Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy HưNg
Ngày gửi: 22h:20' 10-01-2025
Dung lượng: 158.9 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy HưNg
Ngày gửi: 22h:20' 10-01-2025
Dung lượng: 158.9 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Hồng Loan)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn thi: Vật lí
Thời gian làm bài 45 phút không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:………………………………. Mã số học sinh:………………………
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
ĐỀ SỐ 02.
Câu 1: Môment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
A. tác dụng kéo của lực.
B. tác dụng làm quay của lực.
C. tác dụng uốn của lực.
D. tác dụng nén của lực.
Câu 2: Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình bên là
A. điện năng. B. quang năng.
C. cơ năng. D. năng lượng sinh học.
Câu 3: Jun là đơn vị của
A. công.
B. công suất.
C. hiệu suất.
D. lực.
Câu 4: Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d =
30 cm. Moment của ngẫu lực có độ lớn bằng
A. M = 0,6 N.m.
B. M = 600 N.m
C. M = 6 N.m.
D. M = 60
N.m.
Câu 5: Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp
sáng bóng đèn là
A. 1s.
B. 10 s.
C. 100 s.
D. 1000 s.
Câu 6: Khi thực hiện thí nghiệm tổng hợp 2 lực song song thì không cần dùng dụng cụ nào sau
đây?
A. lò xo xoắn.
B. đồng hồ.
C. thanh treo. D. quả năng.
Câu 7: Biểu thức nào là biểu thức môment của lực đối với một trục quay?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Một lực có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v
theo các phương khác nhau như hình.
Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là
A. (a, b, c). B. (a, c, b).
C. (b, a, c).
D. (c, a, b).
F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với
Câu 9: Lực ⃗
hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là:
A. A = F.s.cosα
B. A = F.s
C. A =F.s.sinα
D. A = F.s + cosα
Câu 10: Một vật rơi tự do ở độ cao 50 cm so với mặt đất dưới tác dụng của trọng lực có độ lớn
50 N. Công của trọng lực có giá trị là
A.25 J. B .1 J.
C. 2500 J. D. 0 J.
Câu 11: Máy thứ nhất sinh ra công 300kJ trong 1 phút. Máy thứ hai sinh ra công 720 kJ trong
nữa giờ. Hỏi máy nào có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
A. Máy thứ hai có công suất lớn hơn và lớn hơn 2,4 lần
B. Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lân
C. Máy thứ hai có công suất lơn hơn và lớn hơn 5 lần
D. Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 12,5 lần
Câu 12: Cơ năng là đại lượng
A. luôn luôn dương.
B. luôn luôn dương hoặc bằng 0.
C. có thể dương, âm hoặc bằng 0.
D. luôn luôn khác 0.
Câu 13: Cho biết người chị (bên phải) có trọng lượng
cách
, khoảng
, còn người em có trọng lượng
. Hỏi
khoảng cách
phải bằng bao nhiêu để bập bênh cân bằng?
A. 1 m.
B. 1,5 m.
C. 2 m.
D. 2,5 m.
Câu 14: Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo
vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là
A. 50 W.
B. 25 W.
C. 100 W.
D. 75 W.
Câu 15: Chọn câu sai?
A. Động năng là năng lượng vật có được do chuyển động.
B. Đơn vị động năng là W.
C. Công thức tính động năng là
D. Đơn vị động năng là đơn vị công.
Câu 16: Khi tổng hợp hai lực đồng quy
.
và
, các giá trị F1, F2, F lần lượt là kết quả đo độ
lớn của các lực thành phần , , lực tổng
Bảng kết quả thí nghiệm đo được như sau:
. Gọi góc α là góc tạo bởi hai lực
Lần
F1 (N)
F2 (N)
α (độ)
F
1
2
2,5
60
3,7
2
2
3,5
90
4,00
3
2
3,3
120
3,80
và
.
Kết quả của phép đo độ lớn tổng hợp lực là
A. F = 3,83 ± 0,05 (N).
B. F = 3,8 ± 0,05 (N).
C. F = 3,83 ± 0,11(N).
D. F = 3,8 ± 0,11 (N).
Câu 17: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
A. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
B. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
C. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
D. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
Câu 18: Công suất được xác định bằng
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
D. giá trị công thực hiện được.
Câu 19: Một con khỉ có khối lượng 5kg bước hụt khỏi cành
cây và rơi xuống từ độ cao 5 m so với mặt đất.
Chọn mốc thế năng tại nền ban công cách mặt đất
3 m. Lấy
Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Thế năng ban đầu của con khỉ là 245 J.
B. Thế năng của con khỉ tại mặt đất là 0.
C. Độ giảm thế năng của con khỉ khi nó rơi xuống đất là 245 J.
D. Thế năng của con khỉ tại mặt đất là -147 J.
Câu 20: “ Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng?
A. Thế năng tại N là lớn nhất.
B. Động năng tại M là lớn nhất.
C. Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.
D. Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
A. Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.
B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
C. Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất
toàn phần.
D. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
Câu 22: Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s 2. Khi đó vận tốc của vật
là:
A. 36 km/h. B. 10 km/s.
C. 15 m/s.
D. 20 m/s.
Câu 23: Một vật có khối lượng 500g được thả rơi tự do từ độ cao 3m. Lấy g = 10m/s 2. Cơ năng
của vật tại vị trí thả có giá trị là
A.0 J.
B.7,5J.
C.15J.
D.150J
Câu 24: Một vật có khối lượng 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong
trọng trường ở độ cao 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy
. Cơ
năng của vật bằng
A. 352 J.
B. 325 J.
C. 532 J.
D. 523 J.
Câu 25: Một con cá heo trong khi nhào lộn đã vượt khỏi mặt biển tới độ cao 5m. Nếu coi cá heo
vượt lên khỏi mặt biển được chỉ nhờ động năng nó có vào lúc rời mặt biển và lấy g =
10m/s2 thì vận tốc của cá heo vào lúc rời mặt biển là
A. 10m/s.
B. 7,07m/s.
C. 100m/s.
D. 50m/s.
Câu 26: Khi sử dụng ròng rọc để kéo vật nặng lên cao. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về
năng lượng có ích và năng lượng hao phí trong chuyển động trên?
A. Năng lượng có ích là hóa năng.
B. Năng lượng hao phí là nhiệt năng.
C. Chỉ có năng lượng có ích.
D. Chỉ có năng lượng hao phí.
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 27: (1 điểm) Một động cơ điện được thiết kế để kéo thùng than khối lượng 400 kg từ dưới
mỏ có độ sâu 1200 m lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%.
Lấy
. Tính công suất toàn phần của động cơ.
Câu 28: (1 điểm) Một ô tô có khối lượng 2 tấn chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm
ngang với vận tốc ban đầu bằng không, sau khi đi được quãng đường 2000 m thì đạt
được tốc độ 72 km/h. Cho biết hệ số ma sát giữa ô tô và mặt đường là 0,05. Lấy
.
a. Tính công do lực ma sát thực hiện trên quãng đường đó.
b. Sử dụng định lí động năng, tính lực kéo của động cơ.
Câu 29: (1 điểm) Một viên bi trượt không vận tốc đầu
từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 4,9 m hợp
với phương ngang một góc 300. Bỏ qua mọi
ma sát, lấy
.
a. Tính vận tốc của viên bi tại chân dốc B.
b. Tới chân dốc B viên bi rơi trong không khí.
Tính vận tốc của viên bi khi chạm đất. Biết
chân dốc B cách mặt đất 3,6 m.
Môn thi: Vật lí
Thời gian làm bài 45 phút không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:………………………………. Mã số học sinh:………………………
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
ĐỀ SỐ 02.
Câu 1: Môment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
A. tác dụng kéo của lực.
B. tác dụng làm quay của lực.
C. tác dụng uốn của lực.
D. tác dụng nén của lực.
Câu 2: Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình bên là
A. điện năng. B. quang năng.
C. cơ năng. D. năng lượng sinh học.
Câu 3: Jun là đơn vị của
A. công.
B. công suất.
C. hiệu suất.
D. lực.
Câu 4: Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d =
30 cm. Moment của ngẫu lực có độ lớn bằng
A. M = 0,6 N.m.
B. M = 600 N.m
C. M = 6 N.m.
D. M = 60
N.m.
Câu 5: Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp
sáng bóng đèn là
A. 1s.
B. 10 s.
C. 100 s.
D. 1000 s.
Câu 6: Khi thực hiện thí nghiệm tổng hợp 2 lực song song thì không cần dùng dụng cụ nào sau
đây?
A. lò xo xoắn.
B. đồng hồ.
C. thanh treo. D. quả năng.
Câu 7: Biểu thức nào là biểu thức môment của lực đối với một trục quay?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Một lực có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v
theo các phương khác nhau như hình.
Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là
A. (a, b, c). B. (a, c, b).
C. (b, a, c).
D. (c, a, b).
F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với
Câu 9: Lực ⃗
hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là:
A. A = F.s.cosα
B. A = F.s
C. A =F.s.sinα
D. A = F.s + cosα
Câu 10: Một vật rơi tự do ở độ cao 50 cm so với mặt đất dưới tác dụng của trọng lực có độ lớn
50 N. Công của trọng lực có giá trị là
A.25 J. B .1 J.
C. 2500 J. D. 0 J.
Câu 11: Máy thứ nhất sinh ra công 300kJ trong 1 phút. Máy thứ hai sinh ra công 720 kJ trong
nữa giờ. Hỏi máy nào có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
A. Máy thứ hai có công suất lớn hơn và lớn hơn 2,4 lần
B. Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lân
C. Máy thứ hai có công suất lơn hơn và lớn hơn 5 lần
D. Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 12,5 lần
Câu 12: Cơ năng là đại lượng
A. luôn luôn dương.
B. luôn luôn dương hoặc bằng 0.
C. có thể dương, âm hoặc bằng 0.
D. luôn luôn khác 0.
Câu 13: Cho biết người chị (bên phải) có trọng lượng
cách
, khoảng
, còn người em có trọng lượng
. Hỏi
khoảng cách
phải bằng bao nhiêu để bập bênh cân bằng?
A. 1 m.
B. 1,5 m.
C. 2 m.
D. 2,5 m.
Câu 14: Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo
vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là
A. 50 W.
B. 25 W.
C. 100 W.
D. 75 W.
Câu 15: Chọn câu sai?
A. Động năng là năng lượng vật có được do chuyển động.
B. Đơn vị động năng là W.
C. Công thức tính động năng là
D. Đơn vị động năng là đơn vị công.
Câu 16: Khi tổng hợp hai lực đồng quy
.
và
, các giá trị F1, F2, F lần lượt là kết quả đo độ
lớn của các lực thành phần , , lực tổng
Bảng kết quả thí nghiệm đo được như sau:
. Gọi góc α là góc tạo bởi hai lực
Lần
F1 (N)
F2 (N)
α (độ)
F
1
2
2,5
60
3,7
2
2
3,5
90
4,00
3
2
3,3
120
3,80
và
.
Kết quả của phép đo độ lớn tổng hợp lực là
A. F = 3,83 ± 0,05 (N).
B. F = 3,8 ± 0,05 (N).
C. F = 3,83 ± 0,11(N).
D. F = 3,8 ± 0,11 (N).
Câu 17: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
A. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
B. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
C. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
D. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
Câu 18: Công suất được xác định bằng
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
D. giá trị công thực hiện được.
Câu 19: Một con khỉ có khối lượng 5kg bước hụt khỏi cành
cây và rơi xuống từ độ cao 5 m so với mặt đất.
Chọn mốc thế năng tại nền ban công cách mặt đất
3 m. Lấy
Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Thế năng ban đầu của con khỉ là 245 J.
B. Thế năng của con khỉ tại mặt đất là 0.
C. Độ giảm thế năng của con khỉ khi nó rơi xuống đất là 245 J.
D. Thế năng của con khỉ tại mặt đất là -147 J.
Câu 20: “ Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng?
A. Thế năng tại N là lớn nhất.
B. Động năng tại M là lớn nhất.
C. Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.
D. Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
A. Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.
B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
C. Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất
toàn phần.
D. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
Câu 22: Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s 2. Khi đó vận tốc của vật
là:
A. 36 km/h. B. 10 km/s.
C. 15 m/s.
D. 20 m/s.
Câu 23: Một vật có khối lượng 500g được thả rơi tự do từ độ cao 3m. Lấy g = 10m/s 2. Cơ năng
của vật tại vị trí thả có giá trị là
A.0 J.
B.7,5J.
C.15J.
D.150J
Câu 24: Một vật có khối lượng 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong
trọng trường ở độ cao 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy
. Cơ
năng của vật bằng
A. 352 J.
B. 325 J.
C. 532 J.
D. 523 J.
Câu 25: Một con cá heo trong khi nhào lộn đã vượt khỏi mặt biển tới độ cao 5m. Nếu coi cá heo
vượt lên khỏi mặt biển được chỉ nhờ động năng nó có vào lúc rời mặt biển và lấy g =
10m/s2 thì vận tốc của cá heo vào lúc rời mặt biển là
A. 10m/s.
B. 7,07m/s.
C. 100m/s.
D. 50m/s.
Câu 26: Khi sử dụng ròng rọc để kéo vật nặng lên cao. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về
năng lượng có ích và năng lượng hao phí trong chuyển động trên?
A. Năng lượng có ích là hóa năng.
B. Năng lượng hao phí là nhiệt năng.
C. Chỉ có năng lượng có ích.
D. Chỉ có năng lượng hao phí.
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 27: (1 điểm) Một động cơ điện được thiết kế để kéo thùng than khối lượng 400 kg từ dưới
mỏ có độ sâu 1200 m lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%.
Lấy
. Tính công suất toàn phần của động cơ.
Câu 28: (1 điểm) Một ô tô có khối lượng 2 tấn chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm
ngang với vận tốc ban đầu bằng không, sau khi đi được quãng đường 2000 m thì đạt
được tốc độ 72 km/h. Cho biết hệ số ma sát giữa ô tô và mặt đường là 0,05. Lấy
.
a. Tính công do lực ma sát thực hiện trên quãng đường đó.
b. Sử dụng định lí động năng, tính lực kéo của động cơ.
Câu 29: (1 điểm) Một viên bi trượt không vận tốc đầu
từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 4,9 m hợp
với phương ngang một góc 300. Bỏ qua mọi
ma sát, lấy
.
a. Tính vận tốc của viên bi tại chân dốc B.
b. Tới chân dốc B viên bi rơi trong không khí.
Tính vận tốc của viên bi khi chạm đất. Biết
chân dốc B cách mặt đất 3,6 m.
 









Các ý kiến mới nhất