Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 22h:54' 04-03-2025
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 22h:54' 04-03-2025
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Tấn Nhơn)
TRƯỜNG TC NGHỀ
NGA SƠN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh::............................................................... Lớp:............................
Số báo danh: ..........................................................................................................
ĐỀ SỐ 001
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình cùng thời điểm được gọi là
A. tỉ suất sinh thô
B. gia tăng tự nhiên
C. tỉ suất tử thô
D. gia tăng cơ học
C. tuổi và theo giới.
D. tuổi và trình độ văn hóa
Câu 2. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và theo tuổi
B. lao động và giới
Câu 3. Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước tăng lên không phải là do
A. mức sống thấp
B. đời sống khó khăn
C. tự nhiên khắc nghiệt
D. dễ kiếm việc làm
Câu 4. Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
A. Tây Âu
B. Đông Á
C. Nam Âu
D. Caribê
Câu 5. Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
A. Trình độ phát triển sản xuất
B. Các điều kiện của tự nhiên
C. Tính chất của ngành sản xuất
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ
Câu 6. Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau
đây?
A. Cơ cấu ngành kinh tế
B. Cơ cấu thu nhập
C. Cơ cấu lãnh thổ
D. Cơ cấu thành phần kinh tế
Câu 7. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng
A. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp – xây dựng
B. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng và dịch vụ
C. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp – xây dựng
D. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ
Câu 8. Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?
A. Du lịch
B. Thương mại
C. Xây dựng
D. Vận tải
Câu 9. Cơ cấu theo lãnh thổ phản ánh
A. Các thành phần kinh tế có tác động qua lại
B. trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ
C. khả năng khai thác, năng lực tổ chức sản xuất
D. trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội
Câu 10. Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực
A. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao
B. Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm
D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
1
Câu 11. Đặc điểm sinh thái đặc biệt của cây ngô so với các cây lương thực khác là
A. Chỉ trồng được ở đới nóng, đất đai màu mỡ
B. Chỉ trồng ở miền khí hậu lạnh, khô
C. Chỉ trồng được ở chân ruộng ngập nước
D. Dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu
Câu 12. Cây công nghiệp có đặc điểm sinh thái khác cây lương thực là
A. Biên độ sinh thái rộng, không có nhiều đòi hỏi đặc biệt về điều kiện khí hậu và chăm sóc
B. Biên độ sinh thái hẹp, cần những đòi hỏi đặc biệt về nhiệt, ẩm...chế độ chăm sóc
C. Trồng được ở bất cứ đâu có dân cư và đất trồng
D. Phần lớn là cây ưa khí hậu lạnh, khô, không đòi hỏi giàu chất dinh dưỡng.
PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thi sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA MỘT SỐ CHÂU LỤC, NĂM 2020
(Đơn vị: %)
Nhóm tuổi
Châu Phi
Châu Á
Châu Âu
0 - 14
40,0
23,5
16
15 - 64
56,0
67,7
65
65 tuổi trở lên
4,0
8,8
19
a. Cơ cấu dân số theo tuổi của các châu lục giống nhau
b. Cơ cấu dân số theo tuổi của châu Phi thuộc kiểu dân số trẻ
c. Cơ cấu dân số theo tuổi của châu Á đang trong thời kì dân số vàng
d. Cơ cấu dân số theo tuổi của châu Âu thuộc kiểu dân số già.
Câu 2. “ Ngành thủy sản (bao gồm cả thủy sản nước ngọt, nước lợ, nước mặn) là nguồn cung cấp các
chất đạm, dễ tiêu hóa cho con người; đồng thời cung cấp các nguyên tố vi lượng dễ hấp thụ và có lợi
cho sức khỏe”.
Cho biết những nhận xét sau đúng hay sai?
a. Sản xuất thủy sản mang tính mùa vụ do phụ thuộc vào nguồn nước và khí hậu
b. Đóng góp của ngành thủy sản vào GDP của thế giới có xu hướng giảm
c. Hoạt động đánh bắt thủy sản trên biển góp phần vào việc bảo vệ chủ quyền, an ninh của quốc gia.
d. Hoạt động khai thác thủy sản có thể tiến hành trên tất cả các vùng nước ngọt, nước lợ, nước mặn.
Trong khi đó, hoạt động nuôi trồng thủy sản chỉ có thể tiến hành ở các vùng nước ngọt.
PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Năm 2020, tỉ suất sinh thô của Việt Nam là 16,3 %% và tỉ suất tử thô là 6,06 %. Tính tỉ suất
gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 2. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA
NĂM 2010 VÀ NĂM 2021
Năm
2010
2021
Diện tích gieo trồng (triệu ha)
7,5
7,2
Sản lượng (triệu tấn)
40,0
43,9
Tiêu chí
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)
2
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 tăng thêm bao nhiêu
tạ/ha so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha).
Câu 3. Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950-2020 VÀ DỰ BÁO ĐẾN NĂM 2050
(Đơn vị: nghìn người)
Nhóm tuổi
1950
2000
2050 (dự báo)
0 - 14
869 068
1 851 318
2 055 659
15 - 64
1 538 654
3 870 416
6 130 523
65 tuổi trở lên
128 709
421 759
1 548 852
Tổng cộng
2 536 431
6 143 493
1 548 852
Tính tỉ lệ dân số thế giới theo độ tuổi 15-64 tuổi năm 2000. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 4. Cho biết diện tích tự nhiên của Thanh Hóa là 11 114,70 km2, số dân là 3.640.128 người
(2024), hãy tính mật độ dân số của Thanh Hóa năm 2024. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,0 điểm). Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 - 2020
(Đơn vị: %)
Năm
1950
1970
2000
2020
Thành thị
29,6
36,6
46,7
56,2
Nông thôn
70,4
63,4
53,3
43,8
a) Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị và nông thôn thế giới giai đoạn 1950 - 2020.
b) Nêu nhận xét.
-------------- Hết ----------------------Bài làm
3
4
5
NGA SƠN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh::............................................................... Lớp:............................
Số báo danh: ..........................................................................................................
ĐỀ SỐ 001
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình cùng thời điểm được gọi là
A. tỉ suất sinh thô
B. gia tăng tự nhiên
C. tỉ suất tử thô
D. gia tăng cơ học
C. tuổi và theo giới.
D. tuổi và trình độ văn hóa
Câu 2. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và theo tuổi
B. lao động và giới
Câu 3. Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước tăng lên không phải là do
A. mức sống thấp
B. đời sống khó khăn
C. tự nhiên khắc nghiệt
D. dễ kiếm việc làm
Câu 4. Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
A. Tây Âu
B. Đông Á
C. Nam Âu
D. Caribê
Câu 5. Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
A. Trình độ phát triển sản xuất
B. Các điều kiện của tự nhiên
C. Tính chất của ngành sản xuất
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ
Câu 6. Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau
đây?
A. Cơ cấu ngành kinh tế
B. Cơ cấu thu nhập
C. Cơ cấu lãnh thổ
D. Cơ cấu thành phần kinh tế
Câu 7. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng
A. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp – xây dựng
B. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng và dịch vụ
C. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp – xây dựng
D. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ
Câu 8. Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?
A. Du lịch
B. Thương mại
C. Xây dựng
D. Vận tải
Câu 9. Cơ cấu theo lãnh thổ phản ánh
A. Các thành phần kinh tế có tác động qua lại
B. trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ
C. khả năng khai thác, năng lực tổ chức sản xuất
D. trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội
Câu 10. Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực
A. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao
B. Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm
D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
1
Câu 11. Đặc điểm sinh thái đặc biệt của cây ngô so với các cây lương thực khác là
A. Chỉ trồng được ở đới nóng, đất đai màu mỡ
B. Chỉ trồng ở miền khí hậu lạnh, khô
C. Chỉ trồng được ở chân ruộng ngập nước
D. Dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu
Câu 12. Cây công nghiệp có đặc điểm sinh thái khác cây lương thực là
A. Biên độ sinh thái rộng, không có nhiều đòi hỏi đặc biệt về điều kiện khí hậu và chăm sóc
B. Biên độ sinh thái hẹp, cần những đòi hỏi đặc biệt về nhiệt, ẩm...chế độ chăm sóc
C. Trồng được ở bất cứ đâu có dân cư và đất trồng
D. Phần lớn là cây ưa khí hậu lạnh, khô, không đòi hỏi giàu chất dinh dưỡng.
PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thi sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA MỘT SỐ CHÂU LỤC, NĂM 2020
(Đơn vị: %)
Nhóm tuổi
Châu Phi
Châu Á
Châu Âu
0 - 14
40,0
23,5
16
15 - 64
56,0
67,7
65
65 tuổi trở lên
4,0
8,8
19
a. Cơ cấu dân số theo tuổi của các châu lục giống nhau
b. Cơ cấu dân số theo tuổi của châu Phi thuộc kiểu dân số trẻ
c. Cơ cấu dân số theo tuổi của châu Á đang trong thời kì dân số vàng
d. Cơ cấu dân số theo tuổi của châu Âu thuộc kiểu dân số già.
Câu 2. “ Ngành thủy sản (bao gồm cả thủy sản nước ngọt, nước lợ, nước mặn) là nguồn cung cấp các
chất đạm, dễ tiêu hóa cho con người; đồng thời cung cấp các nguyên tố vi lượng dễ hấp thụ và có lợi
cho sức khỏe”.
Cho biết những nhận xét sau đúng hay sai?
a. Sản xuất thủy sản mang tính mùa vụ do phụ thuộc vào nguồn nước và khí hậu
b. Đóng góp của ngành thủy sản vào GDP của thế giới có xu hướng giảm
c. Hoạt động đánh bắt thủy sản trên biển góp phần vào việc bảo vệ chủ quyền, an ninh của quốc gia.
d. Hoạt động khai thác thủy sản có thể tiến hành trên tất cả các vùng nước ngọt, nước lợ, nước mặn.
Trong khi đó, hoạt động nuôi trồng thủy sản chỉ có thể tiến hành ở các vùng nước ngọt.
PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Năm 2020, tỉ suất sinh thô của Việt Nam là 16,3 %% và tỉ suất tử thô là 6,06 %. Tính tỉ suất
gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 2. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA
NĂM 2010 VÀ NĂM 2021
Năm
2010
2021
Diện tích gieo trồng (triệu ha)
7,5
7,2
Sản lượng (triệu tấn)
40,0
43,9
Tiêu chí
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)
2
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 tăng thêm bao nhiêu
tạ/ha so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha).
Câu 3. Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950-2020 VÀ DỰ BÁO ĐẾN NĂM 2050
(Đơn vị: nghìn người)
Nhóm tuổi
1950
2000
2050 (dự báo)
0 - 14
869 068
1 851 318
2 055 659
15 - 64
1 538 654
3 870 416
6 130 523
65 tuổi trở lên
128 709
421 759
1 548 852
Tổng cộng
2 536 431
6 143 493
1 548 852
Tính tỉ lệ dân số thế giới theo độ tuổi 15-64 tuổi năm 2000. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 4. Cho biết diện tích tự nhiên của Thanh Hóa là 11 114,70 km2, số dân là 3.640.128 người
(2024), hãy tính mật độ dân số của Thanh Hóa năm 2024. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,0 điểm). Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 - 2020
(Đơn vị: %)
Năm
1950
1970
2000
2020
Thành thị
29,6
36,6
46,7
56,2
Nông thôn
70,4
63,4
53,3
43,8
a) Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị và nông thôn thế giới giai đoạn 1950 - 2020.
b) Nêu nhận xét.
-------------- Hết ----------------------Bài làm
3
4
5
 









Các ý kiến mới nhất