Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thế Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:42' 29-04-2024
Dung lượng: 214.9 KB
Số lượt tải: 544
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thế Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:42' 29-04-2024
Dung lượng: 214.9 KB
Số lượt tải: 544
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Trí Dũng)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá
(4-11)
T
T
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Nhận biết
TNK
Q
1
2
Tỉ lệ thức và tính
Tỉ lệ thức và chất của dãy tỉ số
đại lượng tỉ bằng nhau.
lệ.
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ.
Biểu thức đại Biểu thức đại số
số và đa thức
một biến.
Đa thức một biến
Biến cố
3
Biến cố và
xác suất của Xác suất của biến
biến cố
cố.
Tam giác bằng
nhau, tam giác cân,
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNK
Q
Tổng %
điểm
(12)
TL
5%
2
0,5đ
1
10 %
1,0đ
2
5%
0,5đ
2
2
1
1
0,5đ
1,25đ
0,75đ
1,0đ
1
35%
2,5%
0,25đ
1
2,5%
0,25đ
2
2
1
1
quan hệ giữa các
yếu tố trong một
tam giác, các
đường đồng quy
trong một tam
giác.
5
35%
0,5đ
Một số hình Hình hộp chữ nhật
khối
trong và
hình
lập
thực tiễn.
phương.
Hình lăng trụ đứng
tam giác, tứ giác.
Tổng
Tỉ lệ %
2,0đ
1,0đ
1
2,5%
0,25đ
1
2,5%
0,25đ
8
2
25%
Tỉ lệ chung
4
35%
60%
4
1
30%
10%
40%
21
100
100
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã
dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
- Đề kiểm tra cuối học kì 1 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu
của học kì đó. Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung từ đầu
năm học đến giữa học kì 2.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ
20-30%; Vận dụng cao khoảng 10%.
2
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 1,0 điểm; tương ứng với thời gian dành cho TNKQ khoảng 30 phút, TL khoảng 60 phút.
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
1
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Tỉ lệ thức.
Tính chất của
dãy tỉ số bằng
nhau.
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
của tỉ lệ thức.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
2 (TN)
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Tỉ lệ thức Giải toán về
Vận dụng:
và đại
đại lượng tỉ lệ.
lượng tỉ
– Giải được một số bài toán đơn giản về
lệ.
đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về
tổng sản phẩm thu được và năng suất lao
động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về
đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về
thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất
3
1 (TL)
Vận dụng
cao
lao động,...).
2
Biểu thức Biểu thức đại
đại số và số
đa thức
một biến.
1(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
1 (TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một
biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức
một biến;
Đa thức một
biến
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc, hạng tử tự do, hạng
tử cao nhất của đa thức một biến.
-
2(TL)
2(TL)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá
trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong
tập hợp các đa thức một biến; vận dụng
4
1(TL)
được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.
Vận dụng cao:
- Vận dụng khiến thức để chứng minh đa thức
có nghiệm.
1(TN)
Nhận biết:
Biến cố
3
Biến cố
và xác
suất của
biến cố
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về
biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
1(TN)
Thông hiểu:
Xác suất của
biến cố
4
– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ:
lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
2(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba
cạnh trong một tam giác.
Tam
giác,
quan hệ
giữa các
Tam giác bằng
nhau, quan hệ
giữa các yếu
tố trong một
tam giác, các
đường đồng
quy trong một
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông
góc và đường xiên; khoảng cách từ một
điểm đến một đường thẳng.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường
5
yếu tố
trong
một tam
giác.
2(TL)
vuông góc và đường xiên dựa trên mối
quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam
giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn
hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
1(TL)
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn giản
(ví dụ: lập luận và chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng
các hình đã học.
Một số
hình khối
1(TN)
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
6
trong
thực tiễn
Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương.
Hình lăng trụ
đứng tam
giác, tứ giác.
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
1(TN)
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
đáy là song song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật, ...).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8
7
6
5
1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. Cho tỉ lệ thức
A.
.
B.
Câu 2. Cho
A.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
và
.
. C.
B.
.
C.
B. 4.
Câu 4. Bậc của đa thức
A. 1.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây sai ?
.
Câu 3. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau:
A. 3.
. D.
;
C. 1.
D. 5.
là
B. 2.
C.
.
D. 3.
8
;
?
Câu 5. Đa thức nào là đa thức một biến?
A.
.
B.
. C.
Câu 6. Tích của hai đơn thức
A.
.
và
B.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Một hộp bút màu có nhiều màu: màu xanh, màu vàng, màu đỏ, màu đen, màu hồng, màu cam. Hỏi nếu rút bất
kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
Câu 8. Bạn Nam gieo một con xúc xắc
lần. Xác suất xuất hiện mặt
A.
Câu 9. Cho
A.
C.
.
B.
D. 6.
lần liên tiếp thì thấy mặt
chấm xuất hiện
chấm là
.
C.
.
biết rằng
D.
.
. Khi đó ta có
.
.
B.
D.
.
.
Câu 10. Cho hình vẽ, chọn câu sai
A. Đường vuông góc kẻ từ đến
B. Đường xiên kẻ từ
đến
là
C. Đường xiên kẻ từ
đến
D. Đường xiên kẻ từ
đến
là
.
A
.
là
là
.
.
M
9
N
I
P
Q
Câu 11. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
;
;
. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là
.
D.
.
Câu 12. Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
Hình 1
Hình 2
A. Hình 3.
B. Hình 2.
Hình 3
C. Hình 1.
Hình 4
D. Hình 4.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 1 ( 1 điểm ): Hưởng ứng phong trào phòng chống dịch Covid -19, học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C của trường THCS A
tham gia ủng hộ khẩu trang. Biết rằng số khẩu trang ủng hộ được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với các số 3; 5; 8 và tổng số
khẩu trang ủng hộ được của ba lớp là 256 . Hỏi mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu khẩu trang?
Câu 2 ( 2 điểm ): Cho
.
a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
b) Tìm B(x) biết
c) Tính
.
10
Câu 3 ( 3 điểm ): Cho
góc với
vuông tại A có
, kẻ đường phân giác
của
. Kẻ
vuông
tại M.
a) Chứng minh
.
b) Chứng minh
c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng
cắt
tại N. Chứng minh
và đường thẳng
và
, đường thẳng
cân tại B.
Câu 4 ( 1 điểm ): Cho đa thức A (x) thỏa mãn
2 nghiệm phân biệt.
Chứng minh rằng đa thức A(x) có ít nhất
--------------- Hết --------------HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Điểm phần trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câ
u
Đ/A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
D
A
D
B
B
D
B
A
D
D
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
THANG ĐIỂM
Gọi số khẩu trang ba lớp làm được lần lượt là a,b,c (
11
).
0,5
Câu 1
Theo đề bài ta có:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
0,5
Vậy số khẩu trang ba lớp 7A, 7B, 7C ủng hộ được lần lượt là 48, 80, 128.
a) Hạng tử tự do là 1, hạng tử cao nhất của đa thứclà 2.
Câu 2
b)
0,5
0,75
0,75
c)
HS ghi GT- KL và vẽ hình đúng
B
M
A
Câu 3
C
D
N
K
a) X ét ∆ DAB và ∆ DMB có:
12
0,5
0,75
Có
Cạnh
(gt)
chung
Vậỵ
(cạnh huyền – góc nhọn)
b) Từ phần a ta có:
nhau ).
Vì
;
(1)
nên
;
vuông tại M nên
Từ (1) và (2) suy ra
c) Xét
( Hai cạnh tương ứng bằng
(2)
.
có 2 đường cao
và
cắt nhau tại
nên
là trực tâm của
tam giác
Vì
0,5
.
Do đó
có
0,75
vừa là đường cao, phân giác nên
Suy ra,
là đường trung tuyến hay
Xét
.
có
cân tại
0,5
.
vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến nên
cân tại
+ Với ta có:
0,5
Câu 4
Vậy
+ Với
là một nghiệm của
.
ta có:
13
0,5
Vậy
Vậy đa thức
là một nghiệm của
có ít nhất
.
nghiệm phân biệt.
-------------- Hết ---------------
14
Mức độ đánh giá
(4-11)
T
T
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Nhận biết
TNK
Q
1
2
Tỉ lệ thức và tính
Tỉ lệ thức và chất của dãy tỉ số
đại lượng tỉ bằng nhau.
lệ.
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ.
Biểu thức đại Biểu thức đại số
số và đa thức
một biến.
Đa thức một biến
Biến cố
3
Biến cố và
xác suất của Xác suất của biến
biến cố
cố.
Tam giác bằng
nhau, tam giác cân,
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
Vận dụng
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TNK
Q
Tổng %
điểm
(12)
TL
5%
2
0,5đ
1
10 %
1,0đ
2
5%
0,5đ
2
2
1
1
0,5đ
1,25đ
0,75đ
1,0đ
1
35%
2,5%
0,25đ
1
2,5%
0,25đ
2
2
1
1
quan hệ giữa các
yếu tố trong một
tam giác, các
đường đồng quy
trong một tam
giác.
5
35%
0,5đ
Một số hình Hình hộp chữ nhật
khối
trong và
hình
lập
thực tiễn.
phương.
Hình lăng trụ đứng
tam giác, tứ giác.
Tổng
Tỉ lệ %
2,0đ
1,0đ
1
2,5%
0,25đ
1
2,5%
0,25đ
8
2
25%
Tỉ lệ chung
4
35%
60%
4
1
30%
10%
40%
21
100
100
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã
dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
- Đề kiểm tra cuối học kì 1 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu
của học kì đó. Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung từ đầu
năm học đến giữa học kì 2.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ
20-30%; Vận dụng cao khoảng 10%.
2
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 1,0 điểm; tương ứng với thời gian dành cho TNKQ khoảng 30 phút, TL khoảng 60 phút.
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
1
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Tỉ lệ thức.
Tính chất của
dãy tỉ số bằng
nhau.
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
của tỉ lệ thức.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
2 (TN)
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Tỉ lệ thức Giải toán về
Vận dụng:
và đại
đại lượng tỉ lệ.
lượng tỉ
– Giải được một số bài toán đơn giản về
lệ.
đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về
tổng sản phẩm thu được và năng suất lao
động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về
đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về
thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất
3
1 (TL)
Vận dụng
cao
lao động,...).
2
Biểu thức Biểu thức đại
đại số và số
đa thức
một biến.
1(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
1 (TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một
biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức
một biến;
Đa thức một
biến
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc, hạng tử tự do, hạng
tử cao nhất của đa thức một biến.
-
2(TL)
2(TL)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá
trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong
tập hợp các đa thức một biến; vận dụng
4
1(TL)
được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.
Vận dụng cao:
- Vận dụng khiến thức để chứng minh đa thức
có nghiệm.
1(TN)
Nhận biết:
Biến cố
3
Biến cố
và xác
suất của
biến cố
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về
biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
1(TN)
Thông hiểu:
Xác suất của
biến cố
4
– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ:
lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
2(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba
cạnh trong một tam giác.
Tam
giác,
quan hệ
giữa các
Tam giác bằng
nhau, quan hệ
giữa các yếu
tố trong một
tam giác, các
đường đồng
quy trong một
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông
góc và đường xiên; khoảng cách từ một
điểm đến một đường thẳng.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường
5
yếu tố
trong
một tam
giác.
2(TL)
vuông góc và đường xiên dựa trên mối
quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam
giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn
hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
1(TL)
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn giản
(ví dụ: lập luận và chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng
các hình đã học.
Một số
hình khối
1(TN)
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
6
trong
thực tiễn
Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương.
Hình lăng trụ
đứng tam
giác, tứ giác.
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
1(TN)
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
đáy là song song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật, ...).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8
7
6
5
1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. Cho tỉ lệ thức
A.
.
B.
Câu 2. Cho
A.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
và
.
. C.
B.
.
C.
B. 4.
Câu 4. Bậc của đa thức
A. 1.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây sai ?
.
Câu 3. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau:
A. 3.
. D.
;
C. 1.
D. 5.
là
B. 2.
C.
.
D. 3.
8
;
?
Câu 5. Đa thức nào là đa thức một biến?
A.
.
B.
. C.
Câu 6. Tích của hai đơn thức
A.
.
và
B.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Một hộp bút màu có nhiều màu: màu xanh, màu vàng, màu đỏ, màu đen, màu hồng, màu cam. Hỏi nếu rút bất
kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
Câu 8. Bạn Nam gieo một con xúc xắc
lần. Xác suất xuất hiện mặt
A.
Câu 9. Cho
A.
C.
.
B.
D. 6.
lần liên tiếp thì thấy mặt
chấm xuất hiện
chấm là
.
C.
.
biết rằng
D.
.
. Khi đó ta có
.
.
B.
D.
.
.
Câu 10. Cho hình vẽ, chọn câu sai
A. Đường vuông góc kẻ từ đến
B. Đường xiên kẻ từ
đến
là
C. Đường xiên kẻ từ
đến
D. Đường xiên kẻ từ
đến
là
.
A
.
là
là
.
.
M
9
N
I
P
Q
Câu 11. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
;
;
. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là
.
D.
.
Câu 12. Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
Hình 1
Hình 2
A. Hình 3.
B. Hình 2.
Hình 3
C. Hình 1.
Hình 4
D. Hình 4.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 1 ( 1 điểm ): Hưởng ứng phong trào phòng chống dịch Covid -19, học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C của trường THCS A
tham gia ủng hộ khẩu trang. Biết rằng số khẩu trang ủng hộ được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với các số 3; 5; 8 và tổng số
khẩu trang ủng hộ được của ba lớp là 256 . Hỏi mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu khẩu trang?
Câu 2 ( 2 điểm ): Cho
.
a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
b) Tìm B(x) biết
c) Tính
.
10
Câu 3 ( 3 điểm ): Cho
góc với
vuông tại A có
, kẻ đường phân giác
của
. Kẻ
vuông
tại M.
a) Chứng minh
.
b) Chứng minh
c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng
cắt
tại N. Chứng minh
và đường thẳng
và
, đường thẳng
cân tại B.
Câu 4 ( 1 điểm ): Cho đa thức A (x) thỏa mãn
2 nghiệm phân biệt.
Chứng minh rằng đa thức A(x) có ít nhất
--------------- Hết --------------HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Điểm phần trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câ
u
Đ/A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
D
A
D
B
B
D
B
A
D
D
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
THANG ĐIỂM
Gọi số khẩu trang ba lớp làm được lần lượt là a,b,c (
11
).
0,5
Câu 1
Theo đề bài ta có:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
0,5
Vậy số khẩu trang ba lớp 7A, 7B, 7C ủng hộ được lần lượt là 48, 80, 128.
a) Hạng tử tự do là 1, hạng tử cao nhất của đa thứclà 2.
Câu 2
b)
0,5
0,75
0,75
c)
HS ghi GT- KL và vẽ hình đúng
B
M
A
Câu 3
C
D
N
K
a) X ét ∆ DAB và ∆ DMB có:
12
0,5
0,75
Có
Cạnh
(gt)
chung
Vậỵ
(cạnh huyền – góc nhọn)
b) Từ phần a ta có:
nhau ).
Vì
;
(1)
nên
;
vuông tại M nên
Từ (1) và (2) suy ra
c) Xét
( Hai cạnh tương ứng bằng
(2)
.
có 2 đường cao
và
cắt nhau tại
nên
là trực tâm của
tam giác
Vì
0,5
.
Do đó
có
0,75
vừa là đường cao, phân giác nên
Suy ra,
là đường trung tuyến hay
Xét
.
có
cân tại
0,5
.
vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến nên
cân tại
+ Với ta có:
0,5
Câu 4
Vậy
+ Với
là một nghiệm của
.
ta có:
13
0,5
Vậy
Vậy đa thức
là một nghiệm của
có ít nhất
.
nghiệm phân biệt.
-------------- Hết ---------------
14
 









Các ý kiến mới nhất