phổ vạch phát xạ :
A. Là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B. Do các chất khí hay hơi bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện..phát ra
C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về : số lượng vạch phổ, vị trí
vạch màu, màu sắc và độ sáng t đối giữa các vạch
D. ứng dụng để nhận biết được sự có mặt của một nguyên tố trong các hỗn hợp hay hợp chất, xác định
thành phần cấu tạo hay nhiệt độ của vật
Câu 18: Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 m.
C. Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
Câu 19: Theo chiều tăng dần của bước sóng các loại sóng điện từ thì ta có sự sắp xếp sau
A. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia
4
B. tia , tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
C. tia , tia tử ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
D. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia ..
Câu 20: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây?
A. Lò sưởi điện.
B. Hồ quang điện.
C. Lò vi sóng.
D. Màn hình vô tuyến.
Câu 21: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
A. Quang điện.
B. Chiếu sáng.
C. Kích thích sự phát quang. D. Sinh lí.
14
Câu 22. Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.10 Hz. Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:
A. 0,75 m
B. 0,75 pm
C. 0,75 m
D. 0,75 nm
Câu 23. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700 nm và trong một chất lỏng trong
suốt là 560 nm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:
A. 5/4
B. 0,8
C. 5/4 (m/s)
D. 0,8 (m/s)
Câu 24. Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5m đến 1 khe Young S1, S2 với S1S2 =
0,5mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn 1 khoảng D = 1m. Tính khoảng vân:
A. 0,5mm
B. 0,1mm
C. 2mm
D. 1mm
Câu 25. Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m .Các vân giao
thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m .Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có
A. vân sáng bậc 2
B. vận tối thứ 2
C. vân tối thứ 3
D. vân sáng bậc 3
Câu 26. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng = 0,5m, biết a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Tại vị
trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy ?
A. Vân sáng bậc 3.
B. Vân tối thứ 4.
C. Vân sáng bậc 4.
D. Vân tối thứ 2.
Câu 27. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng = 0,5m, biết a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Tính
khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối bậc 3 ở cùng bên so với vân trung tâm.
A. 1mm
B. 2,5mm
C. 1,5mm
D. 2mm
Câu 28. Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ. Người ta đo
khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 1,2cm. Nếu thực hiện giao thoa ánh sáng trong nước có chiết suất n =
4/3 thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là bao nhiêu ?
A. in = 1,6mm.
B. in = 1,5mm.
C. in = 2mm.
D. in = 1mm.
Câu 29. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 m thì
khoảng vân là 0,2mm.Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m thì khoảng vân là
A. 0,3mm
B. 0,4mm
C. 0,6mm
D. 0,5mm
Câu 30. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m .
Khoảng cách giữa hai khe a = 3mm. Nếu tịnh tiến màn hứng vân ra xa thêm 0,6m thì khoảng vân sẽ
A. giảm 0,12mm
B. giảm 0,6 mm
C. tăng 0,12mm
D, tăng 0,6mm
Câu 31. Trong thí nghiệm Iâng, khi khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm thì khoảng cách giữa hai vân sáng
liên tiếp trên màn là 1,5 mm. Phải thay đổi a thế nào để khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nó là 1,25
mm?
` A. tăng thêm 0,75 mm
B. giảm bớt 0,75 mm
C. tăng thêm 0,8 mm
D. giảm bớt 0,8 mm
Câu 32. Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng , khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát 1,6m .Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,4 m . Trên màn quan sát hai điểm
M,N nằm cùng phía so với vân trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 0,6cm và 1,55cm . Số vân
sáng trên đoạn MN
A. 13 vân
B. 14 vân
C. 15 vân
D. 16 vân
Câu 33. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách
từ hai
khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng = 0,6 m. Xét đoạn MN trên màn,
với MO = 5 mm, ON = 10 mm, (O là vị trí vân sáng trung tâm). Hỏi trên đoạn MN có bao nhiêu vân sáng, bao
nhiêu vân tối?
A. 34 vân sáng 33 vân tối
B. 33 vân sáng 34 vân tối
C. 22 vân sáng 11 vân tối
D. 11 vân sáng 22 vân tối
5
Câu 34. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng = 0,5 m . Khoảng cách từ hai
khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Bề rộng của vùng giao thoa quan sát được trên
màn là 13mm. Số vân tối, vân sáng trên miền giao thoa là:
A. 13 vân sáng , 14vân tối
B. 11 vân sáng , 12vân tối
C. 12 vân sáng , 13vân tối
D. 10 vân sáng , 11vân tối
Câu 35. Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 m . Khoảng cách giữa
hai nguồn kết hợp là a = 2mm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D = 2m. Tìm số vân sáng và số vân tối
thấy được trên màn biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,2mm.:
A. 7 vân sáng, 8 vân tối. B. 7 vân sáng, 6 vân tối. C.15 vân sáng, 16 vân tối. D. 15 vân sáng, 14 vân tối.
3. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 1: Hiện tượng quang điện được giải thích bằng thuyết
A. electron cổ điển.
B. lượng tử ánh sáng. C. động học phân tử.
D. điện từ về sáng.
Câu 2: Trạng thái dừng của nguyên tử là
A. trạng thái đứng yên của nguyên tử. B. trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.
C. trạng thái trong đó mọi electron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân.
D. một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại.
Câu 3: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng
A. chất bán dẫn phát quang do được nung nóng
B. quang – phát quang.
C. quang điện ngoài.
D. quang điện trong.
Câu 4: Kết luận nào là sai đối với pin quang điện ?
A. Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.
B. Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.
C. Trong pin, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. Được cấu tạo từ chất bán dẫn.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây là đúng về thuyết lượng tử ?
A. Ánh sáng được cấu tạo bởi chùm hạt gọi là phôtôn, phôtôn có năng lượng xác định bởi ε =
hc
trong đó h là hằng số plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không, λ là bước sóng ánh sáng.
B. Trong mọi môi trường trong suốt phôtôn luôn chuyển động với tốc độ bằng tốc độ của ánh sáng
trong chân không.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn thì tần số ánh sáng càng nhỏ
D. Nguyên tử kim loại kiềm và kiềm thổ có khả năng hấp thụ trọn vẹn năng lượng của mọi phôtôn.
Câu 6: Sự phân biệt hai loại quang phát quang là huỳnh quang và lân quang là dựa vào
A. thời gian phát quang. B. màu sắc ánh sáng phát quang.
C. bước sóng ánh sáng kích thích.
D. các ứng dụng hiện tượng phát quang.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng thấp chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng cao,
nguyên tử sẽ phát ra photon.
B. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
C. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
D. Ở trạng thái dừng khác nhau năng lượng của nguyên tử có giá trị khác nhau.
Câu 8: Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sang. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi ánh sáng truyền đi năng lượng các phôton ánh sáng giảm t lệ với khoảng cách đến nguồn.
B. Cường độ chùm sáng t lệ thuận với số phôton phát ra trong một giây.
C. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng.
D. Trong chân không các photon có cùng tốc độ.
Câu 9: Một nguyên tử khi phát xạ một photon thì
A. phải ở trạng thái cơ bản.
B. phải nhận kích thích nhưng vẫn còn ở trạng thái cơ bản.
C. electron chuyển từ quỹ đạo có mức năng lượng cao xuống quỹ đạo có mức năng lượng thấp hơn.
D. phải có một động năng lớn.
Câu 10: Sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn. Câu nào sau đây đúng ?
A. Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.
B. Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.
C. Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang.
D. Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang.
6
Câu 11: Laze là nguồn sáng phát ra
A. chùm sáng song song, kết hợp, cường độ lớn.
B. một số bức xạ đơn sắc song song, kết hợp,
cường độ lớn.
C. chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường độ lớn.
D. chùm sáng đơn sắc song song, kết hợp và có
cường độ lớn.
Câu 12: Gọi bước sóng λo là giới hạn quang điện ngoài của một kim loại, λ là bước sóng ánh sáng kích
thích chiếu vào kim loại đó, để hiện tượng quang điện ngoài xảy ra thì
A. ch cần điều kiện λ ≤ λo. B. phải có cả hai điều kiện: λ > λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn.
C. phải có cả hai điều kiện: λ = λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn. D. ch cần điều kiện λ > λo.
Câu 13: Quang điện trở là một loại điện trở
A. được chế tạo từ những kim loại có giới hạn quang điện nhỏ.
B. dẫn điện tốt hơn khi chiếu ánh sáng thích hợp vào nó.
C. hoạt động dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. có giá trị điện trở tăng khi chiếu ánh sáng vào nó.
Câu 14: Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm
A. được chắn bởi tấm thủy tinh dày.
B. tích điện âm.
C. tích điện dương với giá trị nhỏ. D. không tích điện.
Câu 15: Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang
A. kéo dài trong một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D. do các tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 16. Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi
trực tiếp quang năng thành
A. điện năng.
B. cơ năng.
C. nhiệt năng.
D. hóa năng.
Câu 17: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh đó có tần số càng lớn.
B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
D. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
Câu 18: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?
A. Sự phát sáng của con đom đóm. B. Sự phát sáng của đèn dây tóc.
C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng. D. Sự phát sáng của đèn LED.
Câu 19: Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử
A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. B. ch là trạng thái kích thích.
C. là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động. D. ch là trạng thái cơ bản.
Câu 20: Chiếu tia tử ngoại vào dung dịch fluorexein thì phát ra ánh sáng màu lục, đó là hiện tượng
A. hóa – phát quang.
B. phản quang.
C. lân quang. D. huỳnh quang.
Câu 21: Phát biểu sau đây là đúng ?
A. Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tượng quang dẫn.
B. Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời.
C. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng dẫn điện và tín hiệu điện từ bằng cáp quang.
D. Hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron dẫn gọi là hiện
tượng quang điện trong.
Câu 22. Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có độ sai lệch
A. bước sóng là rất lớn.
B. năng lượng là rất lớn.
C. tần số là rất nhỏ.
D. tần số là rất lớn.
Câu 23: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
B. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
C. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
D. chiếu vào tấm kim loại này một chùm sáng cường độ mạnh.
Câu 24. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng
của phô tôn có bước sóng 0,56 m là
A. 3,55.10-17J
B. 3,55.10-18J
C. 3,55.10-19J
D. 3,55.10-20J
Câu 25: Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Sóng ánh
7
sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,45 µm có năng lượng của mỗi phôtôn là
A. 27,6 eV.
B. 0,44 eV.
C. 4,42 eV.
D. 2,76 eV.
-34
Câu 26: Biết hằng số Plăng là 6,625.10
Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng
của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là:
A. 3.10-18 J.
B. 3.10-19 J.
C. 3.10-17 J.
D. 3.10-20 J.
Câu 27: Giới hạn quang điện của đồng là λ0 = 0,30 µm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận
tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là
A. 6,625.10-19 J.
B. 6,265.10-19 J.
C. 8,526.10-19 J.
D. 8,625.10-19 J.
Câu 28. Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 m. Công thoát êlectron ra khỏi kim loại này bằng
A. 2,65.10-19J.
B. 26,5.10-19J.
C. 2,65.10-32J.
D. 26,5.10-32J.
Câu 29: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 µm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc
độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Công thoát êlectron khỏi kim loại này là
A. 2,65.10-19 J.
B. 26,5.10-19 J.
C. 26,5.10-32 J.
D. 2,65.10-32 J.
14
Câu 30. Giả sử một nguồn sáng ch phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7.5.10 Hz. Công suất phát xạ của
nguồn là 10W. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp x bằng:
A. 0,33.1020
B. 2,01.1019
C. 0,33.1019
D. 2,01.1020
Câu 31: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có =0,6m sẽ phát ra bao nhiêu photon trong 10s nếu công
suất đèn là P = 10W.
A. 0,39.1020
B. 2,05.1019
C. 0,53.1019
D. 3,02.1020
Câu 32: Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,50 µm.
B. 0,26 µm.
C. 0,30 µm.
D. 0,35 µm.
-19
Câu 33: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10 J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc
độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là:
A. 0,3 µm.
B. 0,90 µm. C. 0,40 µm. D. 0,60 µm.
Câu 34. Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78
eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 m vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện
không xảy ra với các kim loại nào sau đây?
A. Kali và đồng
B. Canxi và bạc
C. Bạc và đồng
B. Kali và canxi
Câu 35 . Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là
A. 47,7.10-11m.
B. 84,8.10-11m.
C. 21,2.10-11m.
D. 132,5.10-11m.
Câu 36. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển
động tròn đều. T số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng
A. 9.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 37. Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êℓectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N.
Khi êℓectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao
nhiêu vạch?
A. 3.
B. 1.
C. 6.
D. 4.
Câu 38. Khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85 eV sang quĩ đạo dừng
có năng lượng En = -13,6 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng là
A.0,4340 μm.
B. 0,4860 μm.
C. 0,0974 μm.
D. 0,6563 μm.
-11
Câu 39. Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo ℓà r0 = 5,3.10 m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử
hiđrô, êℓectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính ℓà r = 2,12.10-10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi ℓà quỹ
đạo dừng
A. N.
B. M.
C. O.
D. L.
Câu 40 . Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để
êlêctrôn tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 41 . Nguyên tử hiđro được kích thích, khi chuyển các êlectron từ quỹ đạo dừng thứ 4 về quỹ đạo dừng
thứ 2 thì bức xạ các phôtôn có năng lượng 4,04.10-19 (J). Xác định bước sóng của vạch quang phổ này. Cho c
= 3.108 (m/s) ; h = 6,625.10-34 (J.s).
A. 0,531 μm ,
B. 0,505 μm ,
C. 0,492 μm,
D. 0,453 μm .
Câu 42. Khi êℓectron của nguyên tử H ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng ℓượng được tính theo công thức - 13,26
n
8
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êℓectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n =
2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4350 μm.
B. 0,4861 μm.
C. 0,6576 μm.
D. 0,4102 μm.
4. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 1. Trong thành phần cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây?
A. Prôtôn.
B. Nơtron.
C. Phôtôn.
D. Êlectron.
Câu 2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi
A. prôtôn.
B. notron.
C. prôtôn và notron.
D. prôtôn, notron và êlectron.
Câu 3. Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
A. nơtron.
B. êlectron.
C. nơtrinô.
D. pôzitron.
Câu 4. Số protôn có trong hạt nhân
A. A-Z.
B. Z.
C. A+Z.
D. A
Câu 5. Số nuclon có trong hạt nhân
là
A. A
B. A+Z.
C. Z.
D. A-Z.
Câu 6. Một hạt nhân có kí hiệu , A được gọi là
A. số khối.
B. số êlectron.
C. số proton.
D. số nơtron.
Câu 7. Hạt nhân
A. điện tích
C. số prôtôn
D. số nơtrôn.
và
là
có cùng
B. số nuclôn
Câu 8. Khi so sánh hạt nhân
12
6
C và hạt nhân
A. Điện tích của hạt nhân
12
6
C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân
14
6
C , phát biểu nào sau đây đúng?
14
6
B. Số nuclôn của hạt nhân
12
6
C bằng số nuclôn của hạt nhân
C. Số prôtôn của hạt nhân
12
6
C lớn hơn số prôtôn của hạt nhân
D. Số nơtron của hạt nhân
12
6
C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân
Câu 9. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.
C. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.
14
6
C.
C.
14
6
C.
14
6
C.
B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.
D. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.
Câu 10. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân
A. có cùng khối lượng. B. cùng số Z, khác số A
C. cùng số Z, cùng số A D. cùng số A
Câu 11. Tính chất hoá học của một nguyên tử phụ thuộc:
A. nguyên tử số
B. số khối;
C. khối lượng nguyên tử D. số các đống vị.
Câu 12. Hãy chọn phát biểu đúng.
A. Các chất đồng vị có cùng tính chất vật lí.
B. Các chất đồng vị có cùng tính chất hoá học.
C. Các chất đồng vị có cùng cả tính chất vật lí lẫn tính chất hoá học.
D. Các chất đồng vị không có cùng tính chất vật lí và tính chất hoá học.
Câu 13. Hạt nhân nào dưới đây không chứa nơtron?
A. Hiđrô thường.
B. Đoteri.
C. Triti.
D. Heli.
Câu 14. Đơn vị khối lượng nguyên tử u được định nghĩa theo khối lượng của đồng vị
A....
MÔN VẬT LÝ KHỐI 12
I. NỘI DUNG.
1. Dao động và sóng điện từ: mạch dao động; dao động điện từ tự do trong mạch dao động.
2. Sóng điện từ: Định nghĩa; đặc điểm; sự truyền sóng điện từ trong khí quyển; nguyên tắc thông tin liên lạc
bằng sóng vô tuyến.
3. Định nghĩa về sự tán sắc ánh sáng? Ánh sáng đơn sắc là gì? Thế nào là ánh sáng trắng? Quan hệ giữa chiết
suất của môi trường với ánh sáng đơn sắc?
4. Điều kiện để xảy ra giao thoa ánh sáng? Vận dụng được các công thức xác định vị trí vân sáng, vân tối,
công thức tính khoảng vân? Quan hệ giữa bước sóng và màu sắc ánh sáng, giữa chiết suất của môi trường và
bước sóng ánh sáng?
5. Các loại quang phổ: Định nghĩa, nguồn phát, tính chất, ứng dụng.
6. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X: Định nghĩa, nguồn phát, tính chất, ứng dụng.
7. Hiện tượng quang điện, thuyết lượng tử ánh sáng.
8. Hiện tượng quang điện trong.
9. Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô.
10. Tính chất và cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
11. Năng lượng liên kết hạt nhân. Phản ứng hạt nhân.
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO.
1. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC, khi dòng điện trong cuộn dây là i = I0cos(t) (A) thì hiệu điện thế
giữa hai bản cực của tụ điện ℓà u = U0cos(t + ) (V) với
A. = 0.
B. = π.
C. = π/2.
D. = - π/2.
Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC, khi dòng điện trong cuộn dây là i = I0cos(t) (A) thì biểu thức điện
tích giữa hai bản cực của tụ điện ℓà q = Q0sin(t + ) (C) với
A. = 0.
B. = π.
C. = π/2.
D. = - π/2.
Câu 3: Mạch dao động LC ℓí tưởng, điện tích giữa hai bản tụ dao động với tần số f. Năng ℓượng điện trường
và năng ℓượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số
A. Giống nhau và bằng f/2.
B. Giống nhau và bằng f.
C. Giống nhau và bằng 2f.
D. Khác nhau.
Câu 4: Điều nào sau đây ℓà đúng khi nói về năng ℓượng điện từ của mạch LC ℓí tưởng
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
D. Không biến thiên theo thời gian.
Câu 5: Sóng điện từ:
A. không mang năng lượng.
B. là sóng ngang.
C. không truyền được trong chân không.
D. là sóng dọc.
Câu 6: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng. B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu. D. Anten.
Câu 7: Sóng được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là
A. sóng trung.
B. sóng cực ngắn.
C. sóng ngắn.
D. sóng dài.
Câu 8: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.
B. Truyền được trong chân không.
C. Khúc xạ.
D. Mang năng lượng.
Câu 9: Tần số của mạch dao động là
1
1
1
LC
A. f 2
B. f
C. f 2 LC
D. f
2
LC
2 LC
Câu 10: Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào sau đây?
A. Tại chỗ có tia lửa điện.
B. Xung quanh một nam châm vĩnh cửu.
C. Xung quanh một điện tích đứng yên.
D. Giữa hai bản của một tụ điện phẳng.
Câu 11: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường.
A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
1
B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
C. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong.
D. Từ trường xoáy là từ trường mà cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
Câu 12: Sóng nào sau đây là sóng điện từ?
A. Sóng vô tuyến.
B. Siêu âm.
C. Hạ âm.
Câu 13: Điện từ trường là một trường có hai thành phần nào sau đây?
D. Sóng dọc.
A.Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên. B.Từ trường biến thiên và điện trường đều.
C.Điện trường đều và từ trường đều.
D. Từ trường đều và điện trường biến thiên.
Câu 14: Sơ đồ khối của máy phát thanh bao gồm
A. Micro, dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, ăngten phát.
B. Micro, dao động cao tần, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
C. Micro,dao động cao tần, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ăngten phát.
D. Micro, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
Câu 15: Trong các ℓoại sóng vô tuyến thì
A. Sóng dài truyền kém trong nước.
B. Sóng ngắn bị tầng điện ℓi phản xạ.
C. Sóng trung truyền tốt vào ban ngày.
D. Sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện ℓi.
Câu 15: Chu kì của mạch dao động là
1
1
1
LC
A. T 2
B. T
C. T 2 LC
D. T
2
LC
2 LC
Câu 16: Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm:
A. Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, ℓoa.
B. Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ℓoa.
C. Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ℓoa.
D. Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, ℓoa.
Câu 17: Sóng điện từ
A. Là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. Là điện từ trường ℓan truyền trong không gian.
C. Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D. Không truyền được trong chân không.
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng.
B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu.
D. Anten.
Câu 19: Sắp xếp các sóng điện từ sau theo chiều giảm của bước sóng
A. Sóng vô tuyến, ánh sáng, tia tử ngoại, tia X.
B. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.
C. Ánh sáng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
D. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
Câu 20: Công thức xác định bước sóng của sóng điện từ là
2
2 c
LC
A.
.
B.
.
C. 2 c LC .
D.
.
2
LC
LC
Câu 21: Trong máy thu vô tuyến không có thiết bị nào sau đây
A. Loa.
B. Mạch tách sóng.
C. Mạch khuếch đại. D. Micro.
Câu 22: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung
0,1 F. Dao động điện từ riêng của mạch có chu kì
A. 2.09.10-5 s.
B. 0,318.10-5 s.
C. 6,28.10- 5 s.
D. 1,57.10- 5 s.
Câu 23: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện 2.10 - 6 (F) và cuộn thuần cảm 4,5.10 - 6 (H). Chu kỳ dao
động điện từ của mạch là
A. 1,885.10- 5 s.
B. 2,09.10- 6 s.
C. 5,4.104 s.
D. 9,425.10- 5 s.
Câu 24: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên
một bản tụ là 2.10 – 6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π A. Chu kì dao động điện từ trong
mạch bằng
2
A. (1/3).10-6 s
B. (1/3).10 – 3 s
C. 4.10-7 s
D. 4.10-5 s
Câu 25: Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 8,1 mH và một tụ điện có điện dung C là
25 μF. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 0,9π ms
B. 0,9π s
C. 1,26π ms
D. 0,09π ms
Câu 26: Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên theo phương trình q = 4cos(2π.104 t) (μC). Tần
số dao động của mạch là
A. 10 Hz.
B. 10 kHz.
C. 2π Hz.
D. 2π kHz.
Câu 27: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều ch nh điện dung của tụ C = 1/4000 (F) và độ tự cảm
của cuộn dây L = 1,6/ (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu ? Lấy 2 = 10.
A. 100 Hz.
B. 25 Hz.
C. 50 Hz.
D. 200 Hz.
Câu 28: Trong mạch dao động LC, điện trở thuần của mạch không đáng kể, đang có một dao động điện từ tự
do. Điện tích cực đại của tụ điện là 1 C và dòng điện cực đại qua cuộn dây là 10 A. Tần số dao động riêng
của mạch
A. 1,6 MHz.
B. 16 MHz.
C. 16 kHz .
D. 1,6 kHz .
-6
Câu 29: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 10 (H) và một tụ điện có điện dung
6,25.10-10 (F). Lấy π = 3,14. Tần số của mạch dao động này bằng
A. 2 MHz.
B. 6,4 MHz.
C. 2,5 MHz.
D. 41 MHz.
Câu 30: Mạch dao động có L = 10 mH và có C = 100 pH. Lúc mạch dao động thì hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ ℓà 50 V. Biết rằng mạch không bị mất mát năng ℓượng. Cường độ dòng điện cực đại ℓà
A. 5 mA
B. 10 mA
C. 2 mA
D. 20 mA
-4
Câu 31: Mạch dao động LC có L = 10 H, C = 25 pF đang dao động với cường độ dòng điện cực đại ℓà 40
mA. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện ℓà
A. 80 V
B. 40 V
C. 50 V
D. 100 V
Câu 32: Cho mạch dao động LC ℓí tưởng đang dao động tự do với cường độ dòng điện trong mạch có biểu
thức i = 0,5sin(2.106t - π/4) (A). Giá trị điện tích ℓớn nhất trên bản tụ điện ℓà
A. 0,25 μC
B. 0,5 μC
C. 1 μC
D. 2 μC
Câu 33: Một mạch dao động điện tử có L = 5 mH; C = 31,8 μF, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8 V. Cường độ
dòng điện cực đại trong mạch có giá trị
A. 5,5 mA.
B. 0,64 mA.
C. 0,64 A.
D. 0,25 A
Câu 34: Mạch dao động LC gồm tụ C = 5 μF, cuộn dây có L = 0,5 mH. Điện tích cực đại trên tụ là 2.10-5 C.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 0,4 A.
B. 4 A
C. 8 A
D. 0,8 A.
2. SÓNG ÁNH SÁNG
Câu1: Chọn câu trả lời sai :ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :
A. Có màu sắc xác định
B. Không bị tán sắc khi qua lăng kính
C. Bị khúc xạ khi qua lăng kính D. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường
khác.
Câu 2: Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là:
A. Tác dụng nhiệt.
B. Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh.
C. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài.
D. Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.
Câu 3: Chọn câu đúng.
A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
Câu 4: Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng ch quan sát được khi hai nguồn ánh sáng ℓà hai nguồn:
A. Đơn sắc.
B. Cùng màu sắc.
C. Kết hợp.
D. Cùng cường độ sáng.
Câu 5: Chọn câu đúng
A. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
B. Tia X có thể phát ra từ các đèn điện.
C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
3
D. Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.
Câu 6: Quang phổ liên tục được ứng dụng để
A. Đo cường độ ánh sáng.
B. Xác định thành phần cấu tạo của các vật.
C. Đo áp suất.
D. Đo nhiệt độ.
Câu 7: Công thức để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa:
D
D
D
D
A. x = 2k
B. x = (k +1)
C. x = k
D. x = k
a
a
2a
a
Câu 8: Kết luận nào sau đây là sai. Với tia tử ngoại:
A. Truyền được trong chân không.
B. Có khả năng làm ion hoá chất khí.
C. Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ.
D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím.
Câu 9: Chọn câu trả lời sai :ánh sáng trắng là ánh sáng :
A. Có một bước sóng xác định
B. Khi truyền từ không khí vào nước bị tách thành dải màu sắc cầu vồng từ đỏ đến tím
C. Được tổng hợp từ 3 màu cơ bản : Đỏ, xanh da trời, và màu lục
D. Bị tán sắc khi qua lăng kính
Câu 10: Thí nghiệm 2 của niutơn về sóng ánh sáng chứng minh:
A. Lăng kính không có khả năng nhuộm màu cho ánh sáng B. Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc
C. ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc D. Sự khúc xạ của mọi tia sáng khi qua lăng kính
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng : Khi một chùm sáng đi từ một môi trường này sang một môi trường khác đại
lượng không bao giờ thay đổi là :
A. Chiều của nó
B. Vận tốc
C. Tần số
D. Bước sóng
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng : Công thúc tính khoảng vân là :
D
D
Da
a
A. i
B. i
C. i
D. i
2a
D
a
Câu 13: ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo
A. Tần số ánh sáng
B. Bước sóng của ánh sáng
C. Chiết suất của một môi trường
D. Vận tốc của ánh sáng
Câu14: Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng :
A. Có cùng tần số
B. Đồng pha
C. Đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu thay đổi chậm D. Có cùng tần số và hiệu số pha không đổi
Câu15: Chọn câu trả lời đúng : Quang phổ mặt trời được máy quang phổ ghi được là:
A. Quang phổ liên tục
B. Quang phổ vạch phát xạ
C. Quang phổ vạch hấp thụ
D. Một loại quang phổ khác
Câu16: Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ :
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
C. áp suất của khối khí phải rất thấp
D. Không cần điều kiện gì
Câu17: Chọn câu trả lời sai : Quang phổ vạch phát xạ :
A. Là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B. Do các chất khí hay hơi bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện..phát ra
C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về : số lượng vạch phổ, vị trí
vạch màu, màu sắc và độ sáng t đối giữa các vạch
D. ứng dụng để nhận biết được sự có mặt của một nguyên tố trong các hỗn hợp hay hợp chất, xác định
thành phần cấu tạo hay nhiệt độ của vật
Câu 18: Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 m.
C. Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
Câu 19: Theo chiều tăng dần của bước sóng các loại sóng điện từ thì ta có sự sắp xếp sau
A. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia
4
B. tia , tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
C. tia , tia tử ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
D. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia ..
Câu 20: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây?
A. Lò sưởi điện.
B. Hồ quang điện.
C. Lò vi sóng.
D. Màn hình vô tuyến.
Câu 21: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
A. Quang điện.
B. Chiếu sáng.
C. Kích thích sự phát quang. D. Sinh lí.
14
Câu 22. Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.10 Hz. Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:
A. 0,75 m
B. 0,75 pm
C. 0,75 m
D. 0,75 nm
Câu 23. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700 nm và trong một chất lỏng trong
suốt là 560 nm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:
A. 5/4
B. 0,8
C. 5/4 (m/s)
D. 0,8 (m/s)
Câu 24. Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5m đến 1 khe Young S1, S2 với S1S2 =
0,5mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn 1 khoảng D = 1m. Tính khoảng vân:
A. 0,5mm
B. 0,1mm
C. 2mm
D. 1mm
Câu 25. Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m .Các vân giao
thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m .Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có
A. vân sáng bậc 2
B. vận tối thứ 2
C. vân tối thứ 3
D. vân sáng bậc 3
Câu 26. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng = 0,5m, biết a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Tại vị
trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy ?
A. Vân sáng bậc 3.
B. Vân tối thứ 4.
C. Vân sáng bậc 4.
D. Vân tối thứ 2.
Câu 27. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng = 0,5m, biết a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Tính
khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối bậc 3 ở cùng bên so với vân trung tâm.
A. 1mm
B. 2,5mm
C. 1,5mm
D. 2mm
Câu 28. Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ. Người ta đo
khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 1,2cm. Nếu thực hiện giao thoa ánh sáng trong nước có chiết suất n =
4/3 thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là bao nhiêu ?
A. in = 1,6mm.
B. in = 1,5mm.
C. in = 2mm.
D. in = 1mm.
Câu 29. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 m thì
khoảng vân là 0,2mm.Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m thì khoảng vân là
A. 0,3mm
B. 0,4mm
C. 0,6mm
D. 0,5mm
Câu 30. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m .
Khoảng cách giữa hai khe a = 3mm. Nếu tịnh tiến màn hứng vân ra xa thêm 0,6m thì khoảng vân sẽ
A. giảm 0,12mm
B. giảm 0,6 mm
C. tăng 0,12mm
D, tăng 0,6mm
Câu 31. Trong thí nghiệm Iâng, khi khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm thì khoảng cách giữa hai vân sáng
liên tiếp trên màn là 1,5 mm. Phải thay đổi a thế nào để khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nó là 1,25
mm?
` A. tăng thêm 0,75 mm
B. giảm bớt 0,75 mm
C. tăng thêm 0,8 mm
D. giảm bớt 0,8 mm
Câu 32. Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng , khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát 1,6m .Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,4 m . Trên màn quan sát hai điểm
M,N nằm cùng phía so với vân trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 0,6cm và 1,55cm . Số vân
sáng trên đoạn MN
A. 13 vân
B. 14 vân
C. 15 vân
D. 16 vân
Câu 33. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách
từ hai
khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng = 0,6 m. Xét đoạn MN trên màn,
với MO = 5 mm, ON = 10 mm, (O là vị trí vân sáng trung tâm). Hỏi trên đoạn MN có bao nhiêu vân sáng, bao
nhiêu vân tối?
A. 34 vân sáng 33 vân tối
B. 33 vân sáng 34 vân tối
C. 22 vân sáng 11 vân tối
D. 11 vân sáng 22 vân tối
5
Câu 34. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng = 0,5 m . Khoảng cách từ hai
khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Bề rộng của vùng giao thoa quan sát được trên
màn là 13mm. Số vân tối, vân sáng trên miền giao thoa là:
A. 13 vân sáng , 14vân tối
B. 11 vân sáng , 12vân tối
C. 12 vân sáng , 13vân tối
D. 10 vân sáng , 11vân tối
Câu 35. Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 m . Khoảng cách giữa
hai nguồn kết hợp là a = 2mm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D = 2m. Tìm số vân sáng và số vân tối
thấy được trên màn biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,2mm.:
A. 7 vân sáng, 8 vân tối. B. 7 vân sáng, 6 vân tối. C.15 vân sáng, 16 vân tối. D. 15 vân sáng, 14 vân tối.
3. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 1: Hiện tượng quang điện được giải thích bằng thuyết
A. electron cổ điển.
B. lượng tử ánh sáng. C. động học phân tử.
D. điện từ về sáng.
Câu 2: Trạng thái dừng của nguyên tử là
A. trạng thái đứng yên của nguyên tử. B. trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.
C. trạng thái trong đó mọi electron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân.
D. một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại.
Câu 3: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng
A. chất bán dẫn phát quang do được nung nóng
B. quang – phát quang.
C. quang điện ngoài.
D. quang điện trong.
Câu 4: Kết luận nào là sai đối với pin quang điện ?
A. Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.
B. Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.
C. Trong pin, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. Được cấu tạo từ chất bán dẫn.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây là đúng về thuyết lượng tử ?
A. Ánh sáng được cấu tạo bởi chùm hạt gọi là phôtôn, phôtôn có năng lượng xác định bởi ε =
hc
trong đó h là hằng số plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không, λ là bước sóng ánh sáng.
B. Trong mọi môi trường trong suốt phôtôn luôn chuyển động với tốc độ bằng tốc độ của ánh sáng
trong chân không.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn thì tần số ánh sáng càng nhỏ
D. Nguyên tử kim loại kiềm và kiềm thổ có khả năng hấp thụ trọn vẹn năng lượng của mọi phôtôn.
Câu 6: Sự phân biệt hai loại quang phát quang là huỳnh quang và lân quang là dựa vào
A. thời gian phát quang. B. màu sắc ánh sáng phát quang.
C. bước sóng ánh sáng kích thích.
D. các ứng dụng hiện tượng phát quang.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng thấp chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng cao,
nguyên tử sẽ phát ra photon.
B. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
C. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
D. Ở trạng thái dừng khác nhau năng lượng của nguyên tử có giá trị khác nhau.
Câu 8: Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sang. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi ánh sáng truyền đi năng lượng các phôton ánh sáng giảm t lệ với khoảng cách đến nguồn.
B. Cường độ chùm sáng t lệ thuận với số phôton phát ra trong một giây.
C. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng.
D. Trong chân không các photon có cùng tốc độ.
Câu 9: Một nguyên tử khi phát xạ một photon thì
A. phải ở trạng thái cơ bản.
B. phải nhận kích thích nhưng vẫn còn ở trạng thái cơ bản.
C. electron chuyển từ quỹ đạo có mức năng lượng cao xuống quỹ đạo có mức năng lượng thấp hơn.
D. phải có một động năng lớn.
Câu 10: Sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn. Câu nào sau đây đúng ?
A. Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.
B. Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.
C. Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang.
D. Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang.
6
Câu 11: Laze là nguồn sáng phát ra
A. chùm sáng song song, kết hợp, cường độ lớn.
B. một số bức xạ đơn sắc song song, kết hợp,
cường độ lớn.
C. chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường độ lớn.
D. chùm sáng đơn sắc song song, kết hợp và có
cường độ lớn.
Câu 12: Gọi bước sóng λo là giới hạn quang điện ngoài của một kim loại, λ là bước sóng ánh sáng kích
thích chiếu vào kim loại đó, để hiện tượng quang điện ngoài xảy ra thì
A. ch cần điều kiện λ ≤ λo. B. phải có cả hai điều kiện: λ > λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn.
C. phải có cả hai điều kiện: λ = λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn. D. ch cần điều kiện λ > λo.
Câu 13: Quang điện trở là một loại điện trở
A. được chế tạo từ những kim loại có giới hạn quang điện nhỏ.
B. dẫn điện tốt hơn khi chiếu ánh sáng thích hợp vào nó.
C. hoạt động dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. có giá trị điện trở tăng khi chiếu ánh sáng vào nó.
Câu 14: Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm
A. được chắn bởi tấm thủy tinh dày.
B. tích điện âm.
C. tích điện dương với giá trị nhỏ. D. không tích điện.
Câu 15: Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang
A. kéo dài trong một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D. do các tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 16. Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi
trực tiếp quang năng thành
A. điện năng.
B. cơ năng.
C. nhiệt năng.
D. hóa năng.
Câu 17: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh đó có tần số càng lớn.
B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
D. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
Câu 18: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?
A. Sự phát sáng của con đom đóm. B. Sự phát sáng của đèn dây tóc.
C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng. D. Sự phát sáng của đèn LED.
Câu 19: Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử
A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. B. ch là trạng thái kích thích.
C. là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động. D. ch là trạng thái cơ bản.
Câu 20: Chiếu tia tử ngoại vào dung dịch fluorexein thì phát ra ánh sáng màu lục, đó là hiện tượng
A. hóa – phát quang.
B. phản quang.
C. lân quang. D. huỳnh quang.
Câu 21: Phát biểu sau đây là đúng ?
A. Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tượng quang dẫn.
B. Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời.
C. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng dẫn điện và tín hiệu điện từ bằng cáp quang.
D. Hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron dẫn gọi là hiện
tượng quang điện trong.
Câu 22. Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có độ sai lệch
A. bước sóng là rất lớn.
B. năng lượng là rất lớn.
C. tần số là rất nhỏ.
D. tần số là rất lớn.
Câu 23: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
B. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
C. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
D. chiếu vào tấm kim loại này một chùm sáng cường độ mạnh.
Câu 24. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng
của phô tôn có bước sóng 0,56 m là
A. 3,55.10-17J
B. 3,55.10-18J
C. 3,55.10-19J
D. 3,55.10-20J
Câu 25: Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Sóng ánh
7
sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,45 µm có năng lượng của mỗi phôtôn là
A. 27,6 eV.
B. 0,44 eV.
C. 4,42 eV.
D. 2,76 eV.
-34
Câu 26: Biết hằng số Plăng là 6,625.10
Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng
của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là:
A. 3.10-18 J.
B. 3.10-19 J.
C. 3.10-17 J.
D. 3.10-20 J.
Câu 27: Giới hạn quang điện của đồng là λ0 = 0,30 µm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận
tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là
A. 6,625.10-19 J.
B. 6,265.10-19 J.
C. 8,526.10-19 J.
D. 8,625.10-19 J.
Câu 28. Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 m. Công thoát êlectron ra khỏi kim loại này bằng
A. 2,65.10-19J.
B. 26,5.10-19J.
C. 2,65.10-32J.
D. 26,5.10-32J.
Câu 29: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 µm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc
độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Công thoát êlectron khỏi kim loại này là
A. 2,65.10-19 J.
B. 26,5.10-19 J.
C. 26,5.10-32 J.
D. 2,65.10-32 J.
14
Câu 30. Giả sử một nguồn sáng ch phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7.5.10 Hz. Công suất phát xạ của
nguồn là 10W. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp x bằng:
A. 0,33.1020
B. 2,01.1019
C. 0,33.1019
D. 2,01.1020
Câu 31: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có =0,6m sẽ phát ra bao nhiêu photon trong 10s nếu công
suất đèn là P = 10W.
A. 0,39.1020
B. 2,05.1019
C. 0,53.1019
D. 3,02.1020
Câu 32: Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,50 µm.
B. 0,26 µm.
C. 0,30 µm.
D. 0,35 µm.
-19
Câu 33: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10 J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc
độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là:
A. 0,3 µm.
B. 0,90 µm. C. 0,40 µm. D. 0,60 µm.
Câu 34. Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78
eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 m vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện
không xảy ra với các kim loại nào sau đây?
A. Kali và đồng
B. Canxi và bạc
C. Bạc và đồng
B. Kali và canxi
Câu 35 . Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là
A. 47,7.10-11m.
B. 84,8.10-11m.
C. 21,2.10-11m.
D. 132,5.10-11m.
Câu 36. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển
động tròn đều. T số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng
A. 9.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 37. Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êℓectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N.
Khi êℓectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao
nhiêu vạch?
A. 3.
B. 1.
C. 6.
D. 4.
Câu 38. Khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85 eV sang quĩ đạo dừng
có năng lượng En = -13,6 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng là
A.0,4340 μm.
B. 0,4860 μm.
C. 0,0974 μm.
D. 0,6563 μm.
-11
Câu 39. Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo ℓà r0 = 5,3.10 m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử
hiđrô, êℓectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính ℓà r = 2,12.10-10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi ℓà quỹ
đạo dừng
A. N.
B. M.
C. O.
D. L.
Câu 40 . Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để
êlêctrôn tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 41 . Nguyên tử hiđro được kích thích, khi chuyển các êlectron từ quỹ đạo dừng thứ 4 về quỹ đạo dừng
thứ 2 thì bức xạ các phôtôn có năng lượng 4,04.10-19 (J). Xác định bước sóng của vạch quang phổ này. Cho c
= 3.108 (m/s) ; h = 6,625.10-34 (J.s).
A. 0,531 μm ,
B. 0,505 μm ,
C. 0,492 μm,
D. 0,453 μm .
Câu 42. Khi êℓectron của nguyên tử H ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng ℓượng được tính theo công thức - 13,26
n
8
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êℓectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n =
2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4350 μm.
B. 0,4861 μm.
C. 0,6576 μm.
D. 0,4102 μm.
4. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 1. Trong thành phần cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây?
A. Prôtôn.
B. Nơtron.
C. Phôtôn.
D. Êlectron.
Câu 2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi
A. prôtôn.
B. notron.
C. prôtôn và notron.
D. prôtôn, notron và êlectron.
Câu 3. Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
A. nơtron.
B. êlectron.
C. nơtrinô.
D. pôzitron.
Câu 4. Số protôn có trong hạt nhân
A. A-Z.
B. Z.
C. A+Z.
D. A
Câu 5. Số nuclon có trong hạt nhân
là
A. A
B. A+Z.
C. Z.
D. A-Z.
Câu 6. Một hạt nhân có kí hiệu , A được gọi là
A. số khối.
B. số êlectron.
C. số proton.
D. số nơtron.
Câu 7. Hạt nhân
A. điện tích
C. số prôtôn
D. số nơtrôn.
và
là
có cùng
B. số nuclôn
Câu 8. Khi so sánh hạt nhân
12
6
C và hạt nhân
A. Điện tích của hạt nhân
12
6
C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân
14
6
C , phát biểu nào sau đây đúng?
14
6
B. Số nuclôn của hạt nhân
12
6
C bằng số nuclôn của hạt nhân
C. Số prôtôn của hạt nhân
12
6
C lớn hơn số prôtôn của hạt nhân
D. Số nơtron của hạt nhân
12
6
C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân
Câu 9. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.
C. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.
14
6
C.
C.
14
6
C.
14
6
C.
B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.
D. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.
Câu 10. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân
A. có cùng khối lượng. B. cùng số Z, khác số A
C. cùng số Z, cùng số A D. cùng số A
Câu 11. Tính chất hoá học của một nguyên tử phụ thuộc:
A. nguyên tử số
B. số khối;
C. khối lượng nguyên tử D. số các đống vị.
Câu 12. Hãy chọn phát biểu đúng.
A. Các chất đồng vị có cùng tính chất vật lí.
B. Các chất đồng vị có cùng tính chất hoá học.
C. Các chất đồng vị có cùng cả tính chất vật lí lẫn tính chất hoá học.
D. Các chất đồng vị không có cùng tính chất vật lí và tính chất hoá học.
Câu 13. Hạt nhân nào dưới đây không chứa nơtron?
A. Hiđrô thường.
B. Đoteri.
C. Triti.
D. Heli.
Câu 14. Đơn vị khối lượng nguyên tử u được định nghĩa theo khối lượng của đồng vị
A....
 








Các ý kiến mới nhất