Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Khuyên
Ngày gửi: 02h:49' 22-05-2024
Dung lượng: 1'004.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

(Đề có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TIN HỌC - KHỐI LỚP 10

Thời gian làm bài : 45 phút;
(Đề có 28 câu TN và 03 câu TL)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Mã đề 235

I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
A. length(s).
B. s. length().
C. len(s).
D. s.len().
Câu 2: Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
>>>S1 = “12345”
>>>S2 = “3e4r45”
>>>S3 = “45”
>>>S3 in S1
>>>S3 in S2
A. False, False
B. True, True
C. True, False
D. False, True
Câu 3: Cho danh sách A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Hãy cho biết giá trị của phần
tử A[3]?
A. 0
B. 'One'
C. 9
D. 'Two'
Câu 4: Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “0123145”
>>> s[0] = '8'
>>> print(s[0])
A. '0'
B. Chương trình bị lỗi
C. '8'
D. '1'
Câu 5: Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 6, 8]
>>> A[1] = 4
A. [4, 3, 6, 8]
B. [2, 4, 6, 8]
C. [1, 2, 3, 4, 6, 8]
D. [1, 4, 6, 8]
Câu 6: Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
A. 'd'
B. 'b'
C. 'c'
D. 'a'
Câu 7: Để tạo một danh sách rỗng, cách viết nào sau đây là đúng?
A. a = [ ]
B. . a = [ “ ” ]
C. a = [ 0 ]
D. a = [rỗng ]
Câu 8: Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
'a' in A
A. True.
B. False.
C. False, True.
D. False, False.
Câu 9: Nếu muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
A. print
B. input
C. if
D. break
Câu 10: Ý nghĩa của câu lệnh sau là: while <điều kiện>:

A. Tạo vùng giá trị
B. Lặp với số lần chưa biết trước
C. Cấu trúc rẽ nhánh
D. Lặp với số lần biết trước
Trang 1/3 - Mã đề 235

Câu 11: Đoạn chương trình sau cho kết quả là dãy số nào sau đây?

A. 1 3 5
B. 2 3 4 5
C. 1 2 3 4
D. 1 2 3 4 5
Câu 12: Kiểu danh sách trong Python được khởi tạo như thế nào?
A. = [, ]
B. : [, ]
C. : [, ,… ]
D. = [, ,… ]
Câu 13: Đoạn chương trình sau cho kết quả là dãy số nào?

A. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
B. 1 2 3 4 5
C. 0 1 2 3 4
D. 0 1 2 3 4 5
Câu 14: Trong các điều kiện sau đây điều kiện nào có số lần lặp không biết trước?
A. Vận động viên chạy nhiều vòng xung quanh sân vận động trong thời gian 2 tiếng.
B. Em đi lấy 15 xô nước giúp mẹ.
C. Vận động viên chạy 20 vòng xung quanh sân vận động.
D. Em làm 5 bài tập thầy cô giao về nhà.
Câu 15: Lệnh nào sau đây dùng để nối danh sách các xâu thành một xâu.
A. split()
B. len()
C. append()
D. join()
Câu 16: Đoạn chương trình sau cho kết quả là dãy số nào?

A. 3 6 9 12
B. 2 5 8 11 14 17
C. 1 2 3 4 5 6
D. 2 3 4 5 6 7
Câu 17: Có bao nhiêu cách duyệt từng kí tự của xâu?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 18: Sau khi thực hiện đoạn chương trình ta có kết quả:
>>> A = [10, 5, 3, 4, 5]
>>> A.remove(5)
A. A=[10, 5, 3, 4]
B. A=[10, 3, 4]
C. A=[10, 3, 4, 5]
D. A=[10, 5, 3, 4, 5, 5]
Câu 19: Đoạn chương trình sau cho kết quả là:

A. [2, 6, 8, 10, 12]
B. [2, 6, 8, 10]
C. [12, 2, 6, 8, 10]
D. [2, 4, 6, 8, 10, 12]
Câu 20: Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 16
B. 17
C. 15
D. 18
Câu 21: Để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách hay không, ta dùng cú pháp nào sau đây?
A. insert
B. on
C. in
D. in
Trang 2/3 - Mã đề 235

Câu 22: Sau khi thực hiện đoạn chương trình ta có kết quả:
>>> A = [10, 2.5, 3, “Python”, “Bai23”]
>>> A.clear()
>>> A
A. A=[“Python”, “Bai23”]
B. A=[]
C. A=5
D. A=[10, 2.5, 3]
Câu 23: Lệnh A . insert(k,x) dùng để làm gì?   
A. Xoá phần tử k và x của danh sách A
B. Chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A
C. Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A
D. Chèn phần tử k và x vào danh sách A
Câu 24: Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:
A. . append()
B. danh sách> = append()
C. append()
D. : append()
Câu 25: Đoạn chương trình sau cho kết quả là:

A. [2, 3, 4, 5, 10]
B. [10, 2, 3, 4, 5]
C. [2, 3, 4, 10,  5]
D. [2, 3, 4, 10]
Câu 26: Cho A = [5, 10, 15, 20, 25, 30]. Hãy cho biết giá trị của lệnh len(A) ?
A. 8
B. 5
C. 7
D. 6
Câu 27: Lệnh nào sau đây dùng để tách một xâu thành danh sách các từ?
A. remove()
B. split()
C. copy()
D. join()
Câu 28: Để xoá một phần tử trong danh sách ta dùng lệnh:
A. delete
B. len
C. insert
D. del
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Cho dãy số 1, 4, 7, 10,…. Viết chương trình in ra phần tử lớn nhất của dãy nhưng
nhỏ hơn 100.
Câu 2: (1,0 điểm) Viết chương trình nhập n từ bàn phím, tạo và in ra màn hình dãy số A bao gồm n
số tự nhiên chẵn đầu tiên.
Câu 3: (1,0 điểm) Nhập một xâu kí tự S từ bàn phím rồi kiểm tra xem xâu S có chứa xâu con “10”
không.
------ HẾT ------

Trang 3/3 - Mã đề 235
 
Gửi ý kiến