Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lại Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 05h:26' 16-05-2024
Dung lượng: 175.8 KB
Số lượt tải: 445
Nguồn: Lại Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 05h:26' 16-05-2024
Dung lượng: 175.8 KB
Số lượt tải: 445
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Tân Đức
Lớp 6A……
Họ và tên:…………………..
……………………………..
Năm học: 2023-2024
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKII
MÔN: TOÁN 6
NGÀY: …../…../2024
ĐIỂM
LỜI PHÊ
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
A.
B.
Câu 2. Phân số nào bằng phân số
A.
Câu 3. Với
C.
D.
?
B.
. Chọn câu sai?
A.
C.
D.
B.
C.
D.
,
là ước chung của a
và b
Câu 4. Trong các số thập phân sau, số thập phân nào là số thập phân âm ?
A. 0,45
B. 0,3
C. 0,234
D. – 0,67
Câu 5. Đọc tên của tia trong hình vẽ sau:
A. Tia
B. Tia
C. Tia
Câu 6. Hình nào sau đây biểu diễn đoạn thẳng AB ?
A
B
C
D
H2
H1
A
A
B
H3
A. H1
D. Tia
B
H4
B. H2
Câu 7. Hình nào sau đây biểu diễn
C. H3
D. H4
là trung điểm của đoạn thẳng
?
1
M
A
M
B
M
H1
B
A
A
M
B
B
A
H3
H2
H4
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho đoạn thẳng
,
là trung điểm của đoạn thẳng
dài của đoạn thẳng
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho AB = 4 cm và CD = 5 cm. Khi đó
A. AB = CD
B. AB < CD
C. AB > CD
2CD
Câu 10. Chọn đáp án đúng: Góc ở hình vẽ bên dưới có đỉnh là:
A. Đỉnh
Đỉnh
Câu 11. Cho hình vẽ bên dưới
B. Đỉnh
D.
AB
C. Đỉnh
Điểm nào nằm trong góc
?
A. Điểm: Q, H, D, M, E
B. Điểm: H, D, M, E
C. Điểm: H, D
D. Điểm: M, E
Câu 12. Góc vuông có số đo bằng:
A.
B.
C.
Câu 13. Hình dưới đây có bao nhiêu góc nhọn ?
A.
B.
C.
Câu 14. Góc tù có số đo
A. bằng
B. lớn hơn
C. lớn hơn
và nhỏ hơn
D. bằng
Câu 15. Hình dưới đây là hình ảnh của góc nào?
A. Góc nhọn
B. Góc tù
Câu 16. Hãy chọn khẳng định đúng:
. Khi đó, độ
=
D.
D.
D.
và nhỏ hơn
C. Góc vuông
D. Góc bẹt
2
A. góc vuông < góc nhọn < góc tù B. góc tù < góc nhọn < góc vuông
C. góc nhọn < góc tù < góc vuông D. góc nhọn < góc vuông< góc tù
Câu 17. So sánh hai phân số
A.
và
, kết quả là:
B.
C.
D.
Câu 18. Kết quả phép tính
là:
A. – 2
B. 2
C. 1
Câu 19. Kết quả phép tính
là:
A. – 2
B. 2
Câu 20. Kết quả phép tính
A.
C. 1
D. – 1
là:
B.
C.
Câu 21. Kết quả phép tính
A.
D. – 1
là:
B. 0
Câu 22. Kết quả phép tính
A. – 2
B. 2
D.
C.
là:
D. 1
C. 1
D. – 1
Câu 23. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
.
A.
B.
C. =
D.
Câu 24. Bạn Nam, Tuấn, Thắng, Hưng đo chiều cao của nhau. Biết bạn Nam cao
, bạn Tuấn cao
, bạn Thắng cao
nhất, bạn nào thấp nhất?
A. Tuấn cao nhất, Hưng thấp nhất
nhất
C. Hưng cao nhất, Tuấn thấp nhất
nhất
, bạn Hưng cao
. Bạn nào cao
B. Nam cao nhất, Tuấn thấp
D. Thắng cao nhất, Nam thấp
Câu 25. Thực hiện phép tính
ta được kết quả là:
A. 0 B. 1 C. 2
D. 3
Câu 26. Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Kết quả của phép tính 0,25.12 là:
A. -3
B. 3
C. – 4
D. 4
Câu 28: Kết quả của phép tính 0,6 : 0,3 là:
A. - 2
B. 2
C. – 0,2
D. 0,2
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí:
3
a/
b/
Câu 2. (1,0 điểm)
a/ Tính
của 250
b/ Đường thủy từ Sài Gòn đến đảo Trường Sa dài 360 hải lí, biết một hải lí
(xấp xỉ) là 1,852 km. Quãng đường thủy đó dài bao nhiêu ki-lô-mét? (Làm tròn kết
quả đến hàng chục).
Câu 3. (1,0 điểm) Chị Nga gửi ngân hàng số tiền 600 000 000 đồng với kì hạn
một năm, lãi suất
/năm .
a/ Tính số tiền lãi sau một năm chị Nga nhận được?
b/ Tính tỉ số phần trăm giữa số tiền gửi ban đầu và số tiền nhận được (cả vốn
lẫn lãi) sau một năm của chị Nga.
------------------- HẾT ------------------BÀI LÀM
A. TRẮC NGHIỆM (7.0đ)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
8.
9.
10.
11.
15.
16.
17.
18.
22.
23.
24.
25.
5.
12.
19.
26.
6.
13.
20.
27.
7.
14.
21.
28.
B. TỰ LUẬN (3.0đ)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
4
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
5
Lớp 6A……
Họ và tên:…………………..
……………………………..
Năm học: 2023-2024
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKII
MÔN: TOÁN 6
NGÀY: …../…../2024
ĐIỂM
LỜI PHÊ
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
A.
B.
Câu 2. Phân số nào bằng phân số
A.
Câu 3. Với
C.
D.
?
B.
. Chọn câu sai?
A.
C.
D.
B.
C.
D.
,
là ước chung của a
và b
Câu 4. Trong các số thập phân sau, số thập phân nào là số thập phân âm ?
A. 0,45
B. 0,3
C. 0,234
D. – 0,67
Câu 5. Đọc tên của tia trong hình vẽ sau:
A. Tia
B. Tia
C. Tia
Câu 6. Hình nào sau đây biểu diễn đoạn thẳng AB ?
A
B
C
D
H2
H1
A
A
B
H3
A. H1
D. Tia
B
H4
B. H2
Câu 7. Hình nào sau đây biểu diễn
C. H3
D. H4
là trung điểm của đoạn thẳng
?
1
M
A
M
B
M
H1
B
A
A
M
B
B
A
H3
H2
H4
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho đoạn thẳng
,
là trung điểm của đoạn thẳng
dài của đoạn thẳng
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho AB = 4 cm và CD = 5 cm. Khi đó
A. AB = CD
B. AB < CD
C. AB > CD
2CD
Câu 10. Chọn đáp án đúng: Góc ở hình vẽ bên dưới có đỉnh là:
A. Đỉnh
Đỉnh
Câu 11. Cho hình vẽ bên dưới
B. Đỉnh
D.
AB
C. Đỉnh
Điểm nào nằm trong góc
?
A. Điểm: Q, H, D, M, E
B. Điểm: H, D, M, E
C. Điểm: H, D
D. Điểm: M, E
Câu 12. Góc vuông có số đo bằng:
A.
B.
C.
Câu 13. Hình dưới đây có bao nhiêu góc nhọn ?
A.
B.
C.
Câu 14. Góc tù có số đo
A. bằng
B. lớn hơn
C. lớn hơn
và nhỏ hơn
D. bằng
Câu 15. Hình dưới đây là hình ảnh của góc nào?
A. Góc nhọn
B. Góc tù
Câu 16. Hãy chọn khẳng định đúng:
. Khi đó, độ
=
D.
D.
D.
và nhỏ hơn
C. Góc vuông
D. Góc bẹt
2
A. góc vuông < góc nhọn < góc tù B. góc tù < góc nhọn < góc vuông
C. góc nhọn < góc tù < góc vuông D. góc nhọn < góc vuông< góc tù
Câu 17. So sánh hai phân số
A.
và
, kết quả là:
B.
C.
D.
Câu 18. Kết quả phép tính
là:
A. – 2
B. 2
C. 1
Câu 19. Kết quả phép tính
là:
A. – 2
B. 2
Câu 20. Kết quả phép tính
A.
C. 1
D. – 1
là:
B.
C.
Câu 21. Kết quả phép tính
A.
D. – 1
là:
B. 0
Câu 22. Kết quả phép tính
A. – 2
B. 2
D.
C.
là:
D. 1
C. 1
D. – 1
Câu 23. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
.
A.
B.
C. =
D.
Câu 24. Bạn Nam, Tuấn, Thắng, Hưng đo chiều cao của nhau. Biết bạn Nam cao
, bạn Tuấn cao
, bạn Thắng cao
nhất, bạn nào thấp nhất?
A. Tuấn cao nhất, Hưng thấp nhất
nhất
C. Hưng cao nhất, Tuấn thấp nhất
nhất
, bạn Hưng cao
. Bạn nào cao
B. Nam cao nhất, Tuấn thấp
D. Thắng cao nhất, Nam thấp
Câu 25. Thực hiện phép tính
ta được kết quả là:
A. 0 B. 1 C. 2
D. 3
Câu 26. Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Kết quả của phép tính 0,25.12 là:
A. -3
B. 3
C. – 4
D. 4
Câu 28: Kết quả của phép tính 0,6 : 0,3 là:
A. - 2
B. 2
C. – 0,2
D. 0,2
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí:
3
a/
b/
Câu 2. (1,0 điểm)
a/ Tính
của 250
b/ Đường thủy từ Sài Gòn đến đảo Trường Sa dài 360 hải lí, biết một hải lí
(xấp xỉ) là 1,852 km. Quãng đường thủy đó dài bao nhiêu ki-lô-mét? (Làm tròn kết
quả đến hàng chục).
Câu 3. (1,0 điểm) Chị Nga gửi ngân hàng số tiền 600 000 000 đồng với kì hạn
một năm, lãi suất
/năm .
a/ Tính số tiền lãi sau một năm chị Nga nhận được?
b/ Tính tỉ số phần trăm giữa số tiền gửi ban đầu và số tiền nhận được (cả vốn
lẫn lãi) sau một năm của chị Nga.
------------------- HẾT ------------------BÀI LÀM
A. TRẮC NGHIỆM (7.0đ)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
8.
9.
10.
11.
15.
16.
17.
18.
22.
23.
24.
25.
5.
12.
19.
26.
6.
13.
20.
27.
7.
14.
21.
28.
B. TỰ LUẬN (3.0đ)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
4
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
5
 








Các ý kiến mới nhất