Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 00h:35' 18-02-2025
Dung lượng: 214.1 KB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 00h:35' 18-02-2025
Dung lượng: 214.1 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH ÔN TẬP THI 8 TUẦN HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ
NĂM HỌC 2024 – 2025
MA TRẬN ĐỀ THI 8 TUẦN HỌC KÌ 2 – VẬT LÍ 10
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 khi kết thúc nội dung bài hiệu suất.
- Thời gian làm bài: 50 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa các dạng trắc nghiệm (nhiều lựa chọn, đúng/sai, câu trả lời ngắn)và tự luận.
- Cấu trúc:
+ Nội dung nửa đầu học kì 2: 100% (10 điểm;công, năng lượng và công suất 11 tiết ).
TT
Chủ
đề/chương
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
,
Năng
lượng,
Công,
Công suất
1. Năng lượng.
Công cơ học
2. Công suất
3. Động năng,
thế năng
4. Cơ năng và
định luật bảo
toàn cơ năng
5. Hiệu suất
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Vận
dụng
2
1
1
2
1
1
2
Đúng-Sai
Biết Hiểu
1
2
Vận
dụng
Biế
t
1
Hiểu
Vận
dụng
1
1
1
1
1
Vận
dụng
3
3
2,0
20
2
1
1
5
2,0
20
1
2
1
3,0
30
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tỉ lệ
%
điểm
3
4
3
25%
2
3
1
15%
4
2
2
20%
2
1
2
2
35%
2
2
12
1
1
2
Biết Hiểu
2
2
2
3,0
30
Tổng
Trả lời ngắn
1
1
8
Tự luận
5%
11
8
10
100%
ÔN TẬP 8 TUẦN HỌC KÌ 2
PHẦN I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn phát biểu sai? Công của lực
A. là đại lượng vô hướng.
B. có giá trị đại số.
C. được tính bằng biểu thức F.s.cosα.
D. luôn luôn dương.
Câu 2: Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?
A. Điện năng chuyển hóa thành động năng.
B. Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.
C. Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.
D. Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.
Câu 3. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
A. Quạt điện.
B. Máy giặt.
C. Bàn là.
D. Máy sấy tóc.
Câu 4. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. Cơ năng
B. Hóa năng
C. Nhiệt năng
D. Nhiệt lượng
Câu 5. Đơn vị của công trong hệ SI là
A.W.
B. mkg.
C. J.
D. N.
Câu 6. Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì
A. công A > 0
B. công A < 0.
C. công A ≠ 0.
D. công A = 0
o
Câu 7: Một lực F = 50 N tạo với phương ngang một góc α=30 , kéo một vật và làm chuyển động thẳng đều
trên một mặt phẳng ngang. Công của lực kéo khi vật di chuyển được một đoạn đường bằng 6 m là
A. 260 J.
B. 150 J.
C. 0 J.
D. 300 J.
Câu 8: Thả rơi một hòn sỏi khối lượng 50 g từ độ cao 1,2 m xuống một giếng sâu 3 m. Công của trọng lực
khi vật rơi chạm đáy giếng là (Lấy g = 10 m/s2)
A. 60 J.
B. 1,5 J.
C. 210 J.
D. 2,1 J.
Câu 9. Một vật có khối lượng
rơi tự do từ độ cao
vật vẫn chưa chạm đất lấy
không vận tốc đầu, trong thời gian
đầu
. Trọng lực thực hiện một công trong thời gian đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi
A. lực vuông góc với gia tốc của vật.
B. lực ngược chiều với gia tốc của vật.
C. lực hợp với phương của vận tốc với góc α.
D. lực cùng phương với phương chuyển động của vật.
Câu 11. Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian có đồ thị nào sau
đây?
A
O
A
A
t
Hình 1
O
Hình 2
O
A
Hình 3
t
O Hình 4
A.Hình 4.
B. Hình 1.
C. Hình 2.
D. Hình 3.
Câu 12: Công suất được xác định bằng
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài. D. giá trị công thực hiện được.
Câu 13. Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?
A. Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
B. Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
C. Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
D. Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
Câu 14: Đơn vị không phải đơn vị của công suất là
A. N.m/s.
B. W.
C. J.s.
D. HP.
Câu 15. Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50 HP thì công suất
của máy là
A.36,8kW.
B. 37,3kW.
C. 50kW.
D. 50W.
Câu 16: Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian 15 s.
Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là
A. 15000 W.
B. 22500 W.
C. 20000 W.
D. 1000 W.
Câu 17: Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu nâng 1000 kg lên cao 30 m. Lấy g =
10 m/s2. Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là
A. 40 s.
B. 20 s.
C. 30 s.
D. 10 s.
Câu 18: Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng
A.là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.
B. luôn đo bằng mã lực (HP).
C. chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.
D. là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.
Câu 19.Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao h so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng
trọng trường của vật được xác định theo công thức
A. Wt = mgh
B. Wt = ½ mgh
C. Wt = mg
D. Wt =2mgh.
Câu 20. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là
1
W d = mv
2
A.
2
B. W d =mv .
2
C. W d =2mv .
1
W d = mv 2
2
D.
.
Câu 21: Thế năng được tính bằng
A. kg.m
B. W/s
C. J.
D. Nm/s
Câu 22: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau
đây không đổi?
A. Động năng.
B. Cơ năng.
C. Thế năng.
D. Vận tốc.
Câu 23. Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về cơ năng trong trọng trường?
A. Cơ năng là đại lượng vô hướng luôn dương.
B. Cơ năng là đại lượng vô hướng luôn âm.
C. Cơ năng là đại lượng có hướng.
D. Giá trị của cơ năng phụ thuộc vào cả vị trí và tốc độ của vật.
Câu 24: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
C. động năng bằng thế năng.
D. động năng bằng nữa thế năng.
Câu 25: Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Câu 26: Gọi P, P' là công suất tàn phần và công suất có ích của động cơ. A, A' là công toàn phần và công có
ích của động cơ. Công thức tính hiệu suất của động cơ
A. H=P'/P.100%
B. H=A'/A.100%
C. H=P/P'.100%
D. Cả A và B
Câu 27. Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị
A. H > 1.
B. H = 1.
C. H < 1.
D. 0 < H ≤ 1
Câu 28: Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy
đối với vận động viên
A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng tăng, thế năng giảm.
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
D. động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 29: Trong chuyển động của con lắc đơn, khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì
A. động năng đạt giá trị cực đại.
B. thế năng bằng động năng.
C. thế năng đạt giá trị cực đại.
D. cơ năng bằng không.
Câu 30: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Một vật nhỏ có khối lượng m = 1,2 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang không ma sát thì chịu tác
dụng của lực ⃗
F có độ lớn F=4 N , có phương chếch lên trên và hợp với phương ngang góc α = 300. Khi đó
vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu trên mặt phẳng ngang. Lấy g = 10 m/s2.
a. Chuyển động của vật là chuyển thẳng nhanh dần đều. Đ
b. Lực sinh công phát động là trọng lực, lực sinh công cản là lực kéo S
c. Động năng của vật giảm vì lực kéo là lực cản S
d. Lực gây ra sự thay đổi trạng thái chuyển động là lực kéo nên công của nó dương Đ
Câu 2: Người ta dùng một búa máy trọng lượng 25 000 N để đóng một cọc bê tông và được kéo lên độ cao
20 m so với mặt đất. Cọc bê tông được đặt ngay dưới đầu búa sao cho khi đầu búa được thả rơi xuống sẽ đập
vào cọc bê tông. Chọn mặt đất làm mốc thế năng. Lực do búa tác dụng vào cọc gỗ làm cọc lún sâu vào đất.
a. Dạng năng lượng mà búa có được khi ở trên cao là động năng S
b. Trọng lực tác dụng vào búa sinh công dương khi búa rơi xuống Đ
c. Khi búa rơi đã chuyển hóa từ thế năng sang động năng của búa Đ
d. Thế năng trọng trường của búa là 500 KJ. Đ
Câu 3: Một xe ô tô khối lượng
tấn chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với vận tốc
ban đầu bằng không, đi được quãng đường
thì đạt được vận tốc
. Cho biết hệ số
ma sát giữa ô tô và mặt đường 0,05 . Lấy
.
a. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật S
F ms , lực kéo của động cơ ⃗
b. ô tô chịu tác dụng của 3 lực là trọng lực ⃗
P , lực ma sát ⃗
FS
2
c. Gia tốc của ô tô là 1,5 m/s S
d. Công do lực kéo của động cơ ô tô và do lực ma sát thực hiện trên quãng đường đó là 600 KJ Đ
III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Một vật có khối lượng 200 g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s 2.
Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu ?
Đ/S: 10 m/s
Dữ kiện dùng cho câu 2,3: Một công nhân xây dựng sử dụng ròng rọc để
kéo một thùng sơn nặng 27 kg lên dàn giáo cao 3,1 m so với mặt đất (Hình
27.1). Lực mà người công nhân kéo theo phương thẳng đứng có độ lớn 310
N. Lấy g = 9,8 m/s2.
Câu 2: Tính công toàn phần mà người thợ đã thực hiện.
Đ/S: 961 J
Câu 3: Tính hiệu suất của quá trình này nâng thùng sơn lên cao.
Đ/S: 85,35 %
Câu 4: Chọn mặt đất làm gốc thế năng. Biết rằng, động năng của bạn nhỏ tại B bằng 90 J và thế năng bằng
150 J. Tính cơ năng của bạn nhỏ ở vị trí B ?
Đ/S: 240 J
Câu 5: Máy nâng chuyên dụng có công suất không đổi P = 2 KW được sử dụng
để vận chuyển các thùng hàng nâng lên độ cao 4 m so với mặt đất. Giả sử vật
được nâng với tốc độ không đổi, lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 . Cần thời gian
bao nhiêu giây để nâng kiện hàng 500 kg lên cao ? ( kết quả làm tròn đến hàng
phần mười)
Đ/S: 9,8 s
Câu 6: Một máy lạnh trong 1 giờ sẽ tiêu thụ lượng điện năng là 0,8 KWh. Tính
công suất tiêu thụ của máy này trong cùng một khoảng thời gian theo đơn vị Oát (W)?
Đ/S: 800 W
Câu 7: Một buồng cáp treo chở người với khối lượng tổng cộng là 800kg đi từ vị trí xuất phát cách mặt đất
10m tới một trạm dừng trên núi ở độ cao 550m, sau đó lại đi tiếp tục tới trạm khác ở độ cao 1300m. Chọn
mặt đất làm mốc thế năng. Tính thế năng trọng trường của vật tại trạm thứ hai.
Đ/S: 10192000 J
Câu 8: Một người nhấc một vật lên đều có khối lượng 6 kg lên độ cao 1 m rồi mang vật đó đi ngang được
một độ dời 30 m. Công tổng cộng mà người đó thực hiện ?
Đ/S: 60 J
IV. TỰ LUẬN
Câu 1: Một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 8m/s từ độ cao 4m so với mặt
đất. Lấy
a. Xác định cơ năng của vật khi vật chuyển động?
b. Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được?.
c. Vận tốc của vật khi chạm đất?
d. Tìm vị trí vật để có thế năng bằng động năng?
e. Xác định vận tốc của vật khi
?
f. Xác định vận tốc của vật khi vật ở độ cao 6m?
g.Tìm vị trí để vận tốc của vật là 3m/s?
h. Nếu có lực cản 5 N tác dụng thì độ cao cực đại mà vật lên được là bao nhiêu?
Câu 2. Một học sinh của trung tâm bôi dưỡng kiến thức Hà Nội đang chơi đùa ở sân thượng trung tâm có độ
cao 45m, liền cầm một vật có khối lượng 100g thả vật rơi tự do xuống mặt đất. Lấy g = 10m/s2.
a. Tính vận tốc của vật khi vật chạm đất.
b. Tính độ cao của vật khi Wđ = 2Wt
c. Tính vận tốc của vật khi 2Wđ = 5Wt
d. Xác định vị trí để vận có vận tốc 20(m/s)
e. Tại vị trí có độ cao 20m vật có vận tốc bao nhiêu
f. Khi chạm đất, do đất mềm nên vật bị lún sâu 10 cm. Tính lực cản trung bình tác dụng lên vật.
NĂM HỌC 2024 – 2025
MA TRẬN ĐỀ THI 8 TUẦN HỌC KÌ 2 – VẬT LÍ 10
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 khi kết thúc nội dung bài hiệu suất.
- Thời gian làm bài: 50 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa các dạng trắc nghiệm (nhiều lựa chọn, đúng/sai, câu trả lời ngắn)và tự luận.
- Cấu trúc:
+ Nội dung nửa đầu học kì 2: 100% (10 điểm;công, năng lượng và công suất 11 tiết ).
TT
Chủ
đề/chương
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
,
Năng
lượng,
Công,
Công suất
1. Năng lượng.
Công cơ học
2. Công suất
3. Động năng,
thế năng
4. Cơ năng và
định luật bảo
toàn cơ năng
5. Hiệu suất
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Vận
dụng
2
1
1
2
1
1
2
Đúng-Sai
Biết Hiểu
1
2
Vận
dụng
Biế
t
1
Hiểu
Vận
dụng
1
1
1
1
1
Vận
dụng
3
3
2,0
20
2
1
1
5
2,0
20
1
2
1
3,0
30
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tỉ lệ
%
điểm
3
4
3
25%
2
3
1
15%
4
2
2
20%
2
1
2
2
35%
2
2
12
1
1
2
Biết Hiểu
2
2
2
3,0
30
Tổng
Trả lời ngắn
1
1
8
Tự luận
5%
11
8
10
100%
ÔN TẬP 8 TUẦN HỌC KÌ 2
PHẦN I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn phát biểu sai? Công của lực
A. là đại lượng vô hướng.
B. có giá trị đại số.
C. được tính bằng biểu thức F.s.cosα.
D. luôn luôn dương.
Câu 2: Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?
A. Điện năng chuyển hóa thành động năng.
B. Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.
C. Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.
D. Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.
Câu 3. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
A. Quạt điện.
B. Máy giặt.
C. Bàn là.
D. Máy sấy tóc.
Câu 4. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. Cơ năng
B. Hóa năng
C. Nhiệt năng
D. Nhiệt lượng
Câu 5. Đơn vị của công trong hệ SI là
A.W.
B. mkg.
C. J.
D. N.
Câu 6. Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì
A. công A > 0
B. công A < 0.
C. công A ≠ 0.
D. công A = 0
o
Câu 7: Một lực F = 50 N tạo với phương ngang một góc α=30 , kéo một vật và làm chuyển động thẳng đều
trên một mặt phẳng ngang. Công của lực kéo khi vật di chuyển được một đoạn đường bằng 6 m là
A. 260 J.
B. 150 J.
C. 0 J.
D. 300 J.
Câu 8: Thả rơi một hòn sỏi khối lượng 50 g từ độ cao 1,2 m xuống một giếng sâu 3 m. Công của trọng lực
khi vật rơi chạm đáy giếng là (Lấy g = 10 m/s2)
A. 60 J.
B. 1,5 J.
C. 210 J.
D. 2,1 J.
Câu 9. Một vật có khối lượng
rơi tự do từ độ cao
vật vẫn chưa chạm đất lấy
không vận tốc đầu, trong thời gian
đầu
. Trọng lực thực hiện một công trong thời gian đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi
A. lực vuông góc với gia tốc của vật.
B. lực ngược chiều với gia tốc của vật.
C. lực hợp với phương của vận tốc với góc α.
D. lực cùng phương với phương chuyển động của vật.
Câu 11. Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian có đồ thị nào sau
đây?
A
O
A
A
t
Hình 1
O
Hình 2
O
A
Hình 3
t
O Hình 4
A.Hình 4.
B. Hình 1.
C. Hình 2.
D. Hình 3.
Câu 12: Công suất được xác định bằng
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài. D. giá trị công thực hiện được.
Câu 13. Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?
A. Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
B. Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
C. Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
D. Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
Câu 14: Đơn vị không phải đơn vị của công suất là
A. N.m/s.
B. W.
C. J.s.
D. HP.
Câu 15. Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50 HP thì công suất
của máy là
A.36,8kW.
B. 37,3kW.
C. 50kW.
D. 50W.
Câu 16: Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian 15 s.
Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là
A. 15000 W.
B. 22500 W.
C. 20000 W.
D. 1000 W.
Câu 17: Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu nâng 1000 kg lên cao 30 m. Lấy g =
10 m/s2. Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là
A. 40 s.
B. 20 s.
C. 30 s.
D. 10 s.
Câu 18: Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng
A.là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.
B. luôn đo bằng mã lực (HP).
C. chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.
D. là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.
Câu 19.Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao h so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng
trọng trường của vật được xác định theo công thức
A. Wt = mgh
B. Wt = ½ mgh
C. Wt = mg
D. Wt =2mgh.
Câu 20. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là
1
W d = mv
2
A.
2
B. W d =mv .
2
C. W d =2mv .
1
W d = mv 2
2
D.
.
Câu 21: Thế năng được tính bằng
A. kg.m
B. W/s
C. J.
D. Nm/s
Câu 22: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau
đây không đổi?
A. Động năng.
B. Cơ năng.
C. Thế năng.
D. Vận tốc.
Câu 23. Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về cơ năng trong trọng trường?
A. Cơ năng là đại lượng vô hướng luôn dương.
B. Cơ năng là đại lượng vô hướng luôn âm.
C. Cơ năng là đại lượng có hướng.
D. Giá trị của cơ năng phụ thuộc vào cả vị trí và tốc độ của vật.
Câu 24: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
C. động năng bằng thế năng.
D. động năng bằng nữa thế năng.
Câu 25: Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Câu 26: Gọi P, P' là công suất tàn phần và công suất có ích của động cơ. A, A' là công toàn phần và công có
ích của động cơ. Công thức tính hiệu suất của động cơ
A. H=P'/P.100%
B. H=A'/A.100%
C. H=P/P'.100%
D. Cả A và B
Câu 27. Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị
A. H > 1.
B. H = 1.
C. H < 1.
D. 0 < H ≤ 1
Câu 28: Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy
đối với vận động viên
A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng tăng, thế năng giảm.
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
D. động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 29: Trong chuyển động của con lắc đơn, khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì
A. động năng đạt giá trị cực đại.
B. thế năng bằng động năng.
C. thế năng đạt giá trị cực đại.
D. cơ năng bằng không.
Câu 30: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Một vật nhỏ có khối lượng m = 1,2 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang không ma sát thì chịu tác
dụng của lực ⃗
F có độ lớn F=4 N , có phương chếch lên trên và hợp với phương ngang góc α = 300. Khi đó
vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu trên mặt phẳng ngang. Lấy g = 10 m/s2.
a. Chuyển động của vật là chuyển thẳng nhanh dần đều. Đ
b. Lực sinh công phát động là trọng lực, lực sinh công cản là lực kéo S
c. Động năng của vật giảm vì lực kéo là lực cản S
d. Lực gây ra sự thay đổi trạng thái chuyển động là lực kéo nên công của nó dương Đ
Câu 2: Người ta dùng một búa máy trọng lượng 25 000 N để đóng một cọc bê tông và được kéo lên độ cao
20 m so với mặt đất. Cọc bê tông được đặt ngay dưới đầu búa sao cho khi đầu búa được thả rơi xuống sẽ đập
vào cọc bê tông. Chọn mặt đất làm mốc thế năng. Lực do búa tác dụng vào cọc gỗ làm cọc lún sâu vào đất.
a. Dạng năng lượng mà búa có được khi ở trên cao là động năng S
b. Trọng lực tác dụng vào búa sinh công dương khi búa rơi xuống Đ
c. Khi búa rơi đã chuyển hóa từ thế năng sang động năng của búa Đ
d. Thế năng trọng trường của búa là 500 KJ. Đ
Câu 3: Một xe ô tô khối lượng
tấn chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với vận tốc
ban đầu bằng không, đi được quãng đường
thì đạt được vận tốc
. Cho biết hệ số
ma sát giữa ô tô và mặt đường 0,05 . Lấy
.
a. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật S
F ms , lực kéo của động cơ ⃗
b. ô tô chịu tác dụng của 3 lực là trọng lực ⃗
P , lực ma sát ⃗
FS
2
c. Gia tốc của ô tô là 1,5 m/s S
d. Công do lực kéo của động cơ ô tô và do lực ma sát thực hiện trên quãng đường đó là 600 KJ Đ
III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Một vật có khối lượng 200 g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s 2.
Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu ?
Đ/S: 10 m/s
Dữ kiện dùng cho câu 2,3: Một công nhân xây dựng sử dụng ròng rọc để
kéo một thùng sơn nặng 27 kg lên dàn giáo cao 3,1 m so với mặt đất (Hình
27.1). Lực mà người công nhân kéo theo phương thẳng đứng có độ lớn 310
N. Lấy g = 9,8 m/s2.
Câu 2: Tính công toàn phần mà người thợ đã thực hiện.
Đ/S: 961 J
Câu 3: Tính hiệu suất của quá trình này nâng thùng sơn lên cao.
Đ/S: 85,35 %
Câu 4: Chọn mặt đất làm gốc thế năng. Biết rằng, động năng của bạn nhỏ tại B bằng 90 J và thế năng bằng
150 J. Tính cơ năng của bạn nhỏ ở vị trí B ?
Đ/S: 240 J
Câu 5: Máy nâng chuyên dụng có công suất không đổi P = 2 KW được sử dụng
để vận chuyển các thùng hàng nâng lên độ cao 4 m so với mặt đất. Giả sử vật
được nâng với tốc độ không đổi, lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 . Cần thời gian
bao nhiêu giây để nâng kiện hàng 500 kg lên cao ? ( kết quả làm tròn đến hàng
phần mười)
Đ/S: 9,8 s
Câu 6: Một máy lạnh trong 1 giờ sẽ tiêu thụ lượng điện năng là 0,8 KWh. Tính
công suất tiêu thụ của máy này trong cùng một khoảng thời gian theo đơn vị Oát (W)?
Đ/S: 800 W
Câu 7: Một buồng cáp treo chở người với khối lượng tổng cộng là 800kg đi từ vị trí xuất phát cách mặt đất
10m tới một trạm dừng trên núi ở độ cao 550m, sau đó lại đi tiếp tục tới trạm khác ở độ cao 1300m. Chọn
mặt đất làm mốc thế năng. Tính thế năng trọng trường của vật tại trạm thứ hai.
Đ/S: 10192000 J
Câu 8: Một người nhấc một vật lên đều có khối lượng 6 kg lên độ cao 1 m rồi mang vật đó đi ngang được
một độ dời 30 m. Công tổng cộng mà người đó thực hiện ?
Đ/S: 60 J
IV. TỰ LUẬN
Câu 1: Một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 8m/s từ độ cao 4m so với mặt
đất. Lấy
a. Xác định cơ năng của vật khi vật chuyển động?
b. Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được?.
c. Vận tốc của vật khi chạm đất?
d. Tìm vị trí vật để có thế năng bằng động năng?
e. Xác định vận tốc của vật khi
?
f. Xác định vận tốc của vật khi vật ở độ cao 6m?
g.Tìm vị trí để vận tốc của vật là 3m/s?
h. Nếu có lực cản 5 N tác dụng thì độ cao cực đại mà vật lên được là bao nhiêu?
Câu 2. Một học sinh của trung tâm bôi dưỡng kiến thức Hà Nội đang chơi đùa ở sân thượng trung tâm có độ
cao 45m, liền cầm một vật có khối lượng 100g thả vật rơi tự do xuống mặt đất. Lấy g = 10m/s2.
a. Tính vận tốc của vật khi vật chạm đất.
b. Tính độ cao của vật khi Wđ = 2Wt
c. Tính vận tốc của vật khi 2Wđ = 5Wt
d. Xác định vị trí để vận có vận tốc 20(m/s)
e. Tại vị trí có độ cao 20m vật có vận tốc bao nhiêu
f. Khi chạm đất, do đất mềm nên vật bị lún sâu 10 cm. Tính lực cản trung bình tác dụng lên vật.
 









Các ý kiến mới nhất