Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Khuyên
Ngày gửi: 02h:42' 22-05-2024
Dung lượng: 1'004.5 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Khuyên
Ngày gửi: 02h:42' 22-05-2024
Dung lượng: 1'004.5 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
(Đề có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TIN HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 phút;
(Đề có 28 câu TN và 03 câu TL)
Mã đề 168
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
>>>S1 = “12345”
>>>S2 = “3e4r45”
>>>S3 = “45”
>>>S3 in S1
>>>S3 in S2
A. False, True
B. True, False
C. True, True
Câu 2: Để xoá một phần tử trong danh sách ta dùng lệnh:
A. del
B. len
C. insert
Câu 3: Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 6, 8]
>>> A[1] = 4
A. [1, 2, 3, 4, 6, 8]
B. [2, 4, 6, 8]
C. [4, 3, 6, 8]
Câu 4: Đoạn chương trình sau cho kết quả là dãy số nào?
D. False, False
D. delete
D. [1, 4, 6, 8]
A. 1 2 3 4 5 6
B. 2 3 4 5 6 7
C. 2 5 8 11 14 17
D. 3 6 9 12
Câu 5: Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
'a' in A
A. False.
B. False, True.
C. False, False.
D. True.
Câu 6: Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:
A. : append()
B. danh sách> = append()
C. append()
D. . append()
Câu 7: Sau khi thực hiện đoạn chương trình ta có kết quả:
>>> A = [10, 2.5, 3, “Python”, “Bai23”]
>>> A.clear()
>>> A
A. A=[]
B. A=5
C. A=[“Python”, “Bai23”]
D. A=[10, 2.5, 3]
Câu 8: Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
A. 'b'
B. 'a'
C. 'd'
D. 'c'
Câu 9: Trong các điều kiện sau đây điều kiện nào có số lần lặp không biết trước?
A. Vận động viên chạy nhiều vòng xung quanh sân vận động trong thời gian 2 tiếng.
B. Vận động viên chạy 20 vòng xung quanh sân vận động.
C. Em làm 5 bài tập thầy cô giao về nhà.
D. Em đi lấy 15 xô nước giúp mẹ.
Trang 1/3 - Mã đề 168
Câu 10: Lệnh nào sau đây dùng để nối danh sách các xâu thành một xâu.
A. len()
B. join()
C. append()
D. split()
Câu 11: Cho A = [5, 10, 15, 20, 25, 30]. Hãy cho biết giá trị của lệnh len(A) ?
A. 7
B. 8
C. 6
D. 5
Câu 12: Ý nghĩa của câu lệnh sau là: while <điều kiện>:
A. Lặp với số lần chưa biết trước
B. Tạo vùng giá trị
C. Lặp với số lần biết trước
D. Cấu trúc rẽ nhánh
Câu 13: Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 15
B. 16
C. 18
D. 17
Câu 14: Kiểu danh sách trong Python được khởi tạo như thế nào?
A. = [, ,… ]
B. : [, ,… ]
C. : [, ]
D. = [, ]
Câu 15: Lệnh nào sau đây dùng để tách một xâu thành danh sách các từ?
A. remove()
B. split()
C. copy()
D. join()
Câu 16: Để tạo một danh sách rỗng, cách viết nào sau đây là đúng?
A. . a = [ “ ” ]
B. a = [ ]
C. a = [rỗng ]
D. a = [ 0 ]
Câu 17: Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
A. s. length().
B. length(s).
C. len(s).
D. s.len().
Câu 18: Đoạn chương trình sau cho kết quả là dãy số nào sau đây?
A. 1 2 3 4
B. 2 3 4 5
C. 1 3 5
Câu 19: Có bao nhiêu cách duyệt từng kí tự của xâu?
A. 1
B. 3
C. 4
Câu 20: Đoạn chương trình sau cho kết quả là:
D. 1 2 3 4 5
D. 2
A. [2, 3, 4, 5, 10]
B. [10, 2, 3, 4, 5]
C. [2, 3, 4, 10]
D. [2, 3, 4, 10, 5]
Câu 21: Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “0123145”
>>> s[0] = '8'
>>> print(s[0])
A. '0'
B. '1'
C. Chương trình bị lỗi D. '8'
Câu 22: Để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách hay không, ta dùng cú pháp nào sau đây?
A. in
B. insert
C. in
D. on
Câu 23: Đoạn chương trình sau cho kết quả là dãy số nào?
A. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
C. 1 2 3 4 5
Câu 24: Đoạn chương trình sau cho kết quả là:
A. [2, 4, 6, 8, 10, 12] B. [12, 2, 6, 8, 10]
B. 0 1 2 3 4 5
D. 0 1 2 3 4
C. [2, 6, 8, 10]
D. [2, 6, 8, 10, 12]
Trang 2/3 - Mã đề 168
Câu 25: Lệnh A . insert(k,x) dùng để làm gì?
A. Chèn phần tử k và x vào danh sách A
B. Xoá phần tử k và x của danh sách A
C. Chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A D. Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A
Câu 26: Sau khi thực hiện đoạn chương trình ta có kết quả:
>>> A = [10, 5, 3, 4, 5]
>>> A.remove(5)
A. A=[10, 5, 3, 4, 5, 5]
B. A=[10, 3, 4]
C. A=[10, 5, 3, 4]
D. A=[10, 3, 4, 5]
Câu 27: Cho danh sách A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Hãy cho biết giá trị của phần
tử A[3]?
A. 9
B. 'Two'
C. 0
D. 'One'
Câu 28: Nếu muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
A. print
B. if
C. break
D. input
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Cho dãy số 1, 4, 7, 10,…. Viết chương trình in ra phần tử lớn nhất của dãy nhưng
nhỏ hơn 100.
Câu 2: (1,0 điểm) Viết chương trình nhập n từ bàn phím, tạo và in ra màn hình dãy số A bao gồm n
số tự nhiên chẵn đầu tiên.
Câu 3: (1,0 điểm) Nhập một xâu kí tự S từ bàn phím rồi kiểm tra xem xâu S có chứa xâu con “10”
không.
------ HẾT ------
Trang 3/3 - Mã đề 168
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
(Đề có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TIN HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 phút;
(Đề có 28 câu TN và 03 câu TL)
Mã đề 168
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
>>>S1 = “12345”
>>>S2 = “3e4r45”
>>>S3 = “45”
>>>S3 in S1
>>>S3 in S2
A. False, True
B. True, False
C. True, True
Câu 2: Để xoá một phần tử trong danh sách ta dùng lệnh:
A. del
B. len
C. insert
Câu 3: Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 6, 8]
>>> A[1] = 4
A. [1, 2, 3, 4, 6, 8]
B. [2, 4, 6, 8]
C. [4, 3, 6, 8]
Câu 4: Đoạn chương trình sau cho kết quả là dãy số nào?
D. False, False
D. delete
D. [1, 4, 6, 8]
A. 1 2 3 4 5 6
B. 2 3 4 5 6 7
C. 2 5 8 11 14 17
D. 3 6 9 12
Câu 5: Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
'a' in A
A. False.
B. False, True.
C. False, False.
D. True.
Câu 6: Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:
A.
B. danh sách> = append()
C.
D.
Câu 7: Sau khi thực hiện đoạn chương trình ta có kết quả:
>>> A = [10, 2.5, 3, “Python”, “Bai23”]
>>> A.clear()
>>> A
A. A=[]
B. A=5
C. A=[“Python”, “Bai23”]
D. A=[10, 2.5, 3]
Câu 8: Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
A. 'b'
B. 'a'
C. 'd'
D. 'c'
Câu 9: Trong các điều kiện sau đây điều kiện nào có số lần lặp không biết trước?
A. Vận động viên chạy nhiều vòng xung quanh sân vận động trong thời gian 2 tiếng.
B. Vận động viên chạy 20 vòng xung quanh sân vận động.
C. Em làm 5 bài tập thầy cô giao về nhà.
D. Em đi lấy 15 xô nước giúp mẹ.
Trang 1/3 - Mã đề 168
Câu 10: Lệnh nào sau đây dùng để nối danh sách các xâu thành một xâu.
A. len()
B. join()
C. append()
D. split()
Câu 11: Cho A = [5, 10, 15, 20, 25, 30]. Hãy cho biết giá trị của lệnh len(A) ?
A. 7
B. 8
C. 6
D. 5
Câu 12: Ý nghĩa của câu lệnh sau là: while <điều kiện>:
A. Lặp với số lần chưa biết trước
B. Tạo vùng giá trị
C. Lặp với số lần biết trước
D. Cấu trúc rẽ nhánh
Câu 13: Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 15
B. 16
C. 18
D. 17
Câu 14: Kiểu danh sách trong Python được khởi tạo như thế nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Lệnh nào sau đây dùng để tách một xâu thành danh sách các từ?
A. remove()
B. split()
C. copy()
D. join()
Câu 16: Để tạo một danh sách rỗng, cách viết nào sau đây là đúng?
A. . a = [ “ ” ]
B. a = [ ]
C. a = [rỗng ]
D. a = [ 0 ]
Câu 17: Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
A. s. length().
B. length(s).
C. len(s).
D. s.len().
Câu 18: Đoạn chương trình sau cho kết quả là dãy số nào sau đây?
A. 1 2 3 4
B. 2 3 4 5
C. 1 3 5
Câu 19: Có bao nhiêu cách duyệt từng kí tự của xâu?
A. 1
B. 3
C. 4
Câu 20: Đoạn chương trình sau cho kết quả là:
D. 1 2 3 4 5
D. 2
A. [2, 3, 4, 5, 10]
B. [10, 2, 3, 4, 5]
C. [2, 3, 4, 10]
D. [2, 3, 4, 10, 5]
Câu 21: Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “0123145”
>>> s[0] = '8'
>>> print(s[0])
A. '0'
B. '1'
C. Chương trình bị lỗi D. '8'
Câu 22: Để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách hay không, ta dùng cú pháp nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Đoạn chương trình sau cho kết quả là dãy số nào?
A. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
C. 1 2 3 4 5
Câu 24: Đoạn chương trình sau cho kết quả là:
A. [2, 4, 6, 8, 10, 12] B. [12, 2, 6, 8, 10]
B. 0 1 2 3 4 5
D. 0 1 2 3 4
C. [2, 6, 8, 10]
D. [2, 6, 8, 10, 12]
Trang 2/3 - Mã đề 168
Câu 25: Lệnh A . insert(k,x) dùng để làm gì?
A. Chèn phần tử k và x vào danh sách A
B. Xoá phần tử k và x của danh sách A
C. Chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A D. Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A
Câu 26: Sau khi thực hiện đoạn chương trình ta có kết quả:
>>> A = [10, 5, 3, 4, 5]
>>> A.remove(5)
A. A=[10, 5, 3, 4, 5, 5]
B. A=[10, 3, 4]
C. A=[10, 5, 3, 4]
D. A=[10, 3, 4, 5]
Câu 27: Cho danh sách A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Hãy cho biết giá trị của phần
tử A[3]?
A. 9
B. 'Two'
C. 0
D. 'One'
Câu 28: Nếu muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
A. print
B. if
C. break
D. input
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Cho dãy số 1, 4, 7, 10,…. Viết chương trình in ra phần tử lớn nhất của dãy nhưng
nhỏ hơn 100.
Câu 2: (1,0 điểm) Viết chương trình nhập n từ bàn phím, tạo và in ra màn hình dãy số A bao gồm n
số tự nhiên chẵn đầu tiên.
Câu 3: (1,0 điểm) Nhập một xâu kí tự S từ bàn phím rồi kiểm tra xem xâu S có chứa xâu con “10”
không.
------ HẾT ------
Trang 3/3 - Mã đề 168
 








Các ý kiến mới nhất