Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trọng Nghĩa
Ngày gửi: 21h:26' 10-03-2025
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Lê Trọng Nghĩa
Ngày gửi: 21h:26' 10-03-2025
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
UBND TP. SÓC TRĂNG
TRƯỜNG THCS LÊ VĨNH HÒA
HỌ VÀ TÊN HS: ……………………………….
LỚP: …../…….
Ngày: ……/ ……/ 2024
ĐIỂM
NHẬN XÉT
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
Năm học: 2023 – 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7
ĐỀ 1
Thời gian: 45 phút
CHỮ KÝ
GIÁM THỊ 2
GIÁM THỊ 1
GIÁM KHẢO
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)
Học sinh chọn và ghi phương án trả lời của mỗi câu hỏi vào bảng trả lời trắc nghiệm bên dưới:
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Chọn
Câu 1: Ý nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của ngành chăn nuôi?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp sức kéo và phân bón cho nông nghiệp.
C. Cung cấp gỗ cho các ngành sản xuất.
D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
Câu 2: Công việc chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi là đặc điểm cơ bản của
nghề nào?
A. Nhà chăn nuôi
B. Bác sĩ thú y
C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
D. Lao động chăn nuôi
Câu 3: Lợn Landrace và lợn Yorkshire khác nhau ở đặc điểm nào?
A. Tai
B. Thân
C. Da
D. Tỉ lệ nạc
Câu 4: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả:
A. Trâu, bò
B. Lợn
C.Tằm
D. Thỏ
Câu 5: Hai phương thức chăn nuôi chăn thả và bán chăn thả có cùng nhược điểm nào?
A. Mức đầu tư thấp
B. Chi phí đầu tư cao
C.Kỹ thuật chăn nuôi đơn giản.
D. Khó kiểm soát dịch bệnh.
Câu 6: Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vât nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi ?
A. Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện.
B. Vật nuôi thích nghi với điều kiên sống.
C. Vật nuôi dễ tiêu thụ thức ăn
D. Vật nuôi tăng cân nhanh.
Câu 7: Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là gì ?
A. Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa
B. Để đàn con dễ thích nghi với điều kiện sống
C. Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh
D. Để hệ tiêu hóa của vật nuôi đực giống phát triển hoàn thiện
Câu 8: Đối với lợn, bò, dê,… vật nuôi cái sinh sản cần đảm bảo các yêu cầu là:
A. Cơ thể không béo quá hoặc không gầy quá
B. Sữa đủ để nuôi con và có thành phần dinh dưỡng tốt.
C. Có chức năng miễn dịch tốt, sức đề kháng cao
D. Cơ thể khỏe mạnh nhanh nhẹn.
Câu 9: Việc làm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi ?
A. Điều trị đúng bệnh và kịp thời.
B. Không cho vật nuôi vận động.
C. Tiêm phòng và cho uống đầy đủ các loại vắc xin
D. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là SAI về yêu cầu vệ sinh môi trường sống của vật nuôi?
A. Cửa chuồng nuôi hướng Tây, kiểu chuồng nuôi đảm bảo kín gió
B. Chuồng nuôi có nhiệt độ,độ ẩm, không khí thích hợp
C. Thức ăn và nước uống đảm bảo vệ sinh.
D. Xử lí phân, rác thải đảm bảo vệ sinh môi trường.
Câu 11: Bò sữa Hà lan có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:
A. Lông loang trắng đen .
B. Lông vàng.
C. Da ngăm đen
D. Vai u.
Câu 12: Người có những năng khiếu, sở thích nào phù hợp với các nghề trong lĩnh vực chăn
nuôi?
A. Thích tìm tòi, nghiên cứu máy móc.
B. Thích nuôi dưỡng gia súc, gia cầm .
C. Yêu thích nghiên cứu và chăm sóc cây trồng.
D. Thích nghiên cứu khảo cổ học.
Câu 13: Gia súc ăn cỏ nào được nuôi phổ biến ở nước ta?
A. Lợn Landrace
B. Vịt Xiêm
C. Gà Ri
D. Bò vàng
Câu14: Chế độ nuôi dưỡng, chăm sóc của vật nuôi đực và vật nuôi cái sinh sản khác nhau ở điểm
nào?
A. Thức ăn cho vật nuôi đực giàu Canxi, photpho hơn.
B. Thức ăn cho vật nuôi đực giàu kẽm, mangan, iod hơn.
C. Vật nuôi đực giống không cần tiêm vacxin
D. Vật nuôi đực ít vệ sinh, tắm chải hơn vật nuôi cái.
Câu 15: Gia súc nào là nguồn thực phẩm phổ biến ở nước ta?
A. Lợn
B. Vịt Xiêm
C. Gà Đông Tảo
D. Cá vàng
Câu 16: Gia cầm nào có nguồn gốc từ nước ngoài được nuôi ở nước ta?
A. Lợn Landrace
B. Vịt Xiêm
C. Gà Tre
D. Bò vàng
II.TỰ LUẬN (6điểm)
Câu 17: Nhà em có một đàn heo con mới sinh. Bằng kiến thức đã học, em hãy nêu cách nuôi
dưỡng và chăm sóc đàn heo con đó? (2 điểm)
Câu 18: Ở địa phương em thường nuôi các vật nuôi nào? Em hãy đề xuất phương thức chăn
nuôi phù hợp cho các đối tượng vật nuôi đó ? (2 điểm)
Câu 19: Nêu quy trình nuôi gà thịt thả vườn. (2 điểm)
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS LÊ VĨNH HÒA
HỌ VÀ TÊN HS: ……………………………….
LỚP: …../…….
Ngày: ……/ ……/ 2024
ĐIỂM
NHẬN XÉT
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
Năm học: 2023 – 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7
ĐỀ 1
Thời gian: 45 phút
CHỮ KÝ
GIÁM THỊ 2
GIÁM THỊ 1
GIÁM KHẢO
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)
Học sinh chọn và ghi phương án trả lời của mỗi câu hỏi vào bảng trả lời trắc nghiệm bên dưới:
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Chọn
Câu 1: Ý nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của ngành chăn nuôi?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp sức kéo và phân bón cho nông nghiệp.
C. Cung cấp gỗ cho các ngành sản xuất.
D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
Câu 2: Công việc chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi là đặc điểm cơ bản của
nghề nào?
A. Nhà chăn nuôi
B. Bác sĩ thú y
C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
D. Lao động chăn nuôi
Câu 3: Lợn Landrace và lợn Yorkshire khác nhau ở đặc điểm nào?
A. Tai
B. Thân
C. Da
D. Tỉ lệ nạc
Câu 4: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả:
A. Trâu, bò
B. Lợn
C.Tằm
D. Thỏ
Câu 5: Hai phương thức chăn nuôi chăn thả và bán chăn thả có cùng nhược điểm nào?
A. Mức đầu tư thấp
B. Chi phí đầu tư cao
C.Kỹ thuật chăn nuôi đơn giản.
D. Khó kiểm soát dịch bệnh.
Câu 6: Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vât nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi ?
A. Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện.
B. Vật nuôi thích nghi với điều kiên sống.
C. Vật nuôi dễ tiêu thụ thức ăn
D. Vật nuôi tăng cân nhanh.
Câu 7: Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là gì ?
A. Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa
B. Để đàn con dễ thích nghi với điều kiện sống
C. Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh
D. Để hệ tiêu hóa của vật nuôi đực giống phát triển hoàn thiện
Câu 8: Đối với lợn, bò, dê,… vật nuôi cái sinh sản cần đảm bảo các yêu cầu là:
A. Cơ thể không béo quá hoặc không gầy quá
B. Sữa đủ để nuôi con và có thành phần dinh dưỡng tốt.
C. Có chức năng miễn dịch tốt, sức đề kháng cao
D. Cơ thể khỏe mạnh nhanh nhẹn.
Câu 9: Việc làm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi ?
A. Điều trị đúng bệnh và kịp thời.
B. Không cho vật nuôi vận động.
C. Tiêm phòng và cho uống đầy đủ các loại vắc xin
D. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là SAI về yêu cầu vệ sinh môi trường sống của vật nuôi?
A. Cửa chuồng nuôi hướng Tây, kiểu chuồng nuôi đảm bảo kín gió
B. Chuồng nuôi có nhiệt độ,độ ẩm, không khí thích hợp
C. Thức ăn và nước uống đảm bảo vệ sinh.
D. Xử lí phân, rác thải đảm bảo vệ sinh môi trường.
Câu 11: Bò sữa Hà lan có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:
A. Lông loang trắng đen .
B. Lông vàng.
C. Da ngăm đen
D. Vai u.
Câu 12: Người có những năng khiếu, sở thích nào phù hợp với các nghề trong lĩnh vực chăn
nuôi?
A. Thích tìm tòi, nghiên cứu máy móc.
B. Thích nuôi dưỡng gia súc, gia cầm .
C. Yêu thích nghiên cứu và chăm sóc cây trồng.
D. Thích nghiên cứu khảo cổ học.
Câu 13: Gia súc ăn cỏ nào được nuôi phổ biến ở nước ta?
A. Lợn Landrace
B. Vịt Xiêm
C. Gà Ri
D. Bò vàng
Câu14: Chế độ nuôi dưỡng, chăm sóc của vật nuôi đực và vật nuôi cái sinh sản khác nhau ở điểm
nào?
A. Thức ăn cho vật nuôi đực giàu Canxi, photpho hơn.
B. Thức ăn cho vật nuôi đực giàu kẽm, mangan, iod hơn.
C. Vật nuôi đực giống không cần tiêm vacxin
D. Vật nuôi đực ít vệ sinh, tắm chải hơn vật nuôi cái.
Câu 15: Gia súc nào là nguồn thực phẩm phổ biến ở nước ta?
A. Lợn
B. Vịt Xiêm
C. Gà Đông Tảo
D. Cá vàng
Câu 16: Gia cầm nào có nguồn gốc từ nước ngoài được nuôi ở nước ta?
A. Lợn Landrace
B. Vịt Xiêm
C. Gà Tre
D. Bò vàng
II.TỰ LUẬN (6điểm)
Câu 17: Nhà em có một đàn heo con mới sinh. Bằng kiến thức đã học, em hãy nêu cách nuôi
dưỡng và chăm sóc đàn heo con đó? (2 điểm)
Câu 18: Ở địa phương em thường nuôi các vật nuôi nào? Em hãy đề xuất phương thức chăn
nuôi phù hợp cho các đối tượng vật nuôi đó ? (2 điểm)
Câu 19: Nêu quy trình nuôi gà thịt thả vườn. (2 điểm)
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất